Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

31/08/2011












103.
Lao động các doanh nghiệp ngành thương nghiệp, khách sạn, nhà hàng, dịch vụ trên Địa bàn
Phân theo ngành kinh tế 1993 (VSIC 1993)
labour in trade - hotel and restaurant - service industry By Vietnam Standard Industrial Classification 1993

                                                Đơn vị tính: Người   
     Unit: person

 
2000
2005
2006
2007
2008
 
 
 
 
 
 
    Tổng số                  Total
104702
241570
265890
288022
295797
    - Doanh nghiệp Nhà nước   
      State enterprises
60937
58613
53604
52820
52537
+ Trung ương   Central
39877
37955
35180
34643
34350
+ Địa phương   Local              
21060
20658
18424
18177
18187
    - Doanh nghiệp ngoài Nhà nước                                       
      Non-state enterprises
36485
171080
198060
217919
225400
    - Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
      Foreign directed invested enterprises
7280
11877
14226
17283
17860
I- Thương nghiệp         Trade
69783
162525
179592
188882
192430
    - Doanh nghiệp Nhà nước   
      State enterprises
42969
37476
34476
33863
33230
+ Trung ương   Central
32858
30002
27637
27057
26630
+ Địa phương   Local              
10111
7474
6839
6806
6600
    - Doanh nghiệp ngoài Nhà nước                                       
      Non-state enterprises
26250
123233
142340
152465
156500
    - Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
      Foreign directed invested enterprises
564
1816
2776
2554
2700
1. Bán buôn, đại lý
    Whole sale, agents
49519
134437
155184
162141
163150
    - Doanh nghiệp Nhà nước   
      State enterprises
33789
35068
32445
31303
30700
+ Trung ương   Central                             
29342
29562
27285
26220
25800
+ Địa phương   Local              
4447
5506
5160
5083
4900
    - Doanh nghiệp ngoài Nhà nước                                      
       Non-state enterprises
15621
98188
120613
128991
130500
    - Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
      Foreign directed invested enterprises
109
1181
2126
1847
1950

31/08/2011









102.
Số DN thương nghiệp, lưu trú và ăn uống, dịch vụ trên Địa bàn - Phân theo ngành kinh tế 2007 (VSIC 2007)
number of trade, Hotel and restaurant, service enterprises in hanoi By Vietnam Standard Industrial Classification 2007 (VSIC 2007)

            Đơn vị tính: Doanh nghiệp 
Unit: Enterprise

 
2000
2005
2006
2007
2008
 
 
 
 
 
 
    Tổng số                  Total
3297
11043
14893
16772
18950
    - Doanh nghiệp Nhà nước   
      State enterprises            
297
251
245
243
230
        + Trung ương   Central                              
195
184
190
187
180
        + Địa phương   Local              
102
67
55
56
50
    - Doanh nghiệp ngoài Nhà nước                                      
      Non-state enterprises
2890
10625
14433
16246
18400
    - Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
       Foreign directed invested enterprises
110
167
215
283
320
I- Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
   Wholesale and retail trade; repair of motor vehicles and motorcycles
2375
8055
10486
11622
13503
1. Bán, sửa chữa ô tô, mô tô xe máy và xe có động cơ khác
   Wholesale and retail trade and repair of motor vehicles and motorcycles
215
675
789
870
900
2. Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ)
   Wholesale trade except of motor vehicles and motorcycles
1715
5987
8004
9125
10903
3. Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ)
   Retail trade except of motor vehicles and motorcycles
445
1393
1693
1627
1700
II. Dịch vụ lưu trú và ăn uống
   Accommodation and food service activities
317
650
729
786
850
III- HĐ của các tổ chức du lịch      
   Tourist services
99
300
410
461
480

31/08/2011










101.
Số DN thương nghiệp, khách sạn, nhà hàng, dịch vụ trên Địa bàn
Phân theo ngành kinh tế 1993 (VSIC 1993)
number of trade, Hotel and restaurant, service enterprises in hanoi By Vietnam Standard Industrial Classification 1993

                Đơn vị tính: Doanh nghiệp 
    Unit: Enterprise

 
2000
 
2005
2006
2007
2008
 
 
 
 
 
 
    Tổng số                  Total
3310
12008
14877
16754
18981
    - Doanh nghiệp Nhà nước   
      State enterprises            
303
 
234
223
221
220
        + Trung ương   Central                              
189
167
166
164
164
        + Địa phương   Local              
114
67
57
57
56
    - Doanh nghiệp ngoài Nhà nước                                      
      Non-state enterprises
2902
11601
14436
16251
18467
    - Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
       Foreign directed invested enterprises
105
173
218
282
294
I- Thương nghiệp     Trade
2405
8768
10512
11650
13624
    - Doanh nghiệp Nhà nước   
      State enterprises
208
148
142
141
138
        + Trung ương   Central                              
150
116
116
117
115
        + Địa phương   Local              
58
32
26
24
23
    - Doanh nghiệp ngoài Nhà nước                                      
      Non-state enterprise
2187
8595
10346
11480
13454
    - Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
      Foreign directed invested enterprises
10
25
24
29
32
1. Bán buôn, đại lý     Whole sale, agents
1399
7122
8501
9534
11151
    - Doanh nghiệp Nhà nước 
        State enterprises
164
133
128
129
126
+ Trung ương   Central                             
134
114
111
112
110
+ Địa phương   Local              
30
19
17
17
16
    - Doanh nghiệp ngoài Nhà nước                                      
       Non-state enterprises
1231
6966
8354
9381
11000
    - Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
       Foreign directed invested enterprises
4
23
19
24
25

03/08/2011

Dự báo giá cá catfish fille bán lẻ tại thị trường Mỹ năm 2009 (USD/pao)

 Năm

Quý

Giá

 

2007

Q1

3.15

 

 

Q2

3.10

 

 

Q3

2.92

 

 

Q4

2.79

 

2008

Q1

2.78

 

 

Q2

2.95

 

 

Q3

3.09

 

 

Q4

3.11

 

2009

Q1

3.09

 

 

Q2

3.07

 

 

Q3

3.00

 

 

Q4

3.02

 

Dependent Variable: D(CATFISH_VAL)

 

Method: Least Squares

 

 

Sample (adjusted): 2005Q1 2009Q2

 

Included observations: 18 after adjustments

Convergence achieved after 24 iterations

Backcast: 2004Q3 2004Q4

 

 

 

 

 

 

 

Variable

Coefficient

Std. Error

t-Statistic

Prob. 

 

 

 

 

 

C

0.019065

0.007305

2.609826

0.0206

AR(1)

0.560377

0.208139

2.692314

0.0175

AR(3)

-0.4342

0.212949

-2.039

0.0608

MA(2)

-0.8906

0.087239

-10.2087

0

 

 

 

 

 

R-squared

0.587413

    Mean dependent var

0.022844

Adjusted R-squared

0.499002

    S.D. dependent var

0.095972

S.E. of regression

0.06793

    Akaike info criterion

-2.34755

Sum squared resid

0.064603

    Schwarz criterion

-2.14969

Log likelihood

25.12796

    F-statistic

6.644083

Durbin-Watson stat

2.131851

    Prob(F-statistic)

0.005109

 

 

 

 

 

Inverted AR Roots

 .58+.61i

     .58-.61i

-0.61

 

Inverted MA Roots

0.94

-0.94

 

 

               

Nguồn: AGROINFO dự báo

03/08/2011

Dự báo giá tôm sú loại 40 con/kg tại Bạc Liêu năm 2009(VND/kg)

Tháng

Giá

 

1

75000

 

2

80000

 

3

85000

 

4

94750

 

5

96875

 

6

86625

 

7

80127

 

8

80052

 

9

79976

 

10

79901

 

11

79825

 

12

79750

 

 

Dependent Variable: TOMSU

 

 

 

Method: Least Squares

 

 

 

Date: 01/02/02   Time: 18:32

 

 

 

Sample (adjusted): 2008M02 2009M06

 

 

Included observations: 17 after adjustments

 

Convergence achieved after 45 iterations

 

Backcast: 2007M11 2008M01

 

 

03/08/2011

Dự báo giá cá tra nguyên liệu năm 2009 (VND/kg)

Năm

Tháng

Giá

 

2009

1

14100

 

 

2

15625

 

 

3

15840

 

 

4

16200

 

 

5

16066

 

 

6

15040

 

 

7

14587

 

 

8

147823

 

 

9

15216

 

 

10

16105

 

 

11

16216

 

 

12

15762

 

Dependent Variable: CATRA

 

 

Method: Least Squares

 

 

Date: 01/02/02   Time: 18:44

 

 

Sample (adjusted): 2008M08 2009M06

 

Included observations: 11 after adjustments

Convergence achieved after 9 iterations

 

Backcast: OFF (Roots of MA process too large)

03/08/2011

Dự báo lượng cá catfish bán ra tại thị trường Mỹ theo quý (1000 pao)

Năm

Quý

Giá

 

2007

Q1

23,077

 

 

Q2

20,228

 

 

Q3

20,862

 

 

Q4

19,983

 

2008

Q1

24,547

 

 

Q2

21,319

 

 

Q3

19,984

 

 

Q4

17,885

 

2009

Q1

22,240

 

 

Q2

22,117

 

 

Q3

22,195

 

 

Q4

21,984

 

Dependent Variable: CATFISH_QUAN

 

 

Method: Least Squares

 

 

Sample (adjusted): 1987Q4 2008Q4

 

 

Included observations: 85 after adjustments

 

Convergence achieved after 16 iterations

 

 

Backcast: 1987Q2 1987Q3

 

 

Variable

Coefficient

Std. Error

t-Statistic

Prob. 

 

 

 

 

 

C

23493.57

5780.671

4.06416

0.0001

AR(3)

0.501874

0.138678

3.618989

0.0005

SAR(4)

0.911959

0.051607

17.67117

0

MA(2)

0.571282

0.129792

4.401505

0

MA(1)

0.645774

0.108228

5.966801

0

 

 

 

 

 

R-squared

0.947903

    Mean dependent var

20997.25

Adjusted R-squared

0.945298

    S.D. dependent var

4307.343

S.E. of regression

1007.422

    Akaike info criterion

16.7252

Sum squared resid

81191946

    Schwarz criterion

 

16.86888

Log likelihood

-705.821

    F-statistic

 

363.8974

Durbin-Watson stat

1.68053

    Prob(F-statistic)

 

0

Inverted AR Roots

0.98

0.79

 

 

Inverted MA Roots

-.32+.68i

    -.32-.68i

 

 

               

Nguồn: AGROINFO dự  báo[1] dựa trên số liệu của Bộ Nông nghiệp Mỹ



[1] George Box và Gwilym Jenkins (1976) đã nghiên cứu mô hình ARIMA (Autoregressive Integrated Moving Average - Tự hồi qui tích hợp Trung bình trượt), và tên của họ thường được dùng để gọi tên các quá trình ARIMA tổng quát, áp dụng vào việc phân tích và dự báo các chuỗi thời gian. Phương pháp Box-Jenkins với bốn bước lặp: nhận dạng mô hình thử nghiệm; ước lượng; kiểm định bằng chẩn đoán; và dự báo.

Phương pháp Box-Jenkins dựa vào:

  1. Phân tích đồ thị

Vẽ đồ thị dữ liệu chuỗi thời gian, thông qua hình dạng của đồ thị thực nghiệm cung cấp những gợi ý ban đầu về bản chất của chuỗi thời gian. Đồ thị cung cấp hình ảnh trực quan cho phép chúng ta có thể đánh giá một chuỗi thời gian có dừng hay không.

2.      Kiểm định bằng đồ thị tương quan thông qua hàm tự tương quan và hàm tự tương quan từng phần.

 

03/08/2011

Khối lượng cá tra, basa nhập khẩu từ Thái Lan và Việt Nam vào Mỹ 5 tháng đầu năm 2008-2009 (tấn)

Năm

Tháng

Việt Nam

Thái Lan

2008

1

1,687

467

 

2

1,613

436

 

3

1,656

272

 

4

1,946

676

 

5

2,489

487

 

6

2,804

1,049

 

7

2,209

850

 

8

1,857

445

 

9

1,839

404

 

10

2,319

134

 

11

1,648

76

 

12

1,738

284

2009

1

2,544

245

 

2

1,725

419

 

3

2,509

820

 

4

2,437

441

 

5

3,588

460

Nguồn: Bộ Thương mại Mỹ

03/08/2011

Giá cá rô phi xuất khẩu trung bình của Trung Quốc và Indonexia vào thị trường Mỹ năm 2003-2009 (USD/pao)

 

Trung Quốc

Indonexia

2003

0.84

2.24

2004

0.91

2.14

2005

1.04

2.21

2006

1.11

2.26

2007

1.17

2.26

2008

1.66

2.64

5 tháng đầu 2008

1.26

2.43

5 tháng đầu 2009

1.63

2.88

Nguồn: Bộ Nông nghiệp Mỹ

03/08/2011

Lượng nhập khẩu thủy sản của Mỹ  5 tháng đầu năm 2009 (nghìn tấn)

Năm

Tháng

Lượng

2008

1

454.3

 

2

323.1

 

3

322.7

 

4

316.5

 

5

369.3

 

6

438.1

 

7

367.1

 

8

355.3

 

9

365.8

 

10

401.5

 

11

396.1

 

12

421.8

2009

1

429.1

 

2

421.6

 

3

436.5

 

4

408.7

 

5

439.0

Nguồn: Bộ Thương mại Mỹ

Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng