07/09/2011
| Chỉ số phát triển giá trị sản xuất công nghiệp của kinh tế cá thể theo giá so sánh 1994 phân theo ngành công nghiệp |
|
| % |
| |
1996 |
1997 |
1998 |
1999 |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
| TỔNG SỐ |
104.3 |
103.8 |
105.7 |
105.6 |
106.6 |
106.5 |
110.7 |
108.9 |
109.9 |
115.6 |
114.4 |
| Công nghiệp khai thác |
109.8 |
119.7 |
105.8 |
82.8 |
106.6 |
108.1 |
124.7 |
105.5 |
93.8 |
120.9 |
112.3 |
| Khai thác than |
134.1 |
93.4 |
94.7 |
90.3 |
113.5 |
110.5 |
167.8 |
110.7 |
76.3 |
162.8 |
168.5 |
| Khai thác quặng kim loại |
135.7 |
99.2 |
84.1 |
96.1 |
119.2 |
101.4 |
84.1 |
96.5 |
100.5 |
36.6 |
163.8 |
| Khai thác đá và mỏ khác |
107.0 |
122.9 |
107.9 |
81.8 |
105.5 |
108.6 |
126.1 |
105.6 |
94.5 |
123.1 |
108.4 |
| Công nghiệp chế biến |
104.1 |
103.3 |
105.7 |
106.4 |
106.6 |
106.5 |
110.3 |
109.0 |
110.4 |
115.5 |
114.4 |
| Sản xuất thực phẩm và đồ uống |
104.3 |
105.3 |
103.8 |
104.0 |
104.8 |
105.1 |
107.3 |
106.5 |
107.6 |
116.0 |
118.6 |
| Sản xuất thuốc lá, thuốc lào |
55.8 |
85.7 |
50.0 |
97.0 |
116.4 |
96.1 |
166.7 |
81.7 |
20.4 |
42.8 |
130.1 |
| Sản xuất sản phẩm dệt |
92.1 |
98.8 |
106.7 |
105.7 |
108.3 |
101.1 |
107.3 |
114.0 |
121.5 |
114.1 |
108.4 |
| Sản xuất trang phục |
106.9 |
107.4 |
109.6 |
106.6 |
107.4 |
106.9 |
113.8 |
110.4 |
104.9 |
112.7 |
116.0 |
| Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da |
81.5 |
119.3 |
124.8 |
113.0 |
113.0 |
106.7 |
113.5 |
104.1 |
109.4 |
104.4 |
115.5 |
| Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản |
96.7 |
95.7 |
92.2 |
108.0 |
105.1 |
109.4 |
109.1 |
108.3 |
112.7 |
123.7 |
116.2 |
| Sản xuất giấy và các sản phẩm bằng giấy |
132.4 |
109.3 |
126.4 |
104.1 |
106.6 |
102.7 |
102.8 |
107.0 |
109.0 |
104.4 |
99.7 |
| Xuất bản, in và sao bản ghi |
123.7 |
127.7 |
113.5 |
104.3 |
106.2 |
107.4 |
107.0 |
104.2 |
92.6 |
141.6 |
103.8 |
| Sản xuất than cốc,sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
81.8 |
177.8 |
|
|
456.4 |
105.3 |
52.4 |
104.5 |
313.0 |
97.2 |
124.9 |
| Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất |
103.4 |
109.1 |
98.1 |
106.8 |
113.2 |
109.1 |
109.5 |
106.1 |
117.1 |
107.3 |
97.9 |
| Sản xuất sản phẩm cao su và plastic |
122.5 |
98.4 |
116.9 |
116.7 |
107.1 |
107.6 |
114.8 |
113.6 |
111.3 |
113.2 |
103.4 |
| Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác |
99.0 |
98.3 |
102.6 |
101.8 |
104.1 |
107.0 |
111.1 |
106.5 |
108.1 |
114.7 |
112.7 |
| Sản xuất kim loại |
107.2 |
107.3 |
109.5 |
134.1 |
111.5 |
124.6 |
110.1 |
117.1 |
98.4 |
120.5 |
121.7 |
| Sản xuất sản phẩm bằng kim loại (trừ máy móc, thiết bị) |
114.1 |
107.7 |
108.3 |
113.5 |
111.1 |
106.1 |
119.0 |
112.3 |
116.2 |
112.9 |
116.6 |
| Sản xuất máy móc, thiết bị |
106.4 |
109.5 |
112.3 |
99.9 |
108.6 |
106.1 |
108.7 |
98.7 |
97.0 |
138.8 |
90.3 |
| Sản xuất thiết bị điện |
117.8 |
88.9 |
135.8 |
106.6 |
102.5 |
106.7 |
91.5 |
103.6 |
96.9 |
99.7 |
98.9 |
| Sản xuất radio, tivi và TB truyền thông |
112.5 |
79.6 |
86.4 |
102.3 |
107.1 |
93.9 |
114.2 |
122.0 |
85.8 |
121.4 |
119.5 |
| Sản xuất dụng cụ y tế, chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại |
84.5 |
39.6 |
64.9 |
80.0 |
68.4 |
70.6 |
111.5 |
81.0 |
106.4 |
100.1 |
119.5 |
| Sản xuất, sửa chữa xe có động cơ |
101.7 |
106.1 |
117.7 |
97.8 |
111.4 |
101.1 |
110.5 |
90.5 |
130.7 |
120.5 |
97.5 |
| Sản xuất, sửa chữa phương tiện vận tải khác |
109.2 |
104.4 |
116.7 |
113.2 |
102.9 |
103.7 |
103.3 |
100.2 |
98.6 |
117.4 |
107.6 |
| Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
106.6 |
105.8 |
106.0 |
104.2 |
106.8 |
111.0 |
113.1 |
115.9 |
116.8 |
119.1 |
117.2 |
| Sản xuất sản phẩm tái chế |
146.3 |
106.3 |
102.4 |
91.3 |
105.6 |
105.1 |
111.4 |
112.6 |
112.0 |
100.5 |
87.6 |
| Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước |
187.0 |
109.3 |
146.8 |
94.2 |
214.6 |
88.1 |
108.1 |
206.8 |
87.3 |
117.3 |
113.5 |
| Sản xuất và phân phối điện, ga |
157.1 |
100.0 |
145.5 |
112.5 |
53.0 |
127.5 |
41.7 |
340.0 |
70.6 |
351.0 |
105.4 |
| Sản xuất và phân phối nước |
200.0 |
112.5 |
147.2 |
88.7 |
274.9 |
85.3 |
115.3 |
201.6 |
88.8 |
104.6 |
114.9 |
07/09/2011
| Giá trị sản xuất công nghiệp của kinh tế cá thể theo giá so sánh năm 1994 phân theo ngành công nghiệp |
| Tỷ đồng |
| |
1995 |
1996 |
1997 |
1998 |
1999 |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
| TỔNG SỐ |
18190.9 |
18977.4 |
19703.7 |
20826.8 |
21983.0 |
23432.3 |
24956.5 |
27633.6 |
30100.6 |
33081.3 |
38256.8 |
43749.5 |
| Công nghiệp khai thác |
538.2 |
591.0 |
707.4 |
748.5 |
619.7 |
660.6 |
714.3 |
891.0 |
939.7 |
881.7 |
1065.6 |
1196.6 |
| Khai thác than |
18.2 |
24.4 |
22.8 |
21.6 |
19.5 |
22.2 |
24.5 |
41.1 |
45.5 |
34.7 |
56.5 |
95.2 |
| Khai thác quặng kim loại |
35.9 |
48.7 |
48.3 |
40.6 |
39.0 |
46.5 |
47.2 |
39.7 |
38.3 |
38.5 |
14.1 |
23.1 |
| Khai thác đá và mỏ khác |
484.1 |
517.9 |
636.3 |
686.3 |
561.2 |
591.9 |
642.6 |
810.2 |
855.9 |
808.5 |
995.0 |
1078.3 |
| Công nghiệp chế biến |
17650.4 |
18382.1 |
18991.6 |
20071.4 |
21356.8 |
22757.7 |
24229.9 |
26729.3 |
29133.4 |
32175.5 |
37163.0 |
42520.9 |
| Sản xuất thực phẩm và đồ uống |
6214.2 |
6482.8 |
6826.6 |
7086.9 |
7369.3 |
7725.5 |
8119.1 |
8714.4 |
9282.7 |
9988.4 |
11582.9 |
13739.7 |
| Sản xuất thuốc lá, thuốc lào |
13.8 |
7.7 |
6.6 |
3.3 |
3.2 |
3.8 |
3.6 |
6.0 |
4.9 |
1.0 |
0.4 |
0.6 |
| Sản xuất sản phẩm dệt |
1331.6 |
1225.9 |
1211.3 |
1292.5 |
1366.1 |
1479.8 |
1495.5 |
1604.6 |
1829.1 |
2222.6 |
2535.4 |
2748.7 |
| Sản xuất trang phục |
1052.5 |
1124.6 |
1207.6 |
1324.1 |
1411.0 |
1515.8 |
1619.7 |
1843.3 |
2035.3 |
2135.7 |
2406.2 |
2792.3 |
| Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da |
380.3 |
309.8 |
369.6 |
461.1 |
520.9 |
588.8 |
628.1 |
712.9 |
742.4 |
812.5 |
847.8 |
979.1 |
| Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản |
1672.8 |
1617.5 |
1547.4 |
1426.8 |
1540.3 |
1618.4 |
1770.2 |
1930.9 |
2091.9 |
2358.5 |
2918.5 |
3391.4 |
| Sản xuất giấy và các sản phẩm bằng giấy |
211.9 |
280.6 |
306.6 |
387.5 |
403.4 |
429.8 |
441.5 |
453.8 |
485.6 |
529.2 |
552.5 |
550.7 |
| Xuất bản, in và sao bản ghi |
71.2 |
88.1 |
112.5 |
127.7 |
133.2 |
141.4 |
151.9 |
162.6 |
169.4 |
156.9 |
222.1 |
230.4 |
| Sản xuất than cốc,sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
1.1 |
0.9 |
1.6 |
|
0.9 |
4.0 |
4.2 |
2.2 |
2.3 |
7.2 |
7.0 |
8.7 |
| Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất |
219.5 |
227.0 |
247.7 |
243.0 |
259.5 |
293.7 |
320.6 |
350.9 |
372.2 |
436.0 |
467.7 |
457.7 |
| Sản xuất sản phẩm cao su và plastic |
587.2 |
719.1 |
707.6 |
827.2 |
965.0 |
1033.5 |
1112.4 |
1276.7 |
1449.7 |
1613.0 |
1825.4 |
1887.6 |
| Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác |
2081.1 |
2060.8 |
2025.5 |
2077.4 |
2114.9 |
2202.3 |
2356.6 |
2617.4 |
2787.1 |
3011.8 |
3454.4 |
3893.1 |
| Sản xuất kim loại |
218.7 |
234.4 |
251.5 |
275.3 |
369.1 |
411.5 |
512.6 |
564.5 |
661.3 |
650.7 |
784.1 |
953.9 |
| Sản xuất sản phẩm bằng kim loại (trừ máy móc, thiết bị) |
1417.8 |
1618.4 |
1743.3 |
1888.6 |
2143.2 |
2382.0 |
2527.1 |
3007.4 |
3377.4 |
3925.9 |
4430.4 |
5164.8 |
| Sản xuất máy móc, thiết bị |
159.7 |
169.9 |
186.0 |
208.8 |
208.5 |
226.5 |
240.5 |
261.5 |
258.1 |
250.4 |
347.6 |
314.0 |
| Sản xuất thiết bị điện |
114.4 |
134.8 |
119.8 |
162.7 |
173.4 |
177.7 |
189.5 |
173.4 |
179.6 |
174.1 |
173.6 |
171.7 |
| Sản xuất radio, tivi và TB truyền thông |
33.6 |
37.8 |
30.1 |
26.0 |
26.6 |
28.4 |
26.7 |
30.5 |
37.2 |
31.9 |
38.7 |
46.3 |
| Sản xuất dụng cụ y tế, chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại |
62.1 |
52.5 |
20.8 |
13.5 |
10.8 |
7.4 |
5.2 |
5.8 |
4.7 |
5.0 |
5.0 |
6.0 |
| Sản xuất, sửa chữa xe có động cơ |
134.8 |
137.1 |
145.5 |
171.3 |
167.6 |
186.7 |
188.7 |
208.5 |
188.7 |
246.7 |
297.2 |
289.6 |
| Sản xuất, sửa chữa phương tiện vận tải khác |
266.3 |
290.8 |
303.7 |
354.3 |
401.1 |
412.9 |
428.0 |
442.3 |
443.1 |
436.8 |
512.9 |
551.9 |
| Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
1322.3 |
1409.1 |
1490.4 |
1580.4 |
1647.4 |
1759.6 |
1953.6 |
2209.7 |
2561.9 |
2992.2 |
3562.9 |
4176.2 |
| Sản xuất sản phẩm tái chế |
83.5 |
122.2 |
129.9 |
133.0 |
121.4 |
128.2 |
134.6 |
149.9 |
168.8 |
189.1 |
190.1 |
166.5 |
| Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước |
2.3 |
4.3 |
4.7 |
6.9 |
6.5 |
14.0 |
12.3 |
13.3 |
27.5 |
24.1 |
28.2 |
32.0 |
| Sản xuất và phân phối điện, ga |
0.7 |
1.1 |
1.1 |
1.6 |
1.8 |
0.9 |
1.2 |
0.5 |
1.7 |
1.2 |
4.2 |
4.4 |
| Sản xuất và phân phối nước |
1.6 |
3.2 |
3.6 |
5.3 |
4.7 |
13.1 |
11.1 |
12.8 |
25.8 |
22.9 |
23.9 |
27.6 |
07/09/2011
| Chỉ số phát triển giá trị sản xuất công nghiệp của kinh tế tư nhân theo giá so sánh 1994 phân theo ngành công nghiệp |
| % |
| |
1996 |
1997 |
1998 |
1999 |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
| TỔNG SỐ |
122.6 |
115.5 |
110.4 |
119.2 |
138.7 |
139.9 |
126.0 |
135.8 |
131.0 |
131.4 |
131.7 |
| Công nghiệp khai thác |
132.0 |
82.6 |
234.5 |
115.1 |
173.1 |
159.8 |
142.3 |
148.5 |
130.9 |
124.0 |
118.0 |
| Khai thác than |
|
200.0 |
550.0 |
845.5 |
105.6 |
139.7 |
153.3 |
75.2 |
248.1 |
397.0 |
116.0 |
| Khai thác quặng kim loại |
133.3 |
|
|
131.1 |
98.7 |
119.7 |
357.1 |
242.0 |
220.8 |
104.6 |
104.8 |
| Khai thác đá và mỏ khác |
128.8 |
17.4 |
226.8 |
109.3 |
179.6 |
161.2 |
138.8 |
147.4 |
123.4 |
117.3 |
119.6 |
| Công nghiệp chế biến |
122.6 |
115.6 |
109.6 |
119.3 |
138.3 |
139.6 |
125.6 |
135.6 |
131.0 |
131.6 |
131.9 |
| Sản xuất thực phẩm và đồ uống |
120.8 |
113.6 |
106.9 |
114.4 |
144.5 |
133.4 |
125.8 |
127.1 |
133.6 |
136.5 |
130.8 |
| Sản xuất thuốc lá, thuốc lào |
|
|
|
|
186.5 |
178.6 |
103.6 |
104.4 |
159.6 |
55.3 |
108.5 |
| Sản xuất sản phẩm dệt |
147.0 |
109.5 |
106.4 |
115.4 |
117.1 |
136.4 |
129.0 |
148.6 |
128.9 |
128.4 |
160.9 |
| Sản xuất trang phục |
143.6 |
133.1 |
100.8 |
111.5 |
130.3 |
135.8 |
121.0 |
112.3 |
141.7 |
121.4 |
146.1 |
| Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da |
61.5 |
296.4 |
100.8 |
117.5 |
125.6 |
138.5 |
116.7 |
108.5 |
120.3 |
128.5 |
116.3 |
| Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản |
90.3 |
100.2 |
103.4 |
103.1 |
118.6 |
115.6 |
125.1 |
157.2 |
119.3 |
129.4 |
118.8 |
| Sản xuất giấy và các sản phẩm bằng giấy |
210.2 |
182.5 |
149.3 |
127.5 |
149.2 |
134.6 |
106.5 |
143.4 |
139.0 |
118.5 |
122.7 |
| Xuất bản, in và sao bản ghi |
129.2 |
83.9 |
98.7 |
175.5 |
120.3 |
164.5 |
111.6 |
351.0 |
70.3 |
157.5 |
133.0 |
| Sản xuất than cốc,sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
|
|
|
|
159.8 |
94.7 |
96.9 |
88.5 |
187.1 |
116.6 |
97.6 |
| Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất |
149.4 |
133.9 |
112.3 |
134.0 |
129.7 |
173.9 |
132.8 |
128.3 |
113.6 |
134.3 |
137.7 |
| Sản xuất sản phẩm cao su và plastic |
161.3 |
187.6 |
128.9 |
122.8 |
127.6 |
137.8 |
121.9 |
129.8 |
137.3 |
141.2 |
117.7 |
| Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác |
105.9 |
107.4 |
109.4 |
133.2 |
143.0 |
136.8 |
126.0 |
159.2 |
133.4 |
134.2 |
136.5 |
| Sản xuất kim loại |
107.6 |
98.8 |
90.1 |
241.3 |
231.2 |
85.8 |
244.5 |
235.1 |
116.5 |
138.7 |
139.0 |
| Sản xuất sản phẩm bằng kim loại (trừ máy móc, thiết bị) |
131.7 |
132.8 |
136.3 |
111.3 |
126.6 |
182.7 |
135.0 |
158.6 |
121.6 |
127.7 |
124.4 |
| Sản xuất máy móc, thiết bị |
107.9 |
97.2 |
57.3 |
133.5 |
174.1 |
149.4 |
143.7 |
162.3 |
106.9 |
137.8 |
107.2 |
| Sản xuất TB văn phòng, máy tính |
|
|
|
|
92.1 |
138.7 |
156.8 |
39.8 |
210.4 |
81.3 |
149.4 |
| Sản xuất thiết bị điện |
240.3 |
91.3 |
124.9 |
182.0 |
168.5 |
112.4 |
166.8 |
112.7 |
146.2 |
111.5 |
218.0 |
| Sản xuất radio, tivi và TB truyền thông |
80.0 |
169.4 |
117.0 |
41.9 |
270.3 |
479.6 |
51.7 |
187.3 |
157.8 |
92.6 |
104.6 |
| Sản xuất dụng cụ y tế, chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại |
378.9 |
169.4 |
91.9 |
85.2 |
125.2 |
100.4 |
227.6 |
169.9 |
80.0 |
178.8 |
93.2 |
| Sản xuất, sửa chữa xe có động cơ |
592.0 |
113.8 |
45.5 |
115.2 |
178.3 |
160.3 |
116.4 |
153.2 |
83.1 |
167.0 |
286.1 |
| Sản xuất, sửa chữa phương tiện vận tải khác |
128.1 |
144.9 |
193.6 |
66.3 |
175.8 |
327.6 |
103.4 |
114.9 |
200.9 |
122.9 |
121.1 |
| Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
127.6 |
87.9 |
101.2 |
170.9 |
130.4 |
124.8 |
143.8 |
147.3 |
145.6 |
119.4 |
135.4 |
| Sản xuất sản phẩm tái chế |
44.4 |
500.0 |
1365.0 |
7.3 |
746.8 |
95.0 |
166.0 |
144.8 |
196.5 |
100.2 |
144.7 |
| Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước |
83.3 |
200.0 |
110.0 |
90.9 |
135.2 |
146.3 |
1581.0 |
103.6 |
121.5 |
134.9 |
165.4 |
| Sản xuất và phân phối nước điện, ga |
|
|
|
|
|
100.0 |
9200.0 |
290.2 |
118.7 |
104.5 |
136.9 |
| Sản xuất và phân phối nước |
125.0 |
200.0 |
110.0 |
90.9 |
135.2 |
135.8 |
1200.0 |
32.1 |
131.2 |
230.2 |
206.0 |
06/09/2011
| Giá trị sản xuất công nghiệp của kinh tế tư nhân theo giá so sánh 1994 phân theo ngành công nghiệp |
| Tỷ đồng |
| |
1995 |
1997 |
1998 |
1999 |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
| TỔNG SỐ |
6610.1 |
10613.1 |
11716.7 |
13968.4 |
19377.8 |
27115.4 |
34173.2 |
46421.7 |
60810.9 |
79900.9 |
105200.9 |
| Công nghiệp khai thác |
54.0 |
66.9 |
156.9 |
180.6 |
312.7 |
499.6 |
710.7 |
1055.8 |
1381.9 |
1713.7 |
2023.0 |
| Khai thác than |
4.0 |
0.2 |
1.1 |
9.3 |
9.8 |
13.7 |
21.0 |
15.8 |
39.2 |
155.6 |
180.5 |
| Khai thác quặng kim loại |
6.6 |
|
4.5 |
5.9 |
5.9 |
7.0 |
25.0 |
60.5 |
133.6 |
139.7 |
146.4 |
| Khai thác đá và mỏ khác |
43.4 |
66.7 |
151.3 |
165.4 |
297.0 |
478.9 |
664.7 |
979.5 |
1209.1 |
1418.4 |
1696.1 |
| Công nghiệp chế biến |
6555.5 |
10545.2 |
11558.7 |
13786.8 |
19063.7 |
26613.7 |
33429.2 |
45331.5 |
59387.1 |
78130.8 |
103084.6 |
| Sản xuất thực phẩm và đồ uống |
2737.2 |
3851.3 |
4118.2 |
4712.1 |
6807.7 |
9078.9 |
11417.8 |
14512.6 |
19394.2 |
26467.4 |
34616.1 |
| Sản xuất thuốc lá, thuốc lào |
|
|
4.7 |
11.7 |
21.8 |
39.1 |
40.5 |
42.3 |
67.5 |
37.3 |
40.5 |
| Sản xuất sản phẩm dệt |
154.5 |
476.4 |
507.0 |
585.3 |
685.4 |
934.4 |
1205.5 |
1791.2 |
2309.6 |
2964.5 |
4769.7 |
| Sản xuất trang phục |
326.8 |
720.7 |
726.8 |
810.2 |
1055.6 |
1433.1 |
1733.4 |
1946.3 |
2757.9 |
3347.9 |
4892.7 |
| Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da |
544.7 |
1188.7 |
1197.9 |
1407.2 |
1767.2 |
2447.7 |
2857.1 |
3099.0 |
3728.7 |
4790.0 |
5570.8 |
| Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản |
600.9 |
557.7 |
576.7 |
594.5 |
704.8 |
814.8 |
1019.2 |
1602.4 |
1911.1 |
2472.2 |
2937.7 |
| Sản xuất giấy và các sản phẩm bằng giấy |
189.4 |
353.5 |
527.8 |
673.0 |
1004.5 |
1351.5 |
1439.5 |
2064.8 |
2870.4 |
3400.4 |
4171.9 |
| Xuất bản, in và sao bản ghi |
6.9 |
23.6 |
23.3 |
40.9 |
49.2 |
80.8 |
90.2 |
316.6 |
222.7 |
350.8 |
466.6 |
| Sản xuất than cốc,sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
44.7 |
81.9 |
107.8 |
99.6 |
159.2 |
150.7 |
146.0 |
129.2 |
241.7 |
281.7 |
275.0 |
| Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất |
258.7 |
449.0 |
504.4 |
675.9 |
876.3 |
1523.8 |
2023.5 |
2595.5 |
2948.0 |
3960.2 |
5453.7 |
| Sản xuất sản phẩm cao su và plastic |
327.6 |
847.0 |
1092.2 |
1341.3 |
1711.1 |
2357.9 |
2874.1 |
3730.6 |
5123.5 |
7235.9 |
8516.5 |
| Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác |
416.7 |
640.2 |
700.6 |
933.4 |
1335.2 |
1826.4 |
2302.1 |
3664.6 |
4887.4 |
6556.9 |
8948.3 |
| Sản xuất kim loại |
106.7 |
72.6 |
65.4 |
157.8 |
365.0 |
313.2 |
765.7 |
1800.2 |
2097.8 |
2909.0 |
4042.3 |
| Sản xuất sản phẩm bằng kim loại (trừ máy móc, thiết bị) |
179.4 |
389.9 |
531.3 |
591.5 |
749.0 |
1368.7 |
1847.1 |
2928.9 |
3562.2 |
4548.5 |
5658.6 |
| Sản xuất máy móc, thiết bị |
108.8 |
214.7 |
123.0 |
164.2 |
285.9 |
427.2 |
613.7 |
996.1 |
1065.2 |
1467.9 |
1573.1 |
| Sản xuất TB văn phòng, máy tính |
|
|
|
25.3 |
23.2 |
32.2 |
50.5 |
20.1 |
42.3 |
34.4 |
51.4 |
| Sản xuất thiết bị điện |
23.4 |
95.6 |
119.4 |
217.3 |
366.2 |
411.7 |
686.8 |
774.0 |
1131.5 |
1261.3 |
2749.2 |
| Sản xuất radio, tivi và TB truyền thông |
86.4 |
57.1 |
66.8 |
28.0 |
75.9 |
364.0 |
188.2 |
352.5 |
556.1 |
514.8 |
538.5 |
| Sản xuất dụng cụ y tế, chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại |
11.3 |
23.5 |
21.6 |
18.4 |
23.1 |
23.2 |
52.8 |
89.7 |
71.8 |
128.4 |
119.7 |
| Sản xuất, sửa chữa xe có động cơ |
69.6 |
110.0 |
50.1 |
57.7 |
102.9 |
165.1 |
192.1 |
294.3 |
244.5 |
408.3 |
1168.2 |
| Sản xuất, sửa chữa phương tiện VT khác |
72.9 |
77.9 |
150.8 |
100.0 |
175.9 |
576.5 |
596.3 |
685.0 |
1376.3 |
1691.5 |
2048.2 |
| Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
288.0 |
311.9 |
315.6 |
539.5 |
703.5 |
878.4 |
1263.2 |
1861.0 |
2708.7 |
3233.2 |
4377.3 |
| Sản xuất sản phẩm tái chế |
0.9 |
2.0 |
27.3 |
2.0 |
15.1 |
14.4 |
23.9 |
34.6 |
68.0 |
68.1 |
98.6 |
| Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước |
0.6 |
1.0 |
1.1 |
1.0 |
1.4 |
2.1 |
33.2 |
34.4 |
41.8 |
56.4 |
93.3 |
| Sản xuất và phân phối điện ga |
0.2 |
|
|
|
0.1 |
0.1 |
9.2 |
26.7 |
31.7 |
33.1 |
45.3 |
| Sản xuất và phân phối nước |
0.4 |
1.0 |
1.1 |
1.0 |
1.3 |
2.0 |
24.0 |
7.7 |
10.1 |
23.3 |
48.0 |
06/09/2011
| Chỉ số phát triển giá trị sản xuất công nghiệp của kinh tế tập thể theo giá so sánh 1994 phân theo ngành công nghiệp |
| % |
| |
1996 |
1997 |
1998 |
1999 |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
| TỔNG SỐ |
105.3 |
109.8 |
114.3 |
125.2 |
124.0 |
118.1 |
105.9 |
106.1 |
107.0 |
106.7 |
106.5 |
| Công nghiệp khai thác |
119.8 |
106.3 |
126.1 |
89.7 |
113.5 |
108.0 |
105.5 |
126.7 |
131.5 |
120.1 |
90.9 |
| Khai thác than |
133.3 |
25.0 |
400.0 |
225.0 |
60.3 |
99.3 |
566.7 |
85.3 |
179.3 |
308.0 |
54.7 |
| Khai thác quặng kim loại |
|
|
100.0 |
150.0 |
200.6 |
124.2 |
437.5 |
191.4 |
209.0 |
127.0 |
110.9 |
| Khai thác đá và mỏ khác |
119.5 |
106.6 |
125.8 |
89.1 |
113.7 |
107.9 |
101.4 |
126.0 |
127.6 |
115.0 |
91.8 |
| Công nghiệp chế biến |
103.6 |
110.8 |
112.5 |
131.0 |
124.9 |
119.3 |
105.9 |
104.2 |
100.9 |
105.5 |
109.0 |
| Sản xuất thực phẩm và đồ uống |
193.1 |
103.3 |
136.7 |
149.5 |
100.6 |
105.1 |
84.1 |
97.8 |
130.5 |
160.2 |
85.3 |
| Sản xuất thuốc lá, thuốc lào |
|
|
|
|
236.8 |
172.1 |
78.4 |
67.9 |
|
|
|
| Sản xuất sản phẩm dệt |
84.5 |
101.6 |
98.9 |
124.9 |
162.3 |
120.2 |
97.5 |
99.7 |
80.3 |
127.5 |
134.7 |
| Sản xuất trang phục |
218.3 |
99.5 |
163.4 |
138.8 |
98.2 |
123.7 |
58.1 |
118.3 |
158.9 |
113.1 |
85.3 |
| Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da |
38.2 |
411.5 |
90.7 |
122.7 |
100.3 |
64.8 |
223.4 |
128.5 |
155.7 |
94.9 |
112.4 |
| Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản |
100.7 |
104.1 |
131.6 |
151.8 |
130.7 |
114.5 |
120.2 |
125.7 |
162.2 |
76.3 |
120.2 |
| Sản xuất giấy và các sản phẩm bằng giấy |
109.2 |
126.4 |
102.9 |
145.5 |
120.6 |
106.3 |
99.6 |
113.4 |
77.2 |
103.0 |
111.8 |
| Xuất bản, in và sao bản ghi |
61.5 |
43.8 |
85.7 |
83.3 |
208.8 |
331.9 |
78.4 |
365.5 |
64.2 |
148.3 |
82.0 |
| Sản xuất than cốc. sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
126.7 |
| Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất |
160.0 |
88.3 |
123.9 |
178.6 |
80.2 |
144.6 |
41.0 |
96.6 |
74.8 |
146.2 |
98.3 |
| Sản xuất sản phẩm cao su và plastic |
104.4 |
81.5 |
99.7 |
224.6 |
142.7 |
146.8 |
110.7 |
110.0 |
132.3 |
87.9 |
127.0 |
| Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác |
70.8 |
123.9 |
90.0 |
127.2 |
95.8 |
110.8 |
144.8 |
81.0 |
112.4 |
103.1 |
73.7 |
| Sản xuất kim loại |
150.6 |
96.1 |
129.3 |
223.9 |
210.4 |
98.1 |
128.7 |
100.8 |
65.0 |
148.7 |
131.6 |
| Sản xuất sản phẩm bằng kim loại (trừ máy móc, thiết bị) |
106.7 |
125.3 |
99.1 |
137.1 |
142.3 |
142.4 |
87.7 |
107.4 |
76.0 |
106.4 |
109.2 |
| Sản xuất máy móc, thiết bị |
945.3 |
11.6 |
989.7 |
23.9 |
75.8 |
166.0 |
94.8 |
99.4 |
48.8 |
151.4 |
123.3 |
| Sản xuất thiết bị điện |
158.0 |
117.7 |
223.7 |
117.3 |
95.6 |
57.5 |
63.4 |
34.1 |
48.3 |
175.2 |
194.5 |
| Sản xuất radio, tivi và TB truyền thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
400.0 |
|
|
| Sản xuất dụng cụ y tế, chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại |
4.9 |
2466.7 |
4.8 |
80.0 |
95.3 |
117.6 |
95.5 |
4.8 |
1200.0 |
117.1 |
110.3 |
| Sản xuất, sửa chữa xe có động cơ |
119.9 |
101.1 |
150.8 |
98.6 |
99.9 |
90.5 |
280.3 |
56.6 |
67.2 |
96.3 |
29.9 |
| Sản xuất, sửa chữa phương tiện VT khác |
136.8 |
134.4 |
132.1 |
104.5 |
98.9 |
143.8 |
109.4 |
116.8 |
51.7 |
157.4 |
91.4 |
| Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
125.2 |
84.9 |
132.0 |
109.3 |
125.1 |
139.0 |
118.9 |
114.8 |
94.1 |
93.7 |
82.2 |
| Sản xuất sản phẩm tái chế |
6.8 |
500.0 |
40.0 |
666.7 |
155.4 |
26.1 |
|
|
|
|
|
| Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước |
79.6 |
33.3 |
192.3 |
148.0 |
201.2 |
87.8 |
118.8 |
107.9 |
754.9 |
86.4 |
111.6 |
| Sản xuất và phân phối điện, ga |
79.6 |
33.3 |
107.7 |
92.9 |
480.9 |
59.3 |
186.1 |
106.0 |
818.3 |
86.6 |
115.0 |
| Sản xuất và phân phối nước |
|
|
|
218.2 |
53.6 |
222.8 |
32.1 |
122.2 |
345.5 |
84.1 |
56.8 |
06/09/2011
| Giá trị sản xuất công nghiệp của kinh tế tập thể theo giá so sánh 1994 phân theo ngành công nghiệp |
| Tỷ đồng |
| |
1995 |
1996 |
1997 |
1998 |
1999 |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
| TỔNG SỐ |
650.0 |
684.4 |
751.2 |
858.8 |
1075.6 |
1334.0 |
1575.1 |
1667.7 |
1769.6 |
1892.6 |
2019.4 |
2151.4 |
| Công nghiệp khai thác |
74.7 |
89.5 |
95.1 |
119.9 |
107.5 |
122.1 |
131.8 |
139.1 |
176.2 |
231.7 |
278.2 |
252.8 |
| Khai thác than |
0.3 |
0.4 |
0.1 |
0.4 |
0.9 |
0.6 |
0.6 |
3.4 |
2.9 |
5.2 |
16.0 |
8.8 |
| Khai thác quặng kim loại |
|
0.0 |
0.2 |
0.2 |
0.3 |
0.6 |
0.8 |
3.5 |
6.7 |
14.0 |
17.8 |
19.7 |
| Khai thác đá và mỏ khác |
74.4 |
88.9 |
94.8 |
119.3 |
106.3 |
120.9 |
130.4 |
132.2 |
166.6 |
212.5 |
244.4 |
224.3 |
| Công nghiệp chế biến |
570.4 |
591.0 |
654.8 |
736.4 |
964.4 |
1204.6 |
1436.9 |
1521.0 |
1585.2 |
1599.0 |
1687.7 |
1839.0 |
| Sản xuất thực phẩm và đồ uống |
21.7 |
41.9 |
43.3 |
59.2 |
88.5 |
89.1 |
93.6 |
78.7 |
77.0 |
100.5 |
161.1 |
137.3 |
| Sản xuất thuốc lá, thuốc lào |
|
0.0 |
|
|
3.4 |
8.1 |
13.9 |
10.9 |
7.4 |
|
|
|
| Sản xuất sản phẩm dệt |
110.9 |
93.7 |
95.2 |
94.2 |
117.7 |
190.6 |
229.3 |
223.5 |
222.8 |
179.0 |
228.2 |
307.5 |
| Sản xuất trang phục |
9.3 |
20.3 |
20.2 |
33.0 |
45.8 |
45.0 |
55.6 |
32.3 |
38.2 |
60.7 |
68.7 |
58.6 |
| Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da |
6.8 |
2.6 |
10.7 |
9.7 |
11.9 |
11.9 |
7.7 |
17.2 |
22.1 |
34.4 |
32.7 |
36.7 |
| Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản |
43.1 |
43.4 |
45.2 |
59.5 |
90.3 |
118.1 |
135.2 |
162.5 |
204.2 |
331.2 |
252.9 |
303.9 |
| Sản xuất giấy và các sản phẩm bằng giấy |
67.3 |
73.5 |
92.9 |
95.6 |
139.1 |
167.7 |
178.3 |
177.5 |
201.2 |
155.4 |
160.1 |
179.0 |
| Xuất bản, in và sao bản ghi |
2.6 |
1.6 |
0.7 |
0.6 |
0.5 |
1.1 |
3.7 |
2.9 |
10.6 |
6.8 |
10.1 |
8.2 |
| Sản xuất than cốc. sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.2 |
0.2 |
| Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất |
8.0 |
12.8 |
11.3 |
14.0 |
25.0 |
20.1 |
29.0 |
11.9 |
11.5 |
8.6 |
12.6 |
12.4 |
| Sản xuất sản phẩm cao su và plastic |
38.3 |
40.0 |
32.6 |
32.5 |
73.0 |
104.2 |
153.0 |
169.3 |
186.2 |
246.3 |
216.5 |
274.9 |
| Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác |
91.0 |
64.4 |
79.8 |
71.8 |
91.3 |
87.5 |
96.9 |
140.3 |
113.7 |
127.8 |
131.7 |
97.0 |
| Sản xuất kim loại |
8.5 |
12.8 |
12.3 |
15.9 |
35.6 |
74.9 |
73.5 |
94.6 |
95.4 |
62.0 |
92.2 |
121.3 |
| Sản xuất sản phẩm bằng kim loại (trừ máy móc, thiết bị) |
50.4 |
53.8 |
67.4 |
66.8 |
91.6 |
130.4 |
185.7 |
162.9 |
174.9 |
133.0 |
141.5 |
154.5 |
| Sản xuất máy móc, thiết bị |
5.3 |
50.1 |
5.8 |
57.4 |
13.7 |
10.4 |
17.2 |
16.3 |
16.2 |
7.9 |
12.0 |
14.8 |
| Sản xuất thiết bị văn phòng máy tính |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
0.5 |
2.2 |
|
| Sản xuất thiết bị điện |
5.0 |
7.9 |
9.3 |
20.8 |
24.4 |
23.3 |
13.4 |
8.5 |
2.9 |
1.4 |
2.5 |
4.8 |
| Sản xuất radio, tivi và TB truyền thông |
|
|
|
|
|
|
|
|
0.1 |
0.4 |
|
0.1 |
| Sản xuất dụng cụ y tế, chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại |
42.5 |
2.1 |
51.8 |
2.5 |
2.0 |
1.9 |
2.2 |
2.1 |
0.1 |
1.2 |
1.4 |
1.6 |
| Sản xuất, sửa chữa xe có động cơ |
15.6 |
18.7 |
18.9 |
28.5 |
28.1 |
28.1 |
25.4 |
71.2 |
40.3 |
27.1 |
26.1 |
7.8 |
| Sản xuất, sửa chữa phương tiện VT khác |
18.5 |
25.3 |
34.0 |
44.9 |
46.9 |
46.4 |
66.7 |
73.0 |
85.3 |
44.1 |
69.4 |
63.4 |
| Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
20.6 |
25.8 |
21.9 |
28.9 |
31.6 |
39.6 |
55.0 |
65.4 |
75.1 |
70.7 |
66.2 |
54.4 |
| Sản xuất sản phẩm tái chế |
4.4 |
0.3 |
1.5 |
0.6 |
4.0 |
6.2 |
1.6 |
|
0.1 |
|
|
0.6 |
| Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước |
4.9 |
3.9 |
1.3 |
2.5 |
3.7 |
7.3 |
6.4 |
7.6 |
8.2 |
61.9 |
53.5 |
59.6 |
| Sản xuất và phân phối điện, ga |
4.9 |
3.9 |
1.3 |
1.4 |
1.3 |
6.0 |
3.6 |
6.7 |
7.1 |
58.1 |
50.3 |
57.8 |
| Sản xuất và phân phối nước |
|
0.0 |
|
1.1 |
2.4 |
1.3 |
2.8 |
0.9 |
1.1 |
3.8 |
3.2 |
1.8 |
06/09/2011
| Chỉ số phát triển giá trị sản xuất công nghiệp ngoài Nhà nước theo giá so sánh 1994 phân theo địa phương |
| % |
| |
1996 |
1997 |
1998 |
1999 |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
Sơ bộ 2007 |
| CẢ NƯỚC |
111.5 |
109.5 |
107.5 |
110.9 |
119.2 |
121.5 |
118.3 |
123.3 |
122.3 |
125.5 |
125.7 |
126.0 |
| Đồng bằng sông Hồng |
111.5 |
112.9 |
108.2 |
114.5 |
118.6 |
130.8 |
122.8 |
129.8 |
125.1 |
131.1 |
129.4 |
129.3 |
| Hà Nội |
118.6 |
113.5 |
112.4 |
111.8 |
117.4 |
117.2 |
133.8 |
160.8 |
118.4 |
124.4 |
135.6 |
132.7 |
| Vĩnh Phúc |
90.1 |
102.1 |
104.2 |
101.6 |
116.6 |
124.8 |
181.1 |
144.2 |
163.4 |
121.6 |
111.1 |
134.7 |
| Bắc Ninh |
114.7 |
116.1 |
110.9 |
173.8 |
132.4 |
130.8 |
125.4 |
130.0 |
126.8 |
156.3 |
134.6 |
134.5 |
| Hà Tây |
107.2 |
103.5 |
103.3 |
109.8 |
111.3 |
121.0 |
120.7 |
106.6 |
115.2 |
124.7 |
128.5 |
129.3 |
| Hải Dương |
114.4 |
116.1 |
109.8 |
107.6 |
105.9 |
134.6 |
112.6 |
117.4 |
134.4 |
128.3 |
126.0 |
124.1 |
| Hải Phòng |
119.2 |
143.0 |
111.7 |
129.1 |
130.8 |
150.7 |
111.4 |
122.3 |
125.2 |
132.9 |
124.6 |
120.4 |
| Hưng Yên |
106.0 |
114.4 |
113.4 |
118.5 |
118.7 |
234.4 |
122.6 |
120.6 |
136.4 |
139.5 |
135.6 |
136.8 |
| Thái Bình |
110.4 |
104.8 |
103.7 |
102.3 |
105.0 |
111.6 |
124.5 |
111.3 |
118.8 |
126.2 |
126.2 |
125.6 |
| Hà Nam |
100.5 |
106.0 |
108.5 |
105.2 |
112.5 |
114.6 |
135.2 |
145.8 |
129.0 |
134.8 |
117.5 |
123.0 |
| Nam Định |
113.7 |
114.9 |
107.0 |
112.3 |
146.1 |
116.2 |
119.4 |
127.9 |
128.7 |
142.0 |
129.3 |
129.3 |
| Ninh Bình |
109.7 |
108.1 |
106.6 |
107.3 |
114.2 |
119.2 |
109.6 |
197.1 |
127.0 |
113.7 |
138.8 |
136.6 |
| Đông Bắc |
107.6 |
104.9 |
104.8 |
112.1 |
121.5 |
128.6 |
121.6 |
128.7 |
134.5 |
135.6 |
142.4 |
138.6 |
| Hà Giang |
113.0 |
116.3 |
114.6 |
112.5 |
117.1 |
120.8 |
118.4 |
123.5 |
119.5 |
124.5 |
148.3 |
113.8 |
| Cao Bằng |
82.7 |
123.7 |
98.3 |
161.5 |
132.5 |
108.9 |
114.0 |
134.4 |
208.3 |
108.5 |
143.0 |
130.4 |
| Bắc Kạn |
94.1 |
109.1 |
101.9 |
110.1 |
130.1 |
115.6 |
154.4 |
123.2 |
124.4 |
106.8 |
147.4 |
123.9 |
| Tuyên Quang |
109.1 |
95.3 |
90.5 |
105.8 |
114.4 |
138.1 |
122.7 |
110.6 |
116.7 |
166.0 |
104.1 |
117.8 |
| Lào Cai |
105.9 |
101.2 |
90.7 |
140.4 |
113.5 |
94.0 |
116.6 |
130.1 |
117.1 |
123.1 |
164.8 |
153.6 |
| Yên Bái |
108.1 |
112.3 |
110.2 |
116.2 |
178.6 |
125.8 |
93.4 |
156.6 |
187.4 |
130.1 |
97.9 |
120.5 |
| Thái Nguyên |
117.5 |
102.9 |
99.7 |
104.6 |
114.9 |
123.3 |
148.6 |
120.0 |
147.3 |
121.8 |
195.8 |
141.5 |
| Lạng Sơn |
106.9 |
101.8 |
118.7 |
123.9 |
116.6 |
147.9 |
109.6 |
113.5 |
148.6 |
93.2 |
134.3 |
132.0 |
| Quảng Ninh |
100.0 |
96.1 |
102.2 |
118.3 |
122.6 |
126.4 |
91.4 |
196.5 |
103.6 |
162.3 |
164.2 |
140.9 |
| Bắc Giang |
105.6 |
108.2 |
107.0 |
106.2 |
110.7 |
115.0 |
120.8 |
117.2 |
129.8 |
178.8 |
143.1 |
137.9 |
| Phú Thọ |
109.7 |
111.8 |
111.9 |
106.9 |
120.0 |
144.6 |
137.7 |
114.7 |
129.7 |
132.2 |
122.8 |
152.0 |
| Tây Bắc |
109.6 |
106.5 |
106.0 |
105.5 |
109.7 |
108.2 |
117.7 |
119.0 |
113.1 |
140.8 |
131.4 |
116.8 |
| Điện Biên |
Bitmap
|
|
|
|
|
|
|
|
114.8 |
133.7 |
111.9 |
112.8 |
| Lai Châu |
109.7 |
103.4 |
105.8 |
103.7 |
102.8 |
107.9 |
112.6 |
105.6 |
88.9 |
128.9 |
109.2 |
111.4 |
| Sơn La |
114.2 |
96.3 |
111.8 |
108.5 |
109.9 |
118.4 |
119.2 |
152.3 |
113.5 |
131.6 |
117.5 |
117.5 |
| Hòa Bình |
107.4 |
117.7 |
104.1 |
107.4 |
121.6 |
104.6 |
124.9 |
123.1 |
118.2 |
154.1 |
156.0 |
119.4 |
| Bắc Trung Bộ |
110.5 |
107.0 |
106.5 |
108.3 |
153.2 |
107.2 |
93.1 |
142.9 |
121.6 |
126.7 |
124.3 |
125.9 |
| Thanh Hóa |
108.0 |
111.1 |
106.6 |
108.4 |
261.3 |
98.9 |
67.3 |
181.7 |
122.4 |
122.6 |
119.1 |
121.7 |
| Nghệ An |
112.8 |
103.0 |
108.7 |
106.4 |
107.3 |
113.3 |
111.6 |
134.2 |
126.1 |
124.9 |
118.7 |
119.7 |
| Hà Tĩnh |
107.5 |
100.1 |
105.7 |
104.8 |
107.7 |
114.0 |
127.4 |
114.2 |
118.1 |
127.7 |
126.7 |
123.4 |
| Quảng Bình |
112.9 |
111.1 |
101.4 |
110.9 |
108.0 |
119.4 |
116.3 |
116.4 |
112.1 |
132.1 |
131.8 |
141.4 |
| Quảng Trị |
106.6 |
113.2 |
110.8 |
111.2 |
117.7 |
121.7 |
125.7 |
118.3 |
125.9 |
114.3 |
120.6 |
121.2 |
| Thừa Thiên-Huế |
113.4 |
106.9 |
104.9 |
110.9 |
109.4 |
114.2 |
103.4 |
122.8 |
117.6 |
151.4 |
147.0 |
140.6 |
| Duyên hải Nam Trung Bộ |
109.8 |
111.7 |
110.5 |
110.0 |
117.9 |
118.3 |
114.3 |
120.6 |
130.8 |
126.2 |
137.3 |
133.1 |
| Đà Nẵng |
110.6 |
114.8 |
108.1 |
110.1 |
112.9 |
118.2 |
97.2 |
130.2 |
114.2 |
114.8 |
113.0 |
142.8 |
| Quảng Nam |
110.6 |
115.9 |
113.0 |
111.8 |
120.5 |
130.7 |
117.0 |
112.8 |
121.7 |
128.2 |
128.2 |
128.5 |
| Quảng Ngãi |
106.9 |
106.5 |
106.6 |
102.2 |
111.8 |
103.2 |
102.3 |
110.9 |
128.0 |
142.3 |
223.9 |
115.4 |
| Bình Định |
110.5 |
109.3 |
103.9 |
119.3 |
131.3 |
99.4 |
116.6 |
128.5 |
141.8 |
130.9 |
141.7 |
131.3 |
| Phú Yên |
109.0 |
107.8 |
111.8 |
101.0 |
110.3 |
109.4 |
115.8 |
117.9 |
140.0 |
138.1 |
142.3 |
134.3 |
| Khánh Hòa |
110.1 |
112.7 |
117.7 |
111.1 |
116.9 |
135.3 |
127.4 |
121.0 |
138.7 |
119.4 |
123.0 |
143.2 |
| Tây Nguyên |
113.0 |
111.8 |
106.5 |
107.8 |
115.0 |
103.3 |
115.5 |
103.0 |
121.8 |
125.8 |
125.0 |
121.3 |
| Kon Tum |
113.9 |
128.3 |
102.0 |
123.2 |
119.4 |
106.1 |
124.7 |
114.3 |
106.1 |
123.0 |
111.2 |
113.8 |
| Gia Lai |
118.1 |
111.6 |
104.9 |
107.7 |
114.0 |
104.0 |
117.0 |
113.9 |
125.6 |
129.2 |
119.8 |
121.0 |
| Đắk Lắk |
Bitmap
|
110.8 |
100.7 |
109.0 |
109.8 |
105.6 |
132.6 |
86.0 |
119.4 |
130.2 |
120.7 |
122.0 |
| Đắc Nông |
|
|
|
|
|
|
|
|
141.6 |
189.6 |
143.5 |
125.1 |
| Lâm Đồng |
112.3 |
109.9 |
112.4 |
104.4 |
118.1 |
100.9 |
101.2 |
108.5 |
123.0 |
113.8 |
131.4 |
122.0 |
| Đông Nam Bộ |
115.8 |
109.4 |
109.2 |
112.1 |
120.9 |
122.9 |
121.0 |
121.6 |
117.5 |
117.9 |
119.7 |
120.7 |
| Ninh Thuận |
122.4 |
117.9 |
108.8 |
103.2 |
113.7 |
107.7 |
107.9 |
117.4 |
118.9 |
105.7 |
124.3 |
125.3 |
| Bình Thuận |
118.1 |
103.6 |
109.5 |
112.1 |
116.0 |
124.4 |
125.0 |
109.0 |
127.9 |
132.0 |
116.3 |
116.1 |
| Bình Phước |
116.5 |
147.0 |
153.6 |
108.2 |
147.5 |
130.2 |
141.2 |
127.3 |
144.8 |
114.0 |
99.7 |
101.9 |
| Tây Ninh |
126.2 |
101.9 |
92.6 |
107.3 |
114.8 |
113.9 |
129.7 |
120.8 |
138.7 |
129.5 |
120.4 |
125.0 |
| Bình Dương |
116.4 |
130.3 |
114.7 |
130.6 |
128.7 |
119.7 |
128.8 |
122.7 |
123.6 |
118.0 |
117.8 |
131.3 |
| Đồng Nai |
101.5 |
112.2 |
104.8 |
114.1 |
187.4 |
113.4 |
130.6 |
116.5 |
124.2 |
108.1 |
120.0 |
122.2 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu |
129.4 |
102.4 |
100.1 |
90.5 |
117.8 |
129.3 |
121.3 |
169.2 |
89.7 |
115.7 |
157.5 |
128.8 |
| TP. Hồ Chí Minh |
115.6 |
107.4 |
109.5 |
110.7 |
114.8 |
124.6 |
117.9 |
119.8 |
116.0 |
118.5 |
118.5 |
117.9 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
105.3 |
106.8 |
103.3 |
105.8 |
109.3 |
115.3 |
114.2 |
117.5 |
126.8 |
133.7 |
126.8 |
127.6 |
| Long An |
91.4 |
96.2 |
91.5 |
116.8 |
112.0 |
107.3 |
110.6 |
131.1 |
118.5 |
143.1 |
115.1 |
116.5 |
| Tiền Giang |
111.8 |
111.2 |
102.4 |
107.8 |
107.2 |
105.8 |
98.7 |
120.2 |
163.1 |
120.1 |
151.4 |
137.5 |
| Bến Tre |
107.2 |
95.0 |
109.8 |
107.9 |
108.3 |
110.8 |
111.2 |
109.4 |
117.5 |
118.1 |
133.6 |
130.1 |
| Trà Vinh |
110.2 |
104.2 |
92.9 |
96.5 |
107.1 |
104.9 |
92.4 |
110.7 |
114.4 |
130.9 |
113.0 |
121.8 |
| Vĩnh Long |
117.1 |
99.6 |
106.8 |
101.0 |
110.2 |
108.0 |
120.9 |
112.3 |
124.2 |
117.5 |
115.7 |
118.5 |
| Đồng Tháp |
95.2 |
112.0 |
109.5 |
114.6 |
103.1 |
111.9 |
113.6 |
112.1 |
110.6 |
111.2 |
133.7 |
139.8 |
| An Giang |
108.0 |
107.5 |
108.3 |
107.8 |
103.2 |
121.2 |
106.4 |
112.1 |
117.0 |
114.3 |
128.9 |
131.8 |
| Kiên Giang |
114.7 |
105.8 |
100.2 |
98.8 |
101.0 |
109.5 |
101.6 |
110.3 |
124.3 |
122.0 |
129.6 |
138.9 |
| Cần Thơ |
Bitmap
|
107.5 |
108.9 |
105.7 |
109.0 |
119.8 |
136.8 |
127.1 |
160.8 |
140.9 |
145.1 |
135.7 |
| Hậu Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
107.0 |
114.2 |
111.3 |
119.9 |
| Sóc Trăng |
99.1 |
114.7 |
104.7 |
97.0 |
107.9 |
133.4 |
118.2 |
123.4 |
118.1 |
136.0 |
131.6 |
120.7 |
| Bạc Liêu |
81.7 |
103.6 |
113.4 |
98.5 |
110.4 |
103.4 |
138.6 |
102.9 |
111.6 |
122.2 |
118.9 |
130.2 |
| Cà Mau |
111.3 |
125.3 |
87.4 |
134.2 |
151.3 |
127.5 |
113.3 |
119.4 |
131.4 |
201.6 |
99.8 |
108.3 |
06/09/2011
| Giá trị sản xuất công nghiệp ngoài Nhà nước theo giá so sánh 1994 phân theo địa phương |
| Tỷ đồng |
| |
1995 |
1996 |
1997 |
1998 |
1999 |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
Sơ bộ 2007 |
| CẢ NƯỚC |
25424.0 |
28369.1 |
31068.0 |
33401.4 |
37027.0 |
44144.1 |
53647.0 |
63474.4 |
78291.9 |
95784.8 |
120177.1(*) |
151101.8 |
190456.8 |
| Đồng bằng sông Hồng |
4853.5 |
5410.3 |
6109.4 |
6609.2 |
7569.7 |
8976.2 |
11739.8 |
14411.9 |
18704.9 |
23390.7 |
30666.3 |
39680.2 |
51316.7 |
| Hà Nội |
908.6 |
1077.7 |
1223.1 |
1374.4 |
1536.3 |
1803.1 |
2112.6 |
2827.7 |
4547.6 |
5386.6 |
6698.8 |
9084.1 |
12055.3 |
| Vĩnh Phúc |
171.0 |
154.1 |
157.4 |
164.0 |
166.6 |
194.2 |
242.4 |
438.9 |
632.7 |
1033.7 |
1256.9 |
1396.1 |
1880.5 |
| Bắc Ninh |
190.1 |
218.1 |
253.3 |
280.9 |
488.1 |
646.3 |
845.2 |
1060.1 |
1378.3 |
1747.9 |
2731.6 |
3675.6 |
4945.4 |
| Hà Tây |
1044.1 |
1119.1 |
1158.6 |
1197.0 |
1313.9 |
1462.6 |
1769.7 |
2135.3 |
2276.6 |
2621.6 |
3268.1 |
4198.8 |
5427.0 |
| Hải Dương |
384.4 |
439.6 |
510.3 |
560.4 |
603.0 |
638.4 |
859.1 |
967.5 |
1135.6 |
1526.5 |
1958.7 |
2468.5 |
3063.4 |
| Hải Phòng |
494.3 |
589.2 |
842.3 |
940.8 |
1214.8 |
1589.1 |
2395.2 |
2667.2 |
3261.8 |
4084.4 |
5429.2 |
6765.9 |
8149.0 |
| Hưng Yên |
213.9 |
226.8 |
259.5 |
294.4 |
349.0 |
414.3 |
970.8 |
1190.5 |
1435.5 |
1957.9 |
2731.5 |
3702.7 |
5063.8 |
| Thái Bình |
787.2 |
869.0 |
910.7 |
944.7 |
966.9 |
1015.2 |
1133.3 |
1411.1 |
1569.9 |
1864.5 |
2353.5 |
2970.3 |
3730.7 |
| Hà Nam |
214.3 |
215.4 |
228.4 |
247.9 |
260.7 |
293.4 |
336.2 |
454.5 |
662.7 |
854.8 |
1152.3 |
1353.5 |
1664.5 |
| Nam Định |
307.0 |
349.2 |
401.4 |
429.4 |
482.3 |
704.7 |
819.1 |
978.4 |
1250.9 |
1610.0 |
2286.5 |
2955.7 |
3821.7 |
| Ninh Bình |
138.6 |
152.1 |
164.4 |
175.3 |
188.1 |
214.9 |
256.2 |
280.7 |
553.3 |
702.8 |
799.2 |
1109.0 |
1515.4 |
| Đông Bắc |
759.5 |
816.9 |
857.1 |
898.4 |
1006.9 |
1222.8 |
1572.4 |
1912.3 |
2460.4 |
3310.2 |
4489.6 |
6393.9 |
8861.9 |
| Hà Giang |
26.1 |
29.5 |
34.3 |
39.3 |
44.2 |
51.8 |
62.5 |
74.0 |
91.4 |
109.2 |
136.0 |
201.6 |
229.4 |
| Cao Bằng |
16.8 |
13.9 |
17.2 |
16.9 |
27.3 |
36.2 |
39.5 |
45.0 |
60.5 |
126.0 |
136.8 |
195.6 |
255.1 |
| Bắc Kạn |
15.2 |
14.3 |
15.6 |
15.9 |
17.5 |
22.8 |
26.3 |
40.6 |
50.0 |
62.2 |
66.4 |
97.9 |
121.3 |
| Tuyên Quang |
76.8 |
83.8 |
79.9 |
72.3 |
76.5 |
87.5 |
120.8 |
148.2 |
163.9 |
191.3 |
317.6 |
330.5 |
389.4 |
| Lào Cai |
32.1 |
34.0 |
34.4 |
31.2 |
43.8 |
49.7 |
46.7 |
54.5 |
70.9 |
83.0 |
102.2 |
168.4 |
258.7 |
| Yên Bái |
40.5 |
43.8 |
49.2 |
54.2 |
63.0 |
112.4 |
141.5 |
132.1 |
206.9 |
387.8 |
504.6 |
494.0 |
595.1 |
| Thái Nguyên |
125.2 |
147.1 |
151.4 |
151.0 |
157.9 |
181.4 |
223.7 |
332.5 |
399.1 |
587.7 |
715.9 |
1401.9 |
1983.0 |
| Lạng Sơn |
46.3 |
49.5 |
50.4 |
59.8 |
74.1 |
86.4 |
127.8 |
140.0 |
158.9 |
236.1 |
220.0 |
295.5 |
390.2 |
| Quảng Ninh |
125.8 |
125.8 |
120.9 |
123.5 |
146.1 |
179.2 |
226.5 |
207.0 |
406.8 |
421.4 |
684.0 |
1123.5 |
1583.2 |
| Bắc Giang |
102.4 |
108.1 |
117.0 |
125.2 |
132.9 |
147.1 |
169.2 |
204.4 |
239.5 |
310.9 |
555.8 |
795.3 |
1096.7 |
| Phú Thọ |
152.3 |
167.1 |
186.8 |
209.1 |
223.6 |
268.3 |
387.9 |
534.0 |
612.5 |
794.6 |
1050.4 |
1289.7 |
1959.8 |
| Tây Bắc |
177.4 |
194.5 |
207.1 |
219.6 |
231.6 |
254.0 |
274.9 |
323.6 |
385.2 |
435.7 |
613.5 |
806.2 |
941.5 |
| Điện Biên |
Bitmap
|
|
|
|
|
|
|
|
126.6 |
145.4 |
194.4 |
217.6 |
245.4 |
| Lai Châu |
101.8 |
111.7 |
115.5 |
122.2 |
126.7 |
130.2 |
140.5 |
158.1 |
40.4 |
35.9 |
46.3 |
50.5 |
56.3 |
| Sơn La |
23.9 |
27.3 |
26.3 |
29.4 |
31.9 |
35.1 |
41.6 |
49.5 |
75.4 |
85.6 |
112.7 |
132.4 |
155.6 |
| Hòa Bình |
51.7 |
55.5 |
65.3 |
68.0 |
73.0 |
88.7 |
92.8 |
116.0 |
142.8 |
168.8 |
260.1 |
405.7 |
484.2 |
| Bắc Trung Bộ |
1188.1 |
1312.3 |
1404.2 |
1495.5 |
1619.0 |
2480.7 |
2660.1 |
2476.5 |
3539.9 |
4306.0 |
5456.6 |
6781.6 |
8537.4 |
| Thanh Hóa |
339.3 |
366.5 |
407.1 |
434.0 |
470.4 |
1229.1 |
1215.1 |
818.2 |
1487.0 |
1819.7 |
2231.4 |
2657.7 |
3234.6 |
| Nghệ An |
324.0 |
365.6 |
376.7 |
409.4 |
435.6 |
467.5 |
529.6 |
591.3 |
793.6 |
1000.5 |
1249.2 |
1483.1 |
1774.7 |
| Hà Tĩnh |
152.4 |
163.9 |
164.1 |
173.5 |
181.9 |
195.8 |
223.2 |
284.3 |
324.8 |
383.6 |
489.9 |
620.7 |
766.0 |
| Quảng Bình |
128.1 |
144.6 |
160.7 |
162.9 |
180.7 |
195.2 |
233.1 |
271.2 |
315.8 |
354.1 |
467.9 |
616.5 |
871.5 |
| Quảng Trị |
77.5 |
82.6 |
93.5 |
103.6 |
115.2 |
135.7 |
165.1 |
207.6 |
245.5 |
309.1 |
353.2 |
426.1 |
516.5 |
| Thừa Thiên-Huế |
166.8 |
189.1 |
202.1 |
212.1 |
235.2 |
257.4 |
294.0 |
303.9 |
373.2 |
439.0 |
664.8 |
977.5 |
1374.1 |
| Duyên hải Nam Trung Bộ |
1751.7 |
1922.7 |
2147.3 |
2373.0 |
2610.5 |
3078.5 |
3643.2 |
4163.4 |
5022.1 |
6566.6 |
8285.3 |
11374.6 |
15134.1 |
| Đà Nẵng |
335.4 |
370.9 |
425.9 |
460.3 |
506.9 |
572.5 |
676.5 |
657.5 |
855.8 |
977.7 |
1122.3 |
1268.1 |
1810.7 |
| Quảng Nam |
314.6 |
347.9 |
403.3 |
455.7 |
509.4 |
613.8 |
802.4 |
938.4 |
1058.3 |
1288.4 |
1652.0 |
2118.5 |
2722.0 |
| Quảng Ngãi |
248.3 |
265.5 |
282.8 |
301.5 |
308.1 |
344.4 |
355.4 |
363.7 |
403.5 |
516.6 |
735.0 |
1645.4 |
1898.2 |
| Bình Định |
291.5 |
322.2 |
352.2 |
365.9 |
436.7 |
573.5 |
570.1 |
664.9 |
854.2 |
1211.6 |
1585.4 |
2246.9 |
2950.9 |
| Phú Yên |
209.7 |
228.6 |
246.4 |
275.4 |
278.2 |
306.8 |
335.6 |
388.7 |
458.1 |
641.4 |
885.8 |
1260.7 |
1693.5 |
| Khánh Hòa |
352.2 |
387.6 |
436.7 |
514.2 |
571.2 |
667.5 |
903.2 |
1150.2 |
1392.2 |
1930.9 |
2304.7 |
2835.0 |
4058.8 |
| Tây Nguyên |
717.4 |
810.7 |
906.1 |
964.7 |
1039.8 |
1195.2 |
1234.7 |
1425.7 |
1469.1 |
1789.1 |
2250.4 |
2813.0 |
3413.2 |
| Kon Tum |
46.9 |
53.4 |
68.5 |
69.9 |
86.1 |
102.8 |
109.0 |
136.0 |
155.5 |
165.0 |
203.0 |
225.7 |
256.9 |
| Gia Lai |
152.3 |
179.9 |
200.8 |
210.7 |
226.9 |
258.7 |
269.1 |
314.8 |
358.7 |
450.6 |
582.3 |
697.6 |
844.1 |
| Đắk Lắk |
Bitmap
|
244.2 |
270.5 |
272.5 |
297.1 |
326.3 |
344.7 |
457.0 |
333.3 |
398.0 |
518.1 |
625.5 |
763.1 |
| Đắc Nông |
|
|
|
|
|
|
|
|
59.8 |
84.7 |
160.6 |
230.6 |
288.5 |
| Lâm Đồng |
296.6 |
333.2 |
366.3 |
411.6 |
429.7 |
507.4 |
511.9 |
517.9 |
561.8 |
690.8 |
786.4 |
1033.6 |
1260.6 |
| Đông Nam Bộ |
10270.3 |
11893.8 |
13017.4 |
14211.4 |
15935.8 |
19271.2 |
23683.4 |
28666.7 |
34845.9 |
40940.1 |
48252.8 |
57744.9 |
69709.5 |
| Ninh Thuận |
65.6 |
80.3 |
94.7 |
103.0 |
106.3 |
120.9 |
130.2 |
140.4 |
164.8 |
196.0 |
207.2 |
257.5 |
322.6 |
| Bình Thuận |
262.2 |
309.7 |
320.7 |
351.3 |
393.9 |
457.1 |
568.7 |
710.6 |
774.7 |
990.5 |
1307.8 |
1520.8 |
1765.2 |
| Bình Phước |
46.2 |
53.8 |
79.1 |
121.5 |
131.5 |
193.9 |
252.4 |
356.5 |
453.7 |
657.1 |
748.8 |
746.9 |
760.9 |
| Tây Ninh |
247.7 |
312.6 |
318.4 |
294.8 |
316.2 |
363.0 |
413.6 |
536.4 |
648.2 |
899.2 |
1164.1 |
1401.4 |
1751.3 |
| Bình Dương |
911.0 |
1060.0 |
1381.0 |
1583.8 |
2068.1 |
2662.5 |
3187.8 |
4106.5 |
5037.5 |
6227.9 |
7349.0 |
8654.7 |
11363.8 |
| Đồng Nai |
628.2 |
637.6 |
715.5 |
749.8 |
855.4 |
1602.9 |
1817.8 |
2374.5 |
2766.2 |
3434.8 |
3712.5 |
4456.0 |
5445.9 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu |
468.5 |
606.1 |
620.5 |
621.2 |
562.1 |
662.3 |
856.5 |
1039.2 |
1758.5 |
1577.7 |
1826.0 |
2875.6 |
3702.9 |
| TP. Hồ Chí Minh |
7640.9 |
8833.7 |
9487.5 |
10386.0 |
11502.3 |
13208.6 |
16456.4 |
19402.6 |
23242.3 |
26956.9 |
31937.3 |
37832.0 |
44596.9 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
5706.1 |
6007.9 |
6419.4 |
6629.6 |
7013.7 |
7665.5 |
8838.5 |
10094.3 |
11864.4 |
15046.4 |
20112.6 |
25507.4 |
32542.5 |
| Long An |
480.9 |
439.7 |
422.9 |
386.8 |
451.6 |
506.0 |
543.1 |
600.4 |
786.9 |
932.8 |
1334.7 |
1536.7 |
1790.1 |
| Tiền Giang |
395.8 |
442.5 |
491.9 |
503.5 |
543.0 |
582.0 |
615.5 |
607.4 |
729.9 |
1190.6 |
1429.9 |
2165.1 |
2976.1 |
| Bến Tre |
389.1 |
417.3 |
396.4 |
435.4 |
469.8 |
508.7 |
563.5 |
626.6 |
685.4 |
805.3 |
951.3 |
1271.4 |
1653.6 |
| Trà Vinh |
395.0 |
435.4 |
453.9 |
421.6 |
406.7 |
435.4 |
456.8 |
422.1 |
467.3 |
534.7 |
699.8 |
790.9 |
963.5 |
| Vĩnh Long |
377.9 |
442.5 |
440.8 |
470.9 |
475.5 |
524.2 |
566.0 |
684.3 |
768.4 |
954.5 |
1121.1 |
1297.5 |
1537.4 |
| Đồng Tháp |
508.1 |
483.5 |
541.4 |
592.6 |
678.9 |
700.2 |
783.5 |
890.2 |
997.7 |
1103.2 |
1227.2 |
1640.9 |
2293.3 |
| An Giang |
511.6 |
552.6 |
594.1 |
643.3 |
693.5 |
715.6 |
867.6 |
922.9 |
1034.2 |
1210.1 |
1382.6 |
1782.0 |
2348.4 |
| Kiên Giang |
743.2 |
852.7 |
902.4 |
904.2 |
893.5 |
902.7 |
988.9 |
1004.3 |
1107.9 |
1376.9 |
1680.4 |
2178.3 |
3025.7 |
| Cần Thơ |
Bitmap
|
765.0 |
822.2 |
895.1 |
945.7 |
1030.9 |
1235.3 |
1689.8 |
1518.0 |
2441.6 |
3441.3 |
4994.6 |
6777.8 |
| Hậu Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
629.5 |
673.7 |
769.4 |
856.3 |
1027.0 |
| Sóc Trăng |
658.1 |
652.2 |
748.0 |
783.0 |
759.5 |
819.7 |
1093.4 |
1291.9 |
1593.9 |
1882.0 |
2559.7 |
3369.3 |
4065.8 |
| Bạc Liêu |
291.9 |
238.6 |
247.1 |
280.2 |
276.1 |
304.7 |
315.0 |
436.7 |
449.4 |
501.5 |
612.6 |
728.2 |
948.2 |
| Cà Mau |
256.9 |
285.9 |
358.3 |
313.0 |
419.9 |
635.4 |
809.9 |
917.7 |
1095.9 |
1439.5 |
2902.6 |
2896.2 |
3135.6 |
06/09/2011
| Giá trị sản xuất công nghiệp ngoài Nhà nước theo giá so sánh 1994 phân theo ngành công nghiệp |
| Tỷ đồng |
| |
1995 |
1996 |
1997 |
1998 |
1999 |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
Sơ bộ 2007 |
| TỔNG SỐ |
25451.0 |
28369.1 |
31068.0 |
33402.3 |
37027.0 |
44144.1 |
53647.0 |
63474.4 |
78291.9 |
95784.8 |
120177.1 |
151101.8 |
190456.8 |
| Công nghiệp khai thác |
666.9 |
764.5 |
869.4 |
1025.3 |
907.8 |
1095.4 |
1345.7 |
1740.8 |
2171.7 |
2495.3 |
3057.5 |
3472.4 |
3509.1 |
| Khai thác than |
22.5 |
24.9 |
23.1 |
23.1 |
29.7 |
32.6 |
38.8 |
65.5 |
64.2 |
79.1 |
228.1 |
284.5 |
276.7 |
| Khai thác quặng kim loại |
42.5 |
57.6 |
48.5 |
45.3 |
45.2 |
53.0 |
55.0 |
68.2 |
105.5 |
186.1 |
171.6 |
189.2 |
192.9 |
| Khai thác đá và mỏ khác |
601.9 |
682.0 |
797.8 |
956.9 |
832.9 |
1009.8 |
1251.9 |
1607.1 |
2002.0 |
2230.1 |
2657.8 |
2998.7 |
3039.5 |
| Công nghiệp chế biến |
24776.3 |
27595.9 |
30191.6 |
32366.5 |
36108.0 |
43026.0 |
52280.5 |
61679.5 |
76050.1 |
93161.7 |
116981.6 |
147444.5 |
186724.2 |
| Sản xuất thực phẩm và đồ uống |
8973.1 |
10149.8 |
10721.2 |
11264.3 |
12169.9 |
14622.3 |
17291.6 |
20211.0 |
23872.2 |
29483.0 |
38211.3 |
48493.0 |
61292.5 |
| Sản xuất thuốc lá, thuốc lào |
13.8 |
7.7 |
6.6 |
8.0 |
18.3 |
33.7 |
56.6 |
57.4 |
54.6 |
68.5 |
37.7 |
41.1 |
70.0 |
| Sản xuất sản phẩm dệt |
1597.0 |
1613.0 |
1782.9 |
1893.7 |
2069.1 |
2355.8 |
2659.2 |
3033.6 |
3843.1 |
4711.2 |
5728.1 |
7825.9 |
10544.1 |
| Sản xuất trang phục |
1388.6 |
1709.9 |
1948.5 |
2083.9 |
2267.0 |
2616.4 |
3108.4 |
3609.0 |
4019.8 |
4954.3 |
5822.8 |
7743.6 |
10103.0 |
| Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da |
931.8 |
1043.4 |
1569.0 |
1668.7 |
1940.0 |
2367.9 |
3083.5 |
3587.2 |
3863.5 |
4575.6 |
5670.5 |
6586.6 |
8222.8 |
| Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản |
2316.8 |
2216.0 |
2150.3 |
2063.0 |
2225.1 |
2441.3 |
2720.2 |
3112.6 |
3898.5 |
4600.8 |
5643.6 |
6633.0 |
7698.5 |
| Sản xuất giấy và các sản phẩm bằng giấy |
468.6 |
598.4 |
753.0 |
1010.9 |
1215.5 |
1602.0 |
1971.3 |
2070.8 |
2751.6 |
3555.0 |
4113.0 |
4901.5 |
5778.3 |
| Xuất bản, in và sao bản ghi |
80.7 |
103.5 |
136.8 |
151.6 |
174.6 |
191.7 |
236.4 |
255.7 |
496.6 |
386.4 |
583.0 |
705.3 |
810.4 |
| Sản xuất than cốc,sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
46.1 |
70.6 |
83.5 |
107.8 |
100.5 |
163.2 |
154.9 |
148.2 |
131.5 |
248.9 |
288.7 |
284.0 |
262.3 |
| Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất |
486.2 |
622.1 |
708.0 |
761.4 |
960.4 |
1190.1 |
1873.4 |
2386.3 |
2979.2 |
3392.6 |
4440.5 |
5923.8 |
7784.6 |
| Sản xuất sản phẩm cao su và plastic |
953.1 |
1309.3 |
1587.2 |
1951.9 |
2379.3 |
2848.8 |
3623.3 |
4320.1 |
5366.5 |
6982.8 |
9277.7 |
10679.1 |
12065.1 |
| Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác |
2588.8 |
2608.6 |
2745.5 |
2849.8 |
3139.6 |
3625.0 |
4279.9 |
5059.8 |
6565.4 |
8027.0 |
10143.0 |
12938.4 |
16121.0 |
| Sản xuất kim loại |
333.9 |
305.8 |
336.4 |
356.6 |
562.5 |
851.4 |
899.3 |
1424.8 |
2556.9 |
2810.5 |
3785.3 |
5117.5 |
7333.2 |
| Sản xuất sản phẩm bằng kim loại (trừ máy móc, thiết bị) |
1647.6 |
1948.6 |
2200.6 |
2486.7 |
2826.3 |
3261.4 |
4081.5 |
5017.4 |
6481.2 |
7621.1 |
9120.4 |
10977.9 |
12962.0 |
| Sản xuất máy móc, thiết bị |
273.8 |
365.5 |
406.5 |
389.2 |
386.4 |
522.8 |
684.9 |
891.5 |
1270.4 |
1323.5 |
1827.5 |
1901.8 |
2032.7 |
| Sản xuất TB văn phòng, máy tính |
|
|
|
|
25.3 |
23.2 |
32.2 |
50.5 |
20.1 |
42.8 |
36.6 |
51.4 |
76.9 |
| Sản xuất thiết bị điện |
142.8 |
190.5 |
224.7 |
302.9 |
415.1 |
567.2 |
614.6 |
868.7 |
956.5 |
1307.0 |
1437.4 |
2925.7 |
5547.2 |
| Sản xuất radio, tivi và TB truyền thông |
120.3 |
134.9 |
87.2 |
92.8 |
54.6 |
104.3 |
390.7 |
218.7 |
389.8 |
588.4 |
553.6 |
584.9 |
814.9 |
| Sản xuất dụng cụ y tế, chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại |
115.9 |
68.3 |
96.1 |
37.6 |
31.2 |
32.4 |
30.6 |
60.7 |
94.5 |
78.0 |
134.8 |
127.3 |
142.4 |
| Sản xuất, sửa chữa xe có động cơ |
220.0 |
263.5 |
274.4 |
249.9 |
253.4 |
317.7 |
379.2 |
471.8 |
523.3 |
518.3 |
731.6 |
1465.7 |
3073.0 |
| Sản xuất, sửa chữa phương tiện VT khác |
357.7 |
403.9 |
415.6 |
5503.0 |
548.0 |
635.2 |
1071.2 |
1111.6 |
1213.4 |
1857.2 |
2273.8 |
2663.5 |
3220.8 |
| Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
1630.9 |
1708.3 |
1824.2 |
1924.9 |
2218.5 |
2502.7 |
2887.0 |
3538.3 |
4498.0 |
5771.7 |
6862.2 |
8607.8 |
10468.0 |
| Sản xuất sản phẩm tái chế |
88.8 |
122.9 |
133.4 |
160.9 |
127.4 |
149.5 |
150.6 |
173.8 |
203.5 |
257.1 |
258.3 |
265.8 |
301.3 |
| Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước |
7.8 |
8.7 |
7.0 |
10.5 |
11.2 |
22.7 |
20.8 |
54.1 |
70.1 |
127.8 |
138.0 |
185.0 |
223.6 |
| Sản xuất và phân phối điện, ga |
5.8 |
5.0 |
2.4 |
3.0 |
3.1 |
7.0 |
4.9 |
16.4 |
35.5 |
91.0 |
87.6 |
107.6 |
105.4 |
| Sản xuất và phân phối nước |
2.0 |
3.7 |
4.6 |
7.5 |
8.1 |
15.7 |
15.9 |
37.7 |
34.6 |
36.8 |
50.4 |
77.4 |
118.2 |
06/09/2011
| Chỉ số phát triển giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước do địa phương quản lý theo giá so sánh 1994 phân theo địa phương |
| % |
| |
1996 |
1997 |
1998 |
1999 |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
Sơ bộ 2007 |
| CẢ NƯỚC |
109.3 |
112.7 |
106.9 |
104.3 |
112.6 |
112.1 |
113.3 |
103.5 |
105.6 |
94.8 |
97.1 |
95.8 |
| Đồng bằng sông Hồng |
106.4 |
110.8 |
108.0 |
106.8 |
107.7 |
113.0 |
108.2 |
116.3 |
102.4 |
92.4 |
93.6 |
102.9 |
| Hà Nội |
103.0 |
102.7 |
107.1 |
106.3 |
112.0 |
122.9 |
100.0 |
117.7 |
115.0 |
118.3 |
107.9 |
105.0 |
| Vĩnh Phúc |
124.8 |
116.5 |
150.4 |
147.1 |
109.2 |
109.7 |
120.0 |
39.6 |
27.0 |
32.9 |
107.9 |
110.8 |
| Bắc Ninh |
350.0 |
285.7 |
218.3 |
195.0 |
107.5 |
118.1 |
345.0 |
292.9 |
85.0 |
1.7 |
99.0 |
110.8 |
| Hà Tây |
116.7 |
116.4 |
109.6 |
109.3 |
111.2 |
100.5 |
100.0 |
113.5 |
118.1 |
79.2 |
24.6 |
58.1 |
| Hải Dương |
114.2 |
130.8 |
113.1 |
108.9 |
153.6 |
74.6 |
162.1 |
113.1 |
75.7 |
91.6 |
78.9 |
95.6 |
| Hải Phòng |
104.6 |
111.7 |
98.6 |
102.8 |
105.0 |
108.0 |
107.3 |
111.7 |
92.2 |
79.2 |
72.1 |
107.8 |
| Hưng Yên |
157.6 |
115.4 |
118.6 |
99.7 |
124.2 |
135.8 |
118.3 |
156.8 |
48.2 |
56.0 |
10.0 |
112.3 |
| Thái Bình |
100.2 |
122.5 |
122.0 |
117.7 |
113.4 |
117.7 |
103.3 |
118.8 |
112.2 |
86.8 |
90.9 |
83.0 |
| Hà Nam |
266.2 |
119.3 |
116.2 |
116.9 |
69.2 |
112.5 |
92.7 |
109.1 |
104.3 |
105.4 |
136.9 |
102.3 |
| Nam Định |
105.8 |
118.1 |
117.4 |
106.9 |
101.2 |
112.3 |
78.6 |
97.3 |
126.9 |
22.3 |
90.3 |
90.3 |
| Ninh Bình |
116.4 |
119.3 |
138.8 |
96.2 |
114.4 |
121.8 |
105.2 |
111.4 |
104.0 |
96.7 |
83.7 |
88.0 |
| Đông Bắc |
110.6 |
137.5 |
122.4 |
109.0 |
116.9 |
127.1 |
117.5 |
99.0 |
84.9 |
64.2 |
92.2 |
93.9 |
| Hà Giang |
126.0 |
130.7 |
109.4 |
107.7 |
119.9 |
128.3 |
129.5 |
108.3 |
65.1 |
92.0 |
9.0 |
111.1 |
| Cao Bằng |
87.1 |
111.7 |
217.7 |
114.7 |
118.5 |
132.2 |
105.7 |
136.2 |
82.1 |
53.5 |
55.1 |
60.3 |
| Bắc Kạn |
183.3 |
118.2 |
134.6 |
148.6 |
102.2 |
100.4 |
112.8 |
179.2 |
101.7 |
209.2 |
83.9 |
99.6 |
| Tuyên Quang |
114.7 |
163.0 |
109.0 |
96.5 |
125.4 |
127.0 |
128.5 |
103.8 |
96.2 |
44.6 |
147.7 |
103.9 |
| Lào Cai |
121.7 |
174.0 |
142.3 |
111.3 |
117.0 |
133.5 |
117.9 |
109.9 |
128.4 |
102.8 |
75.6 |
50.6 |
| Yên Bái |
121.4 |
151.6 |
111.2 |
109.0 |
130.1 |
113.3 |
109.6 |
93.7 |
65.6 |
73.3 |
176.0 |
106.5 |
| Thái Nguyên |
115.0 |
112.2 |
111.4 |
107.9 |
117.8 |
124.2 |
135.4 |
54.2 |
51.2 |
45.0 |
84.7 |
101.3 |
| Lạng Sơn |
105.1 |
133.5 |
187.3 |
115.5 |
107.1 |
112.7 |
88.5 |
104.0 |
84.7 |
79.8 |
127.8 |
110.2 |
| Quảng Ninh |
103.9 |
127.8 |
131.9 |
109.1 |
112.4 |
133.7 |
120.8 |
90.6 |
89.5 |
44.6 |
42.3 |
100.5 |
| Bắc Giang |
122.2 |
153.3 |
123.2 |
107.7 |
115.3 |
140.2 |
128.9 |
139.1 |
100.6 |
14.2 |
211.1 |
117.6 |
| Phú Thọ |
106.1 |
146.9 |
114.0 |
112.8 |
122.8 |
126.4 |
122.7 |
109.6 |
77.8 |
88.2 |
96.0 |
90.5 |
| Tây Bắc |
118.9 |
143.8 |
134.2 |
123.8 |
109.3 |
108.0 |
108.3 |
142.1 |
87.4 |
64.8 |
69.5 |
98.3 |
| Điện Biên |
Bitmap
|
|
|
|
|
|
|
|
123.3 |
53.6 |
104.7 |
105.4 |
| Lai Châu |
133.6 |
100.0 |
77.2 |
207.6 |
87.8 |
104.9 |
113.4 |
147.6 |
170.5 |
98.8 |
98.8 |
99.2 |
| Sơn La |
118.4 |
134.8 |
159.0 |
123.9 |
119.7 |
114.5 |
95.9 |
159.6 |
60.3 |
59.2 |
118.0 |
101.3 |
| Hòa Bình |
111.7 |
179.0 |
137.4 |
107.5 |
108.2 |
102.6 |
120.4 |
125.2 |
98.4 |
63.2 |
19.8 |
77.3 |
| Bắc Trung Bộ |
103.1 |
117.8 |
107.2 |
105.8 |
114.8 |
107.3 |
133.8 |
76.4 |
88.7 |
85.6 |
72.1 |
73.3 |
| Thanh Hóa |
103.8 |
115.4 |
109.0 |
106.9 |
109.3 |
101.8 |
253.7 |
32.8 |
76.0 |
85.6 |
104.8 |
106.7 |
| Nghệ An |
84.2 |
119.9 |
111.2 |
97.4 |
117.2 |
100.7 |
108.9 |
113.6 |
79.8 |
83.4 |
69.1 |
60.6 |
| Hà Tĩnh |
104.5 |
121.9 |
96.7 |
115.2 |
113.8 |
105.1 |
82.0 |
118.3 |
136.7 |
72.9 |
51.2 |
44.7 |
| Quảng Bình |
106.8 |
111.2 |
117.9 |
117.2 |
128.8 |
115.9 |
77.4 |
104.7 |
105.1 |
90.6 |
77.1 |
58.4 |
| Quảng Trị |
131.1 |
130.1 |
90.1 |
96.4 |
111.8 |
110.0 |
97.2 |
100.6 |
101.9 |
105.6 |
94.3 |
91.4 |
| Thừa Thiên-Huế |
119.9 |
115.6 |
105.9 |
107.3 |
109.9 |
114.6 |
112.8 |
108.5 |
79.3 |
83.9 |
47.4 |
58.4 |
| Duyên hải Nam Trung Bộ |
110.3 |
110.3 |
108.4 |
105.7 |
118.9 |
110.8 |
105.5 |
112.6 |
107.4 |
105.7 |
94.9 |
91.7 |
| Đà Nẵng |
105.4 |
95.3 |
95.2 |
128.0 |
106.3 |
96.1 |
110.1 |
101.2 |
106.7 |
95.1 |
80.9 |
114.7 |
| Quảng Nam |
105.4 |
116.9 |
125.4 |
101.9 |
118.8 |
119.7 |
128.7 |
139.2 |
114.4 |
115.2 |
96.0 |
94.4 |
| Quảng Ngãi |
53.4 |
139.8 |
52.3 |
97.0 |
116.8 |
115.3 |
126.6 |
138.0 |
183.2 |
131.5 |
176.8 |
110.5 |
| Bình Định |
115.3 |
125.3 |
157.4 |
122.4 |
130.8 |
110.1 |
95.5 |
107.9 |
96.4 |
90.9 |
82.1 |
73.4 |
| Phú Yên |
123.6 |
128.3 |
131.1 |
119.7 |
164.2 |
104.1 |
89.6 |
98.4 |
94.4 |
80.4 |
73.3 |
72.6 |
| Khánh Hòa |
115.4 |
113.0 |
102.9 |
89.7 |
114.6 |
119.9 |
107.7 |
117.5 |
110.3 |
114.7 |
100.1 |
88.4 |
| Tây Nguyên |
106.0 |
110.5 |
112.8 |
102.1 |
112.9 |
101.3 |
107.9 |
103.1 |
105.9 |
103.9 |
65.5 |
103.7 |
| Kon Tum |
103.0 |
85.4 |
99.4 |
106.5 |
122.5 |
40.0 |
98.4 |
136.0 |
134.3 |
74.9 |
77.3 |
90.6 |
| Gia Lai |
106.1 |
117.9 |
97.4 |
108.3 |
86.5 |
116.5 |
102.6 |
123.1 |
100.5 |
113.8 |
115.5 |
112.4 |
| Đắk Lắk |
Bitmap
|
110.2 |
119.3 |
111.1 |
125.0 |
108.1 |
100.5 |
103.7 |
120.2 |
122.3 |
114.0 |
101.4 |
| Đắc Nông |
|
|
|
|
|
|
|
|
104.7 |
96.8 |
41.3 |
101.6 |
| Lâm Đồng |
95.7 |
119.0 |
122.3 |
93.0 |
114.9 |
112.0 |
116.3 |
92.2 |
99.5 |
100.2 |
20.3 |
92.8 |
| Đông Nam Bộ |
108.9 |
110.7 |
100.3 |
102.5 |
113.1 |
108.5 |
113.7 |
92.2 |
119.9 |
104.1 |
103.9 |
96.0 |
| Ninh Thuận |
127.0 |
110.2 |
90.1 |
103.0 |
110.6 |
109.2 |
115.4 |
134.3 |
113.2 |
117.6 |
104.5 |
104.5 |
| Bình Thuận |
131.9 |
129.0 |
107.7 |
101.9 |
106.6 |
107.8 |
129.2 |
79.4 |
85.2 |
52.6 |
82.3 |
33.7 |
| Bình Phước |
|
|
|
157.1 |
83.9 |
98.3 |
264.4 |
270.2 |
84.7 |
74.8 |
80.9 |
104.7 |
| Tây Ninh |
118.4 |
117.3 |
115.0 |
105.4 |
111.6 |
108.4 |
89.7 |
124.1 |
93.3 |
90.3 |
116.3 |
95.6 |
| Bình Dương |
115.9 |
120.7 |
83.1 |
73.0 |
145.2 |
115.2 |
108.4 |
126.0 |
102.8 |
115.6 |
119.1 |
112.3 |
| Đồng Nai |
114.2 |
113.2 |
105.5 |
109.4 |
118.0 |
120.6 |
118.9 |
120.7 |
114.7 |
111.0 |
107.7 |
110.3 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu |
118.0 |
94.5 |
97.6 |
104.1 |
129.3 |
107.9 |
101.3 |
95.5 |
97.2 |
99.1 |
156.2 |
100.1 |
| TP. Hồ Chí Minh |
105.7 |
110.4 |
100.8 |
103.2 |
111.0 |
87.0 |
90.4 |
82.8 |
127.1 |
103.0 |
99.4 |
90.2 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
113.0 |
112.7 |
109.9 |
102.4 |
111.6 |
114.6 |
115.1 |
110.2 |
101.9 |
89.2 |
98.4 |
94.7 |
| Long An |
112.8 |
104.4 |
84.8 |
106.5 |
112.1 |
89.5 |
102.5 |
65.5 |
65.8 |
59.1 |
56.8 |
58.5 |
| Tiền Giang |
106.8 |
100.1 |
121.0 |
116.8 |
93.2 |
93.4 |
140.4 |
128.8 |
89.1 |
81.0 |
64.6 |
89.4 |
| Bến Tre |
100.9 |
113.4 |
100.0 |
104.7 |
110.2 |
113.3 |
145.3 |
114.2 |
86.1 |
95.8 |
89.3 |
87.0 |
| Trà Vinh |
75.4 |
154.9 |
126.0 |
90.9 |
126.4 |
166.6 |
111.4 |
242.5 |
105.0 |
112.7 |
118.3 |
99.1 |
| Vĩnh Long |
104.5 |
90.6 |
95.3 |
123.1 |
120.0 |
76.5 |
117.0 |
124.9 |
101.4 |
78.9 |
102.2 |
101.3 |
| Đồng Tháp |
100.4 |
80.4 |
115.7 |
94.4 |
114.3 |
85.7 |
117.4 |
114.2 |
137.5 |
150.9 |
119.1 |
86.8 |
| An Giang |
108.3 |
105.4 |
122.3 |
109.8 |
108.1 |
83.0 |
132.5 |
74.3 |
106.7 |
105.6 |
109.0 |
90.9 |
| Kiên Giang |
114.2 |
117.1 |
105.2 |
106.3 |
116.6 |
131.1 |
107.9 |
109.7 |
97.8 |
126.3 |
104.4 |
98.7 |
| Cần Thơ |
Bitmap
|
136.4 |
116.7 |
112.9 |
98.9 |
125.3 |
88.3 |
101.6 |
111.4 |
112.7 |
94.7 |
100.1 |
| Hậu Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
112.5 |
83.0 |
96.3 |
95.4 |
| Sóc Trăng |
194.1 |
153.6 |
143.0 |
101.7 |
110.7 |
121.2 |
97.4 |
114.6 |
116.1 |
49.7 |
40.5 |
40.6 |
| Bạc Liêu |
213.8 |
106.0 |
104.0 |
88.4 |
101.3 |
106.6 |
111.3 |
128.4 |
109.6 |
90.4 |
114.5 |
91.0 |
| Cà Mau |
106.1 |
95.3 |
96.4 |
84.4 |
109.1 |
112.4 |
124.9 |
117.4 |
83.5 |
30.5 |
129.8 |
100.3 |
|