Trang chủ
Giới thiệu về chúng tôi
Dịch vụ
Dữ liệu dạng bảng
Tra cứu dữ liệu
Quảng cáo
English
Lúa gạo
Thủy sản
Thức ăn chăn nuôi
Phân bón
Thịt & thực phẩm
Cao su
Mía đường
Cà phê
Thêm
Sữa
Chè
Rau quả
Lâm sản & gỗ
Hồ tiêu
Ðiều
Đang xây dựng
Tập bản đồ kinh tế -xã hội Việt Nam - Mô tả Tổng điều tra Dân số và Nhà ở năm 1999
trợ giúp
Bản đồ:
Chọn bản đồ 1
1.01:Việt Nam nhìn từ vũ trụ
1.02:Phân chia địa giới hành chính
1.03:Hệ thống giao thông
1.04:Độ cao
1.05:Độ che phủ của rừng
2.01:Mật độ dân số
2.02:Phân bố dân cư
2.03:Dân số 5 tuổi trở xuống
2.04:Dân số 65 tuổi trở lên
2.05:Tỷ số giới tính
2.06:Tỷ số GT của dân số từ 5 tuổi trở xuống
2.07:Dân số 13 tuổi trở lên đã lập gia đình
2.08:Tỷ số GT của dân số 13 tuổi trở lên có vợ/chồng
2.09:Tỷ số GT của dân số 45 tuổi trở lên có vợ/chồng
2.10:Dân số 13 tuổi trở lên goá vợ/chồng
2.11:Dân số 13 tuổi trở lên ly thân
2.12:Dân số 13 tuổi trở lên ly dị
2.13:Quy mô hộ bình quân (số người/ hộ)
2.14:Hộ có chủ hộ là nữ
3.01:Dân số 15 tuổi trở lên biết chữ
3.02:Dân số nữ 15 tuổi trở lên biết chữ
3.03:Dân số nam 15 tuổi trở lên biết chữ
3.04:Dân số 15 tuổi trở lên tốt nghiệp tiểu học
3.05:Dân số nữ 15 tuổi trở lên tốt nghiệp tiểu học
3.06:Dân số nam 15 tuổi trở lên tốt nghiệp tiểu học
3.07:Dân số 18 tuổi trở lên tốt nghiệp THCS
3.08:Dân số nữ 18 tuổi trở lên tốt nghiệp THCS
3.09:Dân số nam 18 tuổi trở lên tốt nghiệp THCS
3.10:Dân số 15 tuổi trở lên có trình độ CMKT
4.01:Dân số 15 tuổi trở lên hoạt động kinh tế
4.02:Dân số nữ 15 tuổi trở lên hoạt động kinh tế
4.03:Dân số nam 15 tuổi trở lên hoạt động kinh tế
4.04:Dân số 15 tuổi trở lên làm nội trợ
4.05:Dân số nữ 15 tuổi trở lên làm nội trợ
4.06:Dân số nam 15 tuổi trở lên làm nội trợ
4.07:Dân số 15 tuổi trở lên đang đi học
4.08:Dân số nữ 15 tuổi trở lên đang đi học
4.09:Dân số nam 15 tuổi trở lên đang đi học
4.10:Dân số 15 tuổi trở lên thất nghiệp
4.11:Dân số nữ 15 tuổi trở lên thất nghiệp
4.12:Dân số nam 15 tuổi trở lên thất nghiệp
5.01:Dân tộc
5.02:Tôn giáo chính
5.03:Phật giáo
5.04:Công giáo
5.05: Tin Lành
6.01:Loại nhà chính
6.02:Diện tích nhà ở bình quân hộ
6.03:Diện tích nhà ở bình quân đầu người
6.04:Nguồn nước chủ yếu
6.05:Loại hố xí chủ yếu
6.06:Hộ sử dụng điện
6.07:Hộ có radio
6.08:Hộ có TV
7.01:Tỷ lệ nghèo
7.02:Mật độ nghèo
7.03:Khả năng tiếp cận khu đô thị chính
Tỷ lệ phóng:
Rộng:
Cao:
Góc quay:
0
90
180
270
Phân tích
Chế độ phóng
Chế độ định vị