09/06/2011
Diễn biến giá ngô tại thị trường CBOT-Chicago năm 2008 - 2009
|
Tháng
|
Năm 2008
|
Năm 2009
|
|
Tháng 1
|
184,6
|
159,2
|
|
Tháng 2
|
200,8
|
148,5
|
|
Tháng 3
|
211,6
|
144,4
|
|
Tháng 4
|
229,2
|
151,8
|
|
Tháng 5
|
235,6
|
159,2
|
|
Tháng 6
|
257,9
|
167,5
|
|
Tháng 7
|
272,1
|
142,6
|
|
Tháng 8
|
221,9
|
129,6
|
|
Tháng 9
|
212,2
|
130,1
|
|
Tháng 10
|
185,7
|
144,5
|
|
Tháng 11
|
153,4
|
151,7
|
|
Tháng 12
|
137,1
|
155,2
|
09/06/2011
Top các nước nhập khẩu nguyên liệu thức ăn chăn nuôi chia theo loại nguyên liệu trên thế giới năm 2009
Đơn vị tính: 1000 tấn
|
Nguyên liệu
|
Nước
|
2008/2009
|
|
Đậu tương
|
Trung Quốc
|
41.098
|
|
EU
|
13.000
|
|
Nhật Bản
|
3.396
|
|
Mehico
|
3.100
|
|
Đài Loan
|
2.120
|
|
Thái Lan
|
1.510
|
|
Indonesia
|
1.200
|
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
1.030
|
|
Ai Cập
|
1.200
|
|
Hàn Quốc
|
1.167
|
|
Ngô
|
Nhật Bản
|
16.533
|
|
Mehico
|
7.700
|
|
Hàn Quốc
|
7.194
|
|
Ai Cập
|
5.000
|
|
Đài Loan
|
4.400
|
|
Iran
|
3.600
|
|
Colombia
|
3.200
|
|
EU
|
2.500
|
|
Malaysia
|
2.000
|
|
Algeria
|
1.900
|
|
Khô đậu tương
|
EU
|
21.500
|
|
Indonesia
|
2.450
|
|
Việt Nam
|
2.300
|
|
Thái Lan
|
2.160
|
|
Hàn Quốc
|
1.813
|
|
Nhật Bản
|
1.812
|
|
Mehico
|
1.497
|
|
Philippin
|
1.315
|
|
Canada
|
1.275
|
|
Venezuela
|
1.050
|
|
Bột cá
|
Trung Quốc
|
1.400
|
|
EU
|
500
|
|
Nhật Bản
|
300
|
|
Na Uy
|
220
|
|
Đài Loan
|
150
|
|
Indonesia
|
65
|
|
Nga
|
67
|
|
Canada
|
50
|
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
50
|
|
Hàn Quốc
|
40
|
|
Hoa Kỳ
|
37
|
Nguồn: PS&D Online/FAS/USDA
09/06/2011
Sản lượng xuất khẩu bột cá của một số nước trên thế giới niên vụ 2007/2008 và 2008/2009
|
Đơn vị tính: 1000 tấn
|
|
Nước
|
2007/2008
|
2008/2009
|
|
Canada
|
9
|
11
|
|
Chile
|
487
|
590
|
|
Trung Quốc
|
5
|
5
|
|
EU
|
177
|
160
|
|
Ê-cu-a-đo
|
80
|
70
|
|
Quần đảo Faroe
|
27
|
35
|
|
Iceland
|
148
|
165
|
|
Indonesia
|
4
|
4
|
|
Nhật Bản
|
6
|
10
|
|
Hàn Quốc
|
30
|
32
|
|
Malaysia
|
20
|
25
|
|
Mehico
|
75
|
75
|
|
New Zealand
|
18
|
20
|
|
Na Uy
|
25
|
35
|
|
Peru
|
1.577
|
1.450
|
|
Philippin
|
5
|
5
|
|
Senegal
|
4
|
0
|
|
Nam Phi
|
20
|
30
|
|
Đài Loan
|
1
|
1
|
|
Thái Lan
|
25
|
30
|
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
1
|
0
|
|
Hoa Kỳ
|
98
|
79
|
Nguồn: PS&D Online/FAS/USDA
09/06/2011
Sản lượng xuất khẩu đậu tương của một số nước trên thế giới niên vụ 2007/2008 và 2008/2009
|
Đơn vị tính: 1000 tấn
|
|
Nước
|
2007/2008
|
2008/2009
|
|
Hoa Kỳ
|
31.538
|
34.925
|
|
Brazil
|
25.364
|
29.986
|
|
Argentina
|
13.837
|
5.746
|
|
Paraguay
|
5.400
|
2.400
|
|
Canada
|
1.753
|
2.017
|
|
Other
|
1.627
|
1.817
|
Nguồn: PS&D Online/FAS/USDA
09/06/2011
Sản lượng xuất khẩu ngô của một số nước trên thế giới niên vụ 2007/2008 và 2008/2009
|
Đơn vị tính: 1000 tấn
|
|
Nước
|
2007/2008
|
2008/2009
|
|
Hoa Kỳ
|
61.913
|
47.184
|
|
Brazil
|
7.791
|
7.500
|
|
Argentina
|
14.798
|
7.500
|
|
Ukraina
|
2.074
|
5.497
|
|
Nam Phi
|
2.162
|
2.500
|
|
Serbia
|
128
|
1.400
|
|
EU
|
591
|
1.750
|
|
Paraguay
|
1.072
|
1.600
|
|
Ấn Độ
|
4.473
|
1.500
|
|
Thái Lan
|
488
|
647
|
|
Trung Quốc
|
549
|
172
|
|
Malawi
|
300
|
300
|
|
Canada
|
942
|
372
|
|
Thổ Nhĩ Kỳ
|
12
|
66
|
|
Cambodia
|
250
|
300
|
|
Other
|
1.066
|
2.555
|
Nguồn: PS&D Online/FAS/USDA
09/06/2011
Các nước có cầu nhập khẩu và tiêu thụ nội địa khô đậu tương lớn trên thế giới thế giới niên vụ 2008/09
|
Đơn vị tính: triệu tấn
|
|
Quốc gia
|
Cầu nhập khẩu
|
Tiêu thụ nội địa
|
|
2007/2008
|
2008/2009
|
2007/2008
|
2008/2009
|
|
Hoa Kỳ
|
0,13
|
0,08
|
30,15
|
27,89
|
|
Trung Quốc
|
0,2
|
0,22
|
30,85
|
31,67
|
|
Argentina
|
0
|
0
|
0,62
|
0,63
|
|
Brazil
|
0,18
|
0,11
|
12,26
|
12,34
|
|
EU
|
24,07
|
21,8
|
35,17
|
32,13
|
|
Ấn Độ
|
0
|
0
|
2,06
|
2,48
|
Nguồn: FAS/USDA (Báo cáo tháng 12/2009 tháng 12 là con số ước lượng)
09/06/2011
Các nước có cầu nhập khẩu và tiêu thụ nội địa ngô lớn trên thế giới thế giới niên vụ 2008/09
|
Đơn vị tính: triệu tấn
|
|
Quốc gia
|
Cầu nhập khẩu
|
Tiêu thụ nội địa
|
|
2007/2008
|
2008/2009
|
2007/2008
|
2008/2009
|
|
Hoa Kỳ
|
0,51
|
0,34
|
261,63
|
259,28
|
|
Trung Quốc
|
0,04
|
0,05
|
149
|
152,00
|
|
EU
|
14,02
|
2,50
|
64
|
62,00
|
|
Brazil
|
0,68
|
1,00
|
42,5
|
44,50
|
|
Mehico
|
9,56
|
7,70
|
32
|
32,90
|
|
Đông Nam Á
|
4,28
|
4,05
|
27,35
|
27,90
|
|
FSU-12
|
0,62
|
0,32
|
12,9
|
14,36
|
|
Argentina
|
0,12
|
0,13
|
7
|
6,10
|
|
Nam Phi
|
0,03
|
0,03
|
9,6
|
10,00
|
|
Ukraina
|
0,02
|
0,03
|
5,75
|
5,65
|
|
Canada
|
3,18
|
1,84
|
13,77
|
11,66
|
|
Ai Cập
|
4,15
|
5,00
|
10,4
|
10,80
|
|
Hàn Quốc
|
9,31
|
7,19
|
8,64
|
7,88
|
|
Nhật Bản
|
16,61
|
16,53
|
16,6
|
16,40
|
Nguồn: FAS/USDA (Báo cáo tháng 12/2009, tháng 12 là con số ước lượng)
09/06/2011
Các nước có cầu nhập khẩu và tiêu thụ nội địa đậu tương lớn trên thế giới thế giới niên vụ 2008/09
|
Đơn vị tính: triệu tấn
|
|
Quốc gia
|
Cầu nhập khẩu
|
Tiêu thụ nội địa
|
|
2007/2008
|
2008/2009
|
2007/2008
|
2008/2009
|
|
Hoa Kỳ
|
0,27
|
0,36
|
51,63
|
48
|
|
Brazil
|
0,15
|
0,05
|
35,07
|
34,3
|
|
Argentina
|
2,95
|
1,29
|
36,16
|
33,27
|
|
Trung Quốc
|
37,82
|
41,1
|
49,82
|
51,44
|
|
EU
|
15,12
|
13
|
16,11
|
14,06
|
|
Nhật Bản
|
4,01
|
3,4
|
4,22
|
3,8
|
|
Mehico
|
3,61
|
3,1
|
3,71
|
3,25
|
Nguồn: FAS/USDA (Báo cáo tháng 12/2009 tháng 12 là con số ước lượng)
09/06/2011
Tương quan biến động giá của một số loại nguyên liệu và thức ăn thành phẩm năm 2009 (VNĐ/kg)
|
Tại thị trường An Giang
|
Thức ăn hỗn hợp của công ty TNHH CP
|
|
Ngô
|
Đậu tương
|
Cám gạo
|
Thức ăn Lợn thịt
|
Thức ăn Gà
|
Thức ăn Tôm sú
|
Thức ăn Cá tra
|
|
T1
|
4.133
|
13.000
|
2.686
|
5.400
|
7.200
|
22.300
|
7.600
|
|
T2
|
4.200
|
13.000
|
2.945
|
5.400
|
7.200
|
22.300
|
7.900
|
|
T3
|
4.200
|
13.000
|
3.269
|
5.550
|
7.330
|
22.300
|
7.900
|
|
T4
|
4.000
|
12.500
|
2.915
|
5.550
|
7.330
|
22.800
|
7.900
|
|
T5
|
4.000
|
14.500
|
3.033
|
5.700
|
7.430
|
22.800
|
7.900
|
|
T6
|
4.200
|
13.200
|
3.726
|
5.750
|
7.550
|
22.800
|
7.900
|
|
T7
|
3.950
|
13.250
|
3.771
|
5.750
|
7.550
|
22.800
|
7.900
|
|
T8
|
3.860
|
13.950
|
3.217
|
5.750
|
7.550
|
22.800
|
8.800
|
|
T9
|
3.700
|
13.200
|
3.582
|
5.750
|
7.830
|
23.400
|
8.800
|
|
T10
|
3.700
|
13.050
|
3.743
|
6.000
|
7.950
|
24.100
|
9.200
|
|
T11
|
3.800
|
13.300
|
4.157
|
6.400
|
7.950
|
24.800
|
9.200
|
|
T12
|
3.800
|
13.500
|
5.100
|
6.700
|
8.100
|
24.800
|
9.600
|
09/06/2011
Tương quan biến động giá thức ăn cho tôm và giá tôm thịt theo tháng trong năm 2009 (VNĐ/kg)
|
Tháng
|
Cám *
|
Tôm sú HN
|
Tôm sú TPHCM
|
|
Tháng 1
|
22.300
|
110.000
|
97.333
|
|
Tháng 2
|
22.300
|
156.250
|
135.000
|
|
Tháng 3
|
22.300
|
162.500
|
140.000
|
|
Tháng 4
|
22.800
|
140.000
|
137.500
|
|
Tháng 5
|
22.800
|
138.000
|
127.500
|
|
Tháng 6
|
22.800
|
135.000
|
113.750
|
|
Tháng 7
|
22.800
|
128.000
|
108.000
|
|
Tháng 8
|
22.800
|
115.000
|
107.500
|
|
Tháng 9
|
23.400
|
124.000
|
107.500
|
|
Tháng 10
|
24.100
|
130.000
|
107.500
|
|
Tháng 11
|
24.800
|
130.000
|
117.500
|
|
Tháng 12
|
24.800
|
130.000
|
122.500
|
|
* Giá thức ăn cho tôm thịt của Công ty TNHH CP
|
|