Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

28/06/2011
Structure of fertilizer consumption by region in 2008

N
P
K
Africa
3.40%
2.50%
1.60%
North America
13.50%
12.00%
17.10%
Latin America
6.30%
13.00%
17.50%
West Asia
3.50%
3.30%
1.40%
South Asia
19.60%
20.50%
10.90%
East Asia
38.30%
36.10%
35.20%
Middle Europe
2.70%
1.50%
2.40%
Western Europe
8.40%
5.60%
9.50%
Eastern Europe and Middle Asia
3.00%
2.00%
3.10%
Australia
1.40%
3.50%
1.30%
World
100.00%
100.00%
100.00%

Source: FAO
28/06/2011
Forecast domestic prices for Urea by quarter and for the whole year 2009
2008
2009
2008/2009 (%)
Quarter 1
6673
5667
-15.08%
Quarter 2
8281
6547
-20.94%
Quarter 3
9323
7500
-19.56%
Quarter 4
7205
7737
7.38%
Average for the whole year
7870
6863
-12.80%
Source: Forecast by AGROINFO
27/06/2011
Lượng và kim ngạch nhập khẩu các loại phân bón của Việt Nam năm 2008

Lượng nhập khẩu (tấn)
Trị giá nhập khẩu (1000 USD)
Phân Urê
703.886
285.758
Phân NPK
170.47
98.966
Phân DAP
432.63
378.067
Phân SA
712.174
182.828
Phân bón loại khác
995.759
519.639
Tổng cộng
3.020.745
1.468.860

Nguồn: Tổng cục Hải quan
27/06/2011
Kim ngạch nhập khẩu phân bón của Việt Nam, 2002-2008

Năm
Trị giá nhập khẩu, triệu USD
2002
478.1
2003
631.1
2004
821.6
2005
634.5
2006
671.4
2007
977.6
2008
1470.8

Nguồn: Tổng cục Hải quan
27/06/2011
Nhu cầu tiêu thụ phân bón của thế giới, 2005-2008, (triệu tấn)
2005
2006
2007
2008
Nhu cầu tiêu thụ phân đạm (Nitrogen), triệu tấn
89.3
90.6
127.8
130.4
Nhu cầu tiêu thụ phân lân (Phosphate), triệu tấn
27.4
28
36.6
37.5
Nhu cầu tiêu thụ phân Kali (Potash), triệu tấn
25.8
26.2
32.5
33.5
Nguồn: FAO
27/06/2011
Tổng cung phân bón và một số loại phân bón chính trên thế giới, 2000-2008, (triệu tấn)
2000
2001
2002
2005
2006
2007
2008
Sản lượng phân đạm (Nitrogen), triệu tấn
84.6
85.3
86.3
96.5
100
131.1
136.2
Sản lượng phân lân (Phosphate), triệu tấn
31.7
34
34
30.6
31.9
36.9
38.4
Sản lượng phân Kali (Potash), triệu tấn
25.5
26.3
26.8
32.4
33.3
38.3
37.5
Nguồn: FAO
27/06/2011
Cung, cầu phân bón thế giới, 2000-2008, (triệu tấn)
2000
2001
2002
2005
2006
2007
2008
Tổng sản lượng phân bón thế giới, (triệu tấn)
141.8
145.6
147.1
159.5
165.2
206.4
212.2
Tổng tiêu dùng phân bón thế giới, (triệu tấn)
136.4
138.1
141.6
142.5
144.8
197.0
201.4
Nguồn: FAO
27/06/2011
Kết quả hoạt động kinh doanh của TSC, 2008

Q1 2008
Q2 2008
Q3 2008
Q4 2008
Q1 2009
Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh
401.272
914.498
682.363
736.495
658.062
Doanh thu thuần
401.272
914.498
674.551
736.495
657.493
Giá vốn hàng bán
324.072
798.724
601.862
777.439
597.694
Lợi nhuận gộp
77.2
115.774
72.689
-40.944
59.799
Doanh thu hoạt động tài chính
508
5.331
3.872
26.985
522
Chi phí tài chính
7.552
33.714
31.344
37.278
21.18
Chi phí bán hàng
16.386
26.725
10.392
2.301
13.597
Chi phí quản lý doanh nghiệp
8.561
9.975
3.834
1.487
5.482
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
45.21
50.691
30.991
-55.025
20.061
Thu nhập khác
1.629
3.395
4.791
2.482
159
Chi phí khác
203
-188
10
1
Lợi nhuận khác
1.425
3.583
4.782
2.481
159
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
46.635
54.275
35.773
-52.544
20.22
Chi phí thuế TNDN hiện hành
9.327
10.92
7.11
-10.651
3.903
Chi phí thuế TNDN
9.327
10.527
7.11
-10.651
3.903
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
37.308
43.748
28.663
-41.893
16.317
LNST sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi
37.308
43.748
28.663
-41.898
16.283

Nguồn: Báo cáo tài chính của công ty cổ phần vật tư kỹ thuật nông nghiệp Cần Thơ
27/06/2011
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của HSI, 2005-2008

2005
2006
2007
2008
Tăng trưởng 2008/2007 (%)
Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh
137.778
389.476
656.9
634.007
-3.49%
Doanh thu thuần
137.778
389.476
656.894
633.655
-3.54%
Giá vốn hàng bán
130.307
358.024
590.334
528.527
-10.47%
Lợi nhuận gộp
7.471
31.452
66.56
105.128
57.94%
Doanh thu hoạt động tài chính
5
59
526
863
64.07%
Chi phí tài chính
4.332
24.056
32.58
73.419
125.35%
Trong đó: Chi phí lãi vay
3.643
19.105
29.339
67.929
131.53%
Chi phí bán hàng
1.149
1.71
4.817
7.207
49.62%
Chi phí quản lý doanh nghiệp
491
2.831
5.353
6.543
22.23%
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
1.505
2.915
24.338
18.821
-22.67%
Thu nhập khác
139
2.168
1.79
-17.44%
Chi phí khác
17
509
1.235
119
9535.63%
Lợi nhuận khác
-17
-370
933
1.67
-99.82%
Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế
1.488
2.545
25.271
20.492
-18.91%
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
1.023
2.545
25.271
19.878
-21.34%
Lợi nhuận sau thuế sau khi điều chỉnh Lợi ích của CĐTS và Cổ tức ưu đãi
1.023
2.545
25.271
19.878
-21.34%
Nguồn: Báo cáo tài chính của HSI

27/06/2011
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của DPM, 2008

Q4 2007
Q1 2008
Q2 2008
Q3 2008
Q4 2008
Tổng doanh thu hoạt động kinh doanh
1.627.897
970.814
2.088.013
1.289.731
2.144.927
Doanh thu thuần
1.619.105
970.814
2.072.390
1.289.929
2.142.235
Giá vốn hàng bán
982.307
547.067
1.222.952
794.017
2.059.722
Lợi nhuận gộp
636.797
423.747
849.438
495.912
82.512
Doanh thu hoạt động tài chính
44.469
33.855
38.173
40.196
30.902
Chi phí tài chính
32.56
9.23
19.745
7.611
16.994
Chi phí bán hàng
39.437
12.861
44.98
94.05
73.665
Chi phí quản lý doanh nghiệp
46.655
15.537
56.057
43.919
110.479
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
562.614
419.974
766.83
390.53
-87.724
Thu nhập khác
505
2.616
1.185
1.777
1.177
Chi phí khác
1.029
250
8
60
427
Lợi nhuận khác
-524
2.365
1.176
1.716
750
Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp
562.019
392.823
710.405
362.648
-86.697

Nguồn: Báo cáo tài chính của PVFCCo
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng