27/06/2011
Các chỉ tiêu về vốn, kim ngạch xuất khẩu, doanh thu, lợi nhuận của các doanh nghiệp phân bón trên sàn giao dịch chứng khoán, giai đoạn 2007-2008
|
|
DPM
|
TSC
|
HSI
|
|
Sàn giao dịch
|
HOSE
|
HOSE
|
HOSE
|
|
Thời điểm lên sàn
|
5/11/2007
|
4/10/2007
|
21/12/2007
|
|
Vốn điều lệ (triệu VND)
|
3.800.000
|
83.129
|
100.000
|
|
Trị giá nhập khẩu năm 2007 (triệu USD)
|
-
|
40,9
|
15,2
|
|
Doanh thu năm 2007 (tỷ đồng)
|
2.357,50
|
820,02
|
656,78
|
|
Lợi nhuận năm 2007 (tỷ đồng)
|
867,06
|
44,67
|
25,04
|
|
Trị giá nhập khẩu năm 2008 (triệu USD)
|
26,9
|
74,2
|
8,2
|
|
Doanh thu năm 2008
|
6.475,37
|
2,726.82
|
641,21
|
|
Lợi nhuận năm 2008
|
1.379,18
|
67,83
|
16,80
|
Nguồn: AGRODATA
27/06/2011
Tổng nguồn cung phân bón tự sản xuất trong nước và dự kiến xuất khẩu của một số loại phân của Việt Nam đến năm 2012
|
Loại phân
|
Tổng cung
(tấn)
|
Đáp ứng nhu cầu trong nước
|
Xuất khẩu
(tấn)
|
|
Phân đạm
|
2.660.000
|
100%
|
Từ 1 triệu tấn đến 1,5 triệu tấn
|
|
Phân lân nung chảy
|
1.000.000
|
100%
|
Từ 150.000 tấn đến 250.000 tấn
|
|
Phân DAP
|
700.000 - 800.000
|
100%
|
Từ 100.000 tấn đến 200.000 tấn
|
Nguồn: Hiệp hội Phân bón Việt Nam
27/06/2011
Công suất thiết kế các nhà máy đạm tại Việt Nam
|
Dự án
|
Sản phẩm
|
Công suất (tấn/năm)
|
Tình trạng/Dự kiến hoạt động
|
|
Nhà máy đạm Phú Mỹ
|
Phân đạm
|
740.000
|
Đang hoạt động
|
|
Nhà máy đạm Hà Bắc
|
Phân đạm
|
170.000
|
Đang hoạt động
|
|
Nhà máy đạm Cà Mau
|
Phân đạm
|
800.000
|
Năm 2011
|
|
Nhà máy đạm Ninh Bình
|
Phân đạm
|
560.000
|
Năm 2011
|
|
Nhà máy DAP (Hải Phòng)
|
Phân DAP
|
330.000
|
Tháng 11/2008
|
|
Nhà máu DAP số 2
(Lào Cai)
|
Phân DAP
|
330.000
|
Na
|
|
Nhà máy tại Lâm Thao
(Phú Thọ)
|
Phân lân
nung chảy
|
300.000
|
Na
|
Nguồn: BVSC
27/06/2011
Giá nhập khẩu phân bón theo các nhóm doanh nghiệp nhập khẩu phân bón của Việt Nam, 2007-2008
|
|
Giá nhập khẩu 2007 (USD)
|
So sánh giá NK TB của DN 2007 (%)
|
Giá nhập khẩu 2008 (USD)
|
So sánh giá NK TB của DN 2008 (%)
|
|
Nhóm 1 (20% DN nhập khẩu có lượng NK lớn nhất)
|
312.6
|
97.62%
|
483.8
|
106.72%
|
|
Nhóm 2 (20% DN nhập khẩu tiếp theo)
|
295.2
|
92.20%
|
438.7
|
96.79%
|
|
Nhóm 3 (20% DN nhập khẩu tiếp theo)
|
280.0
|
87.43%
|
467.1
|
103.06%
|
|
Nhóm 4 20% DN nhập khẩu tiếp theo)
|
322.0
|
100.56%
|
446.0
|
98.40%
|
|
Nhóm 5 (20% DN nhập khẩu có lượng nhập khẩu thấp nhất)
|
435.1
|
135.88%
|
438.2
|
96.67%
|
Nguồn: AGROINFO, tính từ số liệu Tổng cục Hải quan
27/06/2011
Phân bổ cơ cấu trị giá nhập khẩu phân bón theo các nhóm doanh nghiệp nhập khẩu phân bón Việt Nam, 2007-2008
|
|
Trị giá nhập khẩu 2007, (USD)
|
Tỷ trọng trị giá nhập khẩu 2007 (%)
|
Trị giá nhập khẩu 2008, (USD)
|
Tỷ trọng trị giá nhập khẩu 2008 (%)
|
|
Nhóm 1 (20% DN nhập khẩu có lượng NK lớn nhất)
|
810,885,765
|
82.94%
|
1,267,029,638
|
86.14%
|
|
Nhóm 2 (20% DN nhập khẩu tiếp theo)
|
138,460,853
|
14.16%
|
137,742,973
|
9.36%
|
|
Nhóm 3 (20% DN nhập khẩu tiếp theo)
|
19,926,915
|
2.04%
|
45,907,647
|
3.12%
|
|
Nhóm 4 20% DN nhập khẩu tiếp theo)
|
5,985,986
|
0.61%
|
16,219,769
|
1.10%
|
|
Nhóm 5 (20% DN nhập khẩu có lượng nhập khẩu thấp nhất)
|
2,346,403
|
0.24%
|
4,154,450
|
0.28%
|
Nguồn: AGROINFO, tính từ số liệu Tổng cục Hải quan
27/06/2011
Phân bổ cơ cấu trị giá nhập khẩu phân bón theo các nhóm doanh nghiệp nhập khẩu phân bón Việt Nam, 2007-2008
|
|
Trị giá nhập khẩu 2007, (USD)
|
Tỷ trọng trị giá nhập khẩu 2007 (%)
|
Trị giá nhập khẩu 2008, (USD)
|
Tỷ trọng trị giá nhập khẩu 2008 (%)
|
|
Nhóm 1 (20% DN nhập khẩu có lượng NK lớn nhất)
|
810,885,765
|
82.94%
|
1,267,029,638
|
86.14%
|
|
Nhóm 2 (20% DN nhập khẩu tiếp theo)
|
138,460,853
|
14.16%
|
137,742,973
|
9.36%
|
|
Nhóm 3 (20% DN nhập khẩu tiếp theo)
|
19,926,915
|
2.04%
|
45,907,647
|
3.12%
|
|
Nhóm 4 20% DN nhập khẩu tiếp theo)
|
5,985,986
|
0.61%
|
16,219,769
|
1.10%
|
|
Nhóm 5 (20% DN nhập khẩu có lượng nhập khẩu thấp nhất)
|
2,346,403
|
0.24%
|
4,154,450
|
0.28%
|
Nguồn: AGROINFO, tính từ số liệu Tổng cục Hải quan
27/06/2011
Phân bổ cơ cấu lượng nhập khẩu phân bón theo các nhóm doanh nghiệp nhập khẩu phân bón Việt Nam, 2007-2008
|
|
Lượng nhập khẩu 2007, tấn
|
Tỷ trọng lượng nhập khẩu 2007 (%)
|
Lượng nhập khẩu 2008 (tấn)
|
Tỷ trọng lượng nhập khẩu 2008 (%)
|
|
Nhóm 1 (20% DN nhập khẩu có lượng NK lớn nhất)
|
3,185,882
|
83.84%
|
2,626,050
|
86.34%
|
|
Nhóm 2 (20% DN nhập khẩu tiếp theo)
|
496,092
|
13.06%
|
305,163
|
10.03%
|
|
Nhóm 3 (20% DN nhập khẩu tiếp theo)
|
86,958
|
2.29%
|
76,994
|
2.53%
|
|
Nhóm 4 20% DN nhập khẩu tiếp theo)
|
26,832
|
0.71%
|
29,896
|
0.98%
|
|
Nhóm 5 (20% DN nhập khẩu có lượng nhập khẩu thấp nhất)
|
4,976
|
0.13%
|
4,016
|
0.13%
|
Nguồn: AGROINFO, tính từ số liệu Tổng cục Hải quan
27/06/2011
Top 10 doanh nghiệp có lượng và kim ngạch nhập khẩu phân bón lớn nhất Việt Nam, 2008
|
|
Năm 2007
|
Năm 2008
|
Tăng trưởng 2008 so 2007 (%)
|
|
Xếp hạng
|
Sản lượng nhập khẩu, (tấn)
|
Trị giá nhập khẩu, (1000 USD)
|
Xếp hạng
|
Sản lượng nhập khẩu, (tấn)
|
Trị giá nhập khẩu, (1000 USD)
|
Lượng
(%)
|
Trị giá (%)
|
|
Công ty cổ phần XNK Hà Anh
|
143
|
271
|
60
|
1
|
271,006
|
121,105
|
99900
|
2017
|
|
Công ty phân bón Việt Nhật
|
1
|
329,464
|
71508
|
2
|
221,472
|
124,984
|
-0.33
|
0.74
|
|
Công ty cổ phần Vật tư nông sản
|
2
|
311,738
|
84134
|
3
|
201,575
|
90,156
|
-0.35
|
0.07
|
|
Công ty cổ phần Vật tư kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ
|
5
|
122,399
|
40952
|
4
|
134,065
|
74,250
|
0.10
|
0.81
|
|
Công ty TNHH Hoa Phong
|
11
|
83,759
|
18482
|
5
|
102,705
|
37,967
|
0.23
|
1.05
|
|
Công ty TNHH SX&TM Thiên Thành Lộc
|
4
|
130,270
|
42636
|
6
|
100,353
|
50,218
|
-0.23
|
0.17
|
|
Công ty phân bón Bình Điền
|
3
|
192,856
|
55072
|
7
|
95,284
|
45,459
|
-0.51
|
-0.17
|
|
Công ty cổ phần Duy Anh
|
-
|
-
|
-
|
8
|
91,591
|
65,571
|
-
|
-
|
|
Công ty TNHH Baconco
|
6
|
111,500
|
35,866
|
9
|
88,295
|
52,229
|
0.21
|
0.46
|
|
Doanh nghiệp tư nhân Nguyễn Ngọc
|
-
|
-
|
-
|
10
|
81,215
|
18,826
|
-
|
-
|
Nguồn: AGROINFO, tính từ số liệu Tổng cục Hải quan
27/06/2011
Dự báo giá phân bón DAP trong nước theo quý và cả năm 2009
|
Năm 2008,
(Vnd/kg)
|
Năm 2009,
(Vnd/kg)
|
So sánh 2009/2008
(%)
|
|
Quý I
|
14548
|
11648
|
-19.93%
|
|
Quý II
|
21278
|
10301
|
-51.59%
|
|
Quý III
|
20750
|
9285
|
-55.25%
|
|
Quý IV
|
17808
|
11718
|
-34.20%
|
|
Cả năm
|
18596
|
10738
|
-42.26%
|
Nguồn: AGROINFO
27/06/2011
Dự báo giá phân bón Ure trong nước theo quý và cả năm 2009
|
Năm 2008,
(Vnd/kg)
|
Năm 2009,
(Vnd/kg)
|
So sánh 2009/2008
(%)
|
|
Quý I
|
6673
|
6270
|
-6.04%
|
|
Quý II
|
8281
|
7009
|
-15.36%
|
|
Quý III
|
9323
|
6547
|
-29.78%
|
|
Quý IV
|
7205
|
7458
|
3.51%
|
|
Cả năm
|
7870
|
6821
|
-13.33%
|
Nguồn: AGROINFO
|