Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

30/11/2011
Doanh thu (tỷ đồng) của công ty Kim Đan giai đoạn 1999 – 2009

Năm
Doanh thu (tỷ đồng)
1999
67.9
2000
109.37
2001
154.25
2002
228.51
2003
257.26
2004
349.65
2005
452.2
2006
530
2007
793.09
2008
802.81
2009
858.67
Nguồn: Agroinfo, tổng hợp từ webite công ty Kim Đan

30/11/2011
Biến động giá mủ cao su quy khô tại Đồng Nai năm 2008 và 2009 (Ngàn đồng/tấn)

2008
2009
T1
30000
13833.33
T2
31700
15250
T3
32400
17500
T4
33800
19400
T5
35000
22000
T6
38375
22000
T7
43500
22000
T8
44500
26350
T9
43300
28000
T10
27000
28500
T11
19000
33750
T12
11600
38166.67

Nguồn: Agroinfo tổng hợp
30/11/2011
Giá xuất khẩu cao su trung bình theo tháng năm 2008 và 2009 (USD/tấn)

SVR CV 50
SVR CV 60
SVR L
SVR 3L
SVR 5
SVR 10
SVR 20
RSS 3
T1
1574
1564
1504
1494
1454
1434
1416.5
1464
T2
1581.6
1571.6
1511.6
1501.6
1461.6
1346.2
1336.2
1457.6
T3
1598
1588.1
1528.1
1518.1
1478.1
1340.7
1330.7
1430.7
T4
1677.6
1667.6
1607.6
1597.6
1558.1
1519.6
1509.6
1584.5
T5
1678.4
1668.4
1608.4
1598.4
1558.4
1476
1466
1588.4
T6
1668.6
1658.6
1598.6
1588.6
1548.6
1482.9
1472.9
1578.6
T7
1692.3
1682.3
1622.3
1612.3
1572.3
1531.4
1521.4
1602.3
T8
1932.6
1922.6
1862.6
1852.6
1812.6
1772.8
1762.8
1842.6
T9
2033.8
2023.8
1963.8
1953.8
1913.8
1879.3
1869.3
1943.8
T10
2205.2
2195.2
2135.2
2125.2
2085.2
2066.6
2056.6
2115.2
T11
2418
2408
2348
2338
2298
2293.9
2283.9
2328
T12
2701.8
2691.8
2631.8
2621.8
2581.8
2574.4
2564.4
2611.8
Nguồn: Agroinfo, tổng hợp từ VRA

30/11/2011
Lượng nhập khẩu cao su Việt Nam (nghìn tấn)

Năm
Khối lượng
2001
22
2002
140
2003
120
2004
155
2005
141
2006
185
2007
130
2008
150.2
2009
135

Nguồn: VRA và ANRPC
30/11/2011
Cơ cấu thị trường xuất khẩu cao su năm 2008 và 2009

2008 (Tổng: 658,3 ngàn tấn)
2009 (Tổng: 726 ngàn tấn)
Trung Quốc
66%
69%
Hàn Quốc
4%
4%
Đức
4%
3%
Đài Loan
3%
3%
Malaysia
3%
4%
Khác
20%
17%

Nguồn: Agroinfo, tổng hợp từ GSO và Bộ Công thương
30/11/2011
Khối lượng nhập khẩu cao su của Trung Quốc theo thị trường năm 2008 và 2009

NK từ các nước khác
NK từ Việt Nam
2008
1254.85
427.25
2009*
1085.45
443.35

Nguồn: Agroinfo, tổng hợp từ GSO và GTIS
30/11/2011
Cơ cấu xuất khẩu cao su theo sản phẩm năm 2008 và 2009

2008
2009*
SVR L,3L
47%
50%
SVR 10
16%
12%
Latex
9%
10%
RSS
5%
5%
SVR CV
3%
5%
SVR 20
3%
4%
SVR 5
1%
2%
Khác
16%
12%

Nguồn: Agroinfo, tổng hợp từ số liệu VRA và Agroviet
30/11/2011
Lượng và kim ngạch xuất khẩu cao su Việt Nam theo tháng năm 2009

Lượng (ngàn tấn)
Kim ngạch (triệu USD)
Tháng 1
39.13
50
Tháng 2
36.55
51.8
Tháng 3
42.74
60.7
Tháng 4
21.61
31.4
Tháng 5
43.63
64.7
Tháng 6
67.41
99.2
Tháng 7
82.71
122
Tháng 8
76.71
123.3
Tháng 9
68.7
116.9
Tháng 10
77.43
141.9
Tháng 11
84.34
166.8
Tháng 12
85.03
170.2

Nguồn: Agroinfo, tổng hợp từ số liệu của GSO
30/11/2011
Khối lượng và kim ngạch xuất khẩu cao su Việt Nam (nghìn tấn, triệu USD)

Năm
Lượng (ngàn tấn)
Kim ngạch (triệu USD)
2003
432.3
377.864
2004
513.4
596.88
2005
554.1
804.125
2006
703.6
1286.365
2007
715.6
1392.838
2008
658.3
1593.328
2009
726
1199

Nguồn: Agroinfo, tổng hợp từ GSO và VRA
30/11/2011
Sản lượng gỗ cao su khai thác và nhập khẩu giai đoạn 2005 - 2008 (ngàn m3)

Năm
Nhập khẩu
Trong nước
2005
301
141
2006
314
138
2007
357
210
2008
227
240

Nguồn: VRA-TS.Trần Thị Thúy Hoa, hội thảo thường niên của ANRPC 2009
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng