Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

07/06/2011
Changes in world output and export supply of soybean in 2009 compared with 2008

Production
Export supply
(million tons)
%
Volume
(million tons)
%
Total
31.45
14.93
1.65
2.22
USA
6.53
8.11
0
0.00
Argentina
19
59.38
3.76
63.30
Brazil
3
5.26
-3.8
-13.67
China
-0.6
-3.75
0
0.00
EU-27
0.3
46.15
0
0.00

07/06/2011
Giá ngô và cám gạo trong nước trung bình theo tháng, 2008-2009 (VNĐ/kg)

Giá ngô Đồng Nai
Cám gạo An Giang
2008
T1
3,975
3,688
T2
4,200
3,991
T3
4,200
4,279
T4
4,250
4,350
T5
4,200
4,981
T6
4,600
4,692
T7
4,675
4,167
T8
4,750
4,321
T9
4,500
4,342
T10
4,100
4,676
T11
3,088
3,700
T12
3,120
2,925
2009
T1
3,260
2,686
T2
3,620
2,945
T3
3,967
3,269
T4
3,967
2,915
T5
4,186
3,033
T6
4,357
3,726
T7
4,433
3,771
T8
3,831
3,217
T9
3,675
3,600
T10
3,800
3,688

Nguồn: Agrodata/ www.agro.gov.vn
07/06/2011
Giá đậu tương bán lẻ tại một số địa phương trong nước trung bình theo tháng, 2008-2009 (VNĐ/kg)

Cần Thơ
Đà Nẵng
Hà Nội
TP HCM
2008
T1
15,875
18,125
19,000
18,375
T2
16,000
17,750
18,750
18,500
T3
16,917
17,250
18,042
18,583
T4
14,425
14,750
16,500
16,400
T5
13,896
14,250
15,083
15,813
T6
16,625
17,125
18,125
18,646
T7
16,438
16,917
17,667
18,271
T8
14,271
15,125
16,417
16,250
T9
16,229
16,833
18,229
18,250
T10
15,938
16,709
17,604
17,625
T11
13,250
14,833
17,458
15,479
T12
14,854
15,792
18,375
16,792
2009
T1
13,417
14,583
19,500
15,250
T2
16,000
17,200
20,750
18,700
T3
13,955
14,182
17,000
15,636
T4
15,100
16,300
18,450
16,900
T5
15,167
16,111
17,944
17,500
T6
17,045
17,818
18,250
19,045
T7
15,250
16,667
18,042
18,167
T8
16,650
17,600
18,950
18,600
T9
17,091
18,045
19,591
19,364
T10
16,500
21,667
22,667
20,167

Nguồn: Agrodata/ www.agro.gov.vn
07/06/2011
Kim ngạch và tăng trưởng kim ngạch của 10 nước xuất khẩu TACN nhiều nhất sang Việt Nam 8 tháng đầu năm 2009

Nước
8tháng đầu năm 2008 (triệu USD)
8 tháng đầu năm 2009 (triệu USD)
Tăng trưởng (%)
Achentina
119
420
253
Ấn Độ
702
401
-43
Trung Quốc
185
140
-24
Hoa Kỳ
165
130
-21
Brazil
38
69
83
Thái Lan
143
54
-62
Peru
60
44
-28
Indonesia
33
29
-10
Hungary
5
25
366
Đài Loan
43
23
-47

Nguồn: Tổng cục Hải quan
07/06/2011
Giá một số nguyên liệu TACN theo tháng, 2008-2009

Năm
Tháng
Bột cá Peru 65% pro CIF (USD/tấn)
Ngô CBOT giao tháng 12 (USD/bushel)
Khô đậu tương Ấn Độ (USD/tấn)
2008
T1
1,114.49
4.85
410.11
T2
1,140.39
5.41
409.50
T3
1,169.75
5.53
405.43
T4
1,184.37
6.02
416.12
T5
1,191.92
6.05
418.38
T6
1,208.78
7.00
454.28
T7
1,265.05
6.59
490.22
T8
1,240.64
5.67
482.30
T9
1,223.44
5.46
362.27
T10
1,101.43
4.15
284.27
T11
1,049.74
3.82
274.28
T12
1,032.27
3.65
280.13
2009
T1
1,037.30
3.91
370.67
T2
1,046.77
3.67
395.58
T3
1,054.07
3.80
393.17
T4
1,055.71
3.94
430.72
T5
1,117.44
4.21
457.38
T6
1,164.08
4.28
465.47
T7
1,222.51
3.37
414.47
T8
1,295.40
3.35
426.34
T9
1362.82
3.21
392.50

Nguồn: IMF, CME Group, SOPA
07/06/2011
Diện tích gieo trồng một số loại nguyên liệu trong nước tính đến ngày 15/09/2009

Tính đến ngày 15/9/2009
 (nghìn ha)
Thay đổi quý 2/2009 so
với cùng kỳ 2008 (%)
Tổng số
Chia ra
Tổng số
Chia ra
Miền Bắc
Miền Nam
Miền Bắc
Miền Nam
Ngô
940.60
672.38
300.82
-2.80
2.19
-2.86
Sắn
425.20
126.51
288.46
-8.90
-10.81
-11.20
Khoai lang
121.40
112.83
24.15
-9.70
2.19
0.21
Đậu tương
191.50
164.77
26.74
4.50
5.73
-2.69

Nguồn: ICARD -Bộ Nông nghiệp và PTNT
07/06/2011
Số lượng gia súc và đàn lợn nuôi tại EU-27 qua 2 năm 2008-2009 (nghìn con)

Chỉ tiêu
2008
2009
Thay đổi 2009/08
Đàn gia súc
Dự trữ đầu kỳ
89,043
89,402
359
Dự trữ cuối kỳ
89,402
89,200
(202)
Xuất khẩu
459
450
(9)
Nhập khẩu
4
4
-
Thiệt hại
1,686
1,656
(30)
Sản lượng xuất chuồng
31,250
31,050
(200)
 
 
Đàn lợn
Dự trữ đầu kỳ
159,732
156,250
(3,482)
Dự trữ cuối kỳ
156,250
154,000
(2,250)
Xuất khẩu
1,554
1,200
(354)
Nhập khẩu
2
2
-
Thiệt hại
8,280
8,052
(228)
Sản lượng xuất chuồng
261,000
257,000
(4,000)

Nguồn: PS&D Online/FAS/USDA; Ghi chú: số liệu năm 2009 là ước tính tại thời điểm tháng 9/2009
07/06/2011
Thay đổi cầu nội địa và cầu nhập khẩu khô đậu tương của thế giới năm 2009 so với năm 2008

Nước
Cầu tiêu thụ nội địa
Cầu nhập khẩu
Lượng
(triệu tấn)
%
Lượng
(triệu tấn)
%
Tổng
5.54
3.64
2.21
4.22
Hoa Kỳ
0.18
0.64
0.02
15.38
Achentina
0.05
7.94
0
-
Brazil
0.3
2.41
-0.01
-6.25
Ấn Độ
-0.11
-4.44
0
-
EU-27
-0.03
-0.09
0.85
3.79
Trung Quốc
2.04
6.42
-0.03
-13.04

Nguồn: FAS/USDA – Báo cáo tháng 8/2009
07/06/2011
Thay đổi cầu nội địa và cầu nhập khẩu đậu tương của thế giới năm 2009 so với năm 2008

Thay đổi
Cầu tiêu thụ nội địa
Cầu nhập khẩu
Lượng
(triệu tấn)
%
Lượng
(triệu tấn)
%
Tổng
9.72
4.39
1.15
1.57
Hoa Kỳ
1.1
2.24
-0.14
-34.15
Achentina
2.57
7.52
-1.1
-68.75
Brazil
-0.13
-0.37
0.1
200
Trung Quốc
2.11
4.11
-1
-2.56
EU-27
-0.49
-3.57
-0.4
-3.13

Nguồn: FAS/USDA (Báo cáo tháng 8/2009)
07/06/2011
Cân đối cung cầu ngô thế giới niên vụ 2008/09

2008/09
Cung
Tiêu thụ
Dự trữ
cuối kỳ
Dự trữ
đầu kỳ
Sản lượng
Nhập khẩu
Ngành TACN
Nội địa
Xuất khẩu
Tổng
130.8
789.56
78.27
480.67
776.28
79.47
144.08
Hoa Kỳ
41.26
307.39
0.38
133.36
258.33
46.99
43.7
Brazil
12.58
50
0.8
37
44.5
8.5
10.38
Achentina
1.99
13
0.13
4.8
6.7
7
1.41
Nam Phi
3.49
12
0.1
4.7
9.8
2.5
3.29
EU-27
4.96
62.42
2.5
47.2
61.7
2
6.18
Đông Nam Á
3.19
24.37
3.6
20
27.8
0.7
2.66
Canada
1.46
10.6
1.8
8.5
12.3
0.3
1.26
Trung Quốc
39.39
165.9
0.05
110
152
0.25
53.09
Nhật Bản
1.16
0
16.5
11.8
16.4
0
1.27
Hàn Quốc
2.08
0.09
7
6.1
7.6
0
1.58

Nguồn: FAS/USDA (Báo cáo tháng 8/2009)
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng