Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

02/06/2011
Top 10 feed and feed ingredient exporters to Vietnam in the first 5 months of 2009, 2008 – 2009 (US$ million)

Ordinal
Country
First 5 months of 2008
First 5 months of 2009
09/08 (%)
1
India
545.09
294.01
53.94
2
Argentina
36.16
95.99
265.49
3
The U.S.
91.77
81.34
88.63
4
China
103.3
78.69
76.30
5
Thailand
107.52
42.94
39.93
6
Brazil
8.30
40.28
485.27
7
Indonesia
18.70
23.06
123.28
8
Peru
33.38
19.47
58.34
9
Ukraine
-
15.84
-
10
Hungary
1.44
13.81
959.74
 
Total 10 countries
945.49
705.44
74.61
 
Total countries
1,152.77
831.88
72.16

Source: General Department of Customs
02/06/2011
Dự báo thị trường bột cá thế giới năm 2009/2010

Bột cá
2008/09
Dự báo 2009/10*
Thay đổi (%)
Sản lượng (triệu tấn)
5,13
5,14
0,19
Nhập khẩu (triệu tấn)
2,93
2,84
-3,07
Xuất khẩu (triệu tấn)
2,75
2,78
1,09
Tiêu thụ nội địa (triệu tấn)
5,32
5,24
-1,50

Nguồn: FAS/USDA
02/06/2011
Sản lượng và nhu cầu nhập khẩu khô đậu tương Thái Lan

 
 
 
 
Khô đậu tương Thái Lan
2007/2008
2008/2009
2009/2010
Lượng hạt vỡ (nghìn tấn)
1400
1350
1450
Sản lượng (nghìn tấn)
1050
1010
1090
Nhập khẩu (nghìn tấn)
2105
2193
2250

Nguồn: FAS/USDA
02/06/2011
Diện tích, sản lượng, nhu cầu nhập khẩu đậu tương Thái Lan

Đậu tương Thái Lan
2007/2008
2008/2009
2009/2010
Diện tích gieo trồng (nghìn tấn)
155
150
150
Diện tích thu hoạch (nghìn tấn)
135
135
135
Dự trữ đầu vụ (nghìn tấn)
64
84
62
Sản lượng (nghìn tấn)
200
200
200
Nhập khẩu (nghìn tấn)
1.540
1.723
1.650
Nhập khẩu từ Hoa Kỳ (nghìn tấn)
420
165
210
Xuất khẩu (nghìn tấn)
3
2
2

Nguồn: FAS/USDA
02/06/2011
Giá khô đậu tương Ấn Độ và ngô Chicago theo tháng, 2008-2009 (USD/tấn)

 
 
Khô đậu tương Ấn Độ
Ngô Chicago
Năm 2008
T1
410
485
T2
410
541
T3
405
553
T4
416
602
T5
418
605
T6
454
700
T7
490
659
T8
482
567
T9
362
546
T10
284
415
T11
274
382
T12
280
365
Năm 2009
T1
371
391
T2
396
367
T3
393
380
T4
431
394
T5
457
418

Nguồn: SOPA – www.sopa.org và CBOT – www.cbot.com
02/06/2011
Lượng cầu nhập khẩu và mức tiêu thụ nội địa bột cá Trung Quốc, 2002-2009
Năm
Tiêu thụ
Nhập khẩu
Sản lượng trong nước
(1000 tấn)
(1000 tấn)
(1000 tấn)
2002
1194
803
400
2003
1521
1128
400
2004
1886
1582
310
2005
1265
983
300
2006
1258
970
300
2007
1646
1351
300
2008
1618
1310
313
2009
1625
1330
300
Nguồn: PSD Online/FAS/USDA; Ghi chú: số liệu năm 2009 là ước tính tại thời điểm tháng 6/2009
02/06/2011
Sản lượng, lượng xuất nhập khẩu và mức tiêu thụ nội địa bột cá thế giới, 2004-2009 (nghìn tấn)

Dự trữ đầu kỳ
Sản lượng
Tiêu thụ
Dự trữ cuối kỳ
Nhập khẩu
Xuất khẩu
2002
684
4839
5198
308
2843
2865
2003
308
5328
5367
177
3118
3210
2004
177
5700
5674
147
3600
3656
2005
147
4939
5141
152
2938
2731
2006
152
5045
4983
300
2677
2591
2007
300
5183
5341
315
3006
2833
2008
315
5133
5316
306
2927
2753
2009
306
5140
5235
276
2842
2777

Nguồn: PSD Online/FAS/USDA; Ghi chú: số liệu năm 2009 là ước tính tại thời điểm tháng 6/2009
02/06/2011
Sản lượng, lượng xuất nhập khẩu và mức tiêu thụ nội địa khô đậu tương thế giới, 2004-2009 và dự báo (triệu tấn)

 
Sản lượng
Nhập khẩu
Xuất khẩu
Tiêu thụ nội địa
2004/05
139,07
45,92
47,68
136,69
2005/06
145,82
51,16
51,76
145,54
2006/07
153,93
52,59
53,97
152,26
2007/08
158,45
54,32
55,8
157,35
2008/09
151,74
52,39
52,71
152,76
2009/2010
158,24
54,37
54,95
157,48

Nguồn: FAS/USDA; * là số liệu dự báo
02/06/2011
Lượng nhập khẩu khô đậu tương của các nước lớn trên thế giới, 2004-2009 và dự báo (nghìn tấn)

NK khô đậu tương
2004/05
2005/06
2006/07
2007/08
2008/09
2009/10*
EU-27
21.910
22.829
22.213
24.074
22.400
23.000
Indonesia
1.849
2.071
2.237
2.429
2.450
2.600
Vietnam
1.152
1.722
2.373
2.439
2.300
2.500
Thái Lan
1.730
2.042
2.275
1.934
2.100
2.208
CHDCND Triều Tiên
1.462
1.773
1.870
1.760
1.850
1.850
Nhật Bản
1.503
1.601
1.737
1.747
1.600
1.700
Mehico
1.251
1.728
1.780
1.401
1.400
1.485

Nguồn: FAS/USDA; * là số liệu dự báo
02/06/2011
Lượng nhập khẩu đậu tương của các nước lớn trên thế giới, 2004-2009 và dự báo (nghìn tấn)

Nhập khẩu đậu tương
2004/05
2005/06
2006/07
2007/08
2008/09
2009/2010*
Trung Quốc
25.802
28.317
28.726
37.816
37.500
38.100
EU-27
14.539
13.937
15.291
15.123
13.050
12.900
Nhật Bản
4.295
3.962
4.094
4.014
3.650
3.950
Mehico
3.640
3.667
3.844
3.614
3.450
3.490
Đài Loan
2.256
2.498
2.436
2.149
2.050
2.250
Thái Lan
1.517
1.473
1.532
1.753
1.575
1.705
Indonesia
1.112
1.187
1.309
1.147
1.200
1.600

Nguồn: FAS/USDA; * là số liệu dự báo
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng