|
|
|
|
|
Số liệu thị trường |
|
Giá nông thực phẩm Thứ sáu, 21, Tháng mười một, 2008
|
|
|
Giá nông thực phẩm tuần 47 (19-25/11/2008) (truy cập giá tuần)
Nông sản trong nước
-0.03(%) |
|
Thực phẩm
trong nước
0(%)
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Mặt hàng |
Tuần 47 |
So với
tuần 46 |
So với
tháng 10 |
So với
2007 |
Thị trường |
| Thịt lợn mông sấn |
65000 |
0%
|
-1.27%
|
61.77%
|
Lâm Đồng
|
| Khoai tây |
9500 |
9.2%
|
-6.31%
|
-
|
CO.OP MAX - TP Cần Thơ
|
| Cà phê Arabica |
113 |
1.8%
|
-3.42%
|
-3.8%
|
NewYork
|
| Gạo tẻ thường |
8000 |
-11.11%
|
-16.67%
|
52.58%
|
Lâm Đồng
|
| Thịt lợn mông sấn |
63000 |
-1.56%
|
5%
|
48.82%
|
Bình Dương
|
| Cá lóc (đồng) |
50000 |
0%
|
0%
|
-
|
Bình Dương
|
| Đường thô (NewYork) |
12 |
0%
|
0%
|
21.84%
|
NewYork
|
|
|
| Mặt hàng tăng
giá nhiều nhất tuần 47 so với tuần 46 |
| Tên mặt hàng |
Thay đổi |
Thị trường |
Loại giá |
| Trứng vịt |
16.67%
|
An Giang |
Bán lẻ |
| Trứng vịt |
16%
|
An Giang |
Bán buôn |
| Khoai tây |
15.6%
|
Lâm Đồng |
Bán lẻ |
| Mặt hàng giảm
giá nhiều nhất tuần 47 so với tuần 46 |
|
|
| Cam sành |
-50%
|
Hà Nội |
Bán lẻ |
| Phân đạm Urê |
-28.89%
|
Kiên Giang |
Bán lẻ |
| Phân DAP |
-22.5%
|
Kiên Giang |
Bán lẻ |
|
|
|
Giá nông thực phẩm tháng 11/2008
|
|
Mặt hàng |
Tháng 11 |
So với
tháng 10 |
So với
quí 3 |
So với
2007 |
Thị trường |
| Cá biển loại 4 |
22429 |
-0.12%
|
-1.7%
|
36.32%
|
Đà Nẵng
|
| Đường RE nội |
11000 |
0%
|
0%
|
18.73%
|
Bình Dương
|
| Thăn heo xông khói (Hiến Thành 200g) |
24200 |
0%
|
1.26%
|
-
|
Siêu thi fivimart (HN)
|
| Hạt tiêu đen trong nước |
34667 |
-14.61%
|
-23.81%
|
-23.62%
|
Đồng Nai
|
| Gạo 15% tấm Thái Lan |
472 |
-18.76%
|
-30.79%
|
48.84%
|
Thailand
|
| Khoai mì lát |
1800 |
-34.38%
|
-42.53%
|
-
|
Đồng Nai
|
| Bánh Snack Poca cao cấp (60g) |
3800 |
0%
|
0%
|
-
|
CO.OP MAX - TP Cần Thơ
|
|
|
| Mặt hàng tăng
giá nhiều nhất tháng 11 so với tháng 10 |
| Tên mặt hàng |
Thay đổi |
Thị trường |
Loại giá |
| Thịt bò đùi |
5.64%
|
Hà Nội |
Bán lẻ |
| Thịt bò thăn |
4.35%
|
Hà Nội |
Bán lẻ |
| Tôm càng |
3.85%
|
An Giang |
Bán lẻ |
| Mặt hàng giảm
giá nhiều nhất tháng 11 so với tháng 10 |
|
|
| Khoai mì lát |
-34.38%
|
Đồng Nai |
Bán lẻ |
| Cam sành |
-31.13%
|
Hà Nội |
Bán lẻ |
| Gạo thường |
-30.65%
|
An Giang |
Bán lẻ |
|
|
|
Giá nông thực phẩm quý 4/2008
|
|
Mặt hàng |
Quí 4 |
So với
quí 3 |
So với
2007 |
Thị trường |
| Khoai tây chiên đóng hộp (Slide 160g) |
21800 |
1.4%
|
-
|
CO.OP MAX - TP Cần Thơ
|
| Mì lẩu Hàn Quốc Omachi |
134000 |
6.61%
|
-
|
Goldmart
|
| Xoài quả tươi |
7000 |
0%
|
-17.65%
|
Kiên Giang
|
| Khoai tây |
12000 |
-12.73%
|
-
|
Chợ Tân An-TP Cần Thơ
|
| Bánh Oishi khoai tây (60g) |
3000 |
0%
|
-
|
CO.OP MAX - TP Cần Thơ
|
| Xúc xích tỏi (Đức Việt 200g) |
25650 |
2.51%
|
-
|
Siêu thi fivimart (HN)
|
| Đường RE nội |
11000 |
0%
|
18.73%
|
Bình Dương
|
|
|
| Mặt hàng tăng
giá nhiều nhất quí 4 so với quí 3 |
| Tên mặt hàng |
Thay đổi |
Thị trường |
Loại giá |
| Khoai tây |
39.21%
|
Lâm Đồng |
Bán lẻ |
| Khoai tây |
38.3%
|
Chợ Đầu mối Tam Bình (TP HCM) |
Bán lẻ |
| Gà ta sống |
22.22%
|
Trà Vinh |
Bán lẻ |
| Mặt hàng giảm
giá nhiều nhất quí 4 so với quí 3 |
|
|
| Dầu thô Brent IPE |
-42.24%
|
London |
Giá xuất khẩu |
| Dầu thô nhẹ |
-39.83%
|
NewYork |
Giá xuất khẩu |
| Cao su RSS3 |
-37.85%
|
Tokyo |
Giá xuất khẩu |
|
|
|
|
|