22/06/2011
The use of pig feeds in the North in 2009 (%)
|
Type of feed
|
Volume
|
Value
|
Purchase
|
|
1. Rice, rice bran
|
16.4
|
10.8
|
7.8
|
|
2. Corn, corn bran
|
10.6
|
11.5
|
23.8
|
|
3. Potato
|
0.1
|
0.0
|
-
|
|
4. Cassava
|
2.9
|
1.3
|
25.0
|
|
5. Soybean meal
|
-
|
-
|
-
|
|
6. Fishmeal
|
-
|
-
|
-
|
|
7. Meat meal
|
-
|
-
|
-
|
|
8. Bone meal
|
-
|
-
|
-
|
|
9. Industrially-produced
|
70.1
|
76.4
|
100.0
|
Source: Survey results of AGROINFO, 2009
22/06/2011
Demand for pig feed in total demand for animal feed in some provinces in 2009
|
|
% in total demand
|
|
North
|
85.31
|
|
Hải Dương
|
92.84
|
|
Lào Cai
|
62.80
|
|
Nghệ An
|
87.45
|
Source: Survey results of AGROINFO, 2009
22/06/2011
Livestock development in 2009
|
Item
|
Unit
|
Oct 1st 2008
|
Oct 1st 2009
|
Comparing 2009/08 (%)
|
|
1.Total number of buffalo
|
head
|
2,897.734.0
|
2,886,602.0
|
99.62
|
|
|
|
1,134.770.0
|
1,080,963.0
|
95.26
|
|
|
tonne
|
71,543.0
|
74,960.1
|
104.78
|
|
2.Total number of cow
|
|
6,337,746.0
|
6,103,322.0
|
96.30
|
|
Of which: for ploughing
|
head
|
1,213,519.0
|
1,024,351.0
|
84.41
|
|
Marketed production
|
|
226,696.0
|
257,779.0
|
113.71
|
|
Dairy cow
|
|
107,983.0
|
115,518.0
|
106.98
|
|
Milk production
|
tonne
|
262,160.0
|
278,190.0
|
106.11
|
|
3.Total number of pig
|
head
|
26,701,598.0
|
27,627,729.0
|
103.47
|
|
Of which: sow
|
head
|
3,950,192.0
|
4,169,478.0
|
105.55
|
|
Number of marketed porkers
|
head
|
42,914,423.0
|
45,895,379.0
|
106.95
|
|
Marketed production
|
tonne
|
2,806,453.0
|
2,931,420.0
|
104.45
|
|
4. Total number of poultry
|
Thousand heads
|
248,320.0
|
280,180.5
|
112.83
|
|
Chicken
|
Thousand heads
|
176,036.0
|
199,999.5
|
113.61
|
|
Live poultry meat production
|
tonne
|
448,242.0
|
502,750.0
|
112.16
|
|
Production of egg varieties
|
Thousand units
|
4,976,875.0
|
5.419,423.0
|
108.89
|
|
Source: GSO
|
15/06/2011
Output of industrial feed in the period 2003–2008
|
Item
|
Unit
|
Year
|
|
2003
|
2004
|
2005
|
2006
|
2007
|
2008
|
|
Total output
|
1000 tonnes
|
3,850
|
3,900
|
5,344
|
6,600
|
7,776
|
8,536
|
|
Joint-venture and 100% foreign-invested companies
|
Output
|
1000 tonnes
|
2,425
|
2,650
|
3,561
|
4,292
|
5,007
|
6,794
|
|
Ratio
|
%
|
63
|
68
|
67
|
65
|
64
|
73
|
|
Domestic establishments
|
Output
|
1000 tonnes
|
1,425
|
1,250
|
2,783
|
2,308
|
2,769
|
2,342
|
|
Ratio
|
%
|
37
|
32
|
33
|
35
|
36
|
27
|
Source: Cultivation Department
13/06/2011
Number and total capacity of cattle feed factories until 2008
|
Capacity
|
Number
|
Ratio
(%)
|
Total capacity (tonnes)
|
|
Whole country
|
225
|
100.0
|
12,317,000
|
|
|
63
|
28.0
|
166,261
|
|
|
84
|
37.3
|
1,420,700
|
|
From 31,000-100,000 tonnes/yeartonnes/year tonnes/yeartonnes/year
|
46
|
20.0
|
3,457,000
|
|
Over 100,000 tonnes/year
|
32
|
14.0
|
7,273,000
|
09/06/2011
Kế hoạch sản xuẩt thủy sản năm 2010
|
TT
|
Chỉ tiêu
|
Đơn vị
|
Ước thực hiện 2009
|
Kế hoạch 2010
|
So sánh KH 2010/ ước TH 2009 (%)
|
|
A
|
Nuôi trồng thủy sản
|
|
|
|
|
I
|
Diện tích
|
1.110.000
|
1.110.000
|
|
|
1
|
Diện tích nước ngọt
|
ha
|
480.000
|
480.000
|
100
|
|
2
|
Diện tích nuôi nước lợ. mặn
|
ha
|
630.000
|
630.000
|
100
|
|
II
|
Sản lượng
|
2.400.000
|
2.600.000
|
|
|
1
|
Nước ngọt
|
tấn
|
1.700.000
|
1.850.000
|
109
|
|
2
|
Nước lợ. mặn
|
tấn
|
700.000
|
750.000
|
107
|
|
III
|
Các nhóm sản phẩm chủ lực
|
|
|
|
|
1
|
Tôm nước lợ
|
|
|
|
|
|
Diện tích
|
ha
|
600.000
|
600.000
|
100
|
|
|
Sản lượng
|
tấn
|
400.000
|
430.000
|
108
|
|
2
|
Cá tra
|
|
|
|
|
|
Diện tích
|
ha
|
5.970
|
6.500
|
109
|
|
|
Sản lượng
|
tấn
|
1.200.000
|
1.250.000
|
104
|
|
3
|
Tôm càng xanh
|
|
|
|
|
|
Diện tích
|
ha
|
12.000
|
12.000
|
100
|
|
|
Sản lượng
|
tấn
|
20.000
|
25.000
|
125
|
|
4
|
Rô phi
|
|
|
|
|
|
Diện tích
|
ha
|
5.500
|
5.500
|
100
|
|
|
Sản lượng
|
tấn
|
70.000
|
90.000
|
129
|
|
5
|
Cá biển
|
|
|
|
|
|
Lồng
|
cái
|
10.000
|
12.000
|
120
|
|
|
Sản lượng
|
tấn
|
15.000
|
20.000
|
133
|
|
6
|
Nhuyễn thể
|
|
|
|
|
|
Diện tích
|
ha
|
22.000
|
22.000
|
100
|
|
|
Sản lượng
|
tấn
|
170.000
|
175.000
|
103
|
|
7
|
Cá nước ngọt truyền thống
|
|
|
|
|
|
Diện tích
|
ha
|
2.248.000
|
62.000
|
|
|
Sản lượng
|
tấn
|
355.000
|
450.000
|
27
|
|
8
|
Rong biển
|
|
|
|
|
|
Diện tích
|
ha
|
6.000
|
6.000
|
100
|
|
|
Sản lượng
|
tấn
|
70.000
|
80.000
|
114
|
|
9
|
Các đối tượng khác
|
|
|
|
|
|
Diện tích
|
ha
|
2.000
|
2.000
|
100
|
|
|
Sản lượng
|
tấn
|
55.000
|
80.000
|
145
|
|
B
|
Tổng sản lượng khai thác
|
tấn
|
2310000
|
2200000
|
95.23
|
|
I
|
Khai thác hải sản
|
tấn
|
2110000
|
2000000
|
94.78
|
|
2
|
Khai thác nội địa
|
tấn
|
200000
|
200000
|
100
|
Nguồn: Báo cáo Cục Chăn nuôi
09/06/2011
Kế hoạch sản xuất ngành chăn nuôi 2010
|
Chỉ tiêu
|
ĐVT
|
Ước TH 2009
|
KH 2010
|
So sánh KH 2010/ Ước TH 2009
(%)
|
|
I. Đàn gia súc. gia cầm
|
|
|
|
|
1. Đàn trâu
|
1.000 con
|
2.950,0
|
3.000,0
|
1,7
|
|
Tr. đó: Cày kéo
|
1.000 con
|
1.140,4
|
1.146,1
|
0,5
|
|
2. Đàn bò
|
1.000 con
|
6.836,1
|
7.177,9
|
5,0
|
|
Tr đó: Cày kéo
|
1.000 con
|
1.219,6
|
1.225,7
|
0,5
|
|
Bò sữa
|
1.000 con
|
130,0
|
149,5
|
15,0
|
|
3. Đàn lợn
|
1.000 con
|
28.000,0
|
29.120,0
|
4,0
|
|
Tr đó: Đàn lợn nái
|
1.000 con
|
4.200,0
|
4.380,6
|
4,3
|
|
Lợn thịt
|
1.000 con
|
23.734,7
|
24.731,6
|
4,2
|
|
4. Đàn gia cầm
|
Triệu con
|
272,0
|
293,8
|
8,0
|
|
5. Các loại khác:
|
|
|
|
|
|
Tr đó: Dê cừu:
|
1.000 con
|
1.593,3
|
1.752,6
|
10,0
|
|
Ngựa
|
1.000 con
|
130,0
|
140,0
|
7,7
|
|
Ong mật
|
1.000 đàn
|
1.100,0
|
1.155,0
|
5,0
|
|
II. Sản phẩm chăn nuôi
|
|
|
|
1. Thịt hơi các loại
|
1.000 tấn
|
3.801,2
|
4.108,6
|
8,1
|
|
Thịt lợn
|
1.000 tấn
|
3.000,0
|
3.225,0
|
7,5
|
|
Thịt gia cầm
|
1.000 tấn
|
462,8
|
518,3
|
12,0
|
|
Thịt bò
|
1.000 tấn
|
245,4
|
265,0
|
8,0
|
|
Thịt trâu
|
1.000 tấn
|
77,3
|
83,4
|
8,0
|
|
Thịt dê cừu
|
1.000 tấn
|
15,4
|
16,4
|
6,5
|
|
Thịt khác
|
1.000 tấn
|
0,4
|
0,4
|
6,0
|
|
2. Sản lượng sữa tươi
|
1.000 tấn
|
301,0
|
350,0
|
16,1
|
|
3. Trứng các loại
|
Triệu quả
|
5.562,4
|
6.229,9
|
12,0
|
|
4. Mật ong
|
1.000 tần
|
19,0
|
20,5
|
7,9
|
|
5. Kén tằm
|
Tấn
|
8,5
|
9,2
|
8,2
|
|
6. Thức ăn chăn nuôi qui đổi
|
1.000 tấn
|
9.559,0
|
10.610,7
|
11,0
|
Nguồn: Báo cáo Cục Chăn nuôi
09/06/2011
Diễn biến giá bột cá Peru CIF 65% protein trung bình theo tháng năm 2008-2009
|
Tháng
|
USD/tấn
|
|
Năm 2008
|
Năm 2009
|
|
Tháng 1
|
1.114,49
|
1.037,30
|
|
Tháng 2
|
1.140,39
|
1.046,77
|
|
Tháng 3
|
1.169,75
|
1.054,07
|
|
Tháng 4
|
1.184,37
|
1.055,71
|
|
Tháng 5
|
1.191,92
|
1.117,44
|
|
Tháng 6
|
1.208,78
|
1.164,08
|
|
Tháng 7
|
1.265,05
|
1.222,51
|
|
Tháng 8
|
1.240,64
|
1.295,40
|
|
Tháng 9
|
1.223,44
|
1.362,82
|
|
Tháng 10
|
1.101,43
|
1.463,87
|
|
Tháng 11
|
1.049,74
|
1.557,80
|
|
Tháng 12
|
1.032,27
|
Nguồn: Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF)
09/06/2011
Diễn biến giá khô đậu tương thế giới trung bình theo tháng năm 2008-2009
|
Tháng
|
USD/tấn
|
|
Năm 2008
|
Năm 2009
|
|
Tháng 1
|
376,33
|
338,50
|
|
Tháng 2
|
396,71
|
320,89
|
|
Tháng 3
|
379,70
|
315,37
|
|
Tháng 4
|
375,32
|
349,57
|
|
Tháng 5
|
369,37
|
408,05
|
|
Tháng 6
|
436,91
|
441,78
|
|
Tháng 7
|
452,19
|
385,85
|
|
Tháng 8
|
388,40
|
397,30
|
|
Tháng 9
|
363,78
|
342,18
|
|
Tháng 10
|
290,84
|
328,54
|
|
Tháng 11
|
292,76
|
337,63
|
|
Tháng 12
|
292,94
|
|
Nguồn: FAS/USDA
09/06/2011
Diễn biến giá đậu tương vàng số 1 tại thị trường CBOT-Chicago năm 2008 - 2009
|
Tháng
|
USD/tấn
|
|
Năm 2008
|
Năm 2009
|
|
Tháng 1
|
458,96
|
363,67
|
|
Tháng 2
|
489,25
|
369,20
|
|
Tháng 3
|
515,90
|
329,64
|
|
Tháng 4
|
478,30
|
365,61
|
|
Tháng 5
|
499,73
|
407,33
|
|
Tháng 6
|
528,67
|
444,36
|
|
Tháng 7
|
576,00
|
416,83
|
|
Tháng 8
|
492,20
|
415,56
|
|
Tháng 9
|
453,73
|
377,27
|
|
Tháng 10
|
390,18
|
356,00
|
|
Tháng 11
|
340,60
|
386,50
|
|
Tháng 12
|
323,00
|
398,27
|
|