Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

31/08/2011


Chỉ số giá tiêu dùng
price index of consumer goods and services

Đơn vị tính: (%)
                        Unit:%

 
2000
2005
2006
2007
2008
 
 
 
 
 
 
A- Chỉ số chung cả năm
(năm trước=100)
General index of the whole year (previous year=100%)
99,00
108,00
108,81
108,41
122,92
1. Hàng ăn và dịch vụ ăn uống                  
   Restaurant and eating services
98,10
110,39
111,86
111,90
138,10
 - Lương thực  
     Food
94,43
105,37
110,44
118,00
153,80
 - Thực phẩm    
    Foodstuffs
99,48
111,18
112,13
111,39
134,66
2. Đồ uống và thuốc lá
Beverage and tobacco
101,76
104,17
104,55
104,73
115,90
3. May mặc, mũ nón, giày dép     
    Garments, hat, footwear             
99,95
102,60
104,79
103,98
109,61
4. Nhà ở và vật liệu xây dựng
   Housing and construction material
102,06
107,63
110,25
111,59
117,27
5. Thiết bị và đồ dùng gia đình
    Household equiqments and goods
101,11
104,37
104,44
104,79
108,37
6. Dược phẩm - Y tế
    Medicaments - Health          
101,15
102,98
102,71
106,97
114,87
7. Phương tiện đi lại - Bưu điện                
    Transports - Postal services and tele-communication
99,43
107,60
104,70
103,14
113,74
8. Giáo dục  
      Education
101,64
104,53
105,23
103,22
105,62
9. Văn hoá thể thao, giải trí
 Culture sport, recreation
100,39
105,11
105,30
104,67
104,02
10. Đồ dùng và dịch vụ khác
 Other consumer goods and services
101,13
106,94
107,41
110,62
116,47

31/08/2011














112.
 Doanh thu thương nghiệp, dịch vụ
Phân theo ngành kinh tế 2007 (VSIC 2007)
Turnover of general trade and consumer services                   by Vietnam Standard Industrial Classification 2007 (VSIC 2007)

                                                                                              
Đơn vị tính: Tỷ đồng
Unit: Bill.dongs

 
2000
2005
2006
2007
2008
 
 
 
 
 
 
Tổng số      Total
94577
251157
305075
406610
480850
 
 
 
 
 
 
 Theo thành phần kinh tế
   By ownership
 
 
 
 
 
I- Kinh tế nhà nước     State economy
 
27693
92195
124146
157006
190000
II- Kinh tế tập thể      Collective economy
 
158
395
571
829
850
III - Kinh tế tư nhân    Private economy
 
47369
116284
131291
175940
204500
IV- Kinh tế cá thể   Household production
 
15947
32586
37648
57669
67000
V. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài      Foreign directed invested sector
3410
9697
11419
15166
18500
 Theo ngành kinh tế
   By kind of economic activities
 
 
 
 
 
1. Bán buôn và bán lẻ, sửa chữa ô tô, mô tô xe máy và xe có động cơ khác
   Wholesale and retail trade; repair of motor vehicles and motorcycles
87559
235493
281405
376032
446100
2. Dịch vụ lưu trú và ăn uống
     Accommodation and food service activities
3745
6962
9198
11893
14799
3. Du lịch lữ hành  Tourist services
310
805
1032
1550
1621
4. Dịch vụ    Services
2963
7897
13440
17135
18330
   + Kinh doanh bất động sản    
   Real estate activities
788
2037
4967
6619
6662
   + Thông tin và truyền thông (không bao gồm xuất bản và viễn thông)
      Infomation and communication (not include publishing activities and telecommunication)
126
327
1177
1531
1910

31/08/2011














111.
 Doanh thu thương nghiệp, khách sạn nhà hàng, du lịch và dịch vụ - Phân theo ngành kinh tế 1993 (VSIC 1993)
Turnover of general trade and consumer services                   By Vietnam Standard Industrial Classification 1993

                                                                                              
Đơn vị tính: Tỷ đồng
Unit: Bill.dongs

 
2000
2005
2006
2007
2008
 
 
 
 
 
 
Tổng số      Total
104601
251563
301481
400398
478700
 
 
 
 
 
 
 Theo thành phần kinh tế
   By ownership
 
 
 
 
 
I- Kinh tế nhà nước   State economy
 
30779
99461
125849
153209
189500
II- Kinh tế tập thể      Collective economy
 
256
430
684
710
800
III - Kinh tế tư nhân    Private economy
 
49062
106327
119074
176924
203610
IV- Kinh tế cá thể   Household production
20656
36548
43783
54760
66390
V. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài      Foreign directed invested sector
3848
8797
12091
14795
18400
 Theo ngành kinh tế
   By kind of economic activities
 
 
 
 
 
I. Thương nghiệp     Trade
97174
235493
281405
376032
446100
II. Khách sạn, nhà hàng
   Hotels, Restaurants
3745
6962
9198
11893
14799
III. Du lịch lữ hành
   Tourist services
310
805
1032
1550
1621
II. Dịch vụ     Services
3372
8303
9846
10923
16180
 - DV khoa học công nghệ
   Scientific activity and technology
18
45
51
64
98
 - DV liên quan đến KD tài sản và DV tư vấn    Real estates, rending business
2496
6203
7138
7518
11497
 - Dịch vụ giáo dục, đào tạo
   Education and training
93
232
264
334
407
 - Dịch vụ văn hoá, thể thao
   Culture and sporting activities
315
757
929
1092
1688
 - Dịch vụ y tế
   Health and social works
106
275
310
393
606
 - Dịch vụ phục vụ cá nhân và cộng đồng      Personal and public service
344
791
1154
1522
1884

31/08/2011










110.
Cơ cấu tổng mức bán lẻ hàng hoá và dịch vụ tiêu dùng xã hội
Phân theo ngành kinh tế 1993 (VSIC 1993)
Structure of retail sales of general trade and consumer services By Vietnam Standard Industrial Classification 1993

 
Đơn vị tính: % 
Unit: %

 
2000
 
2005
2006
2007
2008
                            
 
 
 
 
 
Tổng mức
Total retail sale
100,00
100,00
100,00
100,00
100,00
                             
 
 
 
 
 
A- Khu vực kinh tế trong nước
     Domestic economic sector
96,24
92,30
93,18
93,06
93,39
   1- Kinh tế nhà nước
 State economy
21,14
12,00
11,33
10,99
9,39
   2- Kinh tế tập thể 
Collective economy
0,48
0,40
0,24
0,34
0,36
   3- Kinh tế tư nhân
Private economy
10,09
28,62
41,80
40,79
33,90
   4- Kinh tế cá thể  
 Household production
64,53
51,28
39,81
40,94
49,74
B. Khu vực có VĐT nước ngoài
Foreign directed invested sector
3,76
7,70
6,82
6,94
6,61

31/08/2011














109.
 Tổng mức bán lẻ hàng hoá, doanh thu dịch vụ
Phân theo ngành kinh tế 2007 (VSIC 2007)
Retail sales of general trade and consumer services By Vietnam Standard Industrial Classification 2007 (VSIC 2007)

                                                                                              
Đơn vị tính: Tỷ đồng
Unit: Bill.dongs

 
 
2000
 
2005
2006
2007
2008
 
 
 
 
 
 
Tổng số      Total
26369
58710
80895
102642
132865
 
 
 
 
 
 
 Theo thành phần kinh tế
   By ownership
 
 
 
 
 
I- Kinh tế nhà nước   State economy
 
5576
7048
9174
10805
13800
II- Kinh tế tập thể      Collective economy
 
126
239
190
359
500
III - Kinh tế tư nhân    Private economy
 
7661
24264
35694
42708
46470
IV- Kinh tế cá thể    Household production
 
12014
22637
30318
41935
63200
V. Kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài      Foreign directed invested sector
992
4522
5519
6835
8895
 Theo ngành kinh tế
   By kind of economic activities
 
 
 
 
 
1. Bán buôn và bán lẻ, sửa chữa ô tô, mô tô xe máy và xe có động cơ khác
   Wholesale and retail trade; repair of motor vehicles and motorcycles
19366
43252
58311
73115
98122
2. Dịch vụ lưu trú và ăn uống
     Accommodation and food service activities
3745
6962
9198
11893
14799
3. Du lịch lữ hành  Tourist services
310
805
1032
1550
1621
4. Dịch vụ    Services
2948
7691
12354
16084
18323
  + Kinh doanh bất động sản    
   Real estate activities
856
2199
3653
4924
5160
   + Thông tin và truyền thông (không bao gồm xuất bản và viễn thông)
      Infomation and communication (not include publishing activities and telecommunication)
138
400
1437
1512
2030

31/08/2011














108.
Tổng mức bán lẻ hàng hoá và dịch vụ tiêu dùng xã hội
Phân theo ngành kinh tế 1993 (VSIC 1993)
Retail sales of general trade and consumer services  By Vietnam Standard Industrial Classification 1993

                                                                                              
Đơn vị tính: Tỷ đồng
Unit: Bill.dongs
 

 
 
2000
 
2005
2006
2007
2008
 
 
 
 
 
 
Tổng số      Total
25272
56283
74687
92497
123950
Theo thành phần kinh tế
   By ownership
 
 
 
 
 
A. Khu vực kinh tế trong nước
     Domestic economic sector
24321
51950
69595
86078
115757
I- Kinh tế nhà nước     State economy
 
5343
6753
8465
10165
11645
II- Kinh tế tập thể      Collective economy
 
121
230
176
310
451
III - Kinh tế tư nhân    Private economy
 
2549
16106
31220
37732
42013
IV- Kinh tế cá thể   Household production
 
16308
28861
29734
37871
61648
B. Khu vực có vốn ĐTNN
    Foreign directed invested sector
951
4333
5092
6419
8193
Theo ngành kinh tế
   By kind of economic activities
 
 
 
 
 
I- Thương nghiệp      
   Trade
19366
43252
58311
72115
98122
II- Khách sạn, nhà hàng
   Hotels, Restaurants
3745
6962
9198
11893
14799
III- Du lịch, lữ hành
   Tourist services
310
805
1032
1550
1621
IV- Dịch vụ (*)
   Service
 
1851
5264
6146
6939
9408
 
 
 
 
 
 

 
(*) Bao gồm cả dịch vụ của các ngành khoa học công nghệ, kinh doanh tài sản và dịch vụ tư vấn, giáo dục đào tạo, y tế, văn hoá thể thao, phục vụ cá nhân và cộng đồng
(*) Including services of scientific activity and technology, real estates, rending business, Education and training, Health and social works, Culture and sporting activities and community, social and personal services.
31/08/2011









107.
Số lao động kinh doanh thương nghiệp và dịch vụ cá thể phân theo ngành nghề (1/10 hàng năm)
Number of labour in private trade and private services By kind of economic activities (At annually 1.Oct)

 
 
                                                                                                Đơn vị tính: Người
            Unit: Person

 
2000
 
2005
2006
2007
2008
                             
 
 
 
 
 
Tổng số Total
166314
241442
258758
272077
279986
1- Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác     
       Wholesale and retail trade; repair of motor vehicles and motorcycles
105943
163234
172811
174245
178517
 - Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
   Wholesale and retail trade and repair of motor vehicles and motorcycles
8424
11759
12604
12708
13020
 - Bán buôn (trừ ô tô, mô tô xe máy và xe có động cơ khác)
Wholesale trade except of motor vehicles and motorcycles
14502
23293
24965
25172
25789
 - Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô xe máy và xe có động cơ khác)
   Retail trade except of motor vehicles and motorcycles
83017
128182
135242
136365
139708
2- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
   Accommodation and food service activities
37156
48093
53441
58702
57778
 - Dịch vụ lưu trú
   Accommodation
1130
2056
2285
2556
2470
 - Dịch vụ ăn uống
   Food and beverage service activities
36026
46037
51156
56146
55308
3- Dịch vụ       Services
23215
30115
32506
39130
43691
- Thông tin và truyền thông (Không bao gồm hoạt động viễn thông)
    Infomation and communication(not including communication)
2828
3668
3958
5061
5321

31/08/2011









106.
Số cơ sở kinh doanh thương nghiệp và dịch vụ cá thể phân theo ngành nghề (1/10 hàng năm)
Numbers of establishment in private trade and private services by kind of economic activities (At annually 1.Oct)

 
Đơn vị tính: Cơ sở
Unit: Establishment

 
2000
 
2005
2006
2007
2008
                             
 
 
 
 
 
Tổng số Total
94485
149731
166119
169151
177730
1- Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác     
       Wholesale and retail trade; repair of motor vehicles and motorcycles
70807
106760
114347
113555
118242
 - Bán, sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
   Wholesale and retail trade and repair of motor vehicles and motorcycles
3616
7972
8641
8282
7712
 - Bán buôn (trừ ô tô, mô tô xe máy và xe có động cơ khác)
Wholesale trade except of motor vehicles and motorcycles
7833
15792
17115
16404
17190
 -  Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô xe máy và xe có động cơ khác)
   Retail trade except of motor vehicles and motorcycles
59358
82996
88591
88869
93340
2- Dịch vụ lưu trú và ăn uống
   Accommodation and food service activities
13641
25004
28329
30024
30525
 - Dịch vụ lưu trú
   Accommodation
683
960
1107
939
954
 - Dịch vụ ăn uống
   Food and beverage service activities
12958
24044
27222
29085
29571
3- Dịch vụ
   Services
10037
17967
23443
25572
28963
- Thông tin và truyền thông (Không bao gồm hoạt động viễn thông)
    Infomation and communication(not including communication)
1222
2188
2648
3067
3273

31/08/2011












105.
Số cơ sở và số lao động kinh doanh thương nghiệp, dịch vụ cá thể phân theo quận, huyện (1/10 hàng năm)
number of establishment and labour in private trade, services by districts (At annually 1.Oct)

 
 
                                                                                                       Đơn vị tính: Cơ sở, Người  
                                                                   Unit: Establishment, Person

 
2000
 
2005
2006
2007
2008
                             
 
 
 
 
 
1-Tổng số cơ sở
    Total of establishment
94485
149731
166119
169151
177730
Phân theo quận huyện
By districts
 
 
 
 
 
- Ba Đình
4932
5589
6958
8468
10377
- Hoàn Kiếm
11941
11488
11244
12059
12923
- Tây Hồ
2479
5247
5917
5149
5661
- Long Biên
-
6461
7292
8190
8439
- Cầu Giấy
2755
5240
5361
5850
6161
- Đống Đa                 
8316
9879
10921
9441
9316
- Hai Bà Trưng            
10940
11511
12058
11507
10943
- Hoàng Mai
-
4213
5497
5259
5550
- Thanh Xuân
2988
5245
5276
4412
4435
- Sóc Sơn                 
3290
4355
5102
5923
5861
- Đông Anh                 
3477
6189
6880
6867
7471
- Gia Lâm                 
5805
4269
5716
4408
4373
- Từ Liêm                 
3691
5578
5628
5974
7312
- Thanh Trì               
2334
3158
4507
5111
5458
- Mê Linh
1877
3677
3959
4163
4589
- Hà Đông
4891
9691
10056
10110
11544

 
31/08/2011









104.
Lao động các doanh nghiệp thương nghiệp, lưu trú và ăn uống, dịch vụ trên Địa bàn
Phân theo ngành kinh tế 2007 (VSIC 2007)
Labour of trade, Hotel and restaurant, service enterprises in hanoi By Vietnam Standard Industrial Classification 2007 (VSIC 2007)

            Đơn vị tính: Doanh nghiệp 
Unit: Enterprise

 
     2000
 
   2005
2006
2007
2008
 
 
 
 
 
 
    Tổng số                  Total
103558
238739
275598
300079
307134
    - Doanh nghiệp Nhà nước   
      State enterprises            
63225
64853
64330
64201
65691
        + Trung ương   Central                             
47852
49561
50563
49995
51156
        + Địa phương   Local               
15373
15292
13767
14206
14535
    - Doanh nghiệp ngoài Nhà nước                                      
      Non-state enterprises
33543
162008
197314
218598
223762
    - Doanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài
       Foreign directed invested enterprises
6790
11878
13954
17280
17681
I- Bán buôn và bán lẻ; sửa chữa ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ khác
   Wholesale and retail trade; repair of motor vehicles and motorcycles
69107
157849
179247
188610
190750
1. Bán, sửa chữa ô tô, mô tô xe máy và xe có động cơ khác
   Wholesale and retail trade and repair of motor vehicles and motorcycles
4506
10390
11147
12651
13200
2. Bán buôn (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ)
   Wholesale trade except of motor vehicles and motorcycles
58009
131412
148890
156671
157500
3. Bán lẻ (trừ ô tô, mô tô, xe máy và xe có động cơ)
   Retail trade except of motor vehicles and motorcycles
6592
16047
19210
19288
20050
II. Dịch vụ lưu trú và ăn uống
   Accommodation and food service activities
12375
20552
21471
24329
26100
III- HĐ của các tổ chức du lịch      
   Tourist services
2550
3433
4355
4624
4850

Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng