Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

20/12/2011
Forecast on world rice supply-demand in 2010
Unit: million tons

 
USDA’s forecast on increase/decrease in 2010 against 2009
Supply
 
·         World rice output
- 2.66%
·         World rice import
+ 6.64%
Demand
 
·         Total world consumption
+ 0.44%
·         Export
+ 6.94%
·         Stock
- 1.83%

Source: AGROINFO, adapted and calculated from datat of USDA
20/12/2011
Rice supply-demand balance of Vietnam for 2006/07-2008/09 
Unit: million tons

 
2006/07
2007/08
2008/09
Total supply
24.689
26.067
26.906
          - Beginning stock
1.317
1.392
2.018
         - Output
22.922
24.375
24.388
          - Import
0.450
0.300
0.500
Total demand
23.297
24.049
24.950
          - Consumption
18.775
19.400
19.000
          - Export
4.522
4.649
5.950
Ending stock
1.392
2.018
1.956

Source: USDA
20/12/2011
Bảng cân đối cung, cầu gạo Việt Nam, 2006/07-2008/09
Đơn vị: triệu tấn

 
2006/07
2007/08
2008/09
Tổng cung
24,689
26,067
26,906
          - Dự trữ đầu kỳ
1,317
1,392
2,018
          - Sản lượng
22,922
24,375
24,388
          - Nhập khẩu
0,450
0,300
0,500
Tổng cầu
23,297
24,049
24,950
          - Tiêu dùng
18,775
19,400
19,000
          - Xuất khẩu
4,522
4,649
5,950
Dự trữ cuối kỳ
1,392
2,018
1,956

Nguồn: USDA
20/12/2011
Bảng cân đối cung, cầu gạo thế giới, 2006/07-2008/09
Đơn vị: triệu tấn

 
2006/07
2007/08
2008/09
Tổng cung
528,70
538,60
555,90
          - Dự trữ đầu kỳ
76,0
75,1
80,5
         - Sản lượng
420,80
433,90
446,60
          - Nhập khẩu
31,90
29,60
28,80
Tổng cầu
453,60
458,10
463,40
          - Tiêu dùng
421,70
428,50
434,60
          - Xuất khẩu
31,90
29,60
28,80
Dự trữ cuối kỳ
75,1
80,5
92,4

Nguồn: USDA
20/12/2011
World rice supply-demand balance, 2006/07-2008/09 crop year
Unit: million tons

 
2006/07
2007/08
2008/09
Total supply
528.70
538.60
555.90
         - Beginning stock
76.0
75.1
80.5
         - Output
420.80
433.90
446.60
          - Import
31.90
29.60
28.80
Total demand
453.60
458.10
463.40
          - Consumption
421,70
428.50
434.60
          - Export
31.90
29.60
28.80
Ending stock
751
80.5
92.4

Source: USDA
20/12/2011
Giá thành và thu nhập sản xuất lúa hè thu năm 2009 ở một số tỉnh ĐBSCL

Địa phương
Giá thành lúa hè thu 2008 (VND/kg)
Giá thành lúa hè thu 2009 (VND/kg)
Giá bán lúa 2009 (VND/kg)
Tiền lãi so với giá thành (VND/kg)
Tỷ lệ lãi suất (%)
Bạc Liêu
-
2.925
3.776
851
29,09
An Giang
3.184
3.116
3.850
734
23,55
Đồng Tháp
3.450
3.045
4.000
955
31,36
Long An
3.588
3.074
4.108
1.034
33,63
Vĩnh Long
3.500
3.114
4.100
986
31,66
Tiền Giang
3.901
2.788
3.500
712
25,53
Kiên Giang
3.360
3.190
3.866
676
21,19
Sóc Trăng
3.213
2.012
3.026
1.014
50,39
Hậu Giang
-
2.737
4.000
1.263
46,14
Trà Vinh
3.609
2.779
3.500
721
25,94

Nguồn: Số liệu điều tra của Cục Quản lý giá – Bộ Tài chính
20/12/2011
Cost price and income from summer-fall rice production for 2009 in the Mekong Delta

Province
Cost price for summer-fall rice in 2008 (VND/kg)
Cost price for summer-fall rice in 2009 (VND/kg)
Rice selling price in 2009 (VND/kg)
Profit rate compared to cost price  (VND/kg)
Interest rate (%)
Bac Lieu
-
2.925
3.776
851
29,09
An Giang
3.184
3.116
3.850
734
23,55
Dong Thap
3.450
3.045
4.000
955
31,36
Long An
3.588
3.074
4.108
1.034
33,63
Vinh Long
3.500
3.114
4.100
986
31,66
Tien Giang
3.901
2.788
3.500
712
25,53
Kien Giang
3.360
3.190
3.866
676
21,19
Soc Trang
3.213
2.012
3.026
1.014
50,39
Hau Giang
-
2.737
4.000
1.263
46,14
Tra Vinh
3.609
2.779
3.500
721
25,94

Source: Surveyed data of Price Management Department-MOF
20/12/2011
Giá thành và thu nhập sản xuất lúa đông xuân 2008/09 ở một số tỉnh ĐBSCL

Địa phương
Giá thành lúa đông xuân 2007/08 (VND/kg)
Giá thành lúa đông xuân 2008/09 (VND/kg)
Giá bán lúa trung bình 2008/09 (VND/kg)
Tiền lãi so với giá thành (VND/kg)
Tỷ lệ lãi suất (%)
Bạc Liêu
2.454
2.263
4.223
1.960
86,6
An Giang
1.910
2.272
4.300
2.028
89,3
Đồng Tháp
2.342
2.264
4.400
2.136
94,4
Long An
1.922
2.850
4.411
1.561
54,8
Vĩnh Long
2.077
2.327
4.250
1.923
82,6
Tiền Giang
2.047
2.281
4.600
2.319
101,6
Kiên Giang
1.509
2.403
4.251
1.848
76,9
Trà Vinh
-
2.553
4.251
1.698
66,5
Trung bình
2.037
2.401
4.335
1.934
81,6

Nguồn: Số liệu điều tra của Cục Quản lý giá – Bộ Tài chính
20/12/2011
Cost price and income from winter-spring rice production for 2008/09 in some Northern provinces

Province
Cost price for winter-spring rice in2007/08 (VND/kg)
Cost price for winter-spring rice in2008/09 (VND/kg)
Average rice selling price in 2008/09 (VND/kg)
Profit rate compared to cost price  (VND/kg)
Interest rate (%)
Bac Lieu
2,454
2,263
4,223
1,960
86.6
An Giang
1,910
2,272
4,300
2,028
89.3
Dong Thap
2,342
2,264
4,400
2,136
94.4
Long An
1,922
2,850
4,411
1,561
54.8
Vinh Long
2,077
2,327
4,250
1,923
82.6
Tien Giang
2,047
2,281
4,600
2,319
101.6
Kien Giang
1,509
2,403
4,251
1,848
76.9
Tra Vinh
-
2,553
4,251
1,698
66.5
Average
2,037
2,401
4,335
1,934
81.6

Source: Surveyed data of Price Management Department-MOF
20/12/2011
Giá thành và thu nhập sản xuất lúa đông xuân 2008/09 ở một số tỉnh miền Bắc

Địa phương
Giá thành lúa đông xuân (VND/kg)
Giá bán lúa trung bình (VND/kg)
Tỷ lệ lãi so với giá thành (%)
Tỷ lệ đầu tư công lao động (%)
2007-2008
2008-2009
Nam Định
4.504
4.355
5.300
21,7
54,4
Hải Dương
4.514
3.469
4.000
15,3
48,8
Hà Nam
-
2.800
3.880
38,6
52,7
Ninh Bình
-
3.107
3.694
18,9
-
Nghệ An
2.769
2.966
3.800
28,1
57,8
Thái Bình
4.322
3.494
4.365
24,9
53,3
Hải Phòng
-
3.459
4.400
27,2
60,0
Nguồn: Số liệu điều tra của Cục Quản lý giá - Bộ Tài chính

Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng