Tiêu dùng

     

BÁO CÁO ĐIỀU TRA TIÊU DÙNG: "THỊ HIẾU TIÊU DÙNG SỮA 2009 VÀ TRIỂN VỌNG"
(Khảo sát tại Hà Nội và TP HCM)

Trong năm 2009, AGROINFO tiếp tục đẩy mạnh hướng nghiên cứu gắn với thị trường thông qua hàng loạt các báo cáo phân tích cập nhật về ngành hàng. Báo cáo Điều tra Thị hiếu tiêu dùng sữa 2009 và triển vọng được thực hiện sẽ là cầu nối giữa doanh nghiệp với người tiêu dùng. Nội dung báo cáo tập trung nghiên cứu với 3 ngành hàng sữa lớn: sữa tươi/tiệt trùng, sữa chua ăn và sữa chua uống trên các khía cạnh như:

- Thói quen và thị hiếu tiêu dùng sản phẩm sữa

- Các tiêu chí được cho là quan trọng khi chọn mua sản phẩm sữa

- Thị phần chia theo ngành hàng sữa lớn của các nhà sản xuất

- Nhãn hiệu sữa được người tiêu dùng thích nhất

- Nhà cung cấp được người tiêu dùng thích nhất

- Đánh giá sự hài lòng của người tiêu dùng

- Nhận định về xu hướng tiêu dùng trong tương lai

Báo cáo Điều tra Thị hiếu tiêu dùng sữa 2009 và triển vọng sẽ là tư liệu hữu ích cho các nhà sản xuất, kinh doanh và cộng đồng doanh nghiệp quan tâm. Thực hiện báo cáo này, AGROINFO hi vọng sẽ hỗ trợ mạnh mẽ các doanh nghiệp trong việc hoạch định các chiến lược kinh doanh, đáp ứng một cách tốt nhất nhu cầu, thị hiếu của người tiêu dùng; định hướng sản phẩm, định hướng chiến lược kinh doanh và marketing hiệu quả.

Thông tin về ấn phẩm:

- Ngày phát hành:
Bản tiếng Việt: 22/07/2009
Bản tiếng Anh:

- Số trang: 58 trang

- Giá bán:
Bản tiếng Việt: 1.500.000 VND/cuốn
Bản tiếng Anh: 2,000,000 VND/Unit

(Giá trên chưa bao gồm VAT và phí vận chuyển)

Liên hệ với chúng tôi

Để được tư vấn về nội dung: Bộ phận Nghiên cứu thị trường:

Phạm Văn Hanh - Email:
info@agro.gov.vn

Để đặt mua ấn phẩm: Bộ phận dịch vụ khách hàng:

An Thu Hằng - YM: banhang_agro

Địa chỉ: Tầng 4 - 16 Thụy Khuê Tây Hồ Hà Nội

ĐT: 012.88.256.256 - 012.88.256.256
Fax: (84 4) 39726949

Email: banhang_agro@yahoo.com
Hỗ trợ trực tuyến



ho tro truc tuyen

Hoặc liên lạc với phòng khách hàng theo :
ĐT: 012.88.256.256 - 012.88.256.256
Fax: 04.39726949
Email:
banhang_agro@yahoo.com


Qui trình đặt mua báo cáo

1. Khách hàng tải mẫu đặt mua (Tải mẫu)
2. Điền thông tin và gửi cho trung tâm theo fax hoặc email
3.Trung tâm xác nhận và gửi lại cho khách hàng theo fax hoặc email
4.Khi nhận được tiền, trung tâm sẽ chuyển báo cáo bằng đường chuyển phát nhanh đến cho khách hàng.


Mục lục:

LỜI TỰA

DANH MỤC VIẾT TẮT

DANH MỤC HÌNH

PHẦN I. MỞ ĐẦU

MỤC TIÊU

MẪU KHẢO SÁT

ĐỊA BÀN

PHẦN II. TÓM LƯỢC

PHẦN III. KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

I. CHÂN DUNG NGƯỜI TIÊU DÙNG

1.1. Giới tính

1.2. Độ tuổi

1.3. Trình độ học vấn

1.4. Nghề nghiệp

1.5. Thu nhập

II. THÓI QUEN TIÊU DÙNG SẢN PHẨM

2.1. Thói quen tiêu dùng đối với các loại sữa

2.2. Loại sữa được sử dụng thường xuyên nhất hiện nay

2.3. Thói quen lựa chọn kênh phân phối

III. NHẬN BIẾT VÀ LỰA CHỌN NHÃN HIỆU SỮA

3.1. Nhãn hiệu đã từng dùng

3.2. Nhãn hiệu sữa dùng thường xuyên nhất hiện nay

IV. ĐÁNH GIÁ VỀ CÁC NHÃN HIỆU SỮA ĐANG SỬ DỤNG

4.1. Các tiêu chí quyết định đến việc chọn mua sản phẩm sữa

4.2. Mức độ hài lòng với nhãn hiệu sữa đang sử dụng

4.3. Lý do chuyển sử dụng sản phẩm khác

4.4. Thái độ ứng xử đối với việc sữa bị nhiễm Melamine

V. TRIỂN VỌNG TIÊU DÙNG SẢN PHẨM SỮA THỜI GIAN TỚI

5.1. Triển vọng tiêu dùng sữa tươi/tiệt trùng

5.2. Triển vọng tiêu dùng sữa chua ăn

5.3. Triển vọng tiêu dùng sữa chua uống

PHỤ LỤC

DANH MỤC HÌNH

Hình 1. Cơ cấu nhóm tuổi của đối tượng khảo sát (%)

Hình 2. Học vấn, chuyên môn của đối tượng khảo sát (%)

Hình 3. Nghề nghiệp của đối tượng khảo sát (%)

Hình 4. Cơ cấu thu nhập bình quân/tháng của hộ được khảo sát (%)

Hình 5. Các sản phẩm từ sữa và thức uống được người tiêu dùng sử dụng trong 2 tuần trước cuộc khảo sát (%NTL)

Hình 6. Tỷ lệ hộ sử dụng sữa tươi tiệt trùng theo nhóm thu nhập (%NTL)

Hình 7. Các sản phẩm từ sữa và thức uống được người tiêu dùng sử dụng thường xuyên nhất hiện nay (%NTL)

Hình 8. Mức độ thường xuyên sử dụng đối với các loại sữa trong các hộ gia đình hiện nay (%NTL)

Hình 9. Thói quen lựa chọn nơi mua sản phẩm sữa của người tiêu dùng (%NTL)

Hình 10. Nhãn hiệu sữa tươi/tiệt trùng đã từng được khách hàng sử dụng (%NTL)

Hình 11. Một số nhãn hiệu sữa tươi/tiệt trùng đã từng được khách hàng sử dụng (%NTL)

Hình 12. Một số nhãn hiệu sữa chua ăn đã từng được khách hàng sử dụng (%NTL)

Hình 13. Một số nhãn hiệu sữa tươi/tiệt trùng được sử dụng thường xuyên nhất hiện nay (%NTL)

Hình 14. Một số nhãn hiệu sữa chua uống được sử dụng thường xuyên nhất hiện nay (%NTL)

Hình 15. Mức độ quan trọng của các tiêu chí ảnh hưởng đến quyết định chọn mua sản phẩm sữa của người tiêu dùng (%NTL)

Hình 16. Đánh giá của người tiêu dùng đối với sữa tươi/tiệt trùng Vinamilk (%NTL)

Hình 17. Đánh giá của người tiêu dùng đối với sữa tươi/tiệt trùng Dutch Lady (%NTL)

Hình 18. Đánh giá của người tiêu dùng đối với sữa tươi/tiệt trùng Nestle (%NTL)

Hình 19. Đánh giá của người tiêu dùng đối với sữa tươi/tiệt trùng HanoiMilk (%NTL)

Hình 20. Đánh giá của người tiêu dùng đối với sữa tươi/tiệt trùng Mộc Châu (%NTL)

Hình 21. Đánh giá của người tiêu dùng đối với các nhãn hiệu sữa chua ăn (%NTL)

Hình 22. Đánh giá của người tiêu dùng đối với các nhãn hiệu sữa chua uống (%NTL)

Hình 23. Một số lý do khiến người tiêu dùng chuyển sử dụng sản phẩm khác (%NTL)

Hình 24. Hành vi ứng xử của người tiêu dùng trong trường hợp một số sản phẩm sữa bị nhiễm melamine (%NTL)

Hình 25. Nhãn hiệu sữa tươi/tiệt trùng được người tiêu dùng dự định mua trong tương lai (%NTL)

Hình 26. Nhãn hiệu sữa chua được người tiêu dùng dự định mua trong tương lai (%NTL)

PHỤ LỤC

Bảng 1. Mức độ thường xuyên sử dụng một số sản phẩm sữa tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh (% NTL)

Bảng 2. Loại sữa được sử dụng trong 2 tuần qua tại Hà Nội và TP Hồ Chí Minh chia theo địa bàn, nhóm tuổi, nghề nghiệp và thu nhập hộ/tháng (% NTL)

Bảng 3. Mức độ thường xuyên sử dụng các sản phẩm sữa tại Hà Nội (% NTL)

Bảng 4. Mức độ thường xuyên sử dụng các sản phẩm sữa tại TP Hồ Chí Minh (% NTL)

Bảng 5. Mức độ thường xuyên sử dụng các loại sữa phân theo thu nhập hàng tháng (% NTL)

Bảng 6. Nhà cung cấp sữa tươi/tiệt trùng được yêu thích nhất tại Hà Nội và TP Hồ Chí Minh, chia theo địa bàn, nhóm tuổi, trình độ học vấn, nghề nghiệp, thu nhập trung bình của hộ/tháng (% NTL).

Bảng 7. Nhà cung cấp ngành hàng sữa chua ăn được yêu thích nhất, chia theo địa bàn, nhóm tuổi, trình độ học vấn, nghề nghiệp, thu nhập trung bình của hộ/tháng (% NTL)

Bảng 8. Nhà cung cấp ngành hàng sữa chua uống được yêu thích nhất, chia theo địa bàn, nhóm tuổi, trình độ học vấn, thu nhập trung bình của hộ/tháng (% NTL)

Bảng 9. Nhãn hiệu sữa tươi/tiệt trùng được khách hàng yêu thích nhất tại Hà Nội và TP Hồ Chí Minh (% NTL)

Bảng 10. Nhãn hiệu sữa chua ăn được khách hàng yêu thích nhất (% NTL)

Bảng 11. Nhãn hiệu sữa chua uống được khách hàng yêu thích nhất (% NTL)

Bảng 12. Nhãn hiệu sữa được dùng thường xuyên nhất tại Hà Nội và TP Hồ Chí Minh (%NTL)

Bảng 13. Tiêu chí người tiêu dùng chọn mua với sản phẩm (%NTL)

Bảng 14. Xếp hạng mức độ quan trọng của các tiêu chí ảnh hưởng đến quyết định chọn mua sản phẩm sữa của NTD

Bảng 15. Lý do chuyển sang sử sụng sản phẩm sữa mới (%NTL)

Bảng 16. Hành vi ứng xử của người tiêu dùng khi một số sản phẩm sữa bị nhiễm Melamine (% NTL)

Bảng 17. Đánh giá của người tiêu dùng với sản phẩm DutchLady (giá trị trung bình - mean)

Bảng 18. Đánh giá của người tiêu dùng với sản phẩm sữa Vinamilk (giá trị trung bình - mean)

Bảng 19. Đánh giá của người tiêu dùng với sản phẩm sữa Hanomilk (giá trị trung bình - mean)

Bảng 20. Đánh giá của người tiêu dùng với sản phẩm sữa Nestle (giá trị trung bình - mean)

Bảng 21. Đánh giá của người tiêu dùng với sản phẩm sữa Mộc Châu (giá trị trung bình - mean)

Bảng 22. Các nhãn hiệu sữa dự định mua trong tương lai (% NTL)




     

máy lọc nước nano geyser