Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

03/08/2011

Kim ngạch xuất khẩu mực, bạch tuộc của Việt Nam theo tháng năm 2008-2009 (triệu USD)

Năm

Tháng

Kim ngạch

2008

1

52.2

 

2

20.6

 

3

27.2

 

4

36.5

 

5

41.6

 

6

39.9

 

7

42.6

 

8

41.1

 

9

34.2

 

10

38.7

 

11

32.2

 

12

27.4

2009

1

19.6

 

2

23.6

 

3

38.3

 

4

34.4

 

5

31.3

Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục hải quan
03/08/2011

Lượng và kim ngạch xuất khẩu của 10 doanh nghiệp xuất khẩu tôm lớn nhất từ 1/1/2009 đến 15/6/2009 (nghìn tấn, triệu USD)

Công ty

Khối lượng (nghìn tấn)

Giá trị (triệu USD)

Minh Phú

5.0

51.7

Camimex

2.2

23.0

Quốc Việt

2.6

22.9

Stapimex

2.3

22.4

Vietnam fishone

2.0

19.1

Phương Nam

1.8

17.4

Út Xi

1.8

16.1

Kim Oanh

1.9

15.0

Minh Hải

1.3

14.6

Minh Hải Jostoco

1.4

13.7

Nguồn: VASEP

03/08/2011

Khối lượng tôm xuất khẩu vào thị trường Nhật Bản của 3 quốc gia dẫn đầu 5 tháng đầu năm 2008-2009 (tấn)

Năm

Tháng

Việt Nam

Indonexia

Thái Lan

2008

1

3114

3121

1813

 

2

2532

2846

1206

 

3

1651

2421

1395

 

4

2486

3126

2191

 

5

2673

3570

1600

 

6

3177

2834

2207

 

7

4603

3967

2874

 

8

4897

3427

2741

 

9

4179

3139

2138

 

10

4953

3446

2515

 

11

3838

2262

1905

 

12

4064

3259

2372

2009

1

2485

3018

1961

 

2

1737

2560

1455

 

3

1952

2937

2094

 

4

2632

3300

2737

 

5

2201

2634

2370

Nguồn: NOAA

03/08/2011

Kim ngạch xuất khẩu tôm, cua của Việt Nam theo tháng năm 2008-2009 (triệu USD)

Năm

Tháng

Kim ngạch

2008

1

84.7

 

2

49.4

 

3

87.0

 

4

93.2

 

5

108.6

 

6

126.2

 

7

152.0

 

8

159.2

 

9

160.6

 

10

153.3

 

11

127.6

 

12

104.4

2009

1

60.3

 

2

63.6

 

3

76.4

 

4

81.8

 

5

97.7

Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan
03/08/2011

Lượng và kim ngạch xuất khẩu của 10 doanh nghiệp xuất khẩu cá tra, basa lớn nhất từ ngày 1/1/2009 đến ngày 15/6/2009 (nghìn tấn, triệu USD)

Công ty

Khối lượng (1000 tấn)

Giá trị (triệu USD)

Vĩnh Hoàn

17.2

51

Hùng Vương

25.4

50.9

Nam Việt

22.3

42

Bianfishco

8.2

21.2

Thimaco

9.0

18.4

Việt An

6.9

18.3

An Giang Fish

6.9

16.7

I.D.I Corp

8.1

15.4

Caseamex

6.0

15.4

Cửu Long

7.2

15.3

Nguồn: VASEP

03/08/2011

10 thị trường có kim ngạch trên 1 triệu USD có tăng trưởng về kim ngạch xuất khẩu file cá của Việt Nam lớn nhất 5 tháng đầu năm 2009 (triệu USD,%)

Quốc gia

2009

Tăng trưởng so với cùng kỳ 2008 (%)

Ka zắc tan

1.6

3557.2

Cam pu chia

1.7

392.0

Ả rập Syrian

3.3

314.0

Rumani

7.3

302.7

Georgia

1.9

259.8

Bungari

1.8

177.1

Angieri

3.1

133.4

Bồ Đào Nha

7.3

117.0

Cộng hòa Moldova

1.0

106.6

Lebanon

5.5

103.6

Nguồn: AGROIFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan

03/08/2011

Kim ngạch và tốc độ tăng trưởng của 10 thị trường xuất khẩu lớn nhất trong xuất khẩu file cá của Việt Nam 5 tháng đầu năm 2008-2009 (triệu USD,%)

Quốc gia

2008 (triệu USD)

2009 (triệu USD)

Tăng trưởng (%)

Mỹ

38.5

57.7

49.6

Tây Ban Nha

54.6

55.7

2.0

Đức

37.8

45.8

21.0

Ucraina

32.3

28.9

-10.5

Hà Lan

43.5

25.8

-40.8

Nhật Bản

53.0

25.5

-51.9

Mexico

17.2

23.9

39.2

Bỉ

19.3

20.0

3.7

Ai Cập

16.2

16.8

3.5

Ý

26.6

16.5

-37.8

Nguồn: AGROIFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan

03/08/2011

Kim ngạch xuất khẩu file cá theo tháng trong 5 tháng đầu năm 2008-2009 (triệu USD)

Năm

Tháng

Kim ngạch

2008

1

110.5

 

2

79.2

 

3

132.5

 

4

144.1

 

5

159.6

 

6

161.2

 

7

198.1

 

8

200.1

 

9

187.3

 

10

194.8

 

11

132.2

 

12

134.2

2009

1

91.3

 

2

100.9

 

3

120.3

 

4

130.8

 

5

128.4

Nguồn: AGROIFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan
03/08/2011

Khối lượng và giá trị xuất khẩu của 10 doanh nghiệp xuất khẩu thủy sản lớn nhất từ 1/1/2009 đến hết 15/6/2009 (nghìn tấn, triệu USD)

Công ty

Khối lượng (nghìn tấn)

Giá trị (triệu USD)

Minh Phú

5.0

51.7

Vĩnh Hoàn

17.3

51.2

Hùng Vương

25.5

51.1

Nam Việt

22.3

42.1

Camimex

2.6

24.5

Quốc Việt

2.6

22.9

Stapimex

2.3

22.4

Havico

2.1

22.3

Bianfishco

8.2

21.2

Vietnam fishone

2.0

19.1

Nguồn: VASEP

03/08/2011

Kim ngạch và tốc độ tăng trưởng của từng loại thủy sản xuất khẩu theo mã Hscode 5 tháng đầu năm 2009 (triệu USD, %)

Hscode

2008

2009

Tăng trưởng (%)

301

3.7

3.6

-1.1

302

23.6

21.5

-8.6

303

32.1

30.5

-5.0

304

626.0

572.0

-8.6

305

21.1

20.1

-4.5

306

423.0

380.0

-10.2

307

178.0

147.0

-17.4

1604

75.8

62.6

-17.5

16051

3.6

5.3

46.2

16059

32.3

27.4

-15.1

160520

72.3

80.5

11.2

Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan

Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng