Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

07/09/2011

Chỉ số phát triển giá trị sản xuất công nghiệp của kinh tế cá thể theo giá so sánh 1994 phân theo ngành công nghiệp 
%
  1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006
TỔNG SỐ 104.3 103.8 105.7 105.6 106.6 106.5 110.7 108.9 109.9 115.6 114.4
Công nghiệp khai thác  109.8 119.7 105.8 82.8 106.6 108.1 124.7 105.5 93.8 120.9 112.3
Khai thác than  134.1 93.4 94.7 90.3 113.5 110.5 167.8 110.7 76.3 162.8 168.5
Khai thác quặng kim loại  135.7 99.2 84.1 96.1 119.2 101.4 84.1 96.5 100.5 36.6 163.8
Khai thác đá và mỏ khác 107.0 122.9 107.9 81.8 105.5 108.6 126.1 105.6 94.5 123.1 108.4
Công nghiệp chế biến  104.1 103.3 105.7 106.4 106.6 106.5 110.3 109.0 110.4 115.5 114.4
Sản xuất thực phẩm và đồ uống  104.3 105.3 103.8 104.0 104.8 105.1 107.3 106.5 107.6 116.0 118.6
Sản xuất thuốc lá, thuốc lào  55.8 85.7 50.0 97.0 116.4 96.1 166.7 81.7 20.4 42.8 130.1
Sản xuất sản phẩm dệt  92.1 98.8 106.7 105.7 108.3 101.1 107.3 114.0 121.5 114.1 108.4
Sản xuất trang phục  106.9 107.4 109.6 106.6 107.4 106.9 113.8 110.4 104.9 112.7 116.0
Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da 81.5 119.3 124.8 113.0 113.0 106.7 113.5 104.1 109.4 104.4 115.5
Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản  96.7 95.7 92.2 108.0 105.1 109.4 109.1 108.3 112.7 123.7 116.2
Sản xuất giấy và các sản phẩm bằng giấy  132.4 109.3 126.4 104.1 106.6 102.7 102.8 107.0 109.0 104.4 99.7
Xuất bản, in và sao bản ghi  123.7 127.7 113.5 104.3 106.2 107.4 107.0 104.2 92.6 141.6 103.8
Sản xuất than cốc,sản phẩm dầu mỏ tinh chế  81.8 177.8     456.4 105.3 52.4 104.5 313.0 97.2 124.9
Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất 103.4 109.1 98.1 106.8 113.2 109.1 109.5 106.1 117.1 107.3 97.9
Sản xuất sản phẩm cao su và plastic  122.5 98.4 116.9 116.7 107.1 107.6 114.8 113.6 111.3 113.2 103.4
Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác  99.0 98.3 102.6 101.8 104.1 107.0 111.1 106.5 108.1 114.7 112.7
Sản xuất kim loại  107.2 107.3 109.5 134.1 111.5 124.6 110.1 117.1 98.4 120.5 121.7
Sản xuất sản phẩm bằng kim loại (trừ máy móc, thiết bị)  114.1 107.7 108.3 113.5 111.1 106.1 119.0 112.3 116.2 112.9 116.6
Sản xuất máy móc, thiết bị  106.4 109.5 112.3 99.9 108.6 106.1 108.7 98.7 97.0 138.8 90.3
Sản xuất thiết bị điện  117.8 88.9 135.8 106.6 102.5 106.7 91.5 103.6 96.9 99.7 98.9
Sản xuất radio, tivi và TB truyền thông  112.5 79.6 86.4 102.3 107.1 93.9 114.2 122.0 85.8 121.4 119.5
Sản xuất dụng cụ y tế, chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại  84.5 39.6 64.9 80.0 68.4 70.6 111.5 81.0 106.4 100.1 119.5
Sản xuất, sửa chữa xe có động cơ  101.7 106.1 117.7 97.8 111.4 101.1 110.5 90.5 130.7 120.5 97.5
Sản xuất, sửa chữa phương tiện vận tải khác  109.2 104.4 116.7 113.2 102.9 103.7 103.3 100.2 98.6 117.4 107.6
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế  106.6 105.8 106.0 104.2 106.8 111.0 113.1 115.9 116.8 119.1 117.2
Sản xuất sản phẩm tái chế  146.3 106.3 102.4 91.3 105.6 105.1 111.4 112.6 112.0 100.5 87.6
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước 187.0 109.3 146.8 94.2 214.6 88.1 108.1 206.8 87.3 117.3 113.5
Sản xuất và phân phối điện, ga  157.1 100.0 145.5 112.5 53.0 127.5 41.7 340.0 70.6 351.0 105.4
Sản xuất và phân phối nước  200.0 112.5 147.2 88.7 274.9 85.3 115.3 201.6 88.8 104.6 114.9

07/09/2011

Giá trị sản xuất công nghiệp của kinh tế cá thể theo giá so sánh năm 1994 phân theo ngành công nghiệp 
Tỷ đồng 
  1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006
TỔNG SỐ 18190.9 18977.4 19703.7 20826.8 21983.0 23432.3 24956.5 27633.6 30100.6 33081.3 38256.8 43749.5
Công nghiệp khai thác  538.2 591.0 707.4 748.5 619.7 660.6 714.3 891.0 939.7 881.7 1065.6 1196.6
Khai thác than  18.2 24.4 22.8 21.6 19.5 22.2 24.5 41.1 45.5 34.7 56.5 95.2
Khai thác quặng kim loại  35.9 48.7 48.3 40.6 39.0 46.5 47.2 39.7 38.3 38.5 14.1 23.1
Khai thác đá và mỏ khác  484.1 517.9 636.3 686.3 561.2 591.9 642.6 810.2 855.9 808.5 995.0 1078.3
Công nghiệp chế biến 17650.4 18382.1 18991.6 20071.4 21356.8 22757.7 24229.9 26729.3 29133.4 32175.5 37163.0 42520.9
Sản xuất thực phẩm và đồ uống  6214.2 6482.8 6826.6 7086.9 7369.3 7725.5 8119.1 8714.4 9282.7 9988.4 11582.9 13739.7
Sản xuất thuốc lá, thuốc lào  13.8 7.7 6.6 3.3 3.2 3.8 3.6 6.0 4.9 1.0 0.4 0.6
Sản xuất sản phẩm dệt  1331.6 1225.9 1211.3 1292.5 1366.1 1479.8 1495.5 1604.6 1829.1 2222.6 2535.4 2748.7
Sản xuất trang phục  1052.5 1124.6 1207.6 1324.1 1411.0 1515.8 1619.7 1843.3 2035.3 2135.7 2406.2 2792.3
Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da 380.3 309.8 369.6 461.1 520.9 588.8 628.1 712.9 742.4 812.5 847.8 979.1
Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản  1672.8 1617.5 1547.4 1426.8 1540.3 1618.4 1770.2 1930.9 2091.9 2358.5 2918.5 3391.4
Sản xuất giấy và các sản phẩm bằng giấy 211.9 280.6 306.6 387.5 403.4 429.8 441.5 453.8 485.6 529.2 552.5 550.7
Xuất bản, in và sao bản ghi  71.2 88.1 112.5 127.7 133.2 141.4 151.9 162.6 169.4 156.9 222.1 230.4
Sản xuất than cốc,sản phẩm dầu mỏ tinh chế  1.1 0.9 1.6   0.9 4.0 4.2 2.2 2.3 7.2 7.0 8.7
Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất  219.5 227.0 247.7 243.0 259.5 293.7 320.6 350.9 372.2 436.0 467.7 457.7
Sản xuất sản phẩm cao su và plastic  587.2 719.1 707.6 827.2 965.0 1033.5 1112.4 1276.7 1449.7 1613.0 1825.4 1887.6
Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác  2081.1 2060.8 2025.5 2077.4 2114.9 2202.3 2356.6 2617.4 2787.1 3011.8 3454.4 3893.1
Sản xuất kim loại  218.7 234.4 251.5 275.3 369.1 411.5 512.6 564.5 661.3 650.7 784.1 953.9
Sản xuất sản phẩm bằng kim loại (trừ máy móc, thiết bị)  1417.8 1618.4 1743.3 1888.6 2143.2 2382.0 2527.1 3007.4 3377.4 3925.9 4430.4 5164.8
Sản xuất máy móc, thiết bị  159.7 169.9 186.0 208.8 208.5 226.5 240.5 261.5 258.1 250.4 347.6 314.0
Sản xuất thiết bị điện  114.4 134.8 119.8 162.7 173.4 177.7 189.5 173.4 179.6 174.1 173.6 171.7
Sản xuất radio, tivi và TB truyền thông  33.6 37.8 30.1 26.0 26.6 28.4 26.7 30.5 37.2 31.9 38.7 46.3
Sản xuất dụng cụ y tế, chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại  62.1 52.5 20.8 13.5 10.8 7.4 5.2 5.8 4.7 5.0 5.0 6.0
Sản xuất, sửa chữa xe có động cơ  134.8 137.1 145.5 171.3 167.6 186.7 188.7 208.5 188.7 246.7 297.2 289.6
Sản xuất, sửa chữa phương tiện vận tải khác  266.3 290.8 303.7 354.3 401.1 412.9 428.0 442.3 443.1 436.8 512.9 551.9
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế  1322.3 1409.1 1490.4 1580.4 1647.4 1759.6 1953.6 2209.7 2561.9 2992.2 3562.9 4176.2
Sản xuất sản phẩm tái chế  83.5 122.2 129.9 133.0 121.4 128.2 134.6 149.9 168.8 189.1 190.1 166.5
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước 2.3 4.3 4.7 6.9 6.5 14.0 12.3 13.3 27.5 24.1 28.2 32.0
Sản xuất và phân phối điện, ga  0.7 1.1 1.1 1.6 1.8 0.9 1.2 0.5 1.7 1.2 4.2 4.4
Sản xuất và phân phối nước  1.6 3.2 3.6 5.3 4.7 13.1 11.1 12.8 25.8 22.9 23.9 27.6

07/09/2011

Chỉ số phát triển giá trị sản xuất công nghiệp của kinh tế tư nhân theo giá so sánh 1994 phân theo ngành công nghiệp 
%
  1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006
TỔNG SỐ 122.6 115.5 110.4 119.2 138.7 139.9 126.0 135.8 131.0 131.4 131.7
Công nghiệp khai thác  132.0 82.6 234.5 115.1 173.1 159.8 142.3 148.5 130.9 124.0 118.0
Khai thác than    200.0 550.0 845.5 105.6 139.7 153.3 75.2 248.1 397.0 116.0
Khai thác quặng kim loại  133.3     131.1 98.7 119.7 357.1 242.0 220.8 104.6 104.8
Khai thác đá và mỏ khác 128.8 17.4 226.8 109.3 179.6 161.2 138.8 147.4 123.4 117.3 119.6
Công nghiệp chế biến  122.6 115.6 109.6 119.3 138.3 139.6 125.6 135.6 131.0 131.6 131.9
Sản xuất thực phẩm và đồ uống  120.8 113.6 106.9 114.4 144.5 133.4 125.8 127.1 133.6 136.5 130.8
Sản xuất thuốc lá, thuốc lào         186.5 178.6 103.6 104.4 159.6 55.3 108.5
Sản xuất sản phẩm dệt  147.0 109.5 106.4 115.4 117.1 136.4 129.0 148.6 128.9 128.4 160.9
Sản xuất trang phục  143.6 133.1 100.8 111.5 130.3 135.8 121.0 112.3 141.7 121.4 146.1
Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da  61.5 296.4 100.8 117.5 125.6 138.5 116.7 108.5 120.3 128.5 116.3
Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản 90.3 100.2 103.4 103.1 118.6 115.6 125.1 157.2 119.3 129.4 118.8
Sản xuất giấy và các sản phẩm bằng giấy 210.2 182.5 149.3 127.5 149.2 134.6 106.5 143.4 139.0 118.5 122.7
Xuất bản, in và sao bản ghi  129.2 83.9 98.7 175.5 120.3 164.5 111.6 351.0 70.3 157.5 133.0
Sản xuất than cốc,sản phẩm dầu mỏ tinh chế         159.8 94.7 96.9 88.5 187.1 116.6 97.6
Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất  149.4 133.9 112.3 134.0 129.7 173.9 132.8 128.3 113.6 134.3 137.7
Sản xuất sản phẩm cao su và plastic  161.3 187.6 128.9 122.8 127.6 137.8 121.9 129.8 137.3 141.2 117.7
Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác  105.9 107.4 109.4 133.2 143.0 136.8 126.0 159.2 133.4 134.2 136.5
Sản xuất kim loại 107.6 98.8 90.1 241.3 231.2 85.8 244.5 235.1 116.5 138.7 139.0
Sản xuất sản phẩm bằng kim loại (trừ máy móc, thiết bị)  131.7 132.8 136.3 111.3 126.6 182.7 135.0 158.6 121.6 127.7 124.4
Sản xuất máy móc, thiết bị  107.9 97.2 57.3 133.5 174.1 149.4 143.7 162.3 106.9 137.8 107.2
Sản xuất TB văn phòng, máy tính         92.1 138.7 156.8 39.8 210.4 81.3 149.4
Sản xuất thiết bị điện 240.3 91.3 124.9 182.0 168.5 112.4 166.8 112.7 146.2 111.5 218.0
Sản xuất radio, tivi và TB truyền thông  80.0 169.4 117.0 41.9 270.3 479.6 51.7 187.3 157.8 92.6 104.6
Sản xuất dụng cụ y tế, chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại 378.9 169.4 91.9 85.2 125.2 100.4 227.6 169.9 80.0 178.8 93.2
Sản xuất, sửa chữa xe có động cơ  592.0 113.8 45.5 115.2 178.3 160.3 116.4 153.2 83.1 167.0 286.1
Sản xuất, sửa chữa phương tiện vận tải khác  128.1 144.9 193.6 66.3 175.8 327.6 103.4 114.9 200.9 122.9 121.1
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế  127.6 87.9 101.2 170.9 130.4 124.8 143.8 147.3 145.6 119.4 135.4
Sản xuất sản phẩm tái chế  44.4 500.0 1365.0 7.3 746.8 95.0 166.0 144.8 196.5 100.2 144.7
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước 83.3 200.0 110.0 90.9 135.2 146.3 1581.0 103.6 121.5 134.9 165.4
Sản xuất và phân phối nước điện, ga            100.0 9200.0 290.2 118.7 104.5 136.9
Sản xuất và phân phối nước  125.0 200.0 110.0 90.9 135.2 135.8 1200.0 32.1 131.2 230.2 206.0

06/09/2011

Giá trị sản xuất công nghiệp của kinh tế tư nhân theo giá so sánh 1994 phân theo ngành công nghiệp 
Tỷ đồng 
  1995 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006
TỔNG SỐ 6610.1 10613.1 11716.7 13968.4 19377.8 27115.4 34173.2 46421.7 60810.9 79900.9 105200.9
Công nghiệp khai thác  54.0 66.9 156.9 180.6 312.7 499.6 710.7 1055.8 1381.9 1713.7 2023.0
Khai thác than  4.0 0.2 1.1 9.3 9.8 13.7 21.0 15.8 39.2 155.6 180.5
Khai thác quặng kim loại  6.6   4.5 5.9 5.9 7.0 25.0 60.5 133.6 139.7 146.4
Khai thác đá và mỏ khác  43.4 66.7 151.3 165.4 297.0 478.9 664.7 979.5 1209.1 1418.4 1696.1
Công nghiệp chế biến  6555.5 10545.2 11558.7 13786.8 19063.7 26613.7 33429.2 45331.5 59387.1 78130.8 103084.6
Sản xuất thực phẩm và đồ uống  2737.2 3851.3 4118.2 4712.1 6807.7 9078.9 11417.8 14512.6 19394.2 26467.4 34616.1
Sản xuất thuốc lá, thuốc lào      4.7 11.7 21.8 39.1 40.5 42.3 67.5 37.3 40.5
Sản xuất sản phẩm dệt  154.5 476.4 507.0 585.3 685.4 934.4 1205.5 1791.2 2309.6 2964.5 4769.7
Sản xuất trang phục  326.8 720.7 726.8 810.2 1055.6 1433.1 1733.4 1946.3 2757.9 3347.9 4892.7
Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da  544.7 1188.7 1197.9 1407.2 1767.2 2447.7 2857.1 3099.0 3728.7 4790.0 5570.8
Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản  600.9 557.7 576.7 594.5 704.8 814.8 1019.2 1602.4 1911.1 2472.2 2937.7
Sản xuất giấy và các sản phẩm bằng giấy  189.4 353.5 527.8 673.0 1004.5 1351.5 1439.5 2064.8 2870.4 3400.4 4171.9
Xuất bản, in và sao bản ghi  6.9 23.6 23.3 40.9 49.2 80.8 90.2 316.6 222.7 350.8 466.6
Sản xuất than cốc,sản phẩm dầu mỏ tinh chế  44.7 81.9 107.8 99.6 159.2 150.7 146.0 129.2 241.7 281.7 275.0
Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất  258.7 449.0 504.4 675.9 876.3 1523.8 2023.5 2595.5 2948.0 3960.2 5453.7
Sản xuất sản phẩm cao su và plastic  327.6 847.0 1092.2 1341.3 1711.1 2357.9 2874.1 3730.6 5123.5 7235.9 8516.5
Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác  416.7 640.2 700.6 933.4 1335.2 1826.4 2302.1 3664.6 4887.4 6556.9 8948.3
Sản xuất kim loại  106.7 72.6 65.4 157.8 365.0 313.2 765.7 1800.2 2097.8 2909.0 4042.3
Sản xuất sản phẩm bằng kim loại (trừ máy móc, thiết bị)  179.4 389.9 531.3 591.5 749.0 1368.7 1847.1 2928.9 3562.2 4548.5 5658.6
Sản xuất máy móc, thiết bị  108.8 214.7 123.0 164.2 285.9 427.2 613.7 996.1 1065.2 1467.9 1573.1
Sản xuất TB văn phòng, máy tính        25.3 23.2 32.2 50.5 20.1 42.3 34.4 51.4
Sản xuất thiết bị điện  23.4 95.6 119.4 217.3 366.2 411.7 686.8 774.0 1131.5 1261.3 2749.2
Sản xuất radio, tivi và TB truyền thông  86.4 57.1 66.8 28.0 75.9 364.0 188.2 352.5 556.1 514.8 538.5
Sản xuất dụng cụ y tế, chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại  11.3 23.5 21.6 18.4 23.1 23.2 52.8 89.7 71.8 128.4 119.7
Sản xuất, sửa chữa xe có động cơ 69.6 110.0 50.1 57.7 102.9 165.1 192.1 294.3 244.5 408.3 1168.2
Sản xuất, sửa chữa phương tiện VT khác  72.9 77.9 150.8 100.0 175.9 576.5 596.3 685.0 1376.3 1691.5 2048.2
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế  288.0 311.9 315.6 539.5 703.5 878.4 1263.2 1861.0 2708.7 3233.2 4377.3
Sản xuất sản phẩm tái chế  0.9 2.0 27.3 2.0 15.1 14.4 23.9 34.6 68.0 68.1 98.6
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước 0.6 1.0 1.1 1.0 1.4 2.1 33.2 34.4 41.8 56.4 93.3
Sản xuất và phân phối điện ga 0.2       0.1 0.1 9.2 26.7 31.7 33.1 45.3
Sản xuất và phân phối nước  0.4 1.0 1.1 1.0 1.3 2.0 24.0 7.7 10.1 23.3 48.0

06/09/2011

Chỉ số phát triển giá trị sản xuất công nghiệp của kinh tế tập thể theo giá so sánh 1994 phân theo ngành công nghiệp 
%
  1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006
TỔNG SỐ 105.3 109.8 114.3 125.2 124.0 118.1 105.9 106.1 107.0 106.7 106.5
Công nghiệp khai thác  119.8 106.3 126.1 89.7 113.5 108.0 105.5 126.7 131.5 120.1 90.9
Khai thác than  133.3 25.0 400.0 225.0 60.3 99.3 566.7 85.3 179.3 308.0 54.7
Khai thác quặng kim loại      100.0 150.0 200.6 124.2 437.5 191.4 209.0 127.0 110.9
Khai thác đá và mỏ khác  119.5 106.6 125.8 89.1 113.7 107.9 101.4 126.0 127.6 115.0 91.8
Công nghiệp chế biến 103.6 110.8 112.5 131.0 124.9 119.3 105.9 104.2 100.9 105.5 109.0
Sản xuất thực phẩm và đồ uống  193.1 103.3 136.7 149.5 100.6 105.1 84.1 97.8 130.5 160.2 85.3
Sản xuất thuốc lá, thuốc lào          236.8 172.1 78.4 67.9      
Sản xuất sản phẩm dệt 84.5 101.6 98.9 124.9 162.3 120.2 97.5 99.7 80.3 127.5 134.7
Sản xuất trang phục 218.3 99.5 163.4 138.8 98.2 123.7 58.1 118.3 158.9 113.1 85.3
Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da  38.2 411.5 90.7 122.7 100.3 64.8 223.4 128.5 155.7 94.9 112.4
Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản  100.7 104.1 131.6 151.8 130.7 114.5 120.2 125.7 162.2 76.3 120.2
Sản xuất giấy và các sản phẩm bằng giấy  109.2 126.4 102.9 145.5 120.6 106.3 99.6 113.4 77.2 103.0 111.8
Xuất bản, in và sao bản ghi  61.5 43.8 85.7 83.3 208.8 331.9 78.4 365.5 64.2 148.3 82.0
Sản xuất than cốc. sản phẩm dầu mỏ tinh chế                     126.7
Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất  160.0 88.3 123.9 178.6 80.2 144.6 41.0 96.6 74.8 146.2 98.3
Sản xuất sản phẩm cao su và plastic  104.4 81.5 99.7 224.6 142.7 146.8 110.7 110.0 132.3 87.9 127.0
Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác  70.8 123.9 90.0 127.2 95.8 110.8 144.8 81.0 112.4 103.1 73.7
Sản xuất kim loại  150.6 96.1 129.3 223.9 210.4 98.1 128.7 100.8 65.0 148.7 131.6
Sản xuất sản phẩm bằng kim loại (trừ máy móc, thiết bị)  106.7 125.3 99.1 137.1 142.3 142.4 87.7 107.4 76.0 106.4 109.2
Sản xuất máy móc, thiết bị  945.3 11.6 989.7 23.9 75.8 166.0 94.8 99.4 48.8 151.4 123.3
Sản xuất thiết bị điện  158.0 117.7 223.7 117.3 95.6 57.5 63.4 34.1 48.3 175.2 194.5
Sản xuất radio, tivi và TB truyền thông                  400.0    
Sản xuất dụng cụ y tế, chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại  4.9 2466.7 4.8 80.0 95.3 117.6 95.5 4.8 1200.0 117.1 110.3
Sản xuất, sửa chữa xe có động cơ  119.9 101.1 150.8 98.6 99.9 90.5 280.3 56.6 67.2 96.3 29.9
Sản xuất, sửa chữa phương tiện VT khác 136.8 134.4 132.1 104.5 98.9 143.8 109.4 116.8 51.7 157.4 91.4
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 125.2 84.9 132.0 109.3 125.1 139.0 118.9 114.8 94.1 93.7 82.2
Sản xuất sản phẩm tái chế  6.8 500.0 40.0 666.7 155.4 26.1          
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước 79.6 33.3 192.3 148.0 201.2 87.8 118.8 107.9 754.9 86.4 111.6
Sản xuất và phân phối điện, ga  79.6 33.3 107.7 92.9 480.9 59.3 186.1 106.0 818.3 86.6 115.0
Sản xuất và phân phối nước        218.2 53.6 222.8 32.1 122.2 345.5 84.1 56.8

06/09/2011

Giá trị sản xuất công nghiệp của kinh tế tập thể theo giá so sánh 1994 phân theo ngành công nghiệp
Tỷ đồng 
  1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006
TỔNG SỐ 650.0 684.4 751.2 858.8 1075.6 1334.0 1575.1 1667.7 1769.6 1892.6 2019.4 2151.4
Công nghiệp khai thác  74.7 89.5 95.1 119.9 107.5 122.1 131.8 139.1 176.2 231.7 278.2 252.8
Khai thác than 0.3 0.4 0.1 0.4 0.9 0.6 0.6 3.4 2.9 5.2 16.0 8.8
Khai thác quặng kim loại    0.0 0.2 0.2 0.3 0.6 0.8 3.5 6.7 14.0 17.8 19.7
Khai thác đá và mỏ khác  74.4 88.9 94.8 119.3 106.3 120.9 130.4 132.2 166.6 212.5 244.4 224.3
Công nghiệp chế biến  570.4 591.0 654.8 736.4 964.4 1204.6 1436.9 1521.0 1585.2 1599.0 1687.7 1839.0
Sản xuất thực phẩm và đồ uống  21.7 41.9 43.3 59.2 88.5 89.1 93.6 78.7 77.0 100.5 161.1 137.3
Sản xuất thuốc lá, thuốc lào    0.0     3.4 8.1 13.9 10.9 7.4      
Sản xuất sản phẩm dệt  110.9 93.7 95.2 94.2 117.7 190.6 229.3 223.5 222.8 179.0 228.2 307.5
Sản xuất trang phục 9.3 20.3 20.2 33.0 45.8 45.0 55.6 32.3 38.2 60.7 68.7 58.6
Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da  6.8 2.6 10.7 9.7 11.9 11.9 7.7 17.2 22.1 34.4 32.7 36.7
Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản  43.1 43.4 45.2 59.5 90.3 118.1 135.2 162.5 204.2 331.2 252.9 303.9
Sản xuất giấy và các sản phẩm bằng giấy 67.3 73.5 92.9 95.6 139.1 167.7 178.3 177.5 201.2 155.4 160.1 179.0
Xuất bản, in và sao bản ghi  2.6 1.6 0.7 0.6 0.5 1.1 3.7 2.9 10.6 6.8 10.1 8.2
Sản xuất than cốc. sản phẩm dầu mỏ tinh chế                     0.2 0.2
Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất  8.0 12.8 11.3 14.0 25.0 20.1 29.0 11.9 11.5 8.6 12.6 12.4
Sản xuất sản phẩm cao su và plastic  38.3 40.0 32.6 32.5 73.0 104.2 153.0 169.3 186.2 246.3 216.5 274.9
Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác  91.0 64.4 79.8 71.8 91.3 87.5 96.9 140.3 113.7 127.8 131.7 97.0
Sản xuất kim loại 8.5 12.8 12.3 15.9 35.6 74.9 73.5 94.6 95.4 62.0 92.2 121.3
Sản xuất sản phẩm bằng kim loại (trừ máy móc, thiết bị)  50.4 53.8 67.4 66.8 91.6 130.4 185.7 162.9 174.9 133.0 141.5 154.5
Sản xuất máy móc, thiết bị  5.3 50.1 5.8 57.4 13.7 10.4 17.2 16.3 16.2 7.9 12.0 14.8
Sản xuất thiết bị văn phòng máy tính                   0.5 2.2  
Sản xuất thiết bị điện 5.0 7.9 9.3 20.8 24.4 23.3 13.4 8.5 2.9 1.4 2.5 4.8
Sản xuất radio, tivi và TB truyền thông                 0.1 0.4   0.1
Sản xuất dụng cụ y tế, chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại  42.5 2.1 51.8 2.5 2.0 1.9 2.2 2.1 0.1 1.2 1.4 1.6
Sản xuất, sửa chữa xe có động cơ 15.6 18.7 18.9 28.5 28.1 28.1 25.4 71.2 40.3 27.1 26.1 7.8
Sản xuất, sửa chữa phương tiện VT khác  18.5 25.3 34.0 44.9 46.9 46.4 66.7 73.0 85.3 44.1 69.4 63.4
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế  20.6 25.8 21.9 28.9 31.6 39.6 55.0 65.4 75.1 70.7 66.2 54.4
Sản xuất sản phẩm tái chế  4.4 0.3 1.5 0.6 4.0 6.2 1.6   0.1     0.6
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước 4.9 3.9 1.3 2.5 3.7 7.3 6.4 7.6 8.2 61.9 53.5 59.6
Sản xuất và phân phối điện, ga  4.9 3.9 1.3 1.4 1.3 6.0 3.6 6.7 7.1 58.1 50.3 57.8
Sản xuất và phân phối nước    0.0   1.1 2.4 1.3 2.8 0.9 1.1 3.8 3.2 1.8

06/09/2011

Chỉ số phát triển giá trị sản xuất công nghiệp ngoài Nhà nước theo giá so sánh 1994 phân theo địa phương 
%
  1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 Sơ bộ 2007
CẢ NƯỚC 111.5 109.5 107.5 110.9 119.2 121.5 118.3 123.3 122.3 125.5 125.7 126.0
Đồng bằng sông Hồng 111.5 112.9 108.2 114.5 118.6 130.8 122.8 129.8 125.1 131.1 129.4 129.3
Hà Nội 118.6 113.5 112.4 111.8 117.4 117.2 133.8 160.8 118.4 124.4 135.6 132.7
Vĩnh Phúc 90.1 102.1 104.2 101.6 116.6 124.8 181.1 144.2 163.4 121.6 111.1 134.7
Bắc Ninh 114.7 116.1 110.9 173.8 132.4 130.8 125.4 130.0 126.8 156.3 134.6 134.5
Hà Tây 107.2 103.5 103.3 109.8 111.3 121.0 120.7 106.6 115.2 124.7 128.5 129.3
Hải Dương 114.4 116.1 109.8 107.6 105.9 134.6 112.6 117.4 134.4 128.3 126.0 124.1
Hải Phòng 119.2 143.0 111.7 129.1 130.8 150.7 111.4 122.3 125.2 132.9 124.6 120.4
Hưng Yên 106.0 114.4 113.4 118.5 118.7 234.4 122.6 120.6 136.4 139.5 135.6 136.8
Thái Bình 110.4 104.8 103.7 102.3 105.0 111.6 124.5 111.3 118.8 126.2 126.2 125.6
Hà Nam 100.5 106.0 108.5 105.2 112.5 114.6 135.2 145.8 129.0 134.8 117.5 123.0
Nam Định 113.7 114.9 107.0 112.3 146.1 116.2 119.4 127.9 128.7 142.0 129.3 129.3
Ninh Bình 109.7 108.1 106.6 107.3 114.2 119.2 109.6 197.1 127.0 113.7 138.8 136.6
Đông Bắc  107.6 104.9 104.8 112.1 121.5 128.6 121.6 128.7 134.5 135.6 142.4 138.6
Hà Giang 113.0 116.3 114.6 112.5 117.1 120.8 118.4 123.5 119.5 124.5 148.3 113.8
Cao Bằng 82.7 123.7 98.3 161.5 132.5 108.9 114.0 134.4 208.3 108.5 143.0 130.4
Bắc Kạn 94.1 109.1 101.9 110.1 130.1 115.6 154.4 123.2 124.4 106.8 147.4 123.9
Tuyên Quang 109.1 95.3 90.5 105.8 114.4 138.1 122.7 110.6 116.7 166.0 104.1 117.8
Lào Cai 105.9 101.2 90.7 140.4 113.5 94.0 116.6 130.1 117.1 123.1 164.8 153.6
Yên Bái 108.1 112.3 110.2 116.2 178.6 125.8 93.4 156.6 187.4 130.1 97.9 120.5
Thái Nguyên 117.5 102.9 99.7 104.6 114.9 123.3 148.6 120.0 147.3 121.8 195.8 141.5
Lạng Sơn 106.9 101.8 118.7 123.9 116.6 147.9 109.6 113.5 148.6 93.2 134.3 132.0
Quảng Ninh 100.0 96.1 102.2 118.3 122.6 126.4 91.4 196.5 103.6 162.3 164.2 140.9
Bắc Giang 105.6 108.2 107.0 106.2 110.7 115.0 120.8 117.2 129.8 178.8 143.1 137.9
Phú Thọ 109.7 111.8 111.9 106.9 120.0 144.6 137.7 114.7 129.7 132.2 122.8 152.0
Tây Bắc  109.6 106.5 106.0 105.5 109.7 108.2 117.7 119.0 113.1 140.8 131.4 116.8
Điện Biên Bitmap
 
              114.8 133.7 111.9 112.8
Lai Châu 109.7 103.4 105.8 103.7 102.8 107.9 112.6 105.6 88.9 128.9 109.2 111.4
Sơn La 114.2 96.3 111.8 108.5 109.9 118.4 119.2 152.3 113.5 131.6 117.5 117.5
Hòa Bình 107.4 117.7 104.1 107.4 121.6 104.6 124.9 123.1 118.2 154.1 156.0 119.4
Bắc Trung Bộ  110.5 107.0 106.5 108.3 153.2 107.2 93.1 142.9 121.6 126.7 124.3 125.9
Thanh Hóa 108.0 111.1 106.6 108.4 261.3 98.9 67.3 181.7 122.4 122.6 119.1 121.7
Nghệ An 112.8 103.0 108.7 106.4 107.3 113.3 111.6 134.2 126.1 124.9 118.7 119.7
Hà Tĩnh 107.5 100.1 105.7 104.8 107.7 114.0 127.4 114.2 118.1 127.7 126.7 123.4
Quảng Bình 112.9 111.1 101.4 110.9 108.0 119.4 116.3 116.4 112.1 132.1 131.8 141.4
Quảng Trị 106.6 113.2 110.8 111.2 117.7 121.7 125.7 118.3 125.9 114.3 120.6 121.2
Thừa Thiên-Huế 113.4 106.9 104.9 110.9 109.4 114.2 103.4 122.8 117.6 151.4 147.0 140.6
Duyên hải Nam Trung Bộ 109.8 111.7 110.5 110.0 117.9 118.3 114.3 120.6 130.8 126.2 137.3 133.1
Đà Nẵng  110.6 114.8 108.1 110.1 112.9 118.2 97.2 130.2 114.2 114.8 113.0 142.8
Quảng Nam 110.6 115.9 113.0 111.8 120.5 130.7 117.0 112.8 121.7 128.2 128.2 128.5
Quảng Ngãi 106.9 106.5 106.6 102.2 111.8 103.2 102.3 110.9 128.0 142.3 223.9 115.4
Bình Định 110.5 109.3 103.9 119.3 131.3 99.4 116.6 128.5 141.8 130.9 141.7 131.3
Phú Yên 109.0 107.8 111.8 101.0 110.3 109.4 115.8 117.9 140.0 138.1 142.3 134.3
Khánh Hòa 110.1 112.7 117.7 111.1 116.9 135.3 127.4 121.0 138.7 119.4 123.0 143.2
Tây Nguyên 113.0 111.8 106.5 107.8 115.0 103.3 115.5 103.0 121.8 125.8 125.0 121.3
Kon Tum 113.9 128.3 102.0 123.2 119.4 106.1 124.7 114.3 106.1 123.0 111.2 113.8
Gia Lai 118.1 111.6 104.9 107.7 114.0 104.0 117.0 113.9 125.6 129.2 119.8 121.0
Đắk Lắk Bitmap
110.2
110.8 100.7 109.0 109.8 105.6 132.6 86.0 119.4 130.2 120.7 122.0
Đắc Nông                 141.6 189.6 143.5 125.1
Lâm Đồng 112.3 109.9 112.4 104.4 118.1 100.9 101.2 108.5 123.0 113.8 131.4 122.0
Đông Nam Bộ 115.8 109.4 109.2 112.1 120.9 122.9 121.0 121.6 117.5 117.9 119.7 120.7
Ninh Thuận 122.4 117.9 108.8 103.2 113.7 107.7 107.9 117.4 118.9 105.7 124.3 125.3
Bình Thuận 118.1 103.6 109.5 112.1 116.0 124.4 125.0 109.0 127.9 132.0 116.3 116.1
Bình Phước 116.5 147.0 153.6 108.2 147.5 130.2 141.2 127.3 144.8 114.0 99.7 101.9
Tây Ninh 126.2 101.9 92.6 107.3 114.8 113.9 129.7 120.8 138.7 129.5 120.4 125.0
Bình Dương 116.4 130.3 114.7 130.6 128.7 119.7 128.8 122.7 123.6 118.0 117.8 131.3
Đồng Nai 101.5 112.2 104.8 114.1 187.4 113.4 130.6 116.5 124.2 108.1 120.0 122.2
Bà Rịa - Vũng Tàu 129.4 102.4 100.1 90.5 117.8 129.3 121.3 169.2 89.7 115.7 157.5 128.8
TP. Hồ Chí Minh 115.6 107.4 109.5 110.7 114.8 124.6 117.9 119.8 116.0 118.5 118.5 117.9
Đồng bằng sông Cửu Long 105.3 106.8 103.3 105.8 109.3 115.3 114.2 117.5 126.8 133.7 126.8 127.6
Long An 91.4 96.2 91.5 116.8 112.0 107.3 110.6 131.1 118.5 143.1 115.1 116.5
Tiền Giang 111.8 111.2 102.4 107.8 107.2 105.8 98.7 120.2 163.1 120.1 151.4 137.5
Bến Tre 107.2 95.0 109.8 107.9 108.3 110.8 111.2 109.4 117.5 118.1 133.6 130.1
Trà Vinh 110.2 104.2 92.9 96.5 107.1 104.9 92.4 110.7 114.4 130.9 113.0 121.8
Vĩnh Long 117.1 99.6 106.8 101.0 110.2 108.0 120.9 112.3 124.2 117.5 115.7 118.5
Đồng Tháp 95.2 112.0 109.5 114.6 103.1 111.9 113.6 112.1 110.6 111.2 133.7 139.8
An Giang 108.0 107.5 108.3 107.8 103.2 121.2 106.4 112.1 117.0 114.3 128.9 131.8
Kiên Giang 114.7 105.8 100.2 98.8 101.0 109.5 101.6 110.3 124.3 122.0 129.6 138.9
Cần Thơ Bitmap
109.7
107.5 108.9 105.7 109.0 119.8 136.8 127.1 160.8 140.9 145.1 135.7
Hậu Giang                 107.0 114.2 111.3 119.9
Sóc Trăng 99.1 114.7 104.7 97.0 107.9 133.4 118.2 123.4 118.1 136.0 131.6 120.7
Bạc Liêu 81.7 103.6 113.4 98.5 110.4 103.4 138.6 102.9 111.6 122.2 118.9 130.2
Cà Mau 111.3 125.3 87.4 134.2 151.3 127.5 113.3 119.4 131.4 201.6 99.8 108.3

06/09/2011

Giá trị sản xuất công nghiệp ngoài Nhà nước theo giá so sánh 1994 phân theo địa phương 
Tỷ đồng 
  1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 Sơ bộ 2007
CẢ NƯỚC 25424.0 28369.1 31068.0 33401.4 37027.0 44144.1 53647.0 63474.4 78291.9 95784.8 120177.1(*) 151101.8 190456.8
Đồng bằng sông Hồng 4853.5 5410.3 6109.4 6609.2 7569.7 8976.2 11739.8 14411.9 18704.9 23390.7 30666.3 39680.2 51316.7
Hà Nội 908.6 1077.7 1223.1 1374.4 1536.3 1803.1 2112.6 2827.7 4547.6 5386.6 6698.8 9084.1 12055.3
Vĩnh Phúc 171.0 154.1 157.4 164.0 166.6 194.2 242.4 438.9 632.7 1033.7 1256.9 1396.1 1880.5
Bắc Ninh 190.1 218.1 253.3 280.9 488.1 646.3 845.2 1060.1 1378.3 1747.9 2731.6 3675.6 4945.4
Hà Tây 1044.1 1119.1 1158.6 1197.0 1313.9 1462.6 1769.7 2135.3 2276.6 2621.6 3268.1 4198.8 5427.0
Hải Dương 384.4 439.6 510.3 560.4 603.0 638.4 859.1 967.5 1135.6 1526.5 1958.7 2468.5 3063.4
Hải Phòng 494.3 589.2 842.3 940.8 1214.8 1589.1 2395.2 2667.2 3261.8 4084.4 5429.2 6765.9 8149.0
Hưng Yên 213.9 226.8 259.5 294.4 349.0 414.3 970.8 1190.5 1435.5 1957.9 2731.5 3702.7 5063.8
Thái Bình 787.2 869.0 910.7 944.7 966.9 1015.2 1133.3 1411.1 1569.9 1864.5 2353.5 2970.3 3730.7
Hà Nam 214.3 215.4 228.4 247.9 260.7 293.4 336.2 454.5 662.7 854.8 1152.3 1353.5 1664.5
Nam Định 307.0 349.2 401.4 429.4 482.3 704.7 819.1 978.4 1250.9 1610.0 2286.5 2955.7 3821.7
Ninh Bình 138.6 152.1 164.4 175.3 188.1 214.9 256.2 280.7 553.3 702.8 799.2 1109.0 1515.4
Đông Bắc  759.5 816.9 857.1 898.4 1006.9 1222.8 1572.4 1912.3 2460.4 3310.2 4489.6 6393.9 8861.9
Hà Giang 26.1 29.5 34.3 39.3 44.2 51.8 62.5 74.0 91.4 109.2 136.0 201.6 229.4
Cao Bằng 16.8 13.9 17.2 16.9 27.3 36.2 39.5 45.0 60.5 126.0 136.8 195.6 255.1
Bắc Kạn 15.2 14.3 15.6 15.9 17.5 22.8 26.3 40.6 50.0 62.2 66.4 97.9 121.3
Tuyên Quang 76.8 83.8 79.9 72.3 76.5 87.5 120.8 148.2 163.9 191.3 317.6 330.5 389.4
Lào Cai 32.1 34.0 34.4 31.2 43.8 49.7 46.7 54.5 70.9 83.0 102.2 168.4 258.7
Yên Bái 40.5 43.8 49.2 54.2 63.0 112.4 141.5 132.1 206.9 387.8 504.6 494.0 595.1
Thái Nguyên 125.2 147.1 151.4 151.0 157.9 181.4 223.7 332.5 399.1 587.7 715.9 1401.9 1983.0
Lạng Sơn 46.3 49.5 50.4 59.8 74.1 86.4 127.8 140.0 158.9 236.1 220.0 295.5 390.2
Quảng Ninh 125.8 125.8 120.9 123.5 146.1 179.2 226.5 207.0 406.8 421.4 684.0 1123.5 1583.2
Bắc Giang 102.4 108.1 117.0 125.2 132.9 147.1 169.2 204.4 239.5 310.9 555.8 795.3 1096.7
Phú Thọ 152.3 167.1 186.8 209.1 223.6 268.3 387.9 534.0 612.5 794.6 1050.4 1289.7 1959.8
Tây Bắc  177.4 194.5 207.1 219.6 231.6 254.0 274.9 323.6 385.2 435.7 613.5 806.2 941.5
Điện Biên Bitmap
 
              126.6 145.4 194.4 217.6 245.4
Lai Châu 101.8 111.7 115.5 122.2 126.7 130.2 140.5 158.1 40.4 35.9 46.3 50.5 56.3
Sơn La 23.9 27.3 26.3 29.4 31.9 35.1 41.6 49.5 75.4 85.6 112.7 132.4 155.6
Hòa Bình 51.7 55.5 65.3 68.0 73.0 88.7 92.8 116.0 142.8 168.8 260.1 405.7 484.2
Bắc Trung Bộ  1188.1 1312.3 1404.2 1495.5 1619.0 2480.7 2660.1 2476.5 3539.9 4306.0 5456.6 6781.6 8537.4
Thanh Hóa 339.3 366.5 407.1 434.0 470.4 1229.1 1215.1 818.2 1487.0 1819.7 2231.4 2657.7 3234.6
Nghệ An 324.0 365.6 376.7 409.4 435.6 467.5 529.6 591.3 793.6 1000.5 1249.2 1483.1 1774.7
Hà Tĩnh 152.4 163.9 164.1 173.5 181.9 195.8 223.2 284.3 324.8 383.6 489.9 620.7 766.0
Quảng Bình 128.1 144.6 160.7 162.9 180.7 195.2 233.1 271.2 315.8 354.1 467.9 616.5 871.5
Quảng Trị 77.5 82.6 93.5 103.6 115.2 135.7 165.1 207.6 245.5 309.1 353.2 426.1 516.5
Thừa Thiên-Huế 166.8 189.1 202.1 212.1 235.2 257.4 294.0 303.9 373.2 439.0 664.8 977.5 1374.1
Duyên hải Nam Trung Bộ 1751.7 1922.7 2147.3 2373.0 2610.5 3078.5 3643.2 4163.4 5022.1 6566.6 8285.3 11374.6 15134.1
Đà Nẵng  335.4 370.9 425.9 460.3 506.9 572.5 676.5 657.5 855.8 977.7 1122.3 1268.1 1810.7
Quảng Nam 314.6 347.9 403.3 455.7 509.4 613.8 802.4 938.4 1058.3 1288.4 1652.0 2118.5 2722.0
Quảng Ngãi 248.3 265.5 282.8 301.5 308.1 344.4 355.4 363.7 403.5 516.6 735.0 1645.4 1898.2
Bình Định 291.5 322.2 352.2 365.9 436.7 573.5 570.1 664.9 854.2 1211.6 1585.4 2246.9 2950.9
Phú Yên 209.7 228.6 246.4 275.4 278.2 306.8 335.6 388.7 458.1 641.4 885.8 1260.7 1693.5
Khánh Hòa 352.2 387.6 436.7 514.2 571.2 667.5 903.2 1150.2 1392.2 1930.9 2304.7 2835.0 4058.8
Tây Nguyên 717.4 810.7 906.1 964.7 1039.8 1195.2 1234.7 1425.7 1469.1 1789.1 2250.4 2813.0 3413.2
Kon Tum 46.9 53.4 68.5 69.9 86.1 102.8 109.0 136.0 155.5 165.0 203.0 225.7 256.9
Gia Lai 152.3 179.9 200.8 210.7 226.9 258.7 269.1 314.8 358.7 450.6 582.3 697.6 844.1
Đắk Lắk Bitmap
221.6
244.2 270.5 272.5 297.1 326.3 344.7 457.0 333.3 398.0 518.1 625.5 763.1
Đắc Nông                 59.8 84.7 160.6 230.6 288.5
Lâm Đồng 296.6 333.2 366.3 411.6 429.7 507.4 511.9 517.9 561.8 690.8 786.4 1033.6 1260.6
Đông Nam Bộ 10270.3 11893.8 13017.4 14211.4 15935.8 19271.2 23683.4 28666.7 34845.9 40940.1 48252.8 57744.9 69709.5
Ninh Thuận 65.6 80.3 94.7 103.0 106.3 120.9 130.2 140.4 164.8 196.0 207.2 257.5 322.6
Bình Thuận 262.2 309.7 320.7 351.3 393.9 457.1 568.7 710.6 774.7 990.5 1307.8 1520.8 1765.2
Bình Phước 46.2 53.8 79.1 121.5 131.5 193.9 252.4 356.5 453.7 657.1 748.8 746.9 760.9
Tây Ninh 247.7 312.6 318.4 294.8 316.2 363.0 413.6 536.4 648.2 899.2 1164.1 1401.4 1751.3
Bình Dương 911.0 1060.0 1381.0 1583.8 2068.1 2662.5 3187.8 4106.5 5037.5 6227.9 7349.0 8654.7 11363.8
Đồng Nai 628.2 637.6 715.5 749.8 855.4 1602.9 1817.8 2374.5 2766.2 3434.8 3712.5 4456.0 5445.9
Bà Rịa - Vũng Tàu 468.5 606.1 620.5 621.2 562.1 662.3 856.5 1039.2 1758.5 1577.7 1826.0 2875.6 3702.9
TP. Hồ Chí Minh 7640.9 8833.7 9487.5 10386.0 11502.3 13208.6 16456.4 19402.6 23242.3 26956.9 31937.3 37832.0 44596.9
Đồng bằng sông Cửu Long 5706.1 6007.9 6419.4 6629.6 7013.7 7665.5 8838.5 10094.3 11864.4 15046.4 20112.6 25507.4 32542.5
Long An 480.9 439.7 422.9 386.8 451.6 506.0 543.1 600.4 786.9 932.8 1334.7 1536.7 1790.1
Tiền Giang 395.8 442.5 491.9 503.5 543.0 582.0 615.5 607.4 729.9 1190.6 1429.9 2165.1 2976.1
Bến Tre 389.1 417.3 396.4 435.4 469.8 508.7 563.5 626.6 685.4 805.3 951.3 1271.4 1653.6
Trà Vinh 395.0 435.4 453.9 421.6 406.7 435.4 456.8 422.1 467.3 534.7 699.8 790.9 963.5
Vĩnh Long 377.9 442.5 440.8 470.9 475.5 524.2 566.0 684.3 768.4 954.5 1121.1 1297.5 1537.4
Đồng Tháp 508.1 483.5 541.4 592.6 678.9 700.2 783.5 890.2 997.7 1103.2 1227.2 1640.9 2293.3
An Giang 511.6 552.6 594.1 643.3 693.5 715.6 867.6 922.9 1034.2 1210.1 1382.6 1782.0 2348.4
Kiên Giang 743.2 852.7 902.4 904.2 893.5 902.7 988.9 1004.3 1107.9 1376.9 1680.4 2178.3 3025.7
Cần Thơ Bitmap
697.6
765.0 822.2 895.1 945.7 1030.9 1235.3 1689.8 1518.0 2441.6 3441.3 4994.6 6777.8
Hậu Giang                 629.5 673.7 769.4 856.3 1027.0
Sóc Trăng 658.1 652.2 748.0 783.0 759.5 819.7 1093.4 1291.9 1593.9 1882.0 2559.7 3369.3 4065.8
Bạc Liêu 291.9 238.6 247.1 280.2 276.1 304.7 315.0 436.7 449.4 501.5 612.6 728.2 948.2
Cà Mau 256.9 285.9 358.3 313.0 419.9 635.4 809.9 917.7 1095.9 1439.5 2902.6 2896.2 3135.6

06/09/2011

Giá trị sản xuất công nghiệp ngoài Nhà nước theo giá so sánh 1994 phân theo ngành công nghiệp
Tỷ đồng 
  1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 Sơ bộ 2007
TỔNG SỐ 25451.0 28369.1 31068.0 33402.3 37027.0 44144.1 53647.0 63474.4 78291.9 95784.8 120177.1 151101.8 190456.8
Công nghiệp khai thác  666.9 764.5 869.4 1025.3 907.8 1095.4 1345.7 1740.8 2171.7 2495.3 3057.5 3472.4 3509.1
Khai thác than  22.5 24.9 23.1 23.1 29.7 32.6 38.8 65.5 64.2 79.1 228.1 284.5 276.7
Khai thác quặng kim loại  42.5 57.6 48.5 45.3 45.2 53.0 55.0 68.2 105.5 186.1 171.6 189.2 192.9
Khai thác đá và mỏ khác  601.9 682.0 797.8 956.9 832.9 1009.8 1251.9 1607.1 2002.0 2230.1 2657.8 2998.7 3039.5
Công nghiệp chế biến  24776.3 27595.9 30191.6 32366.5 36108.0 43026.0 52280.5 61679.5 76050.1 93161.7 116981.6 147444.5 186724.2
Sản xuất thực phẩm và đồ uống 8973.1 10149.8 10721.2 11264.3 12169.9 14622.3 17291.6 20211.0 23872.2 29483.0 38211.3 48493.0 61292.5
Sản xuất thuốc lá, thuốc lào  13.8 7.7 6.6 8.0 18.3 33.7 56.6 57.4 54.6 68.5 37.7 41.1 70.0
Sản xuất sản phẩm dệt 1597.0 1613.0 1782.9 1893.7 2069.1 2355.8 2659.2 3033.6 3843.1 4711.2 5728.1 7825.9 10544.1
Sản xuất trang phục  1388.6 1709.9 1948.5 2083.9 2267.0 2616.4 3108.4 3609.0 4019.8 4954.3 5822.8 7743.6 10103.0
Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da  931.8 1043.4 1569.0 1668.7 1940.0 2367.9 3083.5 3587.2 3863.5 4575.6 5670.5 6586.6 8222.8
Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản 2316.8 2216.0 2150.3 2063.0 2225.1 2441.3 2720.2 3112.6 3898.5 4600.8 5643.6 6633.0 7698.5
Sản xuất giấy và các sản phẩm bằng giấy  468.6 598.4 753.0 1010.9 1215.5 1602.0 1971.3 2070.8 2751.6 3555.0 4113.0 4901.5 5778.3
Xuất bản, in và sao bản ghi  80.7 103.5 136.8 151.6 174.6 191.7 236.4 255.7 496.6 386.4 583.0 705.3 810.4
Sản xuất than cốc,sản phẩm dầu mỏ tinh chế  46.1 70.6 83.5 107.8 100.5 163.2 154.9 148.2 131.5 248.9 288.7 284.0 262.3
Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất 486.2 622.1 708.0 761.4 960.4 1190.1 1873.4 2386.3 2979.2 3392.6 4440.5 5923.8 7784.6
Sản xuất sản phẩm cao su và plastic  953.1 1309.3 1587.2 1951.9 2379.3 2848.8 3623.3 4320.1 5366.5 6982.8 9277.7 10679.1 12065.1
Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác  2588.8 2608.6 2745.5 2849.8 3139.6 3625.0 4279.9 5059.8 6565.4 8027.0 10143.0 12938.4 16121.0
Sản xuất kim loại  333.9 305.8 336.4 356.6 562.5 851.4 899.3 1424.8 2556.9 2810.5 3785.3 5117.5 7333.2
Sản xuất sản phẩm bằng kim loại (trừ máy móc, thiết bị)  1647.6 1948.6 2200.6 2486.7 2826.3 3261.4 4081.5 5017.4 6481.2 7621.1 9120.4 10977.9 12962.0
Sản xuất máy móc, thiết bị  273.8 365.5 406.5 389.2 386.4 522.8 684.9 891.5 1270.4 1323.5 1827.5 1901.8 2032.7
Sản xuất TB văn phòng, máy tính          25.3 23.2 32.2 50.5 20.1 42.8 36.6 51.4 76.9
Sản xuất thiết bị điện  142.8 190.5 224.7 302.9 415.1 567.2 614.6 868.7 956.5 1307.0 1437.4 2925.7 5547.2
Sản xuất radio, tivi và TB truyền thông  120.3 134.9 87.2 92.8 54.6 104.3 390.7 218.7 389.8 588.4 553.6 584.9 814.9
Sản xuất dụng cụ y tế, chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại  115.9 68.3 96.1 37.6 31.2 32.4 30.6 60.7 94.5 78.0 134.8 127.3 142.4
Sản xuất, sửa chữa xe có động cơ  220.0 263.5 274.4 249.9 253.4 317.7 379.2 471.8 523.3 518.3 731.6 1465.7 3073.0
Sản xuất, sửa chữa phương tiện VT khác 357.7 403.9 415.6 5503.0 548.0 635.2 1071.2 1111.6 1213.4 1857.2 2273.8 2663.5 3220.8
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế 1630.9 1708.3 1824.2 1924.9 2218.5 2502.7 2887.0 3538.3 4498.0 5771.7 6862.2 8607.8 10468.0
Sản xuất sản phẩm tái chế  88.8 122.9 133.4 160.9 127.4 149.5 150.6 173.8 203.5 257.1 258.3 265.8 301.3
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước 7.8 8.7 7.0 10.5 11.2 22.7 20.8 54.1 70.1 127.8 138.0 185.0 223.6
Sản xuất và phân phối điện, ga  5.8 5.0 2.4 3.0 3.1 7.0 4.9 16.4 35.5 91.0 87.6 107.6 105.4
Sản xuất và phân phối nước 2.0 3.7 4.6 7.5 8.1 15.7 15.9 37.7 34.6 36.8 50.4 77.4 118.2

06/09/2011

Chỉ số phát triển giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước do địa phương quản lý theo giá so sánh 1994 phân theo địa phương 
%
  1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 Sơ bộ 2007
CẢ NƯỚC 109.3 112.7 106.9 104.3 112.6 112.1 113.3 103.5 105.6 94.8 97.1 95.8
Đồng bằng sông Hồng 106.4 110.8 108.0 106.8 107.7 113.0 108.2 116.3 102.4 92.4 93.6 102.9
Hà Nội 103.0 102.7 107.1 106.3 112.0 122.9 100.0 117.7 115.0 118.3 107.9 105.0
Vĩnh Phúc 124.8 116.5 150.4 147.1 109.2 109.7 120.0 39.6 27.0 32.9 107.9 110.8
Bắc Ninh 350.0 285.7 218.3 195.0 107.5 118.1 345.0 292.9 85.0 1.7 99.0 110.8
Hà Tây 116.7 116.4 109.6 109.3 111.2 100.5 100.0 113.5 118.1 79.2 24.6 58.1
Hải Dương 114.2 130.8 113.1 108.9 153.6 74.6 162.1 113.1 75.7 91.6 78.9 95.6
Hải Phòng 104.6 111.7 98.6 102.8 105.0 108.0 107.3 111.7 92.2 79.2 72.1 107.8
Hưng Yên 157.6 115.4 118.6 99.7 124.2 135.8 118.3 156.8 48.2 56.0 10.0 112.3
Thái Bình 100.2 122.5 122.0 117.7 113.4 117.7 103.3 118.8 112.2 86.8 90.9 83.0
Hà Nam 266.2 119.3 116.2 116.9 69.2 112.5 92.7 109.1 104.3 105.4 136.9 102.3
Nam Định 105.8 118.1 117.4 106.9 101.2 112.3 78.6 97.3 126.9 22.3 90.3 90.3
Ninh Bình 116.4 119.3 138.8 96.2 114.4 121.8 105.2 111.4 104.0 96.7 83.7 88.0
Đông Bắc  110.6 137.5 122.4 109.0 116.9 127.1 117.5 99.0 84.9 64.2 92.2 93.9
Hà Giang 126.0 130.7 109.4 107.7 119.9 128.3 129.5 108.3 65.1 92.0 9.0 111.1
Cao Bằng 87.1 111.7 217.7 114.7 118.5 132.2 105.7 136.2 82.1 53.5 55.1 60.3
Bắc Kạn 183.3 118.2 134.6 148.6 102.2 100.4 112.8 179.2 101.7 209.2 83.9 99.6
Tuyên Quang 114.7 163.0 109.0 96.5 125.4 127.0 128.5 103.8 96.2 44.6 147.7 103.9
Lào Cai 121.7 174.0 142.3 111.3 117.0 133.5 117.9 109.9 128.4 102.8 75.6 50.6
Yên Bái 121.4 151.6 111.2 109.0 130.1 113.3 109.6 93.7 65.6 73.3 176.0 106.5
Thái Nguyên 115.0 112.2 111.4 107.9 117.8 124.2 135.4 54.2 51.2 45.0 84.7 101.3
Lạng Sơn 105.1 133.5 187.3 115.5 107.1 112.7 88.5 104.0 84.7 79.8 127.8 110.2
Quảng Ninh 103.9 127.8 131.9 109.1 112.4 133.7 120.8 90.6 89.5 44.6 42.3 100.5
Bắc Giang 122.2 153.3 123.2 107.7 115.3 140.2 128.9 139.1 100.6 14.2 211.1 117.6
Phú Thọ 106.1 146.9 114.0 112.8 122.8 126.4 122.7 109.6 77.8 88.2 96.0 90.5
Tây Bắc  118.9 143.8 134.2 123.8 109.3 108.0 108.3 142.1 87.4 64.8 69.5 98.3
Điện Biên Bitmap
 
              123.3 53.6 104.7 105.4
Lai Châu 133.6 100.0 77.2 207.6 87.8 104.9 113.4 147.6 170.5 98.8 98.8 99.2
Sơn La 118.4 134.8 159.0 123.9 119.7 114.5 95.9 159.6 60.3 59.2 118.0 101.3
Hòa Bình 111.7 179.0 137.4 107.5 108.2 102.6 120.4 125.2 98.4 63.2 19.8 77.3
Bắc Trung Bộ  103.1 117.8 107.2 105.8 114.8 107.3 133.8 76.4 88.7 85.6 72.1 73.3
Thanh Hóa 103.8 115.4 109.0 106.9 109.3 101.8 253.7 32.8 76.0 85.6 104.8 106.7
Nghệ An 84.2 119.9 111.2 97.4 117.2 100.7 108.9 113.6 79.8 83.4 69.1 60.6
Hà Tĩnh 104.5 121.9 96.7 115.2 113.8 105.1 82.0 118.3 136.7 72.9 51.2 44.7
Quảng Bình 106.8 111.2 117.9 117.2 128.8 115.9 77.4 104.7 105.1 90.6 77.1 58.4
Quảng Trị 131.1 130.1 90.1 96.4 111.8 110.0 97.2 100.6 101.9 105.6 94.3 91.4
Thừa Thiên-Huế 119.9 115.6 105.9 107.3 109.9 114.6 112.8 108.5 79.3 83.9 47.4 58.4
Duyên hải Nam Trung Bộ 110.3 110.3 108.4 105.7 118.9 110.8 105.5 112.6 107.4 105.7 94.9 91.7
Đà Nẵng  105.4 95.3 95.2 128.0 106.3 96.1 110.1 101.2 106.7 95.1 80.9 114.7
Quảng Nam 105.4 116.9 125.4 101.9 118.8 119.7 128.7 139.2 114.4 115.2 96.0 94.4
Quảng Ngãi 53.4 139.8 52.3 97.0 116.8 115.3 126.6 138.0 183.2 131.5 176.8 110.5
Bình Định 115.3 125.3 157.4 122.4 130.8 110.1 95.5 107.9 96.4 90.9 82.1 73.4
Phú Yên 123.6 128.3 131.1 119.7 164.2 104.1 89.6 98.4 94.4 80.4 73.3 72.6
Khánh Hòa 115.4 113.0 102.9 89.7 114.6 119.9 107.7 117.5 110.3 114.7 100.1 88.4
Tây Nguyên 106.0 110.5 112.8 102.1 112.9 101.3 107.9 103.1 105.9 103.9 65.5 103.7
Kon Tum 103.0 85.4 99.4 106.5 122.5 40.0 98.4 136.0 134.3 74.9 77.3 90.6
Gia Lai 106.1 117.9 97.4 108.3 86.5 116.5 102.6 123.1 100.5 113.8 115.5 112.4
Đắk Lắk Bitmap
131.3
110.2 119.3 111.1 125.0 108.1 100.5 103.7 120.2 122.3 114.0 101.4
Đắc Nông                 104.7 96.8 41.3 101.6
Lâm Đồng 95.7 119.0 122.3 93.0 114.9 112.0 116.3 92.2 99.5 100.2 20.3 92.8
Đông Nam Bộ 108.9 110.7 100.3 102.5 113.1 108.5 113.7 92.2 119.9 104.1 103.9 96.0
Ninh Thuận 127.0 110.2 90.1 103.0 110.6 109.2 115.4 134.3 113.2 117.6 104.5 104.5
Bình Thuận 131.9 129.0 107.7 101.9 106.6 107.8 129.2 79.4 85.2 52.6 82.3 33.7
Bình Phước       157.1 83.9 98.3 264.4 270.2 84.7 74.8 80.9 104.7
Tây Ninh 118.4 117.3 115.0 105.4 111.6 108.4 89.7 124.1 93.3 90.3 116.3 95.6
Bình Dương 115.9 120.7 83.1 73.0 145.2 115.2 108.4 126.0 102.8 115.6 119.1 112.3
Đồng Nai 114.2 113.2 105.5 109.4 118.0 120.6 118.9 120.7 114.7 111.0 107.7 110.3
Bà Rịa - Vũng Tàu 118.0 94.5 97.6 104.1 129.3 107.9 101.3 95.5 97.2 99.1 156.2 100.1
TP. Hồ Chí Minh 105.7 110.4 100.8 103.2 111.0 87.0 90.4 82.8 127.1 103.0 99.4 90.2
Đồng bằng sông Cửu Long 113.0 112.7 109.9 102.4 111.6 114.6 115.1 110.2 101.9 89.2 98.4 94.7
Long An 112.8 104.4 84.8 106.5 112.1 89.5 102.5 65.5 65.8 59.1 56.8 58.5
Tiền Giang 106.8 100.1 121.0 116.8 93.2 93.4 140.4 128.8 89.1 81.0 64.6 89.4
Bến Tre 100.9 113.4 100.0 104.7 110.2 113.3 145.3 114.2 86.1 95.8 89.3 87.0
Trà Vinh 75.4 154.9 126.0 90.9 126.4 166.6 111.4 242.5 105.0 112.7 118.3 99.1
Vĩnh Long 104.5 90.6 95.3 123.1 120.0 76.5 117.0 124.9 101.4 78.9 102.2 101.3
Đồng Tháp 100.4 80.4 115.7 94.4 114.3 85.7 117.4 114.2 137.5 150.9 119.1 86.8
An Giang 108.3 105.4 122.3 109.8 108.1 83.0 132.5 74.3 106.7 105.6 109.0 90.9
Kiên Giang 114.2 117.1 105.2 106.3 116.6 131.1 107.9 109.7 97.8 126.3 104.4 98.7
Cần Thơ Bitmap
111.4
136.4 116.7 112.9 98.9 125.3 88.3 101.6 111.4 112.7 94.7 100.1
Hậu Giang                 112.5 83.0 96.3 95.4
Sóc Trăng 194.1 153.6 143.0 101.7 110.7 121.2 97.4 114.6 116.1 49.7 40.5 40.6
Bạc Liêu 213.8 106.0 104.0 88.4 101.3 106.6 111.3 128.4 109.6 90.4 114.5 91.0
Cà Mau 106.1 95.3 96.4 84.4 109.1 112.4 124.9 117.4 83.5 30.5 129.8 100.3

Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng