Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

06/09/2011

Giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước do địa phương quản lý theo giá so sánh 1994 phân theo địa phương
Tỷ đồng 
  1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 Sơ bộ 2007
CẢ NƯỚC 18070.1 19754.6 22258.8 23785.3 24812.6 27934.9 31315.5 35479.3 36719.7 38759.0 36745.1 35666.2 34167.0
Đồng bằng sông Hồng 3581.8 3811.9 4221.7 4560.1 4872.1 5249.4 5929.3 6418.5 7465.5 7641.8 7063.3 6607.8 6796.8
Hà Nội 1522.9 1568.6 1610.8 1725.7 1834.2 2053.6 2524.7 2523.6 2971.2 3418.3 4042.6 4362.7 4578.9
Vĩnh Phúc 16.5 20.6 24.0 36.1 53.1 57.0 62.6 216.0 85.6 23.1 7.6 8.2 9.1
Bắc Ninh 1.2 4.2 12.0 26.2 51.1 78.5 92.6 150.1 439.7 373.9 6.3 6.2 6.9
Hà Tây 145.7 170.0 197.9 216.9 237.0 263.5 264.9 265.0 300.8 355.2 281.2 69.2 40.2
Hải Dương 189.8 216.7 283.4 320.4 348.9 366.2 273.4 293.2 331.6 250.9 229.8 181.3 173.3
Hải Phòng 1188.6 1243.3 1389.2 1370.0 1408.3 1538.2 1660.9 1993.1 2225.4 2050.9 1624.7 1171.3 1263.1
Hưng Yên 17.7 27.9 32.2 38.2 38.1 47.3 64.2 76.0 119.2 57.3 32.1 3.2 3.6
Thái Bình 184.4 184.7 226.2 275.9 324.7 328.5 386.7 303.8 360.8 404.8 351.4 319.3 265.2
Hà Nam 20.4 54.3 64.8 75.3 88.0 99.8 112.3 116.0 126.6 132.1 139.2 190.6 195.0
Nam Định 200.7 212.3 250.8 294.4 314.6 217.6 244.4 226.6 220.4 279.7 62.5 56.4 50.9
Ninh Bình 93.9 109.3 130.4 181.0 174.1 199.2 242.6 255.1 284.2 295.6 285.9 239.4 210.6
Đông Bắc  690.9 764.0 1050.6 1286.2 1402.6 1639.6 2082.9 2446.9 2423.0 2056.9 1320.6 1217.9 1144.1
Hà Giang 18.1 22.8 29.8 32.6 35.1 42.1 54.0 69.9 75.7 49.2 45.2 4.1 4.5
Cao Bằng 18.6 16.2 18.1 39.4 45.2 53.6 70.8 74.8 101.9 83.7 44.7 24.7 14.9
Bắc Kạn 2.4 4.4 5.2 7.0 10.4 13.0 13.1 16.8 30.0 30.5 63.8 53.6 53.4
Tuyên Quang 66.7 76.5 124.7 135.9 131.2 170.8 216.9 237.7 246.8 237.3 105.9 156.4 162.5
Lào Cai 24.0 29.2 50.8 72.3 80.5 82.2 109.7 123.8 136.1 174.7 179.6 135.8 68.7
Yên Bái 68.6 83.3 126.3 140.5 153.2 180.6 204.5 277.0 259.5 170.2 124.8 219.7 233.9
Thái Nguyên 115.0 132.3 148.5 165.4 178.5 191.3 237.5 210.1 113.8 58.3 26.2 22.2 22.5
Lạng Sơn 19.6 20.6 27.5 51.5 59.5 69.6 78.4 92.4 96.1 81.4 65.0 83.0 91.5
Quảng Ninh 192.3 199.8 255.3 336.8 367.5 451.3 603.2 740.1 670.3 599.9 267.3 113.0 113.6
Bắc Giang 19.8 24.2 37.1 45.7 49.2 56.7 79.5 102.5 142.6 143.5 20.3 42.9 50.4
Phú Thọ 145.8 154.7 227.3 259.1 292.3 328.4 415.3 501.8 550.2 428.2 377.7 362.5 328.1
Tây Bắc  58.1 69.1 99.4 133.4 165.2 180.6 195.1 211.3 300.2 262.3 170.1 118.2 116.2
Điện Biên Bitmap
 
              24.9 30.6 16.4 17.2 18.1
Lai Châu 12.8 17.1 17.1 13.2 27.4 24.0 25.2 28.6 17.3 29.5 29.2 28.8 28.6
Sơn La 20.6 24.4 32.9 52.3 64.8 77.6 88.8 85.1 135.8 81.9 48.5 57.2 57.9
Hòa Bình 24.7 27.6 49.4 67.9 73.0 79.0 81.1 97.6 122.2 120.3 76.1 15.1 11.7
Bắc Trung Bộ  982.3 1013.0 1193.0 1278.5 1352.7 1553.1 1666.6 2229.0 1703.7 1511.0 1293.1 932.6 683.2
Thanh Hóa 244.3 253.6 292.7 319.1 341.0 372.6 379.4 962.4 315.6 239.7 205.3 215.2 229.6
Nghệ An 290.0 244.1 292.6 325.3 316.9 371.4 374.0 407.4 463.0 369.5 308.1 212.9 129.0
Hà Tĩnh 82.1 85.8 104.6 101.2 116.6 132.7 139.5 114.4 135.3 184.9 134.8 69.0 30.9
Quảng Bình 125.8 134.3 149.3 176.0 206.2 265.5 307.8 238.2 249.5 262.1 237.5 183.0 106.9
Quảng Trị 66.0 86.5 112.5 101.4 97.8 109.4 120.3 116.9 117.6 119.8 126.5 119.2 109.0
Thừa Thiên-Huế 174.1 208.7 241.3 255.5 274.2 301.5 345.6 389.7 422.7 335.0 281.0 133.3 77.8
Duyên hải Nam Trung Bộ 1969.6 2172.6 2395.7 2596.8 2744.6 3264.4 3617.1 3816.8 4297.7 4617.2 4882.0 4631.6 4246.6
Đà Nẵng  591.8 623.9 594.3 565.6 723.8 769.4 739.6 814.3 824.2 879.2 835.8 675.9 775.0
Quảng Nam 90.2 95.1 111.2 139.5 142.2 168.9 202.2 260.2 362.2 414.2 477.2 458.4 432.7
Quảng Ngãi 60.7 32.4 45.3 23.7 23.0 26.8 31.0 39.2 54.1 99.1 130.4 230.5 254.6
Bình Định 180.9 208.6 261.3 411.4 503.5 658.7 724.9 692.1 747.1 720.3 655.1 537.7 394.6
Phú Yên 73.4 90.7 116.4 152.6 182.6 299.8 312.2 279.8 275.3 259.8 208.9 153.1 111.2
Khánh Hòa 972.6 1121.9 1267.2 1304.0 1169.5 1340.8 1607.2 1731.2 2034.8 2244.6 2574.6 2576.1 2278.5
Tây Nguyên 277.3 293.9 324.8 366.4 374.0 422.2 427.6 461.2 475.6 503.7 523.4 342.7 355.3
Kon Tum 52.6 54.2 46.3 46.0 49.0 60.0 24.0 23.6 32.1 43.1 32.3 24.9 22.6
Gia Lai 57.4 60.9 71.8 69.9 75.7 65.5 76.3 78.3 96.4 96.9 110.3 127.4 143.2
Đắk Lắk Bitmap
52.4
68.8 75.8 90.4 100.4 125.6 135.7 136.5 71.2 85.6 104.7 119.3 121.0
Đắc Nông                 70.4 73.7 71.4 29.5 29.9
Lâm Đồng 114.9 110.0 130.9 160.1 148.9 171.1 191.6 222.8 205.5 204.4 204.8 41.6 38.6
Đông Nam Bộ 6016.9 6554.2 7252.4 7275.4 7459.6 8435.1 9154.3 10412.5 9602.7 11513.0 11986.4 12458.4 11962.2
Ninh Thuận 123.2 156.5 172.4 155.4 160.0 170.6 186.2 240.5 323.1 365.9 430.5 449.7 469.8
Bình Thuận 125.0 164.9 212.7 229.0 233.3 301.6 325.2 329.2 261.3 222.5 117.0 96.3 32.5
Bình Phước       3.5 5.5 4.6 4.5 12.1 32.7 27.7 20.7 16.8 17.6
Tây Ninh 84.6 100.2 117.5 135.1 142.4 158.9 172.2 154.5 191.8 178.9 161.5 187.8 179.5
Bình Dương 284.2 329.5 397.6 330.5 241.1 350.2 403.5 437.4 551.1 566.7 655.3 780.7 876.7
Đồng Nai 569.1 649.9 735.7 776.0 849.2 1002.2 1208.9 1436.9 1734.1 1989.0 2207.0 2377.0 2621.2
Bà Rịa - Vũng Tàu 391.9 462.4 437.0 426.6 444.1 493.0 429.1 388.1 370.5 360.3 356.9 557.4 557.8
TP. Hồ Chí Minh 4438.9 4690.8 5179.5 5219.3 5384.0 5954.0 6424.7 7413.8 6138.1 7802.0 8037.5 7992.7 7207.1
Đồng bằng sông Cửu Long 4493.2 5075.9 5721.2 6288.5 6441.8 7190.5 8242.6 9483.1 10451.3 10653.1 9506.2 9356.9 8862.6
Long An 268.9 303.4 316.9 268.6 286.0 320.6 286.8 294.0 192.7 126.8 74.9 42.5 24.9
Tiền Giang 150.3 160.5 160.6 194.3 227.0 287.0 268.0 298.7 384.6 342.6 277.6 179.3 160.3
Bến Tre 299.7 302.3 342.9 343.0 359.1 410.6 465.3 546.3 624.0 537.2 514.6 459.5 399.6
Trà Vinh 115.4 87.0 134.8 169.8 154.4 152.7 254.3 224.7 544.8 572.3 645.1 762.9 755.9
Vĩnh Long 138.9 145.2 131.5 125.3 154.2 185.0 141.5 165.6 206.8 209.5 165.3 168.9 171.0
Đồng Tháp 271.5 272.6 219.1 253.6 239.4 223.1 191.2 268.4 306.5 421.5 636.0 757.7 657.9
An Giang 300.9 325.9 343.5 420.1 461.1 508.0 421.7 612.4 455.3 485.9 513.0 559.4 508.6
Kiên Giang 459.0 524.4 614.0 645.9 686.7 742.3 973.5 1289.9 1415.4 1384.2 1748.6 1826.1 1802.3
Cần Thơ Bitmap
950.9
1059.0 1444.5 1685.8 1903.0 2218.5 2778.9 2999.4 2013.6 2243.0 2528.2 2393.7 2397.1
Hậu Giang                 1032.3 1161.3 963.8 928.2 885.9
Sóc Trăng 159.7 309.9 475.9 680.6 692.2 766.2 928.6 904.0 1036.2 1202.6 597.2 242.1 98.3
Bạc Liêu 115.1 246.1 260.9 271.3 239.8 243.0 259.1 288.4 370.4 405.8 366.7 419.9 382.2
Cà Mau 1262.9 1339.6 1276.6 1230.2 1038.9 1133.5 1273.7 1591.3 1868.7 1560.4 475.2 616.7 618.6

06/09/2011

Chỉ số phát triển giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước do địa phương quản lý theo giá so sánh 1994 phân theo ngành công nghiệp 
  1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 Sơ bộ 2007
TỔNG SỐ 109.3 112.7 106.9 104.3 112.6 112.1 113.3 103.5 105.6 94.8 97.1 95.8
Công nghiệp khai thác  113.8 127.7 110.1 97.4 108.9 120.5 134.2 100.3 103.9 107.4 97.1 88.2
Khai thác than  93.1 108.0 68.4 102.3 207.5 110.7 482.4 30.3 95.3 177.8 68.9 71.3
Khai thác quặng kim loại  114.1 116.6 158.6 91.4 119.8 119.7 100.7 145.3 117.1 109.6 80.9 70.2
Khai thác đá và mỏ khác  115.9 132.9 106.4 95.0 114.3 121.0 126.6 104.2 101.6 104.0 103.0 92.5
Công nghiệp chế biến  109.3 112.6 106.7 104.5 113.0 112.0 112.6 103.6 105.5 93.9 96.4 95.4
Sản xuất thực phẩm và đồ uống  114.0 112.2 100.5 99.6 113.9 112.9 110.2 106.5 107.0 86.1 93.7 91.5
Sản xuất thuốc lá, thuốc lào 122.8 116.0 124.3 97.3 132.0 115.2 118.4 121.9 102.7 113.3 102.9 100.0
Sản xuất sản phẩm dệt  98.2 105.7 96.1 122.8 109.4 107.5 104.8 93.2 107.8 67.4 60.9 78.6
Sản xuất trang phục 102.8 135.5 97.9 110.6 105.2 100.6 110.9 92.5 95.7 113.2 90.0 88.4
Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da  115.2 137.9 106.4 115.0 109.5 97.9 105.7 117.5 97.3 79.0 75.7 70.5
Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản  90.4 97.4 88.5 103.4 112.2 96.3 109.9 91.1 128.3 84.4 74.1 72.5
Sản xuất giấy và các sản phẩm bằng giấy  107.8 108.2 86.2 112.4 99.8 100.0 118.5 72.6 100.4 118.7 83.9 87.6
Xuất bản, in và sao bản ghi  110.1 104.2 120.4 107.7 111.8 111.7 112.4 113.4 111.2 110.4 104.7 101.7
Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất  109.0 109.2 107.5 102.6 96.9 112.0 105.6 80.2 117.0 92.3 107.7 94.8
Sản xuất sản phẩm cao su và plastic  106.3 110.0 128.7 118.4 106.6 119.9 106.6 76.5 167.8 74.4 128.4 122.4
Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác  116.2 134.2 122.1 115.7 119.1 109.2 124.5 107.3 92.1 83.9 90.7 90.9
Sản xuất kim loại  90.1 93.1 117.8 90.5 99.1 115.8 102.3 131.6 85.6 108.5 81.4 86.7
Sản xuất sản phẩm bằng kim loại (trừ máy móc, thiết bị)  119.6 107.8 122.7 112.9 114.1 147.5 124.3 88.0 119.8 110.2 86.1 88.5
Sản xuất máy móc, thiết bị  97.8 103.3 154.2 101.9 106.9 119.3 102.8 84.9 99.4 91.9 83.4 80.5
Sản xuất thiết bị điện  74.1 88.7 142.9 94.4 132.7 156.9 123.2 121.0 125.3 155.9 163.3 132.6
Sản xuất radio, tivi và TB truyền thông  69.0 42.0 59.1 131.3 123.4 132.9 98.1 105.4 89.8 45.8 169.6 125.4
Sản xuất dụng cụ y tế, chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại  103.6 135.9 83.4 130.4 100.7 99.7 33.0 93.2 292.2 106.6 110.9 110.3
Sản xuất, sửa chữa xe có động cơ  65.6 111.0 135.1 108.2 93.7 117.5 123.2 97.3 120.6 158.3 98.7 101.3
Sản xuất, sửa chữa phương tiện VT khác  112.2 97.6 109.1 95.4 130.5 138.2 140.8 81.2 94.6 138.2 88.7 106.3
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế  114.9 120.0 117.4 93.0 118.5 134.1 123.0 78.0 107.6 137.7 119.3 118.4
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước 108.1 104.2 107.9 104.5 104.9 108.5 114.3 102.9 108.3 105.3 113.1 110.1
Sản xuất và phân phối điện, ga  228.8 53.6 69.4 292.6 62.3 154.8 110.1 80.1 35.5 382.3 304.5 54.2
Sản xuất và phân phối nước  106.8 105.3 108.3 103.1 105.8 108.0 114.4 103.3 109.3 104.1 110.0 112.5

06/09/2011

Giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước do địa phương quản lý theo giá so sánh 1994 phân theo ngành công nghiệp
    1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 Sơ bộ 2007
  TỔNG SỐ 18070.1 19754.6 22258.8 23785.3 24812.6 27934.9 31315.5 35479.3 36719.7 38759.0 36745.1 35666.2 34167.0
Công nghiệp khai thác   464.7 528.9 675.3 743.5 724.3 788.7 950.1 1275.3 1278.5 1328.0 1425.7 1383.8 1221.1
  Khai thác than  18.9 17.6 19.0 13.0 13.3 27.7 30.6 147.7 44.8 42.7 75.8 52.2 37.2
  Khai thác quặng kim loại  51.2 58.4 68.1 108.0 98.7 118.3 141.5 142.4 206.9 242.3 265.5 214.7 150.7
  Khai thác đá và mỏ khác  361.3 418.9 556.7 592.4 562.5 642.7 778.0 985.2 1026.8 1043.0 1084.4 1116.9 1033.2
Công nghiệp chế biến    16848.7 18407.5 20731.1 22122.2 23127.0 26138.1 29271.2 32952.9 34153.2 36036.3 33851.0 32622.4 31118.9
  Sản xuất thực phẩm và đồ uống  6982.4 7956.7 8925.8 8968.8 8937.1 10182.0 11498.2 12673.2 13497.7 14443.8 12430.4 11645.0 10658.2
  Sản xuất thuốc lá, thuốc lào  1148.4 1410.0 1635.0 2032.3 1978.2 2610.8 3008.0 3561.5 4342.6 4461.3 5055.5 5203.6 5203.9
  Sản xuất sản phẩm dệt  815.3 800.8 846.1 813.0 998.4 1091.9 1174.3 1230.8 1146.8 1236.6 834.0 507.7 399.1
  Sản xuất trang phục  636.5 654.4 886.7 867.7 959.5 1009.8 1015.6 1126.3 1041.4 996.2 1127.4 1014.2 896.6
  Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da  876.6 1010.0 1393.0 1482.7 1705.5 1867.1 1827.0 1931.7 2270.7 2209.4 1744.7 1320.3 930.8
  Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản 574.7 519.8 506.1 447.7 462.8 519.5 500.0 549.4 500.3 641.9 541.9 401.7 291.2
  Sản xuất giấy và các sản phẩm bằng giấy 404.8 436.4 472.3 407.0 457.6 456.9 457.0 541.6 393.0 394.5 468.4 392.9 344.1
  Xuất bản, in và sao bản ghi  761.3 838.1 873.7 1051.8 1132.8 1266.9 1414.8 1589.9 1803.1 2005.1 2213.7 2318.5 2357.1
  Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất  1586.0 1729.1 1888.4 2029.9 2083.0 2017.5 2259.4 2386.6 1915.1 2241.6 2069.0 2228.8 2112.9
  Sản xuất sản phẩm cao su và plastic  212.0 225.3 247.9 319.0 377.7 402.5 482.7 514.6 393.6 660.5 491.2 630.6 771.8
  Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác  999.4 1161.5 1558.7 1902.5 2201.6 2622.3 2864.2 3566.6 3827.6 3526.6 2957.1 2683.0 2437.6
  Sản xuất kim loại 184.6 166.3 154.9 182.5 165.1 163.6 189.4 193.7 254.9 218.3 236.9 192.8 167.2
  Sản xuất sản phẩm bằng kim loại (trừ máy móc, thiết bị)  170.8 204.3 220.2 270.1 305.0 348.0 513.2 638.0 561.7 673.0 741.8 638.9 565.4
  Sản xuất máy móc, thiết bị  286.9 280.6 289.8 447.0 455.6 486.9 580.8 597.2 507.1 503.9 462.9 386.1 310.8
  Sản xuất thiết bị điện 141.3 104.7 92.9 132.8 125.4 166.3 261.0 321.6 389.1 487.5 760.1 1241.1 1645.6
  Sản xuất radio, tivi và TB truyền thông  529.0 365.0 153.3 90.6 119.0 146.8 195.2 191.5 201.9 181.4 83.0 140.8 176.6
  Sản xuất dụng cụ y tế, chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại  13.7 14.2 19.3 16.1 21.0 21.1 21.1 6.9 7.7 22.5 24.0 26.6 29.3
  Sản xuất, sửa chữa xe có động cơ  134.6 88.3 98.0 132.4 143.3 134.2 157.7 194.3 189.0 227.9 360.8 356.1 360.7
  Sản xuất, sửa chữa phương tiện VT khác  244.7 274.6 268.1 292.5 279.0 364.2 503.2 708.7 575.5 544.6 752.8 667.8 709.8
  Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế  145.7 167.4 200.9 235.8 219.4 259.8 348.4 428.8 334.4 359.7 495.3 590.8 699.3
  Sản xuất sản phẩm tái chế                       35.1 50.8
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước   756.7 818.2 852.4 919.6 961.3 1008.1 1094.2 1251.1 1288.0 1394.7 1468.3 1660.0 1827.0
  Sản xuất và phân phối điện, ga  8.0 18.3 9.8 6.8 19.9 12.4 19.2 21.1 16.9 6.0 22.8 69.5 37.7
  Sản xuất và phân phối nước 748.7 799.9 842.6 912.8 941.4 995.7 1075.0 1230 1271.1 1388.7 1445.5 1590.5 1789.3

06/09/2011

Giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước do địa phương quản lý theo giá so sánh 1994 phân theo ngành công nghiệp
    1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 Sơ bộ 2007
  TỔNG SỐ 18070.1 19754.6 22258.8 23785.3 24812.6 27934.9 31315.5 35479.3 36719.7 38759.0 36745.1 35666.2 34167.0
Công nghiệp khai thác   464.7 528.9 675.3 743.5 724.3 788.7 950.1 1275.3 1278.5 1328.0 1425.7 1383.8 1221.1
  Khai thác than  18.9 17.6 19.0 13.0 13.3 27.7 30.6 147.7 44.8 42.7 75.8 52.2 37.2
  Khai thác quặng kim loại  51.2 58.4 68.1 108.0 98.7 118.3 141.5 142.4 206.9 242.3 265.5 214.7 150.7
  Khai thác đá và mỏ khác  361.3 418.9 556.7 592.4 562.5 642.7 778.0 985.2 1026.8 1043.0 1084.4 1116.9 1033.2
Công nghiệp chế biến    16848.7 18407.5 20731.1 22122.2 23127.0 26138.1 29271.2 32952.9 34153.2 36036.3 33851.0 32622.4 31118.9
  Sản xuất thực phẩm và đồ uống  6982.4 7956.7 8925.8 8968.8 8937.1 10182.0 11498.2 12673.2 13497.7 14443.8 12430.4 11645.0 10658.2
  Sản xuất thuốc lá, thuốc lào  1148.4 1410.0 1635.0 2032.3 1978.2 2610.8 3008.0 3561.5 4342.6 4461.3 5055.5 5203.6 5203.9
  Sản xuất sản phẩm dệt  815.3 800.8 846.1 813.0 998.4 1091.9 1174.3 1230.8 1146.8 1236.6 834.0 507.7 399.1
  Sản xuất trang phục  636.5 654.4 886.7 867.7 959.5 1009.8 1015.6 1126.3 1041.4 996.2 1127.4 1014.2 896.6
  Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da  876.6 1010.0 1393.0 1482.7 1705.5 1867.1 1827.0 1931.7 2270.7 2209.4 1744.7 1320.3 930.8
  Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản 574.7 519.8 506.1 447.7 462.8 519.5 500.0 549.4 500.3 641.9 541.9 401.7 291.2
  Sản xuất giấy và các sản phẩm bằng giấy 404.8 436.4 472.3 407.0 457.6 456.9 457.0 541.6 393.0 394.5 468.4 392.9 344.1
  Xuất bản, in và sao bản ghi  761.3 838.1 873.7 1051.8 1132.8 1266.9 1414.8 1589.9 1803.1 2005.1 2213.7 2318.5 2357.1
  Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất  1586.0 1729.1 1888.4 2029.9 2083.0 2017.5 2259.4 2386.6 1915.1 2241.6 2069.0 2228.8 2112.9
  Sản xuất sản phẩm cao su và plastic  212.0 225.3 247.9 319.0 377.7 402.5 482.7 514.6 393.6 660.5 491.2 630.6 771.8
  Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác  999.4 1161.5 1558.7 1902.5 2201.6 2622.3 2864.2 3566.6 3827.6 3526.6 2957.1 2683.0 2437.6
  Sản xuất kim loại 184.6 166.3 154.9 182.5 165.1 163.6 189.4 193.7 254.9 218.3 236.9 192.8 167.2
  Sản xuất sản phẩm bằng kim loại (trừ máy móc, thiết bị)  170.8 204.3 220.2 270.1 305.0 348.0 513.2 638.0 561.7 673.0 741.8 638.9 565.4
  Sản xuất máy móc, thiết bị  286.9 280.6 289.8 447.0 455.6 486.9 580.8 597.2 507.1 503.9 462.9 386.1 310.8
  Sản xuất thiết bị điện 141.3 104.7 92.9 132.8 125.4 166.3 261.0 321.6 389.1 487.5 760.1 1241.1 1645.6
  Sản xuất radio, tivi và TB truyền thông  529.0 365.0 153.3 90.6 119.0 146.8 195.2 191.5 201.9 181.4 83.0 140.8 176.6
  Sản xuất dụng cụ y tế, chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại  13.7 14.2 19.3 16.1 21.0 21.1 21.1 6.9 7.7 22.5 24.0 26.6 29.3
  Sản xuất, sửa chữa xe có động cơ  134.6 88.3 98.0 132.4 143.3 134.2 157.7 194.3 189.0 227.9 360.8 356.1 360.7
  Sản xuất, sửa chữa phương tiện VT khác  244.7 274.6 268.1 292.5 279.0 364.2 503.2 708.7 575.5 544.6 752.8 667.8 709.8
  Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế  145.7 167.4 200.9 235.8 219.4 259.8 348.4 428.8 334.4 359.7 495.3 590.8 699.3
  Sản xuất sản phẩm tái chế                       35.1 50.8
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước   756.7 818.2 852.4 919.6 961.3 1008.1 1094.2 1251.1 1288.0 1394.7 1468.3 1660.0 1827.0
  Sản xuất và phân phối điện, ga  8.0 18.3 9.8 6.8 19.9 12.4 19.2 21.1 16.9 6.0 22.8 69.5 37.7
  Sản xuất và phân phối nước 748.7 799.9 842.6 912.8 941.4 995.7 1075.0 1230 1271.1 1388.7 1445.5 1590.5 1789.3

31/08/2011

Chỉ số phát triển giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước do trung ương quản lý theo giá so sánh 1994 phân theo địa phương 
%
    1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 Sơ bộ 2007
  CẢ NƯỚC 113.2 109.9 108.2 106.0 113.6 113.0 112.1 116.2 114.8 112.4 109.5 108.7
Đồng bằng sông Hồng   106.9 113.2 109.2 104.9 116.2 113.2 112.5 116.5 117.9 106.5 110.9 105.5
  Hà Nội 110.5 112.7 109.3 105.8 111.2 115.7 110.6 116.7 115.2 102.6 102.1 102.6
  Vĩnh Phúc 106.7 112.6 108.6 106.2 117.2 250.6 34.7 147.2 254.0 73.8 149.3 99.1
  Bắc Ninh 98.2 118.5 107.1 103.3 102.8 130.6 130.0 86.1 145.1 91.8 103.9 102.0
  Hà Tây 97.1 88.3 111.8 107.6 121.8 102.2 85.9 114.0 181.2 108.9 165.4 115.1
  Hải Dương 118.8 132.0 107.6 85.8 128.3 93.4 123.6 114.6 107.4 95.6 108.3 95.2
  Hải Phòng 93.0 97.9 102.9 95.5 113.6 119.6 112.9 114.0 128.6 117.3 136.3 115.4
  Hưng Yên 103.5 120.9 95.5 107.5 110.8 121.8 118.4 317.0 121.9 134.0 102.6 101.1
  Thái Bình 58.7 310.8 59.6 113.9 341.2 93.8 100.6 146.1 173.3 114.0 103.2 102.6
  Hà Nam 84.7 170.1 458.3 471.0 155.9 121.2 112.1 105.9 106.4 92.1 118.8 115.6
  Nam Định 94.3 99.7 117.5 104.5 102.1 111.1 121.3 111.0 107.4 110.0 110.5 109.1
  Ninh Bình 102.8 121.7 106.1 116.7 127.9 64.9 149.2 173.1 147.8 361.0 124.7 115.9
Đông Bắc    113.9 108.1 99.8 100.7 112.9 115.9 111.3 115.9 116.8 120.1 109.4 109.2
  Cao Bằng 292.4 92.0 84.4 233.7 104.0 97.4 121.8 105.9 83.6 133.4 113.3 112.5
  Tuyên Quang 93.2 68.1 97.3 70.7 317.2 91.8 86.3 126.4 120.5 86.3 117.3 115.2
  Lào Cai 101.3 98.8 103.3 114.0 115.7 90.1 108.1 111.9 109.9 118.4 213.2 137.0
  Yên Bái 143.1 157.3 113.3 99.1 39.3 94.0 73.9 91.7 157.1 141.0 253.6 152.0
  Thái Nguyên 115.5 102.3 97.6 95.6 113.5 140.2 119.0 117.0 114.7 115.1 95.8 101.8
  Lạng Sơn 105.3 95.0 84.6 72.9 128.7 85.2 87.2 103.5 113.9 166.0 240.3 155.4
  Quảng Ninh 116.7 116.3 97.3 95.4 114.2 112.6 113.2 125.2 115.3 135.3 110.9 112.5
  Bắc Giang 109.9 106.4 67.8 88.1 117.9 117.8 104.9 128.5 112.7 93.8 113.8 109.0
  Phú Thọ 109.3 102.7 115.9 112.4 110.2 108.7 104.7 99.9 124.1 96.2 108.3 101.7
Tây Bắc    115.1 86.4 173.2 65.7 103.0 106.5 162.1 105.7 145.5 200.2 67.9 74.3
  Điện Biên Bitmap
 
                     
  Lai Châu     45.2 31.6               109.3
  Sơn La 162.8 122.0 118.1 136.1 113.8 107.4 130.2 108.1 235.3 274.1 69.6 75.7
  Hòa Bình 109.1 73.4 201.4 53.5 99.0 104.6 181.9 104.6 108.9 135.3 64.4 71.2
Bắc Trung Bộ    106.3 103.9 106.3 105.3 100.8 100.3 141.4 136.1 118.1 120.2 114.8 109.6
  Thanh Hóa 106.1 101.8 103.7 100.5 96.2 98.4 120.0 131.3 113.8 112.5 111.4 109.4
  Nghệ An 133.7 130.7 109.9 114.2 118.9 119.9 352.0 186.9 111.7 134.8 116.6 114.3
  Hà Tĩnh       80.0 116.4 82.7 114.8 119.8 114.1 368.4 129.3 120.6
  Quảng Bình 71.8 106.2 130.7 308.9 155.1 87.3 230.4 125.5 128.8 125.9 136.8 121.3
  Quảng Trị                     464.8 171.9
  Thừa Thiên-Huế 108.5 118.2 107.0 117.1 105.1 117.2 135.7 111.8 149.5 111.4 97.1 75.2
Duyên hải Nam Trung Bộ   130.3 128.0 112.6 116.8 120.2 117.4 126.3 122.2 120.5 114.4 86.4 100.3
  Đà Nẵng  129.5 163.4 127.6 117.8 127.4 150.7 132.5 124.8 126.8 120.9 101.9 101.3
  Quảng Nam 129.3 133.1 86.9 240.7 126.5 96.5 187.0 155.1 118.5 122.5 128.1 105.2
  Quảng Ngãi 147.6 120.4 109.6 102.7 120.5 85.5 123.9 121.7 108.2 95.9 6.6 46.6
  Bình Định 98.8 62.7 159.4 127.8 318.7 107.0 81.0 153.4 169.1 69.2 11.1 106.7
  Phú Yên 1450.0 148.5 111.3 170.7 101.2 107.7 136.5 91.7 88.6 185.3 80.5 86.0
  Khánh Hòa 104.3 106.0 96.4 117.5 100.3 101.6 104.1 111.9 115.2 101.7 115.1 102.3
Tây Nguyên   100.6 76.0 107.2 116.1 92.8 129.8 110.0 164.9 112.6 112.9 109.0 92.0
  Kon Tum           2134.1 76.4 65.7 48.7 69.9 93.7 110.3
  Gia Lai 79.3 166.1 163.1 93.5 43.0 109.6 165.6 197.5 181.5 91.9 115.2 112.1
  Đắk Lắk Bitmap
108.4
61.7 123.7 168.2 132.0 109.7 68.9 299.8 71.8 95.8 123.7 108.5
  Đắk Nông                 106.0     116.3
  Lâm Đồng 102.6 65.3 74.9 106.3 96.1 117.6 156.2 97.3 133.9 162.2 90.3 62.1
Đông Nam Bộ   113.6 107.7 108.4 106.6 113.3 110.3 105.5 114.6 110.9 111.7 109.2 108.4
  Ninh Thuận 140.4 138.4 147.5 41.6 47.9 163.9 97.7          
  Bình Thuận       125.0 99.8 108.2 1979.2 86.4 139.3 3.8 127.9 121.3
  Bình Phước         440.9 130.6 109.6 105.1 118.3 128.1 84.4 96.9
  Tây Ninh       64.3     147.5 90.5 107.9 77.4 68.8 91.8
  Bình Dương   113.2 106.5 96.9 103.2 72.8 88.1 187.3 115.6 41.7 71.6 101.7
  Đồng Nai 116.5 112.2 105.9 104.8 90.4 122.4 92.4 104.1 100.5 111.3 104.5 105.4
  Bà Rịa - Vũng Tàu 140.0 201.2 124.2 221.3 140.3 114.0 124.5 126.6 126.4 188.9 146.1 109.2
  TP. Hồ Chí Minh 112.9 105.9 108.5 104.5 115.5 109.3 106.1 114.3 110.6 106.1 104.4 108.5
Đồng bằng sông Cửu Long   112.7 99.0 103.8 112.8 114.4 130.1 120.3 100.6 127.4 104.8 106.0 107.9
  Long An 192.2 84.4 95.7 114.2 97.1 126.5 122.0 112.8 106.7 92.9 109.0 100.2
  Tiền Giang       156.3 112.7 97.3 120.0 103.8 119.7 108.7 91.8 107.1
  Bến Tre                 6843.5 124.5 88.3 83.9
  Trà Vinh             5523.1 115.7 130.7 100.6 68.9 110.5
  Vĩnh Long 119.1 138.6 88.4 148.5 110.3 257.2 111.8 61.9 122.2 109.2 62.1 71.4
  Đồng Tháp           212.5 78.2 85.7 105.4 119.9 95.6 96.7
  An Giang 118.7 172.6 99.1 106.8 90.4 442.8 105.5 109.0 100.4 106.4 72.5 88.9
  Kiên Giang 101.8 100.0 101.4 92.8 111.2 105.6 107.0 96.7 137.3 110.6 116.7 113.3
  Cần Thơ Bitmap
117.5
97.4 144.6 116.4 111.2 101.7 144.9 124.9 87.6 101.4 84.3 109.4
  Hậu Giang                        
  Sóc Trăng               70.7 112.5 108.4 120.5 110.8
  Bạc Liêu             115.1 123.1 51.8 171.1 109.7 106.6
  Cà Mau         114.3 85.0 92.5 89.1 254.0 59.2 155.7 118.0
Không xác định   119.6 114.4 112.3 106.6 113.2 115.4 116.8 116.5 113.4 113.4 115.2 114.3

31/08/2011

Giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước do trung ương quản lý theo giá so sánh 1994 phân theo địa phương
Tỷ đồng
    1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 Sơ bộ 2007
  CẢ NƯỚC 33920.4 38411.0 42215.1 45677.2 48395.3 54962.1 62118.9 69640.1 80917.0 92896.0 104371.5 114284.8 124174.4
Đồng bằng sông Hồng   6908.6 7385.9 8364.5 9138.1 9587.6 11137.1 12603.5 14177.8 16511.5 19460.9 20724.3 22992.0 24251.7
  Hà Nội 3762.0 4157.3 4685.8 5123.3 5422.5 6027.2 6974.2 7713.9 9003.7 10370.4 10640.2 10863.9 11150.5
  Vĩnh Phúc 52.1 55.6 62.6 68.0 72.2 84.7 212.1 73.7 108.5 275.6 203.3 303.5 300.7
  Bắc Ninh 262.4 257.8 305.4 327.1 338.0 347.4 453.8 590.1 508.1 737.2 676.5 702.9 717.0
  Hà Tây 170.0 165.1 145.8 163.0 175.4 213.7 218.3 187.6 213.8 387.3 421.6 697.5 802.9
  Hải Dương 1015.4 1206.2 1591.8 1713.2 1470.4 1887.2 1763.1 2179.0 2496.4 2681.6 2563.3 2775.8 2642.3
  Hải Phòng 1043.1 969.8 949.3 977.0 933.1 1059.9 1267.1 1430.7 1630.3 2096.6 2458.8 3352.2 3868.0
  Hưng Yên 71.1 73.6 89.0 85.0 91.4 101.3 123.5 146.1 463.1 564.6 756.8 776.4 785.0
  Thái Bình 12.6 7.4 23.0 13.7 15.6 53.3 50.0 50.3 73.5 127.4 145.2 149.9 153.8
  Hà Nam 15.0 12.7 21.6 99.0 466.3 726.8 881.2 987.8 1046.0 1113.0 1024.8 1217.9 1408.2
  Nam Định 454.8 428.9 427.5 502.3 525.1 536.3 595.8 722.6 801.9 861.6 947.3 1046.9 1142.4
  Ninh Bình 50.1 51.5 62.7 66.5 77.6 99.3 64.4 96.0 166.2 245.6 886.5 1105.1 1280.9
Đông Bắc    4319.0 4917.5 5318.1 5305.9 5343.3 6031.6 6991.3 7781.2 9018.4 10531.1 12644.1 13827.4 15099.4
  Cao Bằng 11.9 34.8 32.0 27.0 63.1 65.6 63.9 77.9 82.5 69.0 92.1 104.3 117.4
  Tuyên Quang 41.4 38.6 26.3 25.6 18.1 57.4 52.7 45.5 57.5 69.3 59.8 70.2 80.9
  Lào Cai 104.1 105.5 104.2 107.6 122.7 141.9 127.9 138.2 154.6 169.9 201.1 428.7 587.2
  Yên Bái 21.1 30.2 47.5 53.8 53.3 20.9 19.7 14.5 13.3 20.9 29.5 74.9 113.8
  Thái Nguyên 935.4 1080.5 1105.2 1079.0 1032.0 1171.2 1641.9 1953.8 2285.0 2621.0 3015.7 2890.0 2942.1
  Lạng Sơn 43.6 45.9 43.6 36.9 26.9 34.7 29.6 25.8 26.7 30.4 50.5 121.3 188.5
  Quảng Ninh 1681.5 1962.3 2281.8 2220.6 2118.3 2418.4 2723.8 3084.0 3862.6 4453.2 6025.8 6680.1 7515.8
  Bắc Giang 335.9 369.0 392.5 266.2 234.5 276.4 325.7 341.6 439.0 494.9 464.4 528.6 576.1
  Phú Thọ 1144.1 1250.7 1285.0 1489.2 1674.4 1845.1 2006.1 2099.9 2097.2 2602.5 2705.1 2929.2 2977.6
Tây Bắc     69.5 80.0 69.1 119.7 78.7 81.0 86.2 139.8 147.8 215.0 430.4 292.2 217.0
  Lai Châu     4.2 1.9 0.6   0.7   0.2 0.2   0.7 0.8
  Sơn La 7.8 12.7 15.5 18.3 24.9 28.3 30.4 39.6 42.8 100.7 276.0 192.2 145.4
  Hòa Bình 61.7 67.3 49.4 99.5 53.2 52.7 55.1 100.2 104.8 114.1 154.4 99.3 70.8
Bắc Trung Bộ    1390.2 1477.1 1535.2 1632.4 1718.9 1733.3 1739.0 2458.7 3346.4 3952.6 4749.3 5454.5 5979.2
  Thanh Hóa 1228.4 1302.8 1326.1 1375.1 1382.1 1329.3 1307.5 1568.7 2059.0 2342.7 2634.7 2934.2 3209.3
  Nghệ An 31.2 41.7 54.5 59.9 68.4 81.3 97.5 343.4 641.9 716.8 966.0 1126.7 1287.8
  Hà Tĩnh       27.5 22.0 25.7 21.2 24.3 29.1 33.2 122.3 158.2 190.8
  Quảng Bình 24.8 17.8 18.9 24.7 76.3 118.3 103.3 238.0 298.6 384.7 484.4 662.8 803.8
  Quảng Trị                     12.6 58.6 100.8
  Thừa Thiên-Huế 105.8 114.8 135.7 145.2 170.1 178.7 209.5 284.3 317.8 475.2 529.4 514.1 386.7
Duyên hải Nam Trung Bộ   830.0 1081.4 1384.7 1559.3 1820.5 2187.7 2569.2 3245.7 3966.5 4781.5 5472.0 4725.6 4740.2
  Đà Nẵng  222.5 288.1 470.8 600.9 707.7 901.6 1359.0 1801.1 2247.2 2849.2 3444.2 3510.2 3554.9
  Quảng Nam 13.3 17.2 22.9 19.9 47.9 60.6 58.4 109.2 169.4 200.8 246.0 315.2 331.6
  Quảng Ngãi 269.8 398.3 479.4 525.3 539.4 650.2 556.0 688.8 838.4 907.1 869.7 57.2 26.6
  Bình Định 17.1 16.9 10.6 16.9 21.6 68.7 73.6 59.6 91.4 154.6 107.0 11.9 12.7
  Phú Yên 3.0 43.5 64.6 71.9 122.7 124.1 133.7 182.5 167.3 148.3 274.7 221.0 190.2
  Khánh Hòa 304.3 317.4 336.4 324.4 381.2 382.5 388.5 404.5 452.8 521.5 530.4 610.2 624.2
Tây Nguyên   142.2 143.0 108.7 116.5 135.3 125.7 163.1 179.4 295.9 333.3 376.4 410.4 377.7
  Kon Tum           1.1 22.9 17.5 11.5 5.6 3.9 3.7 4.0
  Gia Lai 20.8 16.5 27.4 44.7 41.8 18.0 19.7 32.6 64.4 116.9 107.5 123.8 138.9
  Đắk Lắk Bitmap
33.5
36.3 22.4 27.7 46.6 61.5 67.5 46.5 131.0 94.0 90.0 111.3 120.8
  Đắk Nông                 8.4 8.9 0.0 13.6 15.8
  Lâm Đồng 87.9 90.2 58.9 44.1 46.9 45.1 53.0 82.8 80.6 107.9 175.0 158.0 98.2
Đông Nam Bộ   13843.4 15727.2 16930.4 18359.9 19566.2 22167.0 24458.2 25800.0 29562.6 32773.4 36620.5 40003.0 43352.4
  Ninh Thuận 5.2 7.3 10.1 14.9 6.2 2.9 4.8 4.7          
  Bình Thuận       0.8 1.0 1.0 1.1 22.1 19.1 26.6 1.0 1.3 1.6
  Bình Phước 229.8       5.3 23.2 30.3 33.2 34.9 41.3 52.9 44.6 43.3
  Tây Ninh       2.8 1.8   2.8 4.2 3.8 4.1 3.2 2.2 2.0
  Bình Dương   267.3 302.6 322.2 312.2 322.1 234.4 206.4 386.6 446.9 186.4 133.4 135.6
  Đồng Nai 1632.4 1902.3 2135.1 2261.8 2369.5 2141.4 2622.1 2423.1 2522.3 2535.8 2823.2 2951.5 3110.9
  Bà Rịa - Vũng Tàu 98.4 137.8 277.2 344.4 762.3 1069.9 1219.3 1518.1 1921.3 2428.5 4587.8 6702.8 7319.6
  TP. Hồ Chí Minh 11877.6 13412.5 14205.4 15413.0 16107.9 18606.5 20343.4 21588.2 24674.6 27290.2 28966.1 30167.2 32739.4
Đồng bằng sông Cửu Long   1093.5 1232.5 1220.4 1266.6 1429.0 1634.6 2126.5 2559.3 2574.3 3278.7 3434.7 3640.6 3927.9
  Long An 111.1 213.5 180.1 172.4 196.9 191.3 242.0 295.3 333.0 355.3 330.1 360.0 360.8
  Tiền Giang       6.4 10.0 11.3 11.0 13.2 13.7 16.4 17.8 16.4 17.5
  Bến Tre                 2.3 157.4 195.9 173.0 145.2
  Trà Vinh     0.2       2.3 124.8 144.4 188.7 189.9 130.8 144.5
  Vĩnh Long 20.9 24.9 34.5 30.5 45.3 50.0 128.5 143.7 88.9 108.6 118.6 73.6 52.5
  Đồng Tháp         0.0 75.7 160.9 125.9 107.9 113.7 136.3 130.3 126.0
  An Giang 16.6 19.7 34.0 33.7 36.0 32.5 144.0 152.0 165.7 166.4 177.1 128.5 114.3
  Kiên Giang 867.7 883.7 883.3 895.9 831.5 924.9 976.6 1045.3 1011.2 1388.3 1535.6 1792.6 2030.6
  Cần Thơ 77.2 90.7 88.3 127.7 148.6 165.3 168.0 243.5 304.2 266.5 270.2 227.8 249.3
  Sóc Trăng               113.3 80.1 90.1 97.7 117.7 130.4
  Bạc Liêu             137.1 157.9 194.3 100.6 172.1 188.8 201.3
  Cà Mau         160.7 183.6 156.1 144.4 128.6 326.7 193.4 301.2 355.4
Không xác định   5324.0 6366.4 7284.0 8178.8 8715.8 9864.1 11381.9 13298.2 15493.6 17569.5 19919.8 22939.0 26229.1

31/08/2011

Chỉ số phát triển giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước do trung ương quản lý - theo giá so sánh 1994 phân theo ngành công nghiệp
                          %
    1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 Sơ bộ 2007
  TỔNG SỐ 113.2 109.9 108.2 106.0 113.6 113.0 112.1 116.2 114.8 112.4 109.5 108.7
Công nghiệp khai thác   113.5 114.1 97.2 96.1 113.6 110.3 114.6 119.7 125.5 123.1 115.1 109.7
  Khai thác than  115.4 115.9 95.7 95.0 114.4 112.1 113.3 120.3 130.1 125.6 113.9 111.1
  Khai thác dầu thô và khí tự nhiên            84.7 103.8 94.3 108.5 101.0 102.7 102.1
  Khai thác quặng kim loại  120.2 30.9 81.4 101.4 77.5 113.3 176.9 39.9 87.8 30.6 2393.3 98.5
  Khai thác đá và mỏ khác  91.4 177.2 111.0 102.1 103.0 101.0 118.6 130.1 98.2 106.4 98.9 97.0
Công nghiệp chế biến    111.8 108.2 108.0 105.4 113.1 112.6 110.5 115.6 114.5 110.7 107.6 106.7
  Sản xuất thực phẩm và đồ uống  111.8 109.8 108.6 107.3 108.1 114.7 97.0 114.8 108.2 105.0 105.4 106.1
  Sản xuất thuốc lá, thuốc lào  98.2 98.7 103.7 98.3 110.5 116.8 112.1 118.6 116.7 108.8 96.5 108.9
  Sản xuất sản phẩm dệt  108.7 108.5 106.9 104.8 112.1 107.1 114.0 111.5 112.2 109.7 112.5 100.3
  Sản xuất trang phục  135.3 114.9 108.6 118.2 118.1 101.1 111.2 156.7 138.7 120.4 108.5 107.2
  Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da  116.0 106.2 94.8 102.5 111.7 70.0 98.1 98.5 102.0 57.8 94.4 90.0
  Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản  137.1 92.9 88.6 128.6 103.3 96.2 101.1 135.0 99.6 184.6 68.8 98.6
  Sản xuất giấy và các sản phẩm bằng giấy  117.4 113.0 128.4 102.6 103.6 112.2 101.8 105.3 122.5 106.2 101.5 101.0
  Xuất bản, in và sao bản ghi 84.5 106.7 111.4 105.4 116.7 96.3 127.1 115.6 115.2 128.2 115.5 111.3
  Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế                       112.6
  Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất  111.7 124.0 108.8 116.6 116.5 102.4 105.1 108.2 116.1 115.2 112.5 110.4
  Sản xuất sản phẩm cao su và plastic 104.2 125.8 122.8 115.5 113.6 118.6 123.9 109.6 132.0 89.0 82.1 85.6
  Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác  109.6 112.9 104.3 99.5 121.0 115.3 120.1 111.4 115.2 105.8 107.7 109.8
  Sản xuất kim loại  121.9 95.7 90.9 101.5 108.4 119.0 115.1 125.9 118.4 113.9 100.6 99.7
  Sản xuất sản phẩm bằng kim loại (trừ máy móc, thiết bị)  104.7 97.9 127.8 147.3 129.6 102.2 109.6 122.9 113.2 154.8 228.7 123.1
  Sản xuất máy móc, thiết bị  128.6 100.6 109.2 90.4 103.4 110.7 92.0 114.9 104.7 97.7 121.7 121.8
  Sản xuất thiết bị điện 118.3 118.2 134.7 114.6 114.2 126.3 121.2 114.3 114.4 125.9 92.7 92.5
  Sản xuất radio, tivi và TB truyền thông  160.4 76.4 104.0 96.0 100.0 155.0 120.5 110.0 78.2 129.3 103.3 100.8
  Sản xuất dụng cụ y tế, chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại  127.9 97.7 158.2 98.9 102.8 88.9 12.5 320.0 126.8 90.2 95.3 102.3
  Sản xuất, sửa chữa xe có động cơ 102.0 131.9 166.1 88.6 128.2 153.1 140.3 211.9 108.5 77.8 71.5 92.2
  Sản xuất, sửa chữa phương tiện VT khác 110.1 107.1 118.9 93.9 124.5 115.5 120.9 136.5 115.2 174.7 124.0 122.2
  Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế  49.8 113.5 157.5 122.7 142.0 100.7 111.1 188.5 169.6 117.1 166.4 121.5
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước   120.1 116.1 112.7 111.1 115.5 115.3 117.6 117.3 113.4 115.2 114.2 114.4
  Sản xuất và phân phối điện, ga  120.1 116.1 112.7 111.1 115.5 115.3 117.6 117.3 113.4 115.2 114.2 114.4
  Sản xuất và phân phối nước               147.4 91.4 147.7 388.4 190.3

31/08/2011

Giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước do trung ương quản lý theo giá so sánh 1994 phân theo ngành công nghiệp
Tỷ đồng
    1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 Sơ bộ 2007
  TỔNG SỐ 33920.4 38411.0 42215.1 45677.2 48395.3 54962.1 62118.9 69640.1 80917.0 92896.0 104371.5 114284.8 124174.4
Công nghiệp khai thác    1954.0 2217.7 2530.5 2459.8 2363.5 2684.9 2962.3 3395.2 4063.3 5099.7 6276.1 7222.3 7923.0
  Khai thác than  1635.8 1887.3 2187.0 2093.6 1989.9 2276.6 2551.5 2890.6 3476.6 4523.6 5682.2 6472.1 7191.0
  Khai thác dầu thô và khí tự nhiên            34.2 28.9 30.0 28.3 30.7 31.0 31.8 32.5
  Khai thác quặng kim loại  137.6 165.4 51.1 41.6 42.2 32.7 37.1 65.6 26.2 23.0 7.0 168.7 166.2
  Khai thác đá và mỏ khác  180.6 165.0 292.4 324.6 331.4 341.4 344.8 409.0 532.2 522.4 555.8 549.7 533.3
Công nghiệp chế biến    26551.9 29690.6 32133.1 34707.5 36575.3 41355.5 46559.7 51427.7 59466.5 68077.3 75385.8 81127.7 86583.3
  Sản xuất thực phẩm và đồ uống  5894.8 6592.4 7235.2 7857.7 8433.4 9114.7 10453.0 10137.8 11639.2 12596.6 13223.0 13940.3 14791.2
  Sản xuất thuốc lá, thuốc lào 2809.0 2759.8 2724.1 2824.4 2775.1 3067.6 3583.5 4018.6 4767.6 5563.8 6053.9 5841.0 6358.7
  Sản xuất sản phẩm dệt  2693.7 2927.1 3175.3 3394.6 3556.7 3988.7 4271.4 4868.5 5428.5 6089.1 6682.4 7515.6 7534.6
  Sản xuất trang phục  388.7 526.0 604.5 656.6 776.0 916.2 926.3 1029.8 1614.2 2239.0 2695.9 2925.0 3136.2
  Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da  487.2 565.2 600.4 569.1 583.5 651.5 456.4 447.5 440.9 449.5 259.9 245.2 220.7
  Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản  134.1 183.8 170.7 151.2 194.5 200.9 193.4 195.6 264.1 263.0 485.6 334.1 329.5
  Sản xuất giấy và các sản phẩm bằng giấy  775.1 909.8 1028.0 1320.2 1355.0 1403.9 1575.1 1603.5 1689.2 2069.3 2197.4 2230.4 2253.6
  Xuất bản, in và sao bản ghi  631.1 533.0 568.7 633.4 667.5 779.2 750.2 953.2 1102.0 1269.6 1627.7 1879.5 2091.6
  Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế                       25.4 28.6
  Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất  2271.7 2537.3 3145.1 3421.6 3990.9 4649.1 4760.2 5001.0 5409.7 6280.7 7232.7 8139.5 8989.6
  Sản xuất sản phẩm cao su và plastic  793.1 826.6 1040.1 1277.7 1475.3 1676.4 1987.4 2463.3 2698.9 3562.3 3171.5 2603.0 2228.2
  Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác  5161.4 5657.4 6389.7 6664.8 6628.8 8024.0 9254.2 11116.1 12387.0 14271.0 15096.2 16255.5 17848.0
  Sản xuất kim loại  1895.6 2311.1 2211.6 2011.4 2041.3 2213.8 2634.9 3034.0 3821.2 4524.6 5151.7 5182.2 5167.3
  Sản xuất sản phẩm bằng kim loại (trừ máy móc, thiết bị)  244.4 256.0 250.5 320.1 471.5 611.1 624.7 685.0 841.8 952.8 1474.8 3373.1 4152.7
  Sản xuất máy móc, thiết bị  637.9 820.1 825.3 901.0 814.7 842.5 932.3 857.6 985.7 1032.0 1008.5 1226.8 1494.4
  Sản xuất thiết bị điện  652.8 772.2 912.5 1229.1 1408.3 1608.6 2031.0 2461.7 2814.6 3221.2 4056.1 3758.8 3477.2
  Sản xuất radio, tivi và TB truyền thông  466.6 748.4 571.6 594.5 570.8 570.8 884.8 1066.0 1172.6 916.8 1185.0 1224.3 1234.5
  Sản xuất dụng cụ y tế, chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại  31.2 39.9 39.0 61.7 61.0 62.7 55.7 7.0 22.4 28.4 25.6 24.4 24.9
  Sản xuất, sửa chữa xe có động cơ  74.0 75.5 99.6 165.4 146.6 187.9 287.7 403.6 855.3 927.9 722.0 516.0 475.7
  Sản xuất, sửa chữa phương tiện VT khác 437.8 482.0 516.0 613.3 575.7 716.7 827.8 1000.5 1365.4 1572.3 2746.5 3405.6 4160.4
  Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế  44.6 22.2 25.2 39.7 48.7 69.2 69.7 77.4 145.9 247.4 289.7 482.0 585.7
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước   5414.5 6502.7 7551.5 8509.9 9456.5 10921.7 12596.9 14817.2 17387.2 19719.0 22709.6 25934.8 29668.1
  Sản xuất và phân phối điện, ga  5414.5 6502.7 7551.5 8509.9 9456.5 10921.7 12596.9 14817.1 17387.1 19718.9 22709.4 25934.1 29666.7
  Sản xuất và phân phối nước                0.1 0.1 0.1 0.2 0.7 1.4

31/08/2011

Chỉ số phát triển giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước theo giá so sánh 1994 phân theo địa phương 
%
    1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 Sơ bộ 2007
  CẢ NƯỚC 111.9 110.8 107.9 105.2 113.2 112.7 112.5 111.9 111.9 107.2 106.3 105.6
Đồng bằng sông Hồng   106.7 112.4 108.8 105.6 113.3 113.1 111.1 116.4 113.0 102.5 106.5 104.9
  Hà Nội 108.3 110.0 108.8 106.0 111.4 117.6 107.8 117.0 115.1 106.5 103.7 103.3
  Vĩnh Phúc 111.1 113.6 120.2 120.4 113.1 193.9 105.4 67.0 153.9 70.6 147.8 99.4
  Bắc Ninh 99.4 121.1 111.3 110.1 109.5 128.3 135.5 128.0 117.2 61.4 103.9 102.1
  Hà Tây 106.1 102.6 110.5 108.6 115.7 101.3 93.7 113.7 144.3 94.7 109.1 110.0
  Hải Dương 118.1 131.8 108.4 89.5 123.9 90.4 121.4 114.4 103.7 95.2 105.9 95.2
  Hải Phòng 99.2 105.7 100.4 99.8 111.0 112.7 116.9 112.6 107.6 98.5 110.8 113.4
  Hưng Yên 114.3 119.4 101.7 105.1 114.8 126.3 118.3 262.2 106.8 126.8 98.8 101.1
  Thái Bình 97.5 129.7 116.2 117.5 112.2 114.4 81.1 122.6 122.6 93.3 94.5 89.3
  Hà Nam 189.3 129.0 201.7 318.0 149.1 120.2 111.1 106.2 106.2 93.5 121.0 113.8
  Nam Định 97.8 105.8 117.5 105.4 89.8 111.5 113.0 107.7 111.6 88.5 109.3 108.2
  Ninh Bình 111.7 120.1 128.2 101.7 118.6 102.9 114.4 128.3 120.2 216.6 114.7 110.9
Đông Bắc    113.4 112.1 103.5 102.3 113.7 118.3 112.7 111.9 110.0 110.9 107.7 108.0
  Hà Giang 126.0 130.7 109.4 107.7 119.9 128.3 129.5 108.3 65.1 91.9 9.0 111.1
  Cao Bằng 167.2 98.2 132.5 163.1 110.0 113.0 113.3 120.8 82.8 89.6 94.3 102.5
  Bắc Kạn 183.3 118.2 134.6 148.6 125.4 100.4 128.5 179.2 101.7 208.8 83.9 99.6
  Tuyên Quang 106.5 131.2 107.0 92.4 152.8 118.1 105.1 107.5 100.8 54.0 136.8 107.4
  Lào Cai 105.2 115.1 116.1 113.0 110.3 106.0 110.2 111.0 118.5 103.3 148.3 116.2
  Yên Bái 126.5 153.1 111.8 106.3 97.6 111.3 130.0 93.6 70.1 80.8 190.9 118.0
  Thái Nguyên 115.5 103.4 99.3 97.3 112.6 137.9 115.1 110.9 111.7 113.5 95.7 101.8
  Lạng Sơn 105.2 106.9 124.3 97.7 120.6 103.5 109.5 103.9 91.0 103.3 177.0 137.0
  Quảng Ninh 115.4 117.3 100.8 97.2 115.4 115.9 114.9 118.5 111.5 124.5 107.9 112.3
  Bắc Giang 110.5 109.3 72.6 91.0 117.4 121.6 109.6 131.0 109.8 75.9 117.9 109.6
  Phú Thọ 109.0 107.6 115.6 112.5 110.5 111.4 107.4 101.8 114.5 101.7 106.8 100.4
Tây Bắc    116.8 113.0 150.2 96.4 107.3 107.5 124.8 127.6 106.6 125.8 68.4 81.2
  Điện Biên Bitmap
 
              123.3 53.4 104.7 105.4
  Lai Châu 133.6 124.6 70.9 185.4 86.1 107.9 110.2 148.3 169.7 98.1 101.2 99.5
  Sơn La 130.6 130.5 145.9 127.1 118.0 112.6 104.6 143.2 102.2 177.7 76.9 81.6
  Hòa Bình 109.8 104.1 169.4 75.4 104.3 103.4 145.2 114.8 103.3 98.3 49.7 72.0
Bắc Trung Bộ    105.0 109.6 106.7 105.5 107.0 103.6 137.7 107.7 108.2 110.6 105.7 104.3
  Thanh Hóa 105.7 104.0 104.7 101.7 98.8 99.1 150.0 93.8 108.8 110.0 110.9 109.2
  Nghệ An 89.0 121.4 111.0 100.0 117.5 104.2 159.2 147.2 98.3 117.3 105.1 105.8
  Hà Tĩnh 104.5 121.9 123.0 107.7 114.2 101.5 86.3 118.5 132.7 117.9 88.3 97.6
  Quảng Bình 101.0 110.6 119.3 140.8 135.9 107.1 115.8 115.1 118.0 111.6 117.2 107.7
  Quảng Trị 131.1 130.1 90.1 96.4 111.8 110.0 97.2 100.6 101.9 116.1 127.9 117.9
  Thừa Thiên-Huế 115.6 116.5 106.3 110.9 108.1 115.6 121.4 109.9 109.4 100.0 79.9 71.8
Duyên hải Nam Trung Bộ   116.2 116.2 112.6 107.3 119.4 113.5 114.2 117.0 113.7 110.2 90.4 96.0
  Đà Nẵng  112.0 116.8 109.5 122.7 116.7 125.6 124.6 117.4 121.4 114.8 97.8 103.4
  Quảng Nam 108.5 119.4 118.9 119.3 120.8 113.6 141.7 143.9 115.7 117.6 107.0 98.8
  Quảng Ngãi 130.3 121.8 104.6 102.4 120.4 86.7 124.0 122.6 112.7 99.4 28.8 97.8
  Bình Định 113.9 120.6 194.3 99.4 138.5 109.8 94.1 111.5 104.3 87.1 72.1 74.1
  Phú Yên 175.7 134.9 124.0 136.0 138.8 105.2 103.7 95.7 92.2 118.5 77.4 80.6
  Khánh Hòa 112.7 111.4 101.5 95.2 111.1 115.8 107.0 116.5 111.2 112.3 102.6 91.1
Tây Nguyên   104.1 99.2 111.4 105.5 107.6 107.8 108.5 120.4 108.5 107.5 83.7 97.3
  Kon Tum 103.0 85.4 99.4 106.5 124.7 76.7 87.7 106.1 111.7 74.2 79.1 93.1
  Gia Lai 99.0 128.2 115.5 102.5 71.1 115.0 115.5 145.0 133.0 101.9 115.4 112.3
  Đắk Lắk Bitmap
122.4
93.4 120.3 124.5 127.2 108.6 90.0 153.6 88.8 108.4 118.5 104.8
  Đắc Nông                 104.8 86.4 60.3 106.4
  Lâm Đồng 98.7 94.8 107.6 95.9 110.4 113.1 125.0 93.6 109.2 121.6 52.6 68.5
Đông Nam Bộ   112.2 108.5 106.0 105.4 113.2 109.8 107.7 108.2 113.1 109.8 107.9 105.4
  Ninh Thuận 127.6 111.4 93.3 97.6 104.4 110.1 128.4 131.8 113.2 117.6 104.5 104.5
  Bình Thuận 131.9 129.0 108.0 102.0 129.2 107.8 107.7 79.8 88.8 47.4 82.7 34.9
  Bình Phước       308.6 257.8 125.2 129.9 149.2 102.1 106.8 83.4 99.0
  Tây Ninh 118.4 117.3 117.4 104.6 110.2 110.2 90.6 123.3 93.6 90.0 115.3 95.6
  Bình Dương 210.0 117.3 93.2 84.8 121.5 94.9 100.9 145.7 108.1 83.0 108.6 110.8
  Đồng Nai 115.9 112.5 105.8 106.0 97.7 121.9 100.8 110.3 106.3 111.2 105.9 107.6
  Bà Rịa - Vũng Tàu 122.4 119.0 108.0 156.5 129.6 105.5 115.6 120.2 121.7 177.3 146.8 108.5
  TP. Hồ Chí Minh 111.0 107.1 106.4 104.2 114.3 109.0 108.3 106.2 113.9 105.4 103.1 104.7
Đồng bằng sông Cửu Long   112.9 110.0 108.8 104.2 112.1 117.5 116.1 108.2 107.0 92.9 100.4 98.4
  Long An 136.0 96.2 88.7 109.5 106.0 103.3 111.4 89.2 91.7 84.0 99.4 95.8
  Tiền Giang 106.8 100.1 125.0 118.1 125.9 93.5 111.8 127.7 90.1 82.3 66.2 90.9
  Bến Tre 100.9 113.4 100.0 104.7 114.3 113.3 117.4 114.6 110.9 102.3 89.0 86.1
  Trà Vinh 75.4 155.2 125.8 90.9 98.9 168.1 136.2 197.2 110.4 109.7 107.0 100.8
  Vĩnh Long 106.4 97.6 93.9 128.0 117.8 114.9 114.5 95.6 107.6 89.2 85.4 92.2
  Đồng Tháp 100.4 80.4 115.7 94.4 124.8 117.8 112.0 105.1 129.2 144.3 115.0 88.3
  An Giang 108.9 109.2 120.2 109.5 108.7 104.7 135.1 81.2 105.0 105.8 99.7 90.6
  Kiên Giang 106.1 106.3 103.0 98.5 109.8 117.0 119.8 103.9 114.3 118.5 110.2 105.9
  Cần Thơ Bitmap
111.8
133.3 118.3 113.1 116.2 123.6 110.0 103.3 108.3 111.5 93.7 101.0
  Hậu Giang                 112.5 83.0 96.3 95.4
  Sóc Trăng 194.1 153.6 143.0 101.7 110.7 121.2 109.6 109.7 115.8 53.8 51.8 63.6
  Bạc Liêu 213.8 106.0 104.0 88.4 101.3 163.1 112.6 126.5 89.7 106.4 113.0 95.9
  Cà Mau 106.1 95.3 96.4 97.5 109.8 108.6 121.4 115.1 94.5 35.4 137.3 106.1
Không xác định    119.6 114.4 112.3 106.6 116.8 115.4 117.0 113.7 110.2 113.4 115.2 114.3

31/08/2011

Giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước theo giá so sánh 1994 phân theo địa phương
Tỷ đồng 
    1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 Sơ bộ 2007
  CẢ NƯỚC 51990.5 58165.6 64473.1 69562.5 73207.9 82897.0 93434.4 105119.4 117636.7 131655.0 141116.6 149951.0 158341.4
Đồng bằng sông Hồng   10490.4 11197.8 12586.2 13698.2 14459.7 16386.5 18532.8 20596.3 23976.9 27102.9 27787.6 29599.8 31048.5
  Hà Nội 5284.9 5725.9 6296.6 6849.0 7256.7 8080.8 9498.9 10237.5 11974.8 13788.7 14682.7 15226.6 15729.4
  Vĩnh Phúc 68.6 76.2 86.6 104.1 125.3 141.7 274.7 289.7 194.1 298.7 210.9 311.7 309.7
  Bắc Ninh 263.6 262.0 317.4 353.3 389.1 425.9 546.4 740.2 947.8 1111.1 682.8 709.1 723.9
  Hà Tây 315.7 335.1 343.7 379.9 412.4 477.2 483.2 452.6 514.6 742.5 702.8 766.7 843.1
  Hải Dương 1205.2 1422.9 1875.2 2033.6 1819.3 2253.4 2036.5 2472.2 2828.0 2932.5 2793.1 2957.1 2815.6
  Hải Phòng 2231.7 2213.1 2338.5 2347.0 2341.4 2598.1 2928.0 3423.8 3855.7 4147.5 4083.5 4523.5 5131.2
  Hưng Yên 88.8 101.5 121.2 123.2 129.5 148.6 187.7 222.1 582.3 622.0 788.9 779.6 788.6
  Thái Bình 197.0 192.1 249.2 289.6 340.3 381.8 436.7 354.1 434.3 532.3 496.7 469.2 418.9
  Hà Nam 35.4 67.0 86.4 174.3 554.3 826.6 993.5 1103.8 1172.6 1245.1 1164.0 1408.4 1603.2
  Nam Định 655.5 641.2 678.3 796.7 839.7 753.9 840.2 949.2 1022.3 1141.3 1009.8 1103.3 1193.4
  Ninh Bình 144.0 160.8 193.1 247.5 251.7 298.5 307.0 351.1 450.4 541.2 1172.4 1344.6 1491.5
Đông Bắc    5009.9 5681.5 6368.7 6592.1 6745.9 7671.2 9074.2 10228.1 11441.6 12587.9 13964.7 15045.4 16243.5
  Hà Giang 18.1 22.8 29.8 32.6 35.1 42.1 54.0 69.9 75.7 49.2 45.2 4.1 4.5
  Cao Bằng 30.5 51.0 50.1 66.4 108.3 119.2 134.7 152.7 184.4 152.7 136.8 129.0 132.3
  Bắc Kạn 2.4 4.4 5.2 7.0 10.4 13.0 13.1 16.8 30.1 30.6 63.8 53.6 53.4
  Tuyên Quang 108.1 115.1 151.0 161.5 149.3 228.2 269.6 283.2 304.3 306.6 165.7 226.6 243.4
  Lào Cai 128.1 134.7 155.0 179.9 203.2 224.1 237.6 262.0 290.7 344.5 380.7 564.6 655.9
  Yên Bái 89.7 113.5 173.8 194.3 206.5 201.5 224.2 291.5 272.8 191.0 154.3 294.6 347.8
  Thái Nguyên 1050.4 1212.8 1253.7 1244.4 1210.5 1362.5 1879.4 2163.9 2398.8 2679.3 3042.0 2912.3 2964.6
  Lạng Sơn 63.2 66.5 71.1 88.4 86.4 104.3 108.0 118.2 122.8 111.8 115.5 204.4 280.0
  Quảng Ninh 1873.8 2162.1 2537.1 2557.4 2485.8 2869.7 3327.0 3824.1 4533.0 5053.1 6293.1 6793.1 7629.3
  Bắc Giang 355.7 393.2 429.6 311.9 283.7 333.1 405.2 444.1 581.6 638.4 484.8 571.5 626.5
  Phú Thọ 1289.9 1405.4 1512.3 1748.3 1966.7 2173.5 2421.4 2601.7 2647.4 3030.7 3082.9 3291.6 3305.8
Tây Bắc    127.6 149.1 168.5 253.1 243.9 261.6 281.3 351.1 448.0 477.3 600.4 410.5 333.3
  Điện Biên Bitmap
 
              24.9 30.7 16.4 17.2 18.1
  Lai Châu 12.8 17.1 21.3 15.1 28.0 24.0 25.9 28.6 17.5 29.7 29.2 29.5 29.3
  Sơn La 28.4 37.1 48.4 70.6 89.7 105.9 119.2 124.7 178.6 182.5 324.5 249.4 203.4
  Hòa Bình 86.4 94.9 98.8 167.4 126.2 131.7 136.2 197.8 227.0 234.4 230.4 114.4 82.5
Bắc Trung Bộ    2372.5 2490.1 2728.2 2910.9 3071.6 3286.4 3405.6 4687.7 5050.1 5463.5 6042.4 6387.1 6662.4
  Thanh Hóa 1472.7 1556.4 1618.8 1694.2 1723.1 1701.9 1686.9 2531.1 2374.6 2582.4 2839.9 3149.4 3438.9
  Nghệ An 321.2 285.8 347.1 385.2 385.3 452.7 471.5 750.8 1104.9 1086.3 1274.1 1339.6 1416.9
  Hà Tĩnh 82.1 85.8 104.6 128.7 138.6 158.4 160.7 138.7 164.4 218.1 257.1 227.1 221.6
  Quảng Bình 150.6 152.1 168.2 200.7 282.5 383.8 411.1 476.2 548.1 646.8 721.8 845.8 910.7
  Quảng Trị 66.0 86.5 112.5 101.4 97.8 109.4 120.3 116.9 117.6 119.8 139.1 177.9 209.7
  Thừa Thiên-Huế 279.9 323.5 377.0 400.7 444.3 480.2 555.1 674.0 740.5 810.1 810.4 647.3 464.6
Duyên hải Nam Trung Bộ   2799.6 3254.0 3780.4 4256.1 4565.1 5452.1 6186.3 7062.5 8264.2 9398.8 10354.0 9357.3 8986.8
  Đà Nẵng  814.3 912.0 1065.1 1166.5 1431.5 1671.0 2098.6 2615.4 3071.4 3728.4 4280.1 4186.1 4329.9
  Quảng Nam 103.5 112.3 134.1 159.4 190.1 229.5 260.6 369.4 531.6 615.1 723.2 773.5 764.3
  Quảng Ngãi 330.5 430.7 524.7 549.0 562.4 677.0 587.0 728.0 892.5 1006.2 1000.0 287.6 281.2
  Bình Định 198.0 225.5 271.9 528.3 525.1 727.4 798.5 751.7 838.5 874.9 762.1 549.6 407.3
  Phú Yên 76.4 134.2 181.0 224.5 305.3 423.9 445.9 462.3 442.6 408.1 483.6 374.2 301.4
  Khánh Hòa 1276.9 1439.3 1603.6 1628.4 1550.7 1723.3 1995.7 2135.7 2487.6 2766.1 3105.0 3186.3 2902.7
Tây Nguyên   419.5 436.9 433.5 482.9 509.3 547.9 590.7 640.6 771.5 836.8 899.8 753.1 733.0
  Kon Tum 52.6 54.2 46.3 46.0 49.0 61.1 46.9 41.1 43.6 48.7 36.2 28.6 26.6
  Gia Lai 78.2 77.4 99.2 114.6 117.5 83.5 96.0 110.9 160.8 213.7 217.8 251.2 282.1
  Đắk Lắk Bitmap
85.9
105.1 98.2 118.1 147.0 187.1 203.2 183.0 202.2 179.6 194.7 230.6 241.8
  Đắc Nông                 78.8 82.5 71.4 43.0 45.8
  Lâm Đồng 202.8 200.2 189.8 204.2 195.8 216.2 244.6 305.6 286.1 312.3 379.8 199.6 136.7
Đông Nam Bộ   19860.3 22281.4 24182.0 25635.3 27025.8 30602.1 33612.5 36212.5 39165.2 44286.4 48606.9 52461.4 55314.5
  Ninh Thuận 128.4 163.8 182.5 170.3 166.2 173.5 191.0 245.2 323.1 365.9 430.5 449.7 469.8
  Bình Thuận 125.0 164.9 212.7 229.8 234.3 302.6 326.3 351.3 280.4 249.1 118.0 97.6 34.0
  Bình Phước 229.8     3.5 10.8 27.8 34.8 45.3 67.6 69.0 73.7 61.4 60.8
  Tây Ninh 84.6 100.2 117.5 137.9 144.2 158.9 175.0 158.7 195.6 183.0 164.7 189.9 181.5
  Bình Dương 284.2 596.8 700.2 652.7 553.3 672.3 637.9 643.8 937.7 1013.6 841.7 914.1 1012.4
  Đồng Nai 2201.5 2552.2 2870.0 3037.8 3218.7 3143.6 3831.0 3860.0 4256.4 4524.8 5030.1 5328.5 5732.0
  Bà Rịa - Vũng Tàu 490.3 600.2 714.2 771.0 1206.4 1562.9 1648.4 1906.2 2291.8 2788.8 4944.7 7260.3 7877.4
  TP. Hồ Chí Minh 16316.5 18103.3 19384.9 20632.3 21491.9 24560.5 26768.1 29002.0 30812.6 35092.2 37003.6 38159.9 39946.6
Đồng bằng sông Cửu Long   5586.7 6308.4 6941.6 7555.1 7870.8 8825.1 10369.1 12042.4 13025.6 13931.9 12940.9 12997.5 12790.3
  Long An 380.0 516.9 497.0 441.0 482.9 511.9 528.8 589.3 525.7 482.1 405.0 402.5 385.7
  Tiền Giang 150.3 160.5 160.6 200.7 237.0 298.3 279.0 311.9 398.3 359.0 295.4 195.6 177.8
  Bến Tre 299.7 302.3 342.9 343.0 359.1 410.6 465.3 546.3 626.3 694.7 710.5 632.6 544.8
  Trà Vinh 115.4 87.0 135.0 169.8 154.4 152.7 256.6 349.5 689.2 761.0 835.0 893.6 900.3
  Vĩnh Long 159.8 170.1 166.0 155.8 199.5 235.0 270.0 309.3 295.7 318.1 283.9 242.5 223.6
  Đồng Tháp 271.5 272.6 219.1 253.6 239.4 298.8 352.1 394.3 414.4 535.2 772.3 888.0 783.8
  An Giang 317.5 345.6 377.5 453.8 497.1 540.5 565.7 764.4 621.0 652.3 690.1 687.9 622.9
  Kiên Giang 1326.7 1408.1 1497.3 1541.8 1518.2 1667.2 1950.1 2335.2 2426.6 2772.5 3284.2 3618.7 3832.8
  Cần Thơ Bitmap
1028.1
1149.7 1532.8 1813.5 2051.6 2383.8 2946.9 3242.9 2317.8 2509.5 2798.3 2621.5 2646.6
  Hậu Giang                 1032.3 1161.3 963.8 928.2 885.9
  Sóc Trăng 159.7 309.9 475.9 680.6 692.2 766.2 928.6 1017.3 1116.3 1292.7 694.9 359.8 228.7
  Bạc Liêu 115.1 246.1 260.9 271.3 239.8 243.0 396.2 446.3 564.7 506.4 538.9 608.7 583.5
  Cà Mau 1262.9 1339.6 1276.6 1230.2 1199.6 1317.1 1429.8 1735.7 1997.3 1887.1 668.6 917.9 973.9
Không xác định   5324.0 6366.4 7284.0 8178.8 8715.8 9864.1 11381.9 13298.2 15493.6 17569.5 19919.8 22939.0 26229.1

Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng