03/08/2011
Kết quả hoạt động kinh doanh của ANV năm 2007-2008 (tỷ đồng)
| |
2007
|
2008
|
Tăng trưởng
|
|
Doanh thu thuần
|
3193.4
|
3319.2
|
3.9
|
|
Chi phí tài chính
|
41.5
|
178.2
|
329.2
|
|
Chi phí bán hàng
|
276.7
|
310.7
|
12.3
|
|
Lợi nhuận thuần từ HDKD
|
412.1
|
110.2
|
-73.3
|
|
Lợi nhuận sau thuế
|
370.3
|
97.7
|
-73.6
|
Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ bản cáo bạch của công ty
03/08/2011
Kim ngạch xuất khẩu thuỷ sản vào Ucraina theo nhóm doanh nghiệp (triệu USD,%)
| |
Kim ngạch (triệu USD)
|
Thị phần (%)
|
|
80% doanh nghiệp còn lại
|
21.6
|
9.4
|
|
20% doanh nghiệp lớn nhất
|
208.3
|
90.6
|
Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan
03/08/2011
Kim ngạch xuất khẩu tôm theo nhóm doanh nghiệp (USD)
| |
Số doanh nghiệp
|
Kim ngạch trung bình
|
Tổng kim ngạch
|
Thị phần
|
|
20% thấp nhất
|
53
|
24,560
|
1,301,699
|
0.1
|
|
2
|
54
|
102,621
|
5,541,525
|
0.3
|
|
3
|
54
|
501,400
|
27,075,597
|
1.7
|
|
4
|
54
|
2,736,868
|
147,790,866
|
9.1
|
|
20% cao nhất
|
53
|
27,050,333
|
1,433,667,654
|
88.8
|
|
Tổng
|
268
|
30,415,782
|
1,615,377,341
|
100.0
|
Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục hải quan
03/08/2011
Kim ngạch xuất khẩu cá tra và cá basa theo nhóm doanh nghiệp (USD)
| |
Số doanh nghiệp
|
Kim ngạch trung bình
|
Tổng kim ngạch
|
Thị phần
|
|
20% thấp nhất
|
48
|
29,982
|
1,439,128
|
0.1
|
|
2
|
49
|
122,570
|
6,005,908
|
0.4
|
|
3
|
49
|
459,204
|
22,501,005
|
1.5
|
|
4
|
49
|
2,434,397
|
119,285,440
|
8.1
|
|
20% cao nhất
|
48
|
27,422,714
|
1,316,290,279
|
89.8
|
|
Tổng
|
243
|
30,468,866
|
1,465,521,760
|
100.0
|
Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục hải quan
03/08/2011
Kim ngạch xuất khẩu thủy sản theo nhóm doanh nghiệp năm 2008 (USD)
|
|
Số doanh nghiệp
|
Kim ngạch trung bình
|
Tổng kim ngạch
|
Thị phần
|
|
20% thấp nhất
|
177
|
31144.6
|
5512589.3
|
0.1
|
|
2
|
178
|
161287.4
|
28709157.1
|
0.7
|
|
3
|
178
|
624127.4
|
111094683.8
|
2.5
|
|
4
|
178
|
2547890.9
|
453524571.6
|
10.3
|
|
20% cao nhất
|
177
|
21405828.2
|
3788831596.1
|
86.4
|
|
Tổng
|
888
|
24770278.5
|
4387672597.8
|
100.0
|
Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan
03/08/2011
Top 10 nước dẫn đầu thế giới về sản lượng thủy sản đánh bắt giai đoạn 2005-2007 (tấn)
| |
2005
|
2006
|
2007
|
Tăng trưởng trung bình giai đoạn 2005-2007 (%)
|
|
Trung Quốc
|
14,850,730
|
14,905,838
|
14,987,636
|
0.5
|
|
Pê-ru
|
9,393,488
|
7,020,925
|
7,221,330
|
-11.2
|
|
Indonexia
|
4,717,024
|
4,829,078
|
4,942,429
|
2.4
|
|
Mỹ
|
4,961,267
|
4,858,804
|
4,770,169
|
-1.9
|
|
Nhật Bản
|
4,495,784
|
4,459,809
|
4,316,333
|
-2.0
|
|
Chi-lê
|
4,738,583
|
4,466,596
|
4,142,557
|
-6.5
|
|
Ấn Độ
|
3,691,364
|
3,844,838
|
3,953,476
|
3.5
|
|
Nga
|
3,247,948
|
3,349,860
|
3,482,510
|
3.5
|
|
Na uy
|
2,546,876
|
2,401,842
|
2,513,621
|
-0.5
|
|
Philippines
|
2,272,513
|
2,322,032
|
2,502,683
|
5.0
|
|
Tổng
|
93,416,746
|
90,943,823
|
91,181,899
|
-1.2
|
Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của FAO
14/07/2011
Forecast domestic prices for Urea by quarter and for the whole year 2009
|
2008,
(VND/kg)
|
2009,
(VND/kg)
|
Comparing 2009/2008
(%)
|
|
Quarter I
|
6673
|
6270
|
-6.04%
|
|
Quarter II
|
8281
|
7009
|
-15.36%
|
|
Quarter III
|
9323
|
6547
|
-29.78%
|
|
Quarter IV
|
7205
|
7458
|
3.51%
|
|
Whole year
|
7870
|
6821
|
-13.33%
|
Source: AGROINFO
28/06/2011
Fertilizer prices in the domestic market
|
Year
|
Month
|
Price of Urea produced by Phu My Fertilizer Plant (VND/kg)
|
Retail price of Urea sold in An Giang (VND/kg)
|
Retail price of DAP sold in An Giang (VND/kg)
|
|
2008
|
Jan
|
5,500
|
6,400
|
11914.29
|
|
Feb
|
6,000
|
6,550
|
14490.91
|
|
Mar
|
6,500
|
7,070
|
18063.16
|
|
Apr
|
7,200
|
7,425
|
19560
|
|
May
|
7,800
|
8,525
|
22500
|
|
Jun
|
8,100
|
8,800
|
23333.33
|
|
Jul
|
8,500
|
9,500
|
22250
|
|
Aug
|
9,200
|
9,350
|
21000
|
|
Sep
|
8,900
|
9,120
|
19000
|
|
Oct
|
7,300
|
9,000
|
19000
|
|
Nov
|
6,700
|
6,875
|
18625
|
|
Dec
|
5,200
|
5,740
|
15800
|
|
2009
|
Jan
|
5,400
|
5,700
|
12400
|
|
Feb
|
5,700
|
5,800
|
10800
|
|
Mar
|
5,900
|
6,120
|
10840
|
|
Apr
|
6,100
|
6,500
|
9320
|
|
May
|
6,200
|
6,267
|
9266.67
|
|
Jun
|
6,200
|
10375
|
Source: AGRODATA, AGROINFO
28/06/2011
Volume of imported fertilizer in the first 5 months of 2009 by category and by market
|
Volume (million tons)
|
|
Canada
|
China
|
South Korea
|
Philippine
|
Qatar
|
Russia
|
Taiwan
|
Ukraine
|
Arab United Emirates
|
America
|
|
Nitrogen-based fertilizers
|
0.013
|
286.2787
|
96.90238
|
31.30001
|
37.01303
|
182.6224
|
74.50238
|
202.2772
|
59.73535
|
0
|
|
Potash
|
42.07637
|
38.9144
|
0.001
|
7.46
|
0
|
14.486
|
1.231
|
0
|
0
|
0
|
|
Compound fertilizers
|
0
|
265.962
|
43.6206
|
139
|
0
|
24.63882
|
0.322201
|
0
|
0.046
|
101.845
|
|
Total
|
42089.37
|
592443.1
|
140524
|
177760
|
37013.03
|
221747.2
|
76055.58
|
202277.2
|
59781.35
|
101845
|
Source: General Department of Vietnam Customs
|