Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện
Báo cáo thường niên Ngành gỗ năm 2016 và Triển vọng 2017
 

 

BÁO CÁO THƯỜNG NIÊN NGÀNH HÀNG GỖ VIỆT NAM  NĂM 2016 VÀ TRIỂN VỌNG 2017
 
Trung tâm Thông tin PTNNNT (AGROINFO) - Viện Chính sách và Chiến lược PTNNNT (IPSARD), Bộ Nông nghiệp & PTNT xin gửi tới Quý độc giả lời chào trân trọng nhất.
 
Lần đầu tiên, Trung tâm Thông tin PTNNNT thực hiện và công bố Báo cáo thường niên Ngành gỗ Việt Nam năm 2016 và Triển vọng 2017. Đây là báo cáo thường niên toàn diện về ngành gỗ có mặt trên thị trường thông tin Việt Nam. Không chỉ cập nhật thông tin sản xuất – thương mại năm 2016, báo cáo còn mang đến cho Quý độc giả bức tranh ngành gỗ Việt Nam và thế giới trong suốt thập kỷ qua, với mong mỏi giúp Quý độc giả có cái nhìn toàn diện hơn, sâu sắc hơn về những chuyển biến liên tục trong ngành gỗ.
 
Báo cáo tập trung vào những nội dung chính:
(1) Bức tranh chung thực trạng, tài nguyên rừng Việt Nam;
(2) Thông tin cập nhật và chuyên sâu về sản xuất – thương mại các sản phẩm từ gỗ và gỗ của Việt Nam, cùng với những nhân tố chi phối chủ chốt;
(3) Các luồng thương mại gỗ lớn trên thế giới
(4) Phân tích toàn diện những chuyển biến trên thị trường gỗ thế giới trong thập kỷ qua;
(5) Triển vọng thị trường gỗ năm 2017.
 
Báo cáo thường niên Ngành gỗ Việt Nam năm 2016 và Triển vọng 2017 sẽ là tư liệu hữu ích cho các nhà hoạch định chính sách, các tổ chức quốc tế, các nhà tài trợ và cộng đồng doanh nghiệp hoạt động trong ngành gỗ. Tất cả các thông tin, số liệu trong báo cáo được tham khảo và thu thập từ các nguồn thông tin đã được công bố công khai của các tổ chức và cơ quan nghiên cứu có uy tín trong nước và quốc tế như Tổ chức Nông lương Thế giới (FAO), Trung tâm thương mại quốc tế (ITC), Tổ chức tiền tệ thế giới (IMF), Tổng cục Hải Quan và Tổng cục Thống kê Việt Nam.
 
Chúng tôi xin được gửi lời cảm ơn chân thành nhất tới tập thể lãnh đạo, các chuyên gia, các đồng nghiệp trong và ngoài Viện Chính sách và Chiến lược PTNNNT đã tạo điều kiện, hợp tác, giúp đỡ chúng tôi hoàn thành báo cáo này.
 

 

Trân trọng,
Ban phân tích và dự báo
Trung tâm Thông tin PT NNNT


Thông tin về ấn phẩm:

- Ngày phát hành: 
Bản tiếng Việt: 03/4/2017

- Số trang: 62 trang

- Giá bán: 
Bản tiếng Việt:
Liên hệ số 012.88.256256

Liên hệ với chúng tôi

Để được tư vấn về nội dung: Bộ phận phân tích ngành hàng:

Quách Đại Vương


Để đặt mua ấn phẩm: Bộ phận dịch vụ khách hàng: 

An Hằng - banhang.agro@gmail.com


Địa chỉ: Tầng 4 - 16 Thụy Khuê Tây Hồ Hà Nội ĐT: 04.62.93.86.32 - 012.88.256.256
Fax: (84 4) 39726949 
Email: banhang_agro@yahoo.com / banhang.agro@gmail.com

Hỗ trợ trực tuyến


 

ho tro truc tuyen
Hoặc liên lạc với phòng khách hàng theo : 
ĐT: 04.62.93.86.32 - 012.88.256.256
Fax: 04.39726949
Email: 
 banhang.agro@gmail.com/


Qui trình đặt mua báo cáo
1. Khách hàng tải mẫu đặt mua (Tải mẫu)
2. Điền thông tin và gửi cho trung tâm theo fax hoặc email
3.Trung tâm xác nhận và gửi lại cho khách hàng theo fax hoặc email
4.Khi nhận được tiền, trung tâm sẽ chuyển báo cáo bằng đường chuyển phát nhanh đến cho khách hàng.

 


Mục lục: 
 

 

 

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT
DANH MỤC BẢNG
DANH MỤC HÌNH
 
PHẦN I: VIỆT NAM
I – Tình hình sản xuất gỗ và sản phẩm từ gỗ của Việt Nam 2016
1. Hiện trạng rừng của Việt Nam 2015
2. Trồng và khai thác rừng tại Việt Nam 2016
2.1. Trồng rừng 2016
2.2. Khai thác rừng 2016
3. Sản xuất gỗ và các sản phẩm từ gỗ của Việt Nam
II – Thương mại các sản phẩm từ gỗ và gỗ của Việt Nam 2016
1. Xuất khẩu 2016
1.1. Tình hình chung
1.2. Xuất khẩu gỗ và một số sản phẩm gỗ thuộc nhóm HS: 44 năm 2016
1.2.1. Xuất khẩu dăm gỗ (HS: 4401)
1.2.2. Xuất khẩu gỗ dán (HS: 4412)
1.2.3. Xuất khẩu gỗ và đồ gỗ HS 44 sang Trung Quốc
1.2.4. Xuất khẩu gỗ và đồ gỗ HS 44 sang Nhật Bản
1.3. Xuất khẩu đồ gỗ nội thất HS: 9403 năm 2015
2. Nhập khẩu 2016
2.1. Tình hình chung
2.2. Nhập khẩu theo nhà cung cấp
2.3. Nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ nhóm HS 44 năm 2016
2.3.1. Nhập khẩu gỗ xẻ 2016
2.3.2. Nhập khẩu gỗ tròn 2016
 
PHẦN II: THẾ GIỚI
I – Luồng sản xuất – thương mại các sản phẩm từ gỗ và gỗ trên thế giới
II – Nhập khẩu gỗ của một số thị trường lớn 2016
2.1. Nhập khẩu gỗ của Trung Quốc 2016
2.2. Nhập khẩu gỗ của Hoa Kỳ 2016
2.3. Nhập khẩu gỗ của Nhật Bản 2016
 
PHẦN III: MỘT SỐ CHÍNH SÁCH THƯƠNG MẠI GỖ VIỆT NAM
3.1. Chính sách sản xuất chế biến gỗ
3.2. Chính sách thương mại gỗ
PHẦN IV: TRIỂN VỌNG THỊ TRƯỜNG GỖ NĂM 2017
 

DANH MỤC BẢNG

Bảng 1: Kim ngạch nhập khẩu gỗ nguyên liệu vào Việt Nam theo năm, triệu USD
Bảng 2: Nhập khẩu gỗ tròn từ các thị trường chính theo năm, triệu USD
Bảng 3: Nhập khẩu gỗ xẻ từ các thị trường chính theo năm, triệu USD
Bảng 4: Kim ngạch xuất khẩu gỗ và các sản phẩm gỗ HS 44 của Việt Nam, triệu USD
Bảng 5: Kim ngạch xuất khẩu gỗ và đồ gỗ HS 44 sang một số thị trường chính, triệu USD
Bảng 6: Kim ngạch xuất khẩu dăm gỗ sang một số thị trường chính theo năm, triệu USD
Bảng 7: Kim ngạch xuất khẩu gỗ dán sang một số thị trường chính theo năm, triệu USD
Bảng 8: Kim ngạch xuất khẩu nhóm hàng chính thuộc nhóm HS 44 sang thị trường Nhật Bản, triệu USD
Bảng 9: Kim ngạch xuất khẩu nhóm hàng chính thuộc nhóm HS 44 sang thị trường Trung Quốc, triệu USD
Bảng 10: Xuất khẩu đồ gỗ nội thất (HS 9403) sang một số thị trường chính, triệu USD
Bảng 11: Kim ngạch nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ của Hoa Kỳ theo năm, tỷ USD
Bảng 12: Kim ngạch nhập khẩu gỗ và các sản phẩm từ gỗ của Nhật Bản, triệu USD
Bảng 13: Kim ngạch nhập khẩu gỗ và các sản phẩm từ gỗ HS 44 của Trung Quốc theo thị trường cung cấp, tỷ USD
 
 
DANH MỤC HÌNH
Hình 1: Phân bố rừng tại Việt Nam, Ha
Hình 2: Diện tích rừng trồng tập trung trong giai đoạn 2003-2016 (nghìn ha)
Hình 3: Sản lượng khai thác gỗ giai đoạn 2008-2016 (ngàn m3)
Hình 4. Sản lượng gỗ khai thác theo khu vực và địa phương năm 2015 (nghìn m3)
Hình 5: Kim ngạch xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam, giai đoạn 2010-2016, triệu USD
Hình 6: Cơ cấu thị trường xuất khẩu gỗ và sản phẩm gỗ của Việt Nam 2016 (%)
Hình 7: Kim ngạch xuất khẩu gỗ và đồ gỗ nhóm mã HS 44 (triệu USD)
Hình 8: Chủng loại gỗ và đồ gỗ xuất khẩu thuộc nhóm HS: 44 (%)
Hình 9: Thị phần thị trường xuất khẩu gỗ và đồ gỗ thuộc nhóm HS 44 của Việt Nam (%)
Hình 10: Kim ngạch XK dăm gỗ giai đoạn 2002 – 2016 (triệu USD)
Hình 11: Thị trường xuất khẩu dăm gỗ Việt Nam giai đoạn 2010 - 2016
Hình 12: Kim ngạch xuất khẩu gỗ xẻ giai đoạn 2002 – 2016 (triệu USD)
Hình 13: Thị trường xuất khẩu gỗ dán Việt Nam
Hình 14: Kim ngạch xuất khẩu sang Trung Quốc giai đoạn 2007 - 2016 (triệu USD)
Hình 15: Cơ cấu chủng loại xuất khẩu sang thị trường Trung Quốc 2016 (%)
Hình 16: Kim ngạch xuất khẩu sang Nhật Bản giai đoạn 2002 – 2016 (triệu USD)
Hình 17: Cơ cấu chủng loại xuất khẩu sang thị trường Nhật Bản (%)
Hình 18: Kim ngạch xuất khẩu đồ gỗ nội thất HS 9403, giai đoạn 2002-2016, triệu USD
Hình 19: Thị trường xuất khẩu đồ gỗ nội thất HS 9403 Việt Nam (%)
Hình 20: Kim ngạch xuất khẩu đồ gỗ nội thất HS 9403 sang một số thị trường chính giai đoạn 2001 – 2016 (triệu USD)
Hình 21: Kim ngạch nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ vào Việt Nam giai đoạn 2010 – 2016, triệu USD
Hình 22: Thị trường nhập khẩu gỗ và các sản phẩm gỗ từ các thị trường chính vào Việt Nam giai đoạn 2012 - 2016 (%)
Hình 23: Nhập khẩu gỗ và sản phẩm nhóm HS 44, theo chủng loại năm 2015 - 2016 (%)
Hình 24: Thị trường nhập khẩu gỗ xẻ Việt Nam các năm
Hình 25: Thị trường nhập khẩu gỗ tròn Việt Nam các năm
Hình 26: Nhập khẩu gỗ tròn thế giới năm 2015
Hình 27: Nhập khẩu gỗ xẻ thế giới năm 2015
Hình 28: Nhập khẩu dăm gỗ thế giới năm 2015
Hình 29: Nhập khẩu khẩu đồ gỗ nội, ngoại thất thế giới năm 2015
Hình 30. Nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ HS 44 của các quốc gia hàng đầu theo trị giá giai đoạn 2007 – 2016 (triệu USD)
Hình 31: Kim ngạch nhập khẩu gỗ và đồ gỗ HS 44 của Trung Quốc giai đoạn 2002 – 2015, triệu USD
Hình 32. Nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ HS 44 của Trung Quốc năm 2016 theo chủng loại và thị trường nhập khẩu
Hình 33: Kim ngạch nhập khẩu gỗ và đồ gồ HS 44 của Hoa Kỳ, giai đoạn 2002 – 2016, Tỷ USD
Hình 34. Nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ HS 44 của Trung Quốc năm 2016 theo chủng loại và thị trường nhập khẩu
Hình 35: Kim ngạch nhập khẩu đồ gỗ nội thất của Hoa Kỳ, giai đoạn 2007 – 2016, nghìn USD
Hình 36: Kim ngạch nhập khẩu gỗ và đồ gồ HS 44 của Nhật Bản, giai đoạn 2002 – 2016, Tỷ USD
Hình 37. Nhập khẩu gỗ và sản phẩm gỗ HS 44 của Nhật Bản năm 2016 theo chủng loại và thị trường nhập khẩu
Hình 38: Kim ngạch nhập khẩu đồ gỗ nội thất của Nhật Bản, giai đoạn 2007 – 2016, nghìn USD

 


Liên hệ với chúng tôi
Để được tư vấn về nội dung - Bộ phận phân tích ngành hàng:
Quách Đại Vương - info@agro.gov.vn

Để đặt mua ấn phẩm - Bộ phận dịch vụ khách hàng:
An Hằng - banhang.agro@gmail.com

Địa chỉ: Tầng 4 - 16 Thụy Khuê Tây Hồ Hà Nội ĐT: 04.62.93.86.32 - 012.88.256.256
Fax: (84 4) 39726949
Email: banhang.agro@gmail.combanhang_agro@yahoo.com