09/06/2011
Thay đổi sản lượng và lượng cung xuất khẩu ngô của thế giới niên vụ 2008/2009 so với niên vụ 2007/2008 (triệu tấn)
|
Quốc gia
|
Sản lượng
|
Xuất khẩu
|
|
2007/2008
|
2008/2009
|
So sánh
|
2007/2008
|
2008/2009
|
So sánh
|
|
Tổng
|
791,87
|
791,63
|
-0,24
|
98,61
|
80,84
|
-17,77
|
|
Hoa Kỳ
|
331,18
|
307,39
|
-23,79
|
61,91
|
47,18
|
-14,73
|
|
Argentina
|
22
|
12,6
|
-9,4
|
14,8
|
7,5
|
-7,3
|
|
Nam Phi
|
13,16
|
12,57
|
-0,59
|
2,16
|
2,5
|
0,34
|
|
Ai Cập
|
6,17
|
6,22
|
0,05
|
0
|
0
|
0
|
|
EU
|
47,56
|
62,7
|
15,14
|
0,59
|
1,75
|
1,16
|
|
Mehico
|
23,6
|
25
|
1,4
|
0,11
|
0,1
|
-0,01
|
|
Đông Nam Á
|
24,32
|
24,37
|
0,05
|
0,62
|
0,77
|
0,15
|
|
Brazil
|
58,6
|
51
|
-7,6
|
7,79
|
7,5
|
-0,29
|
|
Canada
|
11,65
|
10,59
|
-1,06
|
0,94
|
0,37
|
-0,57
|
|
Trung Quốc
|
152,3
|
165,9
|
13,6
|
0,55
|
0,17
|
-0,38
|
|
FSU-12
|
13,79
|
21,32
|
7,53
|
2,13
|
6,86
|
4,73
|
|
Ukraina
|
7,4
|
11,4
|
4
|
2,07
|
5,5
|
3,43
|
|
Nguồn: FAS/USDA (Báo cáo tháng 12/2009, tháng 12 là con số ước lượng)
|
09/06/2011
Top 10 nước có diện tích và sản lượng ngô lớn trên thế giới niên vụ 2008/ 2009
|
Chỉ tiêu
|
Nước
|
2008/2009
|
|
Diện tích thu hoạch ( 1000 ha)
|
Hoa Kỳ
|
31.825
|
|
Trung Quốc
|
29.864
|
|
Brazil
|
14.100
|
|
Ấn Độ
|
8.300
|
|
EU
|
8.868
|
|
Mehico
|
7.450
|
|
Nigeria
|
4.700
|
|
Indonesia
|
3.220
|
|
Tanzania
|
3.100
|
|
Nam Phi
|
2.896
|
|
Khác
|
43.017
|
|
Sản lượng
(1000 tấn)
|
Hoa Kỳ
|
307.386
|
|
Trung Quốc
|
165.900
|
|
EU
|
62.701
|
|
Brazil
|
51.000
|
|
Mehico
|
25.000
|
|
Ấn Độ
|
18.480
|
|
Argentina
|
12.600
|
|
Nam Phi
|
12.567
|
|
Ukraina
|
11.400
|
|
Canada
|
10.592
|
|
Khác
|
114.001
|
|
Nguồn: PS&D Online/FAS/USDA
|
09/06/2011
Tỷ trọng đánh giá của người tiêu dùng về chất lượng của một số loại cám tiêu thụ trong nước năm 2009 (%)
|
Loại thức ăn
|
Đánh giá chất lương
|
|
Tốt
|
Bình thường
|
Kém
|
|
Cám Cargill
|
100.00
|
-
|
-
|
|
Cám New Hope
|
45.45
|
45.45
|
9.09
|
|
Cám Con cò
|
94.44
|
5.56
|
-
|
|
Cám Lái thiêu
|
51.61
|
48.39
|
-
|
|
Cám Việt Mỹ
|
66.67
|
33.33
|
-
|
|
Cám EH
|
63.16
|
31.58
|
5.26
|
|
Cám Con heo vàng
|
94.29
|
5.71
|
-
|
|
Cám Nhập khẩu
|
79.41
|
20.59
|
-
|
|
Cám Vina
|
80.95
|
19.05
|
-
|
|
Loại cám khác
|
68.29
|
26.83
|
4.88
|
Nguồn: Kết quả điều tra của AGROINFO
09/06/2011
Tỷ trọng đánh giá của người tiêu dùng về giá cả của một số loại cám tiêu thụ trong nước năm 2009 (%)
|
Loại thức ăn
|
Ý kiến đánh giá
|
|
Cao
|
Vừa phải
|
Thấp
|
|
Cám Cargill
|
66.67
|
33.33
|
-
|
|
Cám New Hope
|
90.91
|
9.09
|
-
|
|
Cám Con cò
|
62.96
|
37.04
|
-
|
|
Cám Lái thiêu
|
35.48
|
64.52
|
-
|
|
Cám Việt Mỹ
|
66.67
|
33.33
|
-
|
|
Cám EH
|
63.16
|
36.84
|
-
|
|
Cám Con heo vàng
|
68.57
|
28.57
|
2.86
|
|
Cám Nhập khẩu
|
29.41
|
70.59
|
-
|
|
Cám Vina
|
52.38
|
45.24
|
2.38
|
|
Loại cám khác
|
65.85
|
31.71
|
2.44
|
Nguồn: Kết quả điều tra của AGROINFO
09/06/2011
So sánh giá bán lẻ thức ăn cho lợn thịt của một số doanh nghiệp trong nước năm 2009 (VNĐ/kg)
|
Tháng
|
Công ty CP
|
Công ty EH
|
Công ty Nupak
|
|
Đậm đặc
|
Hỗn hợp
|
Đậm đặc
|
Hỗn hợp
|
Đậm đặc
|
Hỗn hợp
|
|
1
|
11.700
|
5.400
|
11.200
|
5.250
|
10.800
|
5.050
|
|
2
|
11.700
|
5.400
|
11.200
|
5.250
|
10.800
|
5.050
|
|
3
|
11.900
|
5.550
|
11.400
|
5.400
|
11.000
|
5.250
|
|
4
|
12.050
|
5.550
|
11.650
|
5.400
|
11.300
|
5.250
|
|
5
|
12.200
|
5.700
|
11.950
|
5.700
|
11.500
|
5.350
|
|
6
|
12.500
|
5.750
|
11.950
|
5.700
|
11.500
|
5.500
|
|
7
|
12.500
|
5.750
|
11.950
|
5.850
|
11.500
|
5.500
|
|
8
|
12.500
|
5.750
|
11.950
|
5.850
|
11.500
|
5.500
|
|
9
|
12.500
|
5.750
|
11.950
|
5.850
|
11.750
|
5.500
|
|
10
|
12.500
|
6.000
|
12.350
|
5.900
|
12.150
|
5.650
|
|
11
|
13.000
|
6.400
|
12.750
|
6.100
|
12.550
|
5.890
|
|
12
|
13.500
|
6.700
|
13.150
|
6.400
|
12.550
|
6.150
|
Nguồn: AGROINFO
09/06/2011
Tình hình sử dụng các loại thức ăn trong chăn nuôi lợn năm 2009 của miền Bắc theo tỷ trọng (%)
|
Loại thức ăn
|
Lượng
|
Giá trị
|
Mua vào
|
|
1. Gạo, cám gạo
|
16.4
|
10.8
|
7.8
|
|
2. Ngô, cám ngô
|
10.6
|
11.5
|
23.8
|
|
3. Khoai
|
0.1
|
0.0
|
-
|
|
4. Sắn
|
2.9
|
1.3
|
25.0
|
|
5. Bột tương
|
-
|
-
|
-
|
|
6. Bột cá
|
-
|
-
|
-
|
|
7. Bột thịt
|
-
|
-
|
-
|
|
8. Bột xương
|
-
|
-
|
-
|
|
9. TACN Công nghiệp
|
70.1
|
76.4
|
100.0
|
Nguồn: Kết quả điều tra của AGROINFO, 2009.
09/06/2011
Nhu cầu sử dụng TACN cho lợn trong tổng nhu cầu sử dụng TACN tại một số tỉnh, năm 2009
|
|
% SO VỚI TỔNG NHU CẦU
|
|
Miền Bắc
|
85,31
|
|
Hải Dương
|
92,84
|
|
Lào Cai
|
62,80
|
|
Nghệ An
|
87,45
|
Nguồn: Kết quả điều tra của AGROINFO, 2009
09/06/2011
Tình hình phát triển chăn nuôi gia súc gia cầm năm 2009
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị tính
|
01/10/08
|
01/10/09
|
So sánh 2009/08 (%)
|
|
1.Tổng đàn trâu
|
Con
|
2.897.734,0
|
2.886.602,0
|
99,62
|
|
Trong đó: Cày kéo
|
Con
|
1.134.770,0
|
1.080.963,0
|
95,26
|
|
SL thịt xuất chuồng
|
tấn
|
71.543,0
|
74.960,1
|
104,78
|
|
2.Tổng đàn bò
|
Con
|
6.337.746,0
|
6.103.322,0
|
96,30
|
|
Trong đó: Cày kéo
|
Con
|
1.213.519,0
|
1.024.351,0
|
84,41
|
|
SL thịt xuất chuồng
|
tấn
|
226.696,0
|
257.779,0
|
113,71
|
|
Bò sữa
|
Con
|
107.983,0
|
115.518,0
|
106,98
|
|
Sản lượng sữa
|
tấn
|
262.160,0
|
278.190,0
|
106,11
|
|
3.Tổng đàn lợn
|
Con
|
26.701.598,0
|
27.627.729,0
|
103,47
|
|
Trong đó: Nái
|
Con
|
3.950.192,0
|
4.169.478,0
|
105,55
|
|
Số đầu con lợn thịt
xuất chuồng
|
Con
|
42.914.423,0
|
45.895.379,0
|
106,95
|
|
SL thịt xuất chuồng
|
tấn
|
2.806.453,0
|
2.931.420,0
|
104,45
|
|
4. Tổng đàn gia cầm
|
nghàn con
|
248.320,0
|
280.180,5
|
112,83
|
|
Chia ra Gà
|
nghàn con
|
176.036,0
|
199.999,5
|
113,61
|
|
SL thịt gia cầm hơi
|
tấn
|
448.242,0
|
502.750,0
|
112,16
|
|
SL trứng gia cầm
các loại
|
1000 quả
|
4.976.875,0
|
5.419.423,0
|
108,89
|
|
Nguồn: Tổng cục Thống kê
|
09/06/2011
Sản lượng thức ăn công nghiệp giai đoạn 2003–2008
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Năm
|
|
2003
|
2004
|
2005
|
2006
|
2007
|
2008
|
|
Tổng sản lượng
|
1000 tấn
|
3.850
|
3.900
|
5.344
|
6.600
|
7.776
|
8.536
|
|
Các Công ty LD và 100% vốn nước ngoài
|
Sản lượng
|
1000 tấn
|
2.425
|
2.650
|
3.561
|
4.292
|
5.007
|
6.794
|
|
Tỷ lệ
|
%
|
63
|
68
|
67
|
65
|
64
|
73
|
|
Cơ sở
sản xuất trong nước
|
Sản lượng
|
1000 tấn
|
1.425
|
1.250
|
2.783
|
2.308
|
2.769
|
2.342
|
|
Tỷ lệ
|
%
|
37
|
32
|
33
|
35
|
36
|
27
|
Nguồn: Cục Chăn nuôi
09/06/2011
Số lượngvà tổngcông suấtnhàmáychếbiến thứcăngiasúc tính đến năm 2008
|
Loại hình
sản lượng nhà máy
|
Số lượng nhà máy
|
Tỷ lệ
(%)
|
Tổng
công suất (tấn)
|
|
Cả nước
|
225
|
100,0
|
12.317.000
|
|
Dưới 5000 tấn/năm
|
63
|
28,0
|
166.261
|
|
Từ 5000-30.000 tấn/năm
|
84
|
37,3
|
1.420.700
|
|
Từ 31.000-100.000 tấn/năm
|
46
|
20,0
|
3.457.000
|
|
Trên 100.000 tấn/năm
|
32
|
14,0
|
7.273.000
|
Nguồn: CụcChăn Nuôi – Bộ Nông nghiệp và PTNT
|