Cà phê


TOÀN CẢNH THƯƠNG MẠI CÀ PHÊ VIỆT NAM NĂM 2010

Cà phê là một trong những mặt hàng xuất khẩu chủ lực của Việt Nam, trong những năm gần đây sản lượng cà phê Việt Nam luôn đạt mức trên 1 triệu tấn/năm với kim ngạch đạt trên 1,5 triệu USD. Và với vị thế này, Việt Nam trở thành quốc gia sản xuất và xuất khẩu cà phê xếp hàng thứ hai thế giới và đứng đầu thế giới về sản xuất – xuất khẩu cà phê vối.


Tuy nhiên, 98% lượng cà phê xuất khẩu của Việt Nam dưới dạng nguyên liệu thô, với các tiêu chuẩn kỹ thuật vào loại trung bình trong các thang tiêu chuẩn cà phê xuất khẩu thế giới. Trong khi đó, đối thủ cạnh tranh của ngành cà phê Việt Nam không chỉ đến từ các quốc gia trồng cà phê như Brazil hay Colombia, mà còn đến từ các quốc gia có hoạt động thương mại và chế biến cà phê phát triển như Đức, Mỹ hay Thụy Sĩ.


Việc hiểu rõ được các đối thủ cạnh tranh trên thị trường cà phê thế giới, các khách hàng chủ yếu, và các sản phẩm được ưa chuộng là hết sức cần thiết để ngành cà phê Việt Nam có thể duy trì vị trí và phát huy vị trí của mình trên thị trường thế giới.


Với suy nghĩ đó, Bộ môn Chiến lược& Chính sách - Viện Chính sách và Chiến lược PTNNNT (IPSARD), Bộ Nông nghiệp & PTNT đã tiến hành nghiên cứu toàn diện về tình hình thương mại cà phê Việt Nam trên thị trường thế giới năm 2010 và dự kiến sẽ tiến hành cập nhật định kỳ nhằm cung cấp cho các tư liệu hữu ích cho các nhà hoạch định chính sách, các tổ chức quốc tế, các nhà tài trợ và cộng đồng doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và thương mại ngành hàng cà phê Việt Nam.
Báo cáo được thực hiện dựa trên những phân tích toàn diện và cập nhật nhất về các đối thủ cạnh tranh của cà phê Việt Nam về mặt sản xuất; vị trí của cà phê Việt Nam tại các thị trường nhập khẩu; các điểm mạnh, điểm yếu của ngành cà phê Việt Nam xét về mặt sản phẩm xuất khẩu, thị trường xuất khẩu và khả năng cạnh tranh trên các thị trường nhập khẩu. Báo cáo cũng chỉ ra một số thị trường và mặt hàng tiềm năng và triển vọng cho ngành cà phê Việt Nam.


Báo cáo được chia thành 4 phần chính: i) Các quốc gia sản xuất cà phê chính trên thế giới; ii) Các thị trường nhập khẩu cà phê chính trên thế giới ; iii) Thương mại cà phê Việt Nam năm 2010; và iv) Các xu hướng tiêu dùng mới trên thị trường cà phê thế giới.


Tất cả các thông tin, số liệu trong báo cáo được tham khảo và thu thập từ các nguồn thông tin đã được công bố công khai của các tổ chức và cơ quan nghiên cứu có uy tín trong nước và quốc tế như Bộ Nông nghiệp & PTNT, Tổng cục Thống kê, Tổng cục Hải quan, Hiệp hội cà phê ca cao Việt Nam (VICOFA), Hiệp Hội cà phê Thế giới (ICO), Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF), Ngân hàng thế giới (WB)...

Thông tin về ấn phẩm:

- Ngày phát hành:
Bản tiếng Việt: 24/10/2011
- Số trang: 50 trang

- Giá bán:
Bản tiếng Việt: 1.000.000 VND/cuốn

Liên hệ với chúng tôi

Để được tư vấn về nội dung: Bộ phận phân tích ngành hàng:

Chị Trương Hồng Kim - Email: info@agro.gov.vn


Để đặt mua ấn phẩm: Bộ phận dịch vụ khách hàng:
An Hằng - YM: banhang_agro

Địa chỉ: Tầng 4 - P16 Thụy Khuê Tây Hồ Hà Nội
ĐT: 04.62.93.86.32 - 012.88.256.256
Fax: (84 4) 39726949
Email: banhang_agro@yahoo.com

 

Hỗ trợ trực tuyến


 
 

ho tro truc tuyen
Hoặc liên lạc với phòng khách hàng theo :
ĐT: 04.62.93.86.32 - 012.88.256.256
Fax: 04.39726949
Email:
banhang_agro@yahoo.com


Qui trình đặt mua báo cáo
1. Khách hàng tải mẫu đặt mua (Tải mẫu)
2. Điền thông tin và gửi cho trung tâm theo fax hoặc email
3.Trung tâm xác nhận và gửi lại cho khách hàng theo fax hoặc email
4.Khi nhận được tiền, trung tâm sẽ chuyển báo cáo bằng đường chuyển phát nhanh đến cho khách hàng.

Mục lục:

DANH MỤC CÁC ĐỒ THỊ
DANH MỤC CÁC BẢNG
DANH MỤC CHỮ CÁI VIẾT TẮT
Chương 1: Cung cà phê thế giới
1.1 Tổng quan các quốc gia sản xuất cà phê thế giới
1.2 Brazil
1.3 Indonesia
1.4 Colombia
 
 
Chương 2: Các thị trường nhập khẩu cà phê
2.1 Thị trường Mỹ
2.2 Thị trường Đức
2.3 Thị trường Pháp
 
Chương 3: Thương mại cà phê Việt Nam
3.1 Tình hình xuất khẩu cà phê Việt Nam năm 2010
3.2 Cơ cấu xuất khẩu cà phê theo loại
3.3 Cạnh tranh trên 10 thị trường xuất khẩu cà phê lớn nhất của Việt Nam
3.4 Mười thị trường xuất khẩu có tốc độ tăng trưởng cao nhất
Chương 4: Các xu hướng mới trên thị trường cà phê thế giới
4.1 Xu hướng lựa chọn cà phê đặc sản và các loại cà phê được chứng nhận
4.2 Chuyển dịch cơ cấu tiêu thụ các loại cà phê và cạnh tranh mạnh mẽ của các loại đồ uống khác
 
DANH MỤC CÁC ĐỒ THỊ
Đồ thị 1: Sản lượng cà phê thế giới
Đồ thị 2: Cơ cấu nguồn cung cà phê thế giới năm 2010
Đồ thị 3: Giá trị xuất khẩu cà phê của Brazil qua các năm
Đồ thị 4: Cơ cấu xuất khẩu cà phê theo loại của Brazil
Đồ thị 5: Tỷ trọng các thị trường xuất khẩu cà phê của Brazil
Đồ thị 7: cơ cấu các thị trường xuất khẩu của Indonesia
Đồ thị 8: Kim ngạch xuất khẩu cà phê của Indonesia vào các thị trường
Đồ thị 10: Biến động kim ngạch nhập khẩu cà phê của Mỹ
Đồ thị 11: Thay đổi thị phần nhập khẩu cà phê của  Mỹ từ các thị trường
Đồ thị 12: Biến động cơ cấu nhập khẩu cà phê của Đức từ các thị trường
Đồ thị 13: Cơ cấu các loại cà phê nhập khẩu của Đức
Đồ thị 14: Tỷ trọng nhập khẩu cà phê từ các thị trường của Pháp
Chương3: Thương mại cà phê Việt Nam
Đồ thị 14: Tương quan xuất khẩu cà phê Việt Nam và cầu thế giới theo chủng loại
Đồ thị 16: Kim ngạch xuất khẩu cà phê Việt Nam tới mười thị trường lớn nhất năm 2010
Đồ thị 17: Các thị trường có tốc độ tăng trưởng nhập khẩu cà phê cao nhất
Đồ thị 18: Cơ cấu tiêu thụ các loại cà phê có chứng nhận giai đoạn 2006-2008
 
DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1: Tình hình xuất khẩu cà phê Việt nam giai đoạn 2006-2010
Bảng 2: Tăng trưởng xuất khẩu của ngành cà phê Việt Nam giai đoạn 2005-2009
Bảng 3: Các thị trường xuất khẩu cà phê lớn nhất của Việt Nam giai đoạn 2005-2009
Bảng 4: Cạnh tranh xuất khẩu của cà phê Việt Nam trên các thị trường chính
 
DANH MỤC CÁC BẢNG PHỤ LỤC
Bảng 1: Sản lượng cà phê thế giới giai đoạn 2005-2010 (triệu tấn)
Bảng 2: Sản xuất cà phê một số quốc gia (nghìn tấn)
Bảng 3: Sản lượng cà phê  của 10 quốc gia sản xuất lớn nhất 2010
Bảng 4: Tình hình xuất khẩu cà phê Brazil tới các thị trường (tấn)
Bảng 5: Tình hình xuất khẩu cà phê Colombia tới các thị trường (tấn)
Bảng 6: Tình hình xuất khẩu cà phê một số quốc gia (tấn)
Bảng 7: Tình hình nhập khẩu  cà phê của Đức từ các thị trường (tấn)
Bảng 8: Tình hình nhập khẩu  cà phê của Pháp từ các thị trường (tấn)
Bảng 9: Tình hình nhập khẩu  cà phê của Mỹ từ các thị trường (tấn)
Bảng 10: Tiêu thụ cà phê đầu người tại một số quốc gia sản xuất cà phê lớn (kg/người/năm) 
Bảng 11: Tiêu thụ cà phê bình quân đầu người 1 số quốc gia nhập khẩu lớn trên thế giới (kg/người/năm)
Bảng 12: Diện tích cà phê Việt Nam
Bảng 13: Tình hình xuất khẩu cà phê Việt nam giai đoạn 2006-2010
Bảng 14: Sản lượng và năng suất cà phê giai đoạn 2005-2010
Bảng 15: Kim ngạch xuất khẩu cà phê theo tháng (triệu USD)
Bảng 16: 10 thị trường nhập khẩu cà phê Việt Nam lớn nhất năm 2010
Bảng 17: Quan hệ thương mại cà phê giữa Việt Nam và 10 thị trường nhập khẩu lớn nhất thế giới
Bảng 18: Năng lực cạnh tranh của cà phê Việt Nam tại một số thị trường
Bảng 19: Các quốc gia cạnh tranh với Việt Nam tại các thị trường nhập khẩu chính
 
 
 











 

máy lọc nước nano geyser