Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

31/08/2011

Cơ cấu đất sử dụng phân theo địa phương (Tại thời điểm 01/01/2007)
%
  Tổng diện tích Trong đó
Đất sản xuất nông nghiệp Đất lâm nghiệp Đất chuyên dùng Đất ở
         
CẢ NƯỚC 100.0 28.5 43.8 4.3 1.8
Đồng bằng sông Hồng  100.0 50.9 8.5 15.9 8.0
  Hà Nội 100.0 41.1 5.2 23.0 14.3
  Vĩnh Phúc 100.0 43.5 24.0 14.3 6.3
  Bắc Ninh 100.0 55.8 0.7 17.9 11.8
  Hà Tây 100.0 50.9 7.4 18.0 7.9
  Hải Dương 100.0 55.0 5.4 16.5 8.3
  Hải Phòng 100.0 34.4 14.5 14.6 8.5
  Hưng Yên 100.0 60.6 0.0 17.0 10.1
  Thái Bình 100.0 61.8 1.3 15.4 8.1
  Hà Nam 100.0 54.0 8.6 14.7 6.0
  Nam Định 100.0 58.5 2.6 14.3 6.2
  Ninh Bình 100.0 45.4 19.7 11.6 3.9
Đông Bắc 100.0 15.4 55.9 3.3 1.3
  Hà Giang 100.0 18.6 47.3 1.0 0.8
  Cao Bằng 100.0 12.4 76.4 1.7 0.7
  Bắc Kạn 100.0 7.7 68.5 2.2 0.5
  Tuyên Quang 100.0 11.9 76.0 2.3 0.9
  Lào Cai 100.0 12.1 46.4 2.1 0.5
  Yên Bái 100.0 11.5 65.4 1.5 0.6
  Thái Nguyên 100.0 27.9 48.3 5.5 2.8
  Lạng Sơn 100.0 13.5 46.9 1.9 0.7
  Quảng Ninh 100.0 8.9 49.7 5.3 1.5
  Bắc Giang 100.0 32.3 34.7 13.2 5.5
  Phú Thọ 100.0 28.2 47.3 6.4 2.5
Tây Bắc 100.0 13.4 48.6 1.2 0.9
  Điện Biên 100.0 12.6 62.0 0.8 0.3
  Lai Châu 100.0 8.5 42.5 0.7 0.3
  Sơn La 100.0 17.5 41.9 1.0 0.5
  Hòa Bình 100.0 12.0 53.0 3.6 4.4
Bắc Trung Bộ 100.0 15.8 55.9 3.8 2.0
  Thanh Hóa 100.0 22.1 50.1 5.7 4.3
  Nghệ An 100.0 15.3 55.3 3.1 1.0
  Hà Tĩnh 100.0 19.4 56.5 5.2 1.3
  Quảng Bình 100.0 8.5 73.0 2.5 0.6
  Quảng Trị 100.0 15.8 42.8 2.9 1.7
  Thừa Thiên - Huế 100.0 10.6 55.3 3.3 3.0
Duyên hải Nam Trung Bộ 100.0 17.8 43.7 6.0 1.7
  Đà Nẵng 100.0 7.3 48.5 30.6 4.5
  Quảng Nam 100.0 10.7 53.0 2.4 2.0
  Quảng Ngãi 100.0 24.0 38.2 3.3 1.8
  Bình Định 100.0 22.6 41.3 3.8 1.2
  Phú Yên 100.0 24.2 36.3 2.7 1.2
  Khánh Hòa 100.0 16.7 39.6 15.7 1.2
Tây Nguyên 100.0 29.6 55.8 2.3 0.8
  Kon Tum 100.0 14.0 68.1 1.0 0.5
  Gia Lai 100.0 32.2 51.5 2.4 0.9
  Đắk Lắk 100.0 36.3 45.9 3.5 1.0
  Đắk Nông 100.0 34.9 56.1 2.2 0.5
  Lâm Đồng 100.0 28.3 63.7 1.6 0.7
Đông Nam Bộ 100.0 46.2 35.9 5.7 2.1
  Ninh Thuận 100.0 20.8 55.7 3.1 1.1
  Bình Thuận 100.0 36.3 50.3 2.2 0.9
  Bình Phước 100.0 42.7 49.0 3.2 0.8
  Tây Ninh 100.0 69.0 17.3 4.6 2.2
  Bình Dương 100.0 75.8 4.6 11.5 2.8
  Đồng Nai 100.0 49.1 30.4 7.4 2.3
  Bà Rịa - Vũng Tàu 100.0 55.2 18.0 13.2 2.4
  TP. Hồ Chí Minh 100.0 37.1 15.9 13.7 9.9
Đồng bằng sông Cửu Long 100.0 63.2 8.6 5.5 2.7
  Long An 100.0 67.7 14.7 8.1 3.7
  Tiền Giang 100.0 70.9 4.4 7.5 3.4
  Bến Tre 100.0 57.9 2.7 3.5 3.2
  Trà Vinh 100.0 65.7 3.0 5.2 1.6
  Vĩnh Long 100.0 77.5 0.0 6.3 4.1
  Đồng Tháp 100.0 77.0 4.4 5.7 4.1
  An Giang 100.0 79.4 4.2 7.2 4.4
  Kiên Giang 100.0 69.5 16.2 3.4 1.8
  Cần Thơ 100.0 81.1 0.2 7.7 4.4
  Hậu Giang 100.0 82.7 3.1 6.6 2.6
  Sóc Trăng 100.0 65.4 3.6 6.5 1.6
  Bạc Liêu 100.0 38.0 1.9 4.2 1.7
  Cà Mau 100.0 26.6 19.6 3.8 1.3

31/08/2011

Hiện trạng sử dụng đất phân theo địa phương (Tại thời điểm 01/01/2007)
Nghìn ha 
  Tổng diện tích Trong đó
Đất sản xuất nông nghiệp Đất lâm nghiệp Đất chuyên dùng Đất ở
         
CẢ NƯỚC 33121.2 9436.2 14514.2 1433.5 611.9
Đồng bằng sông Hồng  1486.2 756.3 126.9 236.3 118.5
  Hà Nội 92.2 37.9 4.8 21.2 13.2
  Vĩnh Phúc 137.3 59.8 33.0 19.6 8.6
  Bắc Ninh 82.3 45.9 0.6 14.7 9.7
  Hà Tây 219.8 111.8 16.2 39.5 17.4
  Hải Dương 165.3 90.9 8.9 27.2 13.8
  Hải Phòng 152.1 52.3 22.1 22.2 12.9
  Hưng Yên 92.3 56.0   15.7 9.3
  Thái Bình 154.6 95.5 2.0 23.8 12.6
  Hà Nam 86.0 46.4 7.4 12.6 5.2
  Nam Định 165.1 96.6 4.4 23.6 10.3
  Ninh Bình 139.2 63.2 27.5 16.2 5.5
Đông Bắc 6402.4 984.3 3581.0 209.0 81.0
  Hà Giang 794.6 147.9 375.7 8.3 6.0
  Cao Bằng 672.5 83.4 513.6 11.4 4.8
  Bắc Kạn 486.8 37.7 333.6 10.8 2.3
  Tuyên Quang 587.0 69.9 446.0 13.7 5.3
  Lào Cai 638.4 77.4 296.2 13.6 3.3
  Yên Bái 689.9 79.2 451.0 10.6 4.4
  Thái Nguyên 354.7 98.8 171.3 19.6 9.9
  Lạng Sơn 833.1 112.5 391.0 15.4 5.6
  Quảng Ninh 609.9 54.3 303.1 32.3 9.4
  Bắc Giang 382.7 123.6 132.7 50.6 21.2
  Phú Thọ 352.8 99.5 166.8 22.8 8.9
Tây Bắc 3753.4 501.6 1822.9 45.6 33.4
  Điện Biên 956.3 120.1 593.1 7.7 3.3
  Lai Châu 911.2 77.4 387.1 6.2 2.6
  Sơn La 1417.5 247.9 594.4 14.9 6.7
  Hòa Bình 468.4 56.2 248.3 16.8 20.8
Bắc Trung Bộ 5155.2 812.1 2883.6 197.9 100.8
  Thanh Hóa 1113.6 246.2 558.5 63.3 47.9
  Nghệ An 1649.9 251.7 911.8 51.8 16.8
  Hà Tĩnh 602.7 116.7 340.3 31.4 7.7
  Quảng Bình 806.5 68.6 588.8 20.5 4.8
  Quảng Trị 476.0 75.0 203.9 14.0 8.2
  Thừa Thiên - Huế 506.5 53.9 280.3 16.9 15.4
Duyên hải Nam Trung Bộ 3316.7 590.6 1450.9 198.8 55.0
  Đà Nẵng 125.7 9.2 61.0 38.5 5.6
  Quảng Nam 1043.8 111.9 553.4 24.6 20.6
  Quảng Ngãi 515.3 123.7 197.1 17.0 9.3
  Bình Định 604.0 136.4 249.3 23.2 7.5
  Phú Yên 506.1 122.3 183.5 13.7 5.9
  Khánh Hòa 521.8 87.1 206.6 81.8 6.1
Tây Nguyên 5465.9 1615.8 3050.4 123.4 42.0
  Kon Tum 969.0 135.4 660.3 9.6 4.9
  Gia Lai 1553.7 499.5 799.8 37.0 13.2
  Đắk Lắk 1313.9 476.4 602.5 46.6 13.4
  Đắk Nông 651.7 227.4 365.4 14.4 3.6
  Lâm Đồng 977.6 277.1 622.4 15.8 6.9
Đông Nam Bộ 3480.8 1608.2 1249.4 197.6 71.8
  Ninh Thuận 336.3 70.0 187.3 10.4 3.7
  Bình Thuận 783.7 284.2 394.1 17.2 7.0
  Bình Phước 688.3 293.7 337.0 21.9 5.7
  Tây Ninh 403.6 278.5 69.7 18.7 8.7
  Bình Dương 269.6 204.4 12.5 30.9 7.4
  Đồng Nai 590.4 289.7 179.7 43.4 13.8
  Bà Rịa - Vũng Tàu 199.0 109.8 35.7 26.2 4.8
  TP. Hồ Chí Minh 209.9 77.9 33.4 28.9 20.7
Đồng bằng sông Cửu Long 4060.4 2567.3 349.0 224.9 109.3
  Long An 449.4 304.3 65.9 36.2 16.5
  Tiền Giang 248.4 176.0 10.8 18.6 8.4
  Bến Tre 236.0 136.7 6.4 8.4 7.5
  Trà Vinh 229.5 150.8 7.0 11.9 3.6
  Vĩnh Long 147.9 114.7   9.4 6.0
  Đồng Tháp 337.6 260.0 15.0 19.4 13.8
  An Giang 353.7 280.6 14.7 25.4 15.5
  Kiên Giang 634.8 441.3 102.9 21.6 11.3
  Cần Thơ 140.2 113.7 0.2 10.8 6.1
  Hậu Giang 160.1 132.4 5.0 10.6 4.2
  Sóc Trăng 331.2 216.5 11.9 21.4 5.4
  Bạc Liêu 258.4 98.2 4.8 10.9 4.4
  Cà Mau 533.2 142.1 104.4 20.4 6.7

31/08/2011

Hiện trạng sử dụng đất (Tại thời điểm 01/01/2007)
Nghìn ha 
  Tổng diện tích Trong đó: Đất đã giao và cho thuê
CẢ NƯỚC   33121.2 23763.8
Đất nông nghiệp    24696 21262.7
  Đất sản xuất nông nghiệp 9436.2 9319.4
      Đất trồng cây hàng năm 6348.2 6254.2
          Đất trồng lúa 4130.9 4107.4
          Đất cỏ dùng vào chăn nuôi 53.4 27.2
          Đất trồng cây hàng năm khác 2163.8 2119.6
      Đất trồng cây lâu năm 3088 3065.1
  Đất lâm nghiệp 14514.2 11210
      Rừng sản xuất 5672.5 4735.9
      Rừng phòng hộ  6766.3 4648.8
      Rừng đặc dụng  2075.5 1825.4
  Đất nuôi trồng thuỷ sản 715.1 704.3
  Đất làm muối 14.1 13.2
  Đất nông nghiệp khác 16.5 15.8
Đất phi nông nghiệp   3309.1 1390.5
  Đất ở 611.9 606
      Đất ở đô thị 108.5 105.3
      Đất ở nông thôn 503.4 500.7
  Đất chuyên dùng 1433.5 509.4
      Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp 23.8 23
      Đất quốc phòng, an ninh 286.1 198.3
      Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp 170.3 155.1
      Đất có mục đích công cộng 953.3 133.1
  Đất tôn giáo, tín ngưỡng 12.9 12.7
  Đất nghĩa trang, nghĩa địa  97.2 81.8
  Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng 1150.3 177.9
  Đất phi nông nghiệp khác 3.4 2.8
Đất chưa sử dụng   5116 1110.5
  Đất bằng chưa sử dụng  340.3 24.9
  Đất đồi núi chưa sử dụng  4396 1068.8
  Núi đá không có rừng cây 379.7 16.8

31/08/2011

Số đơn vị hành chính có đến 31/12/2007 phân theo địa phương
  Thành phố trực thuộc tỉnh Quận Thị xã Huyện Phường Thị trấn
                 
CẢ NƯỚC 40 45 48 549 1276 614 9109
Đồng bằng sông Hồng 8 16 4 86 303 108 1845
  Hà Nội   9   5 128 6 98
  Vĩnh Phúc 1   1 7 12 9 131
  Bắc Ninh 1     7 10 7 108
  Hà Tây 2     12 13 14 295
  Hải Dương 1     11 11 16 236
  Hải Phòng   7   8 70 10 143
  Hưng Yên     1 9 7 9 145
  Thái Bình 1     7 10 9 267
  Hà Nam     1 5 6 6 104
  Nam Định 1     9 20 15 194
  Ninh Bình 1   1 6 16 7 124
Đông Bắc  7   10 96 133 116 1846
  Hà Giang     1 10 5 9 181
  Cao Bằng     1 12 4 14 181
  Bắc Kạn     1 7 4 6 112
  Tuyên Quang     1 5 3 5 132
  Lào Cai 1     8 12 8 144
  Yên Bái 1   1 7 11 10 159
  Thái Nguyên 1   1 7 23 13 144
  Lạng Sơn 1     10 5 14 207
  Quảng Ninh 1   3 10 45 11 130
  Bắc Giang 1     9 7 16 206
  Phú Thọ 1   1 11 14 10 250
Tây Bắc  2   3 32 26 31 560
  Điện Biên 1   1 7 9 5 92
  Lai Châu     1 5 3 6 85
  Sơn La     1 10 6 9 188
  Hòa Bình 1     10 8 11 195
Bắc Trung Bộ 5   7 73 101 86 1640
  Thanh Hóa 1   2 24 20 30 587
  Nghệ An 1   2 17 24 17 437
  Hà Tĩnh 1   1 10 12 12 238
  Quảng Bình 1     6 10 8 141
  Quảng Trị     2 8 11 10 118
  Thừa Thiên - Huế 1     8 24 9 119
Duyên hải Nam Trung Bộ 5 6 2 55 127 49 704
  Đà Nẵng   6   2 45   11
  Quảng Nam 1   1 15 18 12 206
  Quảng Ngãi 1     13 8 10 162
  Bình Định 1     10 16 14 129
  Phú Yên 1     8 12 6 91
  Khánh Hòa 1   1 7 28 7 105
Tây Nguyên 3   5 51 65 47 589
  Kon Tum     1 8 10 6 80
  Gia Lai 1   2 13 19 11 179
  Đắk Lắk 1     13 13 13 154
  Đắk Nông     1 7 5 5 61
  Lâm Đồng 1   1 10 18 12 115
Đông Nam Bộ 4 19 6 54 359 57 631
  Ninh Thuận 1     5 12 3 47
  Bình Thuận 1   1 8 19 12 96
  Bình Phước     1 7 5 8 86
  Tây Ninh     1 8 5 8 82
  Bình Dương     1 6 6 8 75
  Đồng Nai 1   1 9 29 6 136
  Bà Rịa - Vũng Tàu 1   1 6 24 7 51
  TP. Hồ Chí Minh   19   5 259 5 58
Đồng bằng sông Cửu Long 6 4 11 102 162 120 1294
  Long An     1 13 9 15 166
  Tiền Giang 1   1 7 16 7 146
  Bến Tre     1 7 9 7 144
  Trà Vinh     1 7 9 9 84
  Vĩnh Long     1 7 7 6 94
  Đồng Tháp 1   1 9 14 9 119
  An Giang 1   1 9 15 17 122
  Kiên Giang 1   1 12 15 12 115
  Cần Thơ   4   4 35 6 35
  Hậu Giang     2 5 8 9 54
  Sóc Trăng 1     8 10 8 87
  Bạc Liêu     1 6 7 7 47
  Cà Mau 1     8 8 8 81

31/08/2011



Hoạt động du lịch của các đơn vị kinh doanh khách sạn, lữ hành trên địa bàn Hà Nội (31/12 hàng năm)
Activities of tourism in HANOI (At annually 31.December)

 

 
ĐV tính
Unit
2000
2005
2006
2007
2008
 
 
 
 
 
 
 
I- Số lượng khách sạn, nhà nghỉ                  
   Amount of hotels, guest houses
Khách sạn, nhà nghỉ
Hotel, guest house
314
689
628
616
626
1. Khu vực KT trong nước                                        
    Sector of domestic economy
299
675
613
599
609
   a/ Kinh tế nhà nước
      State economy  
89
85
85
86
86
Buồng 
Room                 
 Buồng Room
3328
3718
3722
3173
3373
Giường  
Bed              
 Giường
Bed
6605
6089
6237
7330
8127
   b/ Kinh tế ngoài NN
       Non-state economy         
Khách sạn, nhà nghỉ
Hotel, guest house
210
590
528
513
523
Buồng 
Room                 
Buồng Room
2555
6786
6298
6026
6142
Giường  
Bed              
Giường
Bed
4324
10707
9868
9643
9849
2. Khu vực có vốn ĐT nước ngoài                   
Establishments with foreign capital
 Khách sạn, nhà nghỉ
Hotel, guest house
15
15
16
17
17
Buồng 
Room                 
Buồng Room
3445
3316
3340
3855
3900
Giường  
Bed              
Giường
Bed
4925
4731
4776
5370
5580
II- Khách du lịch
    Tourists     
 
 
 
 
 
 
1. Khách đến khách sạn
    Visitors to Hanoi’s hotel           
1000 Lượt 
times thousand
3716
8080
8830
8908
8750
Tr.đó: Khách nước ngoài                                   Of which: Foreign visitors  
   
584
1100
1120
1290
1251

31/08/2011


Nhập khẩu
Imports

Đơn vị tính: Triệu USD
 Unit : Mill. USD

                                 
2000
 
2005
2006
2007
2008
 
 
 
 
 
 
Tổng kim ngạch nhập khẩu trên địa bàn   
Import turnover
3937
10687
12575
18575
23544
 Trong đó: Nhập khẩu địa phương   
 Of which: Local imports
881
3736
4446
6704
7989
Chia theo thành phần kinh tế:
By economic sectors:
 
 
 
 
 
- Kinh tế nhà nước
 Direct import
3246
7293
8747
12700
16467
 Trong đó: Kinh tế nhà nước địa phương
    Of which: Local state sector
190
458
618
830
912
- Kinh tế ngoài nhà nước
   Non- state economy
394
1870
1976
3246
3492
- KV có vốn đầu tư nước ngoài
 Foreign invested economic sector
297
1524
1852
2629
3585
Chia theo nhóm hàng
By items of commodity
 
 
 
 
 
+ Máy móc, thiết bị
   Machinery and spare parts
800
3167
3530
5474
6577
+ Vật tư, nguyên liệu
   Materials
2453
5709
6753
9282
13736
   Trong đó:    Of which
 
 
 
 
 
     - Sắt thép      Iron, steel
 
290
722
671
1415
1863
     - Phân bón    Fertilizer
 
155
236
209
239
308
     - Hoá chất     Chemical
 
111
254
298
399
540
     - Chất dẻo     Plastic
 
62
201
234
303
315
      - Xăng dầu
      Gasoline and petroleum product
1254
3474
4125
5525
7962
+ Hàng tiêu dùng
   Consumer product
684
1811
2292
3819
3231

31/08/2011


Xuất khẩu
 Exports

Đơn vị tính: Triệu USD
Unit : Mill. USD

                                 
2000
 
2005
2006
2007
2008
 
 
 
 
 
 
Tổng kim ngạch xuất khẩu trên địa bàn   
Export turnover
1449
3003
3947
5072
6936
Trong đó: Xuất khẩu địa phương   
Of which: Local exports
474
1555
2257
2907
3552
Phân theo thành phần kinh tế:
By economic sectors:
 
 
 
 
 
- Kinh tế nhà nước
 Direct export
1165
1741
2062
2567
3828
   Trong đó: Kinh tế nhà nước địa phương
    Of which: Local state sector
190
293
372
402
445
- Kinh tế ngoài nhà nước
   Non- state economy
102
302
387
513
714
- KV có vốn đầu tư nước ngoài
 Foreign invested economic sector
182
960
1498
1992
2394
Phân theo nhóm hàng
By items of commodity
 
 
 
 
 
+ Hàng nông sản
   Agricultural products  
453
667
 
623
834
986
   Trong đó:    Of which
 
 
 
 
 
    - Gạo                 Rice
 
239
252
162
223
564
    - Cà phê           Coffee
 
78
226
255
342
216
    - Hạt tiêu           Peper
 
36
44
51
55
50
    - Chè                 Tea 
 
37
45
49
62
76
+ Hàng may, dệt
   Textiles and garments
341
502
624
682
852
+ Giày dép và sản phẩm từ da
   Leather products, shoes and sandal     
62
99
120
135
161

31/08/2011

 
Tốc độ tăng giá bình quân một tháng trong năm
Monthly average on price increase rate of the year

                         Đơn vị tính: % 
               Unit: %

 
2000
2005
2006
2007
2008
 
 
 
 
 
 
A- Tốc độ tăng giá hàng hoá và dịch vụ
     Price increase rate on consumer goods and services
0,01
0,79
0,59
0,92
1,67
1. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống  
     Restaurant and eating services 
-0,08
1,07
0,76
0,91
2,74
 - Lương thực         Food
-0,31
0,57
1,17
1,56
3,57
 - Thực phẩm        Foodstuffs
-0,02
1,13
0,76
1,31
2,54
 2. Đồ uống và thuốc lá
     Beverage and tobacco
0,22
0,36
0,43
0,41
1,32
 3. May mặc, mũ nón, giầy dép      
    Garments, hat, footwear   
0,06
0,31
0,38
0,32
1,03
 4. Nhà ở và vật liệu xây dựng
 Housing and construction meterial
0,04
0,77
0,62
1,40
0,37
 5. Thiết bị và đồ dùng gia đình Household equiqments and goods
0,15
0,39
0,37
0,26
1,06
 6. Dược phẩm - Y tế   
     Medicaments - Health
0,21
0,26
0,19
0,83
1,31
 7. Phương tiện đi lại - Bưu điện
     Transports - Postal services and tele-communication
-0,07
0,54
0,24
0,62
0,33
8. Giáo dục     Education  
0,27
0,44
0,27
0,28
0,66
9. Văn hoá thể thao giải trí
     Culture, sport, recreation
0,02
0,53
0,44
0,37
0,67
10. Đồ dùng và dịch vụ khác   
   Other consumer goods and services
0,12
0,66
0,81
0,62
1,43
B. Vàng                Gold   
-0,13
0,98
2,12
2,04
0,54
C. Đô la Mỹ          USD                   
0,32
0,08
0,06
-0,04
0,62

31/08/2011


Chỉ số giá đô la Mỹ
Price index of usd

 
Đơn vị tính: (%)
           Unit: (%)
 

 
2000
2005
2006
2007
2008
                             
 
 
 
 
 
A- Chỉ số chung cả năm 
(năm trước=100)
     General  (Previous year =100)
101,93
100,50
101,02
100,52
103,25
B- Tháng trước =100
     Previous month =100         
 
 
 
 
 
   Tháng 1     January          
100,95
100,03
99,99
99,87
99,73
   Tháng 2      February                   
99,36
100,23
100,08
99,87
100,02
   Tháng 3      March                   
100,02
99,96
99,74
99,85
98,25
   Tháng 4      April                    
99,97
100,05
100,10
100,09
101,78
   Tháng 5      May                    
100,12
100,10
101,47
100,14
101,31
   Tháng 6      June                    
100,54
100,19
99,33
100,23
106,64
   Tháng 7      July                    
99,82
100,04
99,70
100,16
102,11
   Tháng 8      August                    
99,97
100,06
100,13
100,36
94,72
   Tháng 9      September                    
100,55
100,01
100,08
100,74
99,21
   Tháng 10    October                   
100,93
100,11
100,17
99,13
100,02
   Tháng 11    November                   
100,79
100,09
100,21
99,71
102,67
   Tháng 12    December                   
101,01
100,14
99,92
99,79
101,48

31/08/2011


Chỉ số giá vàng
 Price index of gold

 
Đơn vị tính: (%) 
            Unit: (%)
 

         
2000
2005
2006
2007
2008
                             
 
 
 
 
 
A- Chỉ số chung cả năm 
(năm trước=100)
    General (previous year =100)
102,06
108,02
136,74
114,89
132,72
B- Tháng trước =100
     Previous month =100         
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
 
   Tháng 1     January          
100,55
98,39
102,24
98,97
104,21
   Tháng 2      February                   
100,39
97,97
105,96
101,96
107,02
   Tháng 3      March                   
100,40
102,04
102,34
102,97
106,34
   Tháng 4      April                    
98,67
99,24
103,58
100,77
98,55
   Tháng 5      May                    
99,54
99,37
118,26
102,38
96,26
   Tháng 6      June                    
99,79
98,51
94,50
97,86
103,58
   Tháng 7      July                    
100,47
101,25
96,28
99,87
103,65
   Tháng 8      August                    
99,77
100,43
103,59
101,08
97,14
   Tháng 9      September                    
99,72
101,84
96,95
102,08
93,18
   Tháng 10    October                   
99,91
104,07
96,32
106,21
103,11
   Tháng 11    November                   
99,94
101,02
102,53
109,12
91,91
   Tháng 12    December                   
99,32
107,99
103,36
101,72
102,95

Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng