Thủy sản

     

BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN THỦY SẢN 2010 VÀ TRIỂN VỌNG 2011

Trung tâm Thông tin PTNNNT (AGROINFO) - Viện Chính sách và Chiến lược PTNNNT (IPSARD), Bộ Nông nghiệp & PTNT xin gửi tới Quý độc giả lời chào trân trọng nhất.
Tiếp theo loạt báo cáo thường niên ngành hàng năm 2009 và triển vọng năm 2010, Trung tâm Thông tin PTNNNT công bố Báo cáo thường niên ngành Thủy sản 2010 và Triển vọng 2011. Báo cáo được thực hiện dựa trên những phân tích toàn diện và cập nhật nhất các yếu tố ảnh hưởng đến thị trường thủy sản trong năm 2010 và những nhận định trong năm 2011.

Báo cáo tập trung vào những nội dung chính:
(1) Tình hình sản xuất, thương mại của Việt Nam và thế giới năm 2011
(2) Những rào cản nội tại của nền sản xuất – chế biến – xuất khẩu thủy sản Việt Nam;
(3) Những vấn đề nổi bật của thương mại thủy sản Việt Nam năm 2010;
(4) Hệ thống chỉ số thương mại thủy sản Việt Nam cùng những nhận định về các thị trường tiềm năng cho thủy sản Việt Nam xuất khẩu;
(5) Diễn biến thị trường cá phile đông lạnh, tôm đông lạnh và tôm chế biến – những thị trường quan trọng của Việt Nam;
(6) Hệ thống chỉ số thương mại thế giới;
(7) Triển vọng thị trường thủy sản và giá cả các loại thủy sản xuất khẩu chính của Việt Nam trong những tháng cuối năm.

Báo cáo thường niên Thủy sản 2010 và Triển vọng 2011 sẽ là tư liệu hữu ích cho các nhà hoạch định chính sách, các tổ chức quốc tế, các nhà tài trợ và cộng đồng doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực thủy sản. Tất cả các thông tin, số liệu trong báo cáo được tham khảo và thu thập từ các nguồn thông tin đã được công bố công khai của các tổ chức và cơ quan nghiên cứu có uy tín trong nước và quốc tế như Tổ chức Nông lương Thế giới (FAO), Bộ Nông nghiệp Mỹ (FAS/USDA), Tổ chức thông tin thương mại quốc tế (ITC), Tổng cục Hải Quan và Tổng cục Thống kê Việt Nam.

Chúng tôi xin được gửi lời cảm ơn chân thành nhất tới tập thể lãnh đạo, các chuyên gia, các đồng nghiệp trong và ngoài Viện Chính sách và Chiến lược PTNNNT đã tạo điều kiện, hợp tác, giúp đỡ chúng tôi hoàn thành báo cáo này nói riêng cũng như nhiệm vụ của một cơ quan tư vấn thông tin độc lập cho Bộ, ngành và cộng đồng doanh nghiệp nói chung.

Trân trọng,
Ban phân tích và dự báo
Trung tâm Thông tin PT NNNT

Thông tin về ấn phẩm:

- Ngày phát hành:
Bản tiếng Việt: 14/3/2011

- Số trang: 130
- Giá bán:
Bản tiếng Việt: 1.500.000 VND/cuốn
(Giá chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển)

Liên hệ với chúng tôi

Để được tư vấn về nội dung: Bộ phận phân tích ngành hàng:

Phạm Kim Dung - YM: info@agro.gov.vn

Để đặt mua ấn phẩm
: Bộ phận dịch vụ khách hàng:

An Thu Hằng - YM: banhang_agro

Địa chỉ: Tầng 4 - P16 Thụy Khuê Tây Hồ Hà Nội

ĐT: 04.62.93.86.32 - 012.88.256.256
Fax: (84 4) 39726949

Email: banhang_agro@yahoo.com

Hỗ trợ trực tuyến



ho tro truc tuyen

Hoặc liên lạc với phòng khách hàng theo :
ĐT: 04.62.93.86.32 - 012.88.256.256
Fax: 04.39726949
Email:
banhang_agro@yahoo.com


Qui trình đặt mua báo cáo

1. Khách hàng tải mẫu đặt mua (Tải mẫu)
2. Điền thông tin và gửi cho trung tâm theo fax hoặc email
3.Trung tâm xác nhận và gửi lại cho khách hàng theo fax hoặc email
4.Khi nhận được tiền, trung tâm sẽ chuyển báo cáo bằng đường chuyển phát nhanh đến cho khách hàng.


MỤC LỤC:


PHẦN I: VIỆT NAM
SƠ LƯỢC
I – Tình hình sản xuất – chế biến thủy sản Việt Nam năm 2010
1. Tình hình chung
2. Hoạt động khai thác
3. Hoạt động nuôi trồng
Tình hình chung
Những vấn đề nội tại nổi cộm trong nuôi trồng cá tra Việt Nam
Những điểm sáng trong hoạt động nuôi trồng tôm Việt Nam
4. Hoạt động chế biến
II – Thương mại thủy sản Việt Nam năm 2010
1. Vị trí của thủy sản trong thương mại Việt Nam
2. Tình hình chung
3. Nhập khẩu
Nhập khẩu theo mặt hàng
Nhập khẩu theo nhà cung cấp
4. Xuất khẩu
Xuất khẩu theo mặt hàng
Xuất khẩu theo thị trường
Thị trường EU
Thị trường Mỹ
Thị trường Nhật Bản
Giá xuất khẩu
5. Một số vấn đề thương mại nổi bật của thủy sản Việt Nam năm 2010
Vấn đề chống bán phá giá
Hình ảnh về sự an toàn và sản xuất bền vững của các sản phẩm thủy sản Việt Nam trên thị trường thế giới
III – Chỉ số thương mại thủy sản Việt Nam
1. Chỉ số lợi thế tương đối hiện hữu (RCA)
2. Chỉ số chuyên môn hóa xuất khẩu (ES)
Cá phile đông lạnh
Tôm đông lạnh
Tôm chế biến
3. Chỉ số cường độ thương mại (TI)
Cá phile đông lạnh
Tôm đông lạnh
Tôm chế biến

PHẦN II: THẾ GIỚI
SƠ LƯỢC
I – Tình hình sản xuất thủy sản thế giới
1. Tình hình chung
2. Sản xuất thủy sản tại một số nước trên thế giới
Trung Quốc
Chủng loại nuôi trồng
Chế biến
Thái Lan
3. Những nhân tố tiềm tàng biến đổi bức tranh thủy sản thế giới
Nuôi trồng cobia tại Trung Quốc, Đài Loan và Ấn Độ
Sản xuất thủy sản hữu cơ
II – Thương mại thủy sản thế giới
1. Tình hình chung
2. Thị trường cá phile đông lạnh thế giới
Tình hình chung
Trung Quốc, Việt Nam – Các nhà xuất khẩu lớn
Mỹ, Nhật Bản và EU – các nước nhập khẩu lớn, truyền thống
Một số chỉ số thương mại
Chỉ số chuyên môn hóa xuất khẩu (ES)
Chỉ số cường độ thương mại (TI)
3. Thị trường tôm đông lạnh thế giới
Tình hình chung
Việt Nam, Thái Lan – các nhà xuất khẩu lớn
Mỹ, Nhật Bản – thị trường lớn suy giảm, EU tiếp tục tăng trưởng
Một số chỉ số thương mại
Chỉ số chuyên môn hóa xuất khẩu (ES)
Chỉ số cường độ thương mại (TI)

PHẦN III: TRIỂN VỌNG
I – Tình hình kinh tế thế giới
II – Triển vọng thương mại thủy sản
1. Thế giới
2. Việt Nam

PHỤ LỤC 1: SỐ LIỆU

PHỤ LỤC 2: TÓM LƯỢC QUYẾT ĐỊNH 1690/ QĐ-TTg VỀ PHÊ DUYỆT CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN THỦY SẢN VIỆT NAM ĐẾN NĂM 2020

PHỤ LỤC 3: SƠ LƯỢC VỀ THỦ TỤC ĐIỀU TRA CHỐNG BÁN PHÁ GIÁ

DANH MỤC BIỂU
Hình 1: Sản lượng thủy sản Việt Nam theo năm, 1998 – 2010 (ngàn tấn)
Hình 2: Cơ cấu chuỗi ngành hàng thủy sản Việt Nam
Hình 3: Sản lượng thủy sản khai thác theo tháng, 2009 – 2010 (ngàn tấn)
Hình 4: Giá dầu diesel 0.05S vùng 1 theo tháng, 2009 – 2010 (ngàn VND/lit)
Hình 5: Sản lượng nuôi trồng tại Việt Nam theo tháng, 2009 – 2010 (ngàn tấn)
Hình 6: Sản lượng và giá trị nuôi trồng tôm sú, cá da trơn Việt Nam, 1999 – 2008 (ngàn tấn và triệu USD)
Hình7: Giá bán buôn cá tra thịt trắng, thịt vàng tại An Giang theo tháng, 2008 – 2010 (VND/kg)
Hình 8: Giá cá tra giống bán lẻ tại An Giang theo tháng, 2008 – 2010 (VND/con)
Hình 9: Giá cám bán lẻ tại An Giang theo tháng, 2008 – 2010 (VND/kg)
Hình 10: Giá tôm sú các loại bán buôn tại Bạc Liêu theo tháng, 2009 – 2010 (ngàn VND/kg)
Hình 11: Chuỗi ngành hàng tôm tại Đồng bằng sông Cửu Long
Hình 12: Tỷ trọng thương mại thủy sản trong tổng thương mại Việt Nam, 2001 – 2010 (%)
Hình 13: Quy mô cung của Việt Nam và nhu cầu của thế giới với top 10 sản phẩm xuất khẩu từ Việt Nam, 2009
Hình 14: Chỉ số xuất khẩu/nhập khẩu của thủy sản Việt Nam
Hình 12: Kim ngạch thương mại thủy sản Việt Nam, 2001 – 2010* (triệu USD)
Hình 13: Kim ngạch nhập khẩu theo tháng, 2008 – 2010 (triệu USD)
Hình 14: Cơ cấu nhập khẩu thủy sản của Việt Nam, 2009 – 2010
Hình 15: Kim ngạch nhập khẩu cá đông lạnh nguyên con theo tháng, 2008 – 2010 (triệu USD)
Hình 16: Kim ngạch nhập khẩu các sản phẩm thủy sản chế biến của Việt Nam theo tháng, 2008 – 2010 (ngàn USD)
Hình 17: Kim ngạch nhập khẩu thủy sản của Việt Nam từ top 10 nước cung cấp hàng đầu, 2001 – 2010 (triệu USD)
Hình 18: Kim ngạch nhập khẩu nhóm hàng cá đông lạnh nguyên con của Việt Nam từ 6 nhà cung cấp hàng đầu, 2008 – 2010 (triệu USD)
Hình 19: Kim ngạch xuất khẩu thủy sản của Việt Nam theo tháng, 2008 – 2010 (triệu USD)
Hình 20: Cơ cấu sản phẩm thủy sản xuất khẩu của Việt Nam, 2009 – 2010
Hình 21: Kim ngạch xuất khẩu nhóm hàng cá phile và giáp xác của Việt Nam, 2001 – 2010 (triệu USD)
Hình 22: Kim ngạch xuất khẩu nhóm hàng cá phile và giáp xác của Việt Nam theo tháng, 2008 – 2010 (triệu USD)
Hình 22: Kim ngạch xuất khẩu nhóm hàng cá chế biến và nhóm hàng giáp xác, thân mềm chế biến của Việt Nam, 2001 – 2010 (triệu USD)
Hình 23: Kim ngạch xuất khẩu các nhóm hàng cá chế biến và tôm chế biến của Việt Nam theo tháng, 2008 – 2010 (triệu USD)
Hình 24: Cơ cấu thị trường thủy sản xuất khẩu của Việt Nam, 2009 – 2010
Hình 25: Kim ngạch thủy sản xuất khẩu của Việt Nam sang EU27, Mỹ, Nhật Bản, Hàn Quốc, Úc và Trung Quốc, 2001 – 2010 (triệu USD)
Hình 26: Kim ngạch xuất khẩu thủy sản Việt Nam sang Đức, Ý, Hà Lan và Tây Ban Nha, 2001 – 2010 (triệu USD)
Hình 27: Kim ngạch xuất khẩu cá phile và giáp xác tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh Việt Nam sang EU27, 2001 – 2010 (triệu USD)
Hình 28: Kim ngạch nhập khẩu cá phile Việt Nam của top 8 nhà nhập khẩu thuộc EU27, 2001 – 2010 (triệu USD)
Hình 29: Kim ngạch xuất khẩu giáp xác tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh Việt Nam sang một số nước thuộc EU27, 2001 – 2010 (triệu USD)
Hình 30: Kim ngạch xuất khẩu tôm chế biến Việt Nam sang một số nước thuộc EU27, 2001 – 2010 (triệu USD)
Hình 31: Kim ngạch xuất khẩu cá phile Việt Nam sang một số nước Đông và Trung Âu, 2001 – 2010 (triệu USD)
Hình 32: Kim ngạch nhập khẩu thủy sản Việt Nam của Mỹ theo tháng, 2008 – 2010 (triệu USD)
Hình 33: Kim ngạch xuất khẩu nhóm hàng cá phile đông lạnh Việt Nam sang thị trường Mỹ theo tháng, 2008 – 2010 (triệu USD)
Hình 34: Chuyển dịch trong cơ cấu sản phẩm thủy sản Việt Nam xuất khẩu sang thị trường Mỹ, 2001 – 2010
Hình 35: Kim ngạch nhập khẩu tôm tẩm bột chiên đông lạnh từ Việt Nam của Mỹ, 2001 – 2010 (triệu USD)
Hình 36: Kim ngạch nhập khẩu tôm bóc vỏ đông lạnh của Mỹ từ Việt Nam, 2001 – 2010 (triệu USD)
Hình 37: Kim ngạch xuất khẩu giáp xác tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh Việt Nam sang thị trường Nhật Bản. 2001 – 2010 (triệu USD)
Hình 38: Chuyển dịch cơ cấu sản phẩm thủy sản Việt Nam xuất khẩu sang thị trường Nhật Bản, 2001 – 2010
Hình 39: Giá nhập khẩu cá tra,basa phile đông lạnh Việt Nam của Mỹ theo tháng, 2005 – 2010 (USD/kg)
Hình 40: Giá xuất khẩu trung bình nhóm hàng cá phile đông lạnh sang Nhật va một số nước EU theo tháng, 2005 – 2010 (USD/kg)
Hình 41: Giá xuất khẩu trung bình nhóm hàng tôm đông lạnh sang Mỹ, Nhật Bản và một số nước thuộc EU27 theo tháng, 2005 – 2010 (USD/kg)
Hình 42: Giá xuất khẩu trung bình nhóm hàng tôm chế biến Việt Nam sang Mỹ, Nhật, Anh, Đức theo tháng, 2005 – 2010 (USD/kg)
Hình 43: Sơ lược trình tự thủ tục điều tra chống bán phá giá
Hình 44: Chỉ số RCA của cá phile đông lạnh, tôm đông lạnh và tôm chế biến Việt Nam, 2001 – 2009
Hình 45: Chỉ số ES của Việt Nam – top 10 nhà nhập khẩu cá phile đông lạnh hàng đầu thế giới, 2001 – 2009
Hình 46: Chỉ số ES của Việt Nam – top 10 nhà nhập khẩu tôm đông lạnh hàng đầu thế giới, 2001 – 2009
Hình 47: Chỉ số ES của Việt Nam – top 10 nhà nhập khẩu tôm chế biến hàng đầu thế giới, 2001 – 2009
Hình 48: Chỉ số TI của Việt Nam – top 10 nhà nhập khẩu nhóm hàng cá phile đông lạnh hàng đầu thế giới, 2001 – 2009
Hình 49: Chỉ số TI của Việt Nam – top 10 thị trường nhập khẩu tôm đông lạnh hàng đầu thế giới, 2001 – 2008
Hình 50: Chỉ số TI của Việt Nam – top 10 thị trường nhập khẩu tôm chế biến hàng đầu thế giới, 2001 – 2009
Hình 51: Sản lượng đánh bắt, nuôi trồng thủy sản thế giới, 2001 – 2010 (triệu tấn) 69
Hình 52: Sản lượng đánh bắt của 7 nước có sản lượng đánh bắt lớn nhất, 1999 – 2008 (triệu tấn)
Hình 53: Sản lượng nuôi trồng của top 5 nước sản xuất lớn nhất (trừ Trung Quốc), 1999 – 2008 (triệu tấn)
Hình 54: Sản lượng thủy sản nuôi trồng, đánh bắt của Trung Quốc, 1980 – 2010 (triệu tấn)
Hình 55: Sản lượng cá rô phi, tôm thẻ chân trắng và cá da trơn Trung Quốc, 1999 – 2010 (ngàn tấn)
Hình 56: Sản lượng thủy sản đánh bắt, nuôi trồng tại Thái Lan, 1980 – 2008 (ngàn tấn)
Hình 57: Sản lượng tôm thẻ chân trắng, trai vỏ xanh, cá rô phi và cá da trơn Thái Lan, 1998 – 2008 (ngàn tấn)
Hình 58: Sản lượng cá cobia của Trung Quốc, 2003 – 2008 (ngàn tấn)
Hình 59 : Tỷ trọng thương mại thủy sản trong thương mại toàn cầu, 2001 – 2009 (%)
Hình 60: Thương mại thủy sản thế giới, 2001 – 2009 (tỷ USD)
Hình 61 : Thương mại thủy sản thế giới theo nhóm hàng, 2001 – 2009 (tỷ USD)
Hình 62 : Tỷ trọng nhóm hàng cá phile đông lạnh trong cơ cấu thương mại thủy sản thế giới, 2001 – 2009 (%)
Hình 63 : Lượng và giá trị thương mại cá phile đông lạnh trên thị trường thế giới, 2004 – 2009 (triệu tấn, tỷ USD)
Hình 64 : Kim ngạch xuất khẩu cá phile đông lạnh của top 5 nhà xuất khẩu hàng đầu thế giới, 2001 – 2009 (triệu USD)
Hình 65: Chỉ số RCA của Trung Quốc, Việt Nam, Na Uy và Chile trên thị trường cá phile đông lạnh thế giới, 2001 – 2009
Hình 66: Giá xuất khẩu trung bình cá phile đông lạnh của Trung Quốc, Na Uy, Chile và Việt Nam theo tháng, 2005 – 2010 (USD/kg)
Hình 67: Kim ngạch nhập khẩu cá phile đông lạnh của top 5 nước nhập khẩu hàng đầu thế giới, 2001 – 2010 (triệu USD)
Hỉnh 68: Thương mại tôm đông lạnh trong thương mại thủy sản thế giới, 2001 – 2009 (%)
Hình 69: Giá trị thương mại tôm đông lạnh thế giới, 2001 – 2009 (tỷ USD)
Hình 70: Kim ngạch xuất khẩu tôm đông lạnh của top 6 nhà cung cấp lớn nhất, 2001 – 2009 (tỷ USD)
Hình 71: Chỉ số RCA của top 6 nước xuất khẩu tôm đông lạnh lớn nhất thế giới, 2009
Hình 72: Giá xuất khẩu trung bình của Trung Quốc, Thái Lan, Việt Nam và Ecuador theo tháng, 2005 – 2010 (USD/kg)
Hình 73: Kim ngạch nhập khẩu tôm đông lạnh của Mỹ và Nhật Bản, 2001 – 2010 (triệu USD)
Hình 74: Kim ngạch nhập khẩu tôm đông lạnh của top 7 nhà nhập khẩu thuộc EU, 2001 – 2009 (triệu USD)
Hình 75: Kim ngạch nhập khẩu tôm đông lạnh của Hàn Quốc, Nga, Malaysia, Đài Loan và Bồ Đào Nga, 2001 – 2009 (triệu USD)
Hình 76: Chỉ số giá thủy sản thế giới, 1980 – 2011* (Index2005=100)
Hỉnh 77: Tỷ giá USD/Euro theo tháng, 2006 – 2011*
Hình 78: Tỷ giá USD/Yen theo tháng, 2006 – 2011*
Hình 79: Tỷ giá USD/Bath theo tháng, 2006 – 2011*


DANH MỤC BẢNG

Bảng 1: Sản lượng khai thác thủy sản tại một số tỉnh năm 2010, tấn
Bảng 2: Sản lượng nuôi trồng tại một số tỉnh năm 2010 (tấn)
Bảng 3: Cơ cấu chi phí nuôi tôm theo giá danh nghĩa tại Bạc Liêu, 2008 – 2009 (triệu VND/ha)
Bảng 4: Một số thông số nuôi trồng – sản xuất cá tra và tôm sú tại Việt Nam 27
Bảng 5: Tốc độ tăng trưởng nhập khẩu thủy sản bình quân năm của các thị trường thành viên EU27, 2001 – 2010
Bảng 6: Bảng thuế cho mặt hàng tôm nước ấm đông lạnh do Mỹ áp dụng cho các nhà xuất khẩu Việt Nam
Bảng 7: Chỉ số ES của Trung Quốc, Na Uy, Chile, Việt Nam – top 20 nhà nhập khẩu cá phile đông lạnh lớn nhất thế giới, 2009
Bảng 8: Chỉ số TI của Trung Quốc, Na Uy, Chile và Việt Nam – top 20 nhà nhập khẩu cá phile đông lạnh lớn nhất thế giới, 2009
Bảng 9: Chỉ số ES của Thái Lan, Việt Nam, Trung Quốc và Ấn Độ - top 19 nước nhập khẩu tôm đông lạnh lớn nhất thế giới, 2009
Bảng 10: Chỉ số TI của Thái Lan, Việt Nam, Trung Quốc và Ấn Độ - top 19 nhà nhập khẩu tôm đông lạnh lớn nhất thế giới, 2009
Bảng 11: Dự đoán của IMF về tăng trưởng kinh tế thế giới, 2011 – 2012 (%)



















     

Báo cáo khác

Báo cáo - Tin liên quan

máy lọc nước nano geyser