Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

26/05/2011
Diễn biến giá thịt lợn theo quý trên một số thị trường lớn

Thay đổi về giá của thịt lợn
Thị trường
Cần Thơ
Đà Nẵng
Hà Nội
Tp. Hồ Chí Minh
VNĐ/kg
Thay đổi (%)
VNĐ/kg
Thay đổi (%)
VNĐ/kg
Thay đổi (%)
VNĐ/kg
Thay đổi (%)
Thịt lợn hơi trên 80 kg
Quý 1/08
32.321
100,0
35.121
100,0
35.949
100,0
40.467
100,0
Quý 2/08
36.625
113,3
37.903
107,9
35.369
98,4
44.954
111,1
Quý 3/08
34.543
106,9
36.725
104,6
35.431
98,6
38.821
95,9
Quý 4/08
29.792
92,2
32.431
92,3
32.936
91,6
35.643
88,1
Quý 1/09
28.986
89,7
30.494
86,8
31.145
86,6
39.164
96,8
Quý 2/09
31.218
96,6
32.653
93,0
33.271
92,6
40.010
98,9
Quý 3/09
30.402
94,1
32.483
92,5
31.541
87,7
34.661
85,7
Thịt lợn mông sấn
Quý 1/08
56.653
100,0
59.899
100,0
59.042
100,0
67.917
100,0
Quý 2/08
61.701
108,9
63.236
105,6
60.840
103,0
71.632
105,5
Quý 3/08
60.611
107,0
62.514
104,4
64.368
109,0
69.622
102,5
Quý 4/08
59.042
104,2
61.722
103,0
61.639
104,4
65.273
96,1
Quý 1/09
60.135
106,1
62.746
104,8
61.240
103,7
66.818
98,4
Quý 2/09
60.688
107,1
62.894
105,0
61.330
103,9
66.580
98,0
Quý 3/09
59.552
105,1
63.219
105,5
53.244
90,2
63.944
94,2

Nguồn: AGRODATA, Trung tâm thông tin PTNNNT – www.agro.gov.vn
26/05/2011
Diễn biến giá lợn giống tại Tiền Giang theo tháng năm 2008 - 2009

 
 
Lợn giống trại Thân Cửu Nghĩa
Lợn giống 10kg/con (giống địa phương)
VND/kg
Thay đổi (%)
VND/kg
Thay đổi (%)
Năm 2008
T1
62.000
100
33.500
100
T2
61.000
98,4
36.500
109,0
T3
66.750
107,7
46.250
138,1
T4
81.250
131,0
66.500
198,5
T5
80.000
129,0
74.000
220,9
T6
88.000
141,9
76.000
226,9
T7
79.000
127,4
74.500
222,4
T8
76.500
123,4
69.375
207,1
T9
74.000
119,4
66.250
197,8
T10
68.000
109,7
53.125
158,6
T11
74.250
119,8
55.000
164,2
T12
71.125
114,7
63.750
190,3
Năm 2009
T1
72.000
116,1
67.250
200,7
T2
76.375
123,2
67.250
200,7
T3
79.125
127,6
66.250
197,8
T4
81.375
131,3
70.000
209,0
T5
84.000
135,5
70.000
209,0
 
T6
80.750
130,2
70.000
209,0
 
T7
76.000
122,6
70.000
209,0
 
T8
78.000
125,8
70.000
209,0
 
T9
77.500
125,0
70.000
209,0

Nguồn: AGRODATA, Trung tâm thông tin PTNNNT – www.agro.gov.vn
26/05/2011
Diễn biến giá của một số nguyên liệu thức ăn chăn nuôi theo tháng năm 2008 – 2009

 
 
Cám tại An Giang
Khô đậu tương Ấn Độ
Ngô Chicago
VND/kg
Thay đổi (%)
USD/tấn
Thay đổi (%)
Uscent/bushel
Thay đổi (%)
Năm 2008
T1
3.688
100
410
100
485
100
T2
3.991
108,2
410
99,9
541
111,5
T3
4.279
116,0
405
98,9
553
114,0
T4
4.350
118,0
416
101,5
602
124,1
T5
4.981
135,1
418
102,0
605
124,6
T6
4.692
127,2
454
110,8
700
144,3
T7
4.167
113,0
490
119,5
659
135,8
T8
4.321
117,2
482
117,6
567
116,9
T9
4.342
117,7
362
88,3
546
112,6
T10
4.676
126,8
284
69,3
415
85,6
T11
3.700
100,3
274
66,9
382
78,8
T12
2.925
79,3
280
68,3
365
75,3
Năm 2009
T1
2.686
72,8
371
90,4
391
80,5
T2
2.945
79,9
396
96,5
367
75,7
T3
3.269
88,6
393
95,9
380
78,4
T4
2.915
79,0
431
105,0
394
81,2
T5
3.033
82,2
457
111,3
418
86,2
 
T6
3.707
100,5
461
112,5
447
92,1
 
T7
3.771
94,5
411
100,2
337
69,5
 
T8
3.217
75,2
426
103,8
334
68,9
 
T9
3.582
82,4
396
96,6
325
67,0

Nguồn: AGRODATA, Trung tâm thông tin PTNNNT – www.agro.gov.vn
26/05/2011
Diễn biến giá ngô hạt theo tháng tại An Giang và Đồng Nai năm 2008-2009

 
 
An Giang
Đồng Nai
VND/kg
Thay đổi (%)
VND/kg
Thay đổi (%)
Năm 2008
T1
4.000
100
3.975
100
T2
3.875
96,9
4.200
105,7
T3
4.375
109,4
4.200
105,7
T4
4.500
112,5
4.200
105,7
T5
4.500
112,5
4.200
105,7
T6
4.500
112,5
4.600
115,7
T7
4.400
110,0
4.675
117,6
T8
4.300
107,5
4.750
119,5
T9
4.100
102,5
4.500
113,2
T10
4.100
102,5
4.100
103,1
T11
4.100
102,5
3.088
77,7
T12
4.100
102,5
3.120
78,5
Năm 2009
T1
4.133
103,3
3.260
82,0
T2
4.200
105,0
3.620
91,1
T3
4.200
105,0
3.967
99,8
T4
4.000
100,0
3.967
99,8
T5
4.000
100,0
4.186
105,3
 
T6
4.200
105,0
4.357
109,6
 
T7
3.950
98,8
4.433
111,5
 
T8
3.860
96,5
3.831
96,4
 
T9
3.700
92,5
3.675
92,5

Nguồn: AGRODATA, Trung tâm thông tin PTNNNT – www.agro.gov.vn
26/05/2011
Kim ngạch và tăng trưởng kim ngạch của các quốc gia nhập khẩu thịt lớn của Việt Nam 5 tháng đầu năm 2009 (triệu USD)

 
8 tháng 2008
8 tháng 2009
Tăn trưởng (%)
Giá trị
Cơ cấu (%)
Giá trị
Cơ cấu (%)
Hồng Kông
30,65
75,53
19,86
69,96
-35,2
Malaysia
5,24
12,92
3,97
13,98
-24,3
Trung Quốc
3,55
8,76
2,28
8,02
-35,9
Bỉ
0,35
0,86
0,62
2,20
77,8
Canada
0,27
0,65
0,53
1,87
99,5
Lào
0,10
0,24
0,41
1,43
309,9
Tổng
40,58
 
28,38
 
-30,1

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
26/05/2011
Kim ngạch và tăng trưởng kim ngạch xuất khẩu thịt tươi, ướp lạnh, đông lạnh 8 tháng năm 2009 so với 8 tháng năm 2008 (triệu USD)

 
Năm 2008
Năm 2009
Tăng trưởng 09/08 (%)
Tháng 1
6,43
4,65
-27,62
Tháng 2
4,27
4,11
-3,72
Tháng 3
5,64
3,60
-36,12
Tháng 4
5,63
1,79
-68,29
Tháng 5
6,77
1,94
-71,31
Tháng 6
4,58
3,24
-29,32
Tháng 7
3,02
3,84
27,22
Tháng 8
4,24
5,21
22,81
Tổng
40,58
28,38
-30,06

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
26/05/2011
Kim ngạch xuất khẩu thịt trâu, bò, lợn, gia cầm của các quốc gia xuất khẩu thịt lớn vào Việt Nam 8 tháng đầu năm 2009 (triệu USD)

 
Thịt trâu, bò tươi, ướp lạnh, đông lạnh
Thịt lợn tươi, ướp lạnh, đông lạnh
Thịt và phụ phẩm của gia cầm tươi, ướp lạnh, đông lạnh
8 tháng 2008
8 tháng 2009
8 tháng 2008
8 tháng 2009
8 tháng 2008
8 tháng 2009
Mỹ
1,87
0,80
10,49
1,34
62,88
34,55
Brazil
0,04
-
 -
25,16
11,97
Ấn Độ
12,56
10,93
-
 -
-
0,66
Úc
2,53
2,66
0,02
0,02
1,03
1,46
Achentina
0,38
0,26
-
5,59
3,58
Hàn Quốc
 -
0,86
3,04

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
26/05/2011
Kim ngạch và tăng trưởng kim ngạch của các quốc gia xuất khẩu thịt lớn vào Việt Nam 8 tháng đầu năm 2009 (triệu USD)

 
8 tháng 2008
8 tháng 2009
Tăng trưởng 09/08 (%)
Giá trị
Cơ cấu (%)
Giá trị
Cơ cấu (%)
Mỹ
77,12
47,27
37,09
54,97
-51,9
Brazil
25,43
15,26
11,97
18,12
-52,9
Ấn Độ
12,56
14,14
11,09
8,95
-11,7
Úc
4,82
7,84
6,16
3,44
27,8
Achentina
6,10
4,89
3,83
4,35
-37,2
Hàn Quốc
0,91
3,87
3,04
0,65
234,1

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
26/05/2011
Kim ngạch và tăng trưởng kim ngạch nhập khẩu thịt tươi, ướp lạnh, đông lạnh 8 tháng năm 2009 so với 6 tháng năm 2008 (triệu USD)

 
Năm 2008
Năm 2009
Tăng trưởng (%)
Tháng 1
13,47
5,29
-60,7
Tháng 2
8,21
6,53
-20,5
Tháng 3
14,88
8,74
-41,3
Tháng 4
13,31
11,07
-16,8
Tháng 5
20,84
10,69
-48,7
Tháng 6
20,63
16,27
-21,1
Tháng 7
27,26
11,80
-56,7
Tháng 8
21,70
8,08
-62,8
Tổng
140,29
78,46
-44,1

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
26/05/2011
Kim ngạch và cơ cấu nhập khẩu thịt tươi, ướp lạnh, đông lạnh 8 tháng đầu năm 2008-2009 (triệu USD)

 
8 tháng 2008
8 tháng 2009
Giá trị
Cơ cấu (%)
Giá trị
Cơ cấu (%)
Thịt và phụ phẩm của gia cầm
98,7
70
58,1
74
Thịt trâu, bò tươi, ướp lạnh, đông lạnh
19,5
14
15,3
20
Thịt lợn tươi, ướp lạnh, đông lạnh
16,4
12
1,6
2
Phụ phẩm của lợn, trâu, bò…
4,6
3
1,4
2
Thịt khác
1,1
1
2,0
3
Tổng
140,3
100
78,5
100

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng