Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện
Giá cà phê trong nước giảm tiếp 200.000 đồng/tấn
26 | 08 | 2011
Thị trường cà phê tại London và New York có những phiên điều chỉnh giá nhỏ trước thông tin chính thức về nguồn cung của các nước sản xuất chính.

Giá cà phê robusta và arabica liên tục diễn biến trái chiều, đây là được coi là những phiên điều chỉnh của thị trường.

Trên sàn New York, giá cà phê arabiaca giao tháng 9 tăng 2,15 cent tương đương 0,8%  lên 2,7465 USD/pound. Trong khi đó giá cà phê robusta giao cùng kỳ hạn trên sàn London giảm 20 USD hay 0,85% xuống 2.345 USD/tấn.

Khối lượng giao dịch cà phê cả 2 sàn giảm mạnh xuống còn một nửa so với phiên trước do động thái chờ đợi thông tin của giới đầu tư.

Theo các chuyên gia, đà tăng của cà phê arabica thời gian tới có thể bị hạn chế bởi cung dồi dào từ Colombia và Trung Mỹ. Tương tự với giá cà phê robusta, nếu sản lượng cà phê nước ta cao, thị trường có thể đối diện với đợt giảm giá lớn như 1 tháng trước.

Dự báo năm nay sản lượng cà phê thế giới có thể đạt 9 – 9,5 triệu bao (loại 60kg), cao hơn 8,9 triệu bao sản xuất năm ngoái, tuy nhiên vẫn thấp hơn mức trung bình hàng năm 11 triệu bao.

Cà phê nhân xô khu vực Buôn Mê Thuột sáng nay có giá 50,6 triệu đồng/tấn, thấp hơn 200.000 đồng/tấn so với hôm qua. Khối lượng thu mua không cao. Giá cà phê trong nước theo sát giá robusta giao dịch kỳ hạn tại London.

Giá cà phê robusta xuất khẩu loại 2,5% đen vỡ là 2.460 USD/tấn, FOB-HCM, ở mức cộng 100 USD/tấn so với giá London.
 

Giá cà phê thế giới ngày 25/8

Thị trường

Kỳ hạn

Giá khớp

Thay đổi

Khối lượng

Giá trần

Giá sàn

Giá mở cửa

 
 

London

Tháng 9/11

2.345

-20

5.928

2.365

2.301

2.363

 

Tháng 11/11

2.362

-12

7.189

2.375

2.315

2.370

 

Tháng 1/12

2.377

-12

2.664

2.390

2.336

2.386

 

Tháng 3/12

2.389

-10

168

2.400

2.350

2.385

 

Đơn vị tính: USD/tấn

 

New York

Tháng 9/11

274,65

2,15

215

276,90

273,25

273,25

 

Tháng 12/11

275,50

1,75

12.810

277,90

273,15

273,15

 

Tháng 3/12

278,15

1,70

2.860

280,35

276,35

277,95

 

Tháng 5/12

276,85

1,75

608

280,30

276,70

278,45

 

Đơn vị tính: USD Cent/lb

 
 

Theo Gafin



Báo cáo phân tích thị trường
  • Phân bón
  • Thủy sản
  • Cao su
  • Sắn
  • Điều
  • Sữa
  • Gỗ
  • Thịt & thực phẩm
  • Hồ tiêu
  • Thức ăn CN
  • Lúa gạo
  • Thuốc trừ sâu
  • Mía đường
  • Thương mại
  • Cà phê
  • Nông thôn
  • Nông nghiệp
Đặt mua báo cáo
012.88.256.256




Chọn báo cáo
Huỷ