Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

20/04/2011
Giá trị sản xuất của ngành chăn nuôi theo quý năm 2008 – 2009 (tính theo giá so sánh, tỷ đồng)

 
Năm 2008
Năm 2009
Thay đổi 09/08 (%)
Quý 1
7608
8118,6
6,71
Quý 2
7461,6
7831,7
4,96
Quý 3
7816,5
8655,2
10,73
Quý 4
8845
8986,379
1,60
Tổng
31731,1
33591,88
5,86
Nguồn: Số liệu của tổng cục thống kê (quý 4/2009 là số dự báo của AGROINFO)

20/04/2011
Kim ngạch và cơ cấu xuất khẩu thịt chế biến của Việt Nam tới các quốc gia 8 tháng đầu năm 2008 – 2009 (nghìn USD)

 
8 tháng đầu năm 2008
8 tháng đầu năm 2009
Thay đổi (%)
Kim ngạch
Cơ cấu (%)
Kim ngạch
Cơ cấu (%)
Hồng Kông
418,4
44,5
262,1
39,4
-37,3
Nga
293,3
31,2
192
28,8
-34,5
Mỹ
-
-
103
15,5
-
Campuchia
0,3
26,2
34,7
5,2
13,931
Hàn Quốc
206,5
21,9
32,1
4,8
-84,4
Nhật
-
-
17,1
2,6
-
Đức
12,7
1,3
12,9
1,9
1,7
Tổng
941,2
665,6
-29,3

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng Cục Hải Quan
20/04/2011
Kim ngạch và cơ cấu nhập khẩu thịt chế biến của Việt Nam 8 tháng đầu năm 2008 – 2009 (nghìn USD)

 
8 tháng đầu năm 2008
8 tháng đầu năm 2009
Thay đổi 09/08 (%)
Kim ngạch
Cơ cấu (%)
Kim ngạch
Cơ cấu (%)
Pháp
280,11
30,09
298,89
31,9
106,7
Đan Mạch
176,96
19,01
253,18
27,0
143,1
Mỹ
187,95
20,19
146,99
15,7
78,2
Trung Quốc
-
0,00
39,53
4,2
-
Úc
5,30
0,57
39,20
4,2
739,5
Brazil
42,38
4,55
37,65
4,0
88,8
Hàn Quốc
7,27
0,78
26,89
2,9
370,2
Tổng
930,84
 
937,84
 
100,8

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng Cục Hải Quan
20/04/2011
Kim ngạch và cơ cấu xuất nhập khẩu thịt theo chủng loại của Việt Nam 8 tháng đầu năm 2008 so với cùng kỳ 2008 (nghìn USD)

 
8 tháng đầu năm 2008
8 tháng đầu năm 2009
Kim ngạch
Cơ cấu (%)
Kim ngạch
Cơ cấu (%)
Thịt trâu, bò, tươi, ướp lạnh
5,5
0,0
6,1
0,0
Thịt trâu, bò đông lạnh
45,0
0,1
6,0
0,0
Thịt lợn tươi, ướp lạnh, đông lạnh
39324,4
96,9
25901,1
91,3
Phụ phẩm của lợn, trâu, bò, cừu…
69,4
0,2
309,7
1,1
Thịt và phụ phẩm của gia cầm
106,9
0,3
307,7
1,1
Thịt khác
1028,9
2,5
1850,6
6,5

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng Cục Hải Quan
20/04/2011
Kim ngạch xuất khẩu thịt theo chủng loại của một số quốc gia xuất khẩu thịt lớn vào Việt Nam năm 2008 - 2009 (triệu USD)

Thịt trâu, bò
Thịt lợn
Thịt và phụ phẩm của gia cầm
8 tháng 2008
8 tháng 2009
8 tháng 2008
8 tháng 2009
8 tháng 2008
8 tháng 2009
Mỹ
1,87
0,80
10,49
1,34
62,88
34,55
Brazil
0,04
-
-
-
25,16
11,97
Ấn Độ
12,56
10,93
-
-
-
0,66
Úc
2,53
2,66
0,02
0,02
1,03
1,46
Achentina
0,38
0,26
-
-
5,59
3,58
Hàn Quốc
-
-
-
-
0,86
3,04

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng Cục Hải Quan
20/04/2011
Kim ngạch nhập khẩu thịt trâu, bò, lợn, gia cầm 8 tháng đầu năm 2009 so với cùng kỳ năm 2008 (triệu USD)

 
Lợn
Gia cầm
2008
2009
09/08 (%)
2008
2009
09/08 (%)
2008
2009
09/08 (%)
Tháng 1
2,25
1,62
72,0
0,38
0,22
56,7
10,38
3,32
32,0
Tháng 2
1,87
1,89
100,9
0,51
0,03
5,3
5,67
4,41
77,7
Tháng 3
1,70
2,03
119,8
1,00
0,17
16,8
11,76
6,29
53,5
Tháng 4
2,79
2,20
78,9
0,96
0,09
9,1
9,12
8,37
91,8
Tháng 5
4,66
1,77
38,0
1,77
0,21
12,0
13,88
8,28
59,6
Tháng 6
2,73
2,32
85,1
3,72
0,21
5,6
13,00
13,13
100,9
Tháng 7
1,18
2,28
192,0
4,41
0,23
5,2
20,65
8,94
43,3
Tháng 8
2,29
1,23
53,8
3,69
0,50
13,5
14,24
5,32
37,3
Tổng
19,47
15,34
78,8
16,44
1,64
10,0
98,70
58,05
58,8

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng Cục Hải Quan
06/04/2011
Forecast on catfish fillet retail price in U.S. in 2009 (USD/pound)

Year
Quarter
Price
 
2007
Q1
3.15
 
 
Q2
3.10
 
 
Q3
2.92
 
 
Q4
2.79
 
2008
Q1
2.78
 
 
Q2
2.95
 
 
Q3
3.09
 
 
Q4
3.11
 
2009
Q1
3.09
 
 
Q2
3.07
 
 
Q3
3.00
 
 
Q4
3.02
 
Dependent Variable: D(CATFISH_VAL)
 
Method: Least Squares
 
 
Sample (adjusted): 2005Q1 2009Q2
 
Included observations: 18 after adjustments
Convergence achieved after 24 iterations
Backcast: 2004Q3 2004Q4
 
 
 
 
 
 
 
Variable
Coefficient
Std. Error
t-Statistic
Prob. 
 
 
 
 
 
C
0.019065
0.007305
2.609826
0.0206
AR(1)
0.560377
0.208139
2.692314
0.0175
AR(3)
-0.4342
0.212949
-2.039
0.0608
MA(2)
-0.8906
0.087239
-10.2087
0
 
 
 
 
 
R-squared
0.587413
    Mean dependent var
0.022844
Adjusted R-squared
0.499002
    S.D. dependent var
0.095972
S.E. of regression
0.06793
    Akaike info criterion
-2.34755
Sum squared resid
0.064603
    Schwarz criterion
-2.14969
Log likelihood
25.12796
    F-statistic
6.644083
Durbin-Watson stat
2.131851
    Prob(F-statistic)
0.005109
 
 
 
 
 
Inverted AR Roots
 .58+.61i
     .58-.61i
-0.61
 
Inverted MA Roots
0.94
-0.94
 
 

Source: Forecast of AGROINFO
06/04/2011
Forecast on tra fish price by 2009 (VND/kg)

Year
Month
Price
 
2009
1
14100
 
 
2
15625
 
 
3
15840
 
 
4
16200
 
 
5
16066
 
 
6
15040
 
 
7
14587
 
 
8
147823
 
 
9
15216
 
 
10
16105
 
 
11
16216
 
 
12
15762
 
Dependent Variable: CATRA
 
 
Method: Least Squares
 
 
Date: 01/02/02   Time: 18:44
 
 
Sample (adjusted): 2008M08 2009M06
 
Included observations: 11 after adjustments
Convergence achieved after 9 iterations
 
Backcast: OFF (Roots of MA process too large)
 
 
 
 
 
Variable
Coefficient
Std. Error
t-Statistic
Prob. 
 
 
 
 
 
C
15422.32
263.1815
58.59956
0
AR(7)
0.696909
0.264842
2.631417
0.0338
AR(3)
-0.64113
0.304302
-2.10688
0.0731
MA(2)
-1.14177
0.257907
-4.42704
0.0031
 
 
 
 
 
R-squared
0.784531
    Mean dependent var
15320.61
Adjusted R-squared
0.692187
    S.D. dependent var
969.5105
S.E. of regression
537.893
    Akaike info criterion
15.68848
Sum squared resid
2025302
    Schwarz criterion
15.83317
Log likelihood
-82.2867
    F-statistic
8.495758
Durbin-Watson stat
2.542429
    Prob(F-statistic)
0.009861
 
 
 
 
 
Inverted AR Roots
0.86
     .61-.85i
   .61+.85i
-.13-.88i
 
-.13+.88i
    -.91-.32i
 -.91+.32i
 
 
Estimated AR process is nonstationary
Inverted MA Roots
1.07
-1.07
 
 
 
Estimated MA process is noninvertible

Source: AGROINFO forecast
Table 1.36: Forecast on tiger shrimp price, type of 40 heads/kg in Bac Lieu in 2009(VND/kg)

Month
Price
 
1
75000
 
2
80000
 
3
85000
 
4
94750
 
5
96875
 
6
86625
 
7
80127
 
8
80052
 
9
79976
 
10
79901
 
11
79825
 
12
79750
 
 
Dependent Variable: TOMSU
 
 
 
Method: Least Squares
 
 
 
Date: 01/02/02   Time: 18:32
 
 
 
Sample (adjusted): 2008M02 2009M06
 
 
Included observations: 17 after adjustments
 
Convergence achieved after 45 iterations
 
Backcast: 2007M11 2008M01
 
 
 
 
 
 
 
 
 
Variable
Coefficient
Std. Error
t-Statistic
Prob. 
 
 
 
 
 
 
 
DUMMY
5797.713
1115.53
5.197274
0.0002
 
AR(1)
0.998984
0.02129
46.92266
0
 
MA(3)
-0.37428
0.124456
-3.00736
0.0101
 
MA(1)
1.332317
0.148046
8.999362
0
 
 
 
 
 
 
 
R-squared
0.925364
    Mean dependent var
77431.35
 
Adjusted R-squared
0.90814
    S.D. dependent var
10485.08
 
S.E. of regression
3177.856
    Akaike info criterion
19.16813
 
Sum squared resid
1.31E+08
    Schwarz criterion
19.36418
 
Log likelihood
-158.929
    Durbin-Watson stat
2.089669
 
 
 
 
 
 
 
Inverted AR Roots
1
 
 
 
 
Inverted MA Roots
0.46
    -.89+.13i
 -.89-.13i
 
Source: Forecast of AGROINFO  

06/04/2011
Forecast on catfish sold in U.S. by quarter (1000 pound)

Year
Quarter
Price
 
2007
Q1
23,077
 
 
Q2
20,228
 
 
Q3
20,862
 
 
Q4
19,983
 
2008
Q1
24,547
 
 
Q2
21,319
 
 
Q3
19,984
 
 
Q4
17,885
 
2009
Q1
22,240
 
 
Q2
22,117
 
 
Q3
22,195
 
 
Q4
21,984
 
Dependent Variable: CATFISH_QUAN
 
 
Method: Least Squares
 
 
Sample (adjusted): 1987Q4 2008Q4
 
 
Included observations: 85 after adjustments
 
Convergence achieved after 16 iterations
 
 
Backcast: 1987Q2 1987Q3
 
 
Variable
Coefficient
Std. Error
t-Statistic
Prob. 
 
 
 
 
 
C
23493.57
5780.671
4.06416
0.0001
AR(3)
0.501874
0.138678
3.618989
0.0005
SAR(4)
0.911959
0.051607
17.67117
0
MA(2)
0.571282
0.129792
4.401505
0
MA(1)
0.645774
0.108228
5.966801
0
 
 
 
 
 
R-squared
0.947903
    Mean dependent var
20997.25
Adjusted R-squared
0.945298
    S.D. dependent var
4307.343
S.E. of regression
1007.422
    Akaike info criterion
16.7252
Sum squared resid
81191946
    Schwarz criterion
 
16.86888
Log likelihood
-705.821
    F-statistic
 
363.8974
Durbin-Watson stat
1.68053
    Prob(F-statistic)
 
0
Inverted AR Roots
0.98
0.79
 
 
Inverted MA Roots
-.32+.68i
    -.32-.68i
 
 

Source: AGROINFO forecast[1] based on USDA


3. George Box and Gwilym Jenkins (1976) researched ARIMA model (Autoregressive Integrated Moving Average) and their names are often used to call name of general ARIMA progresses, applying to analyzing and forecasting time succession. Box-Jenkins method has 4 repeated steps: identifying experiment model, estimating, verifying based on diagnosis and forecasting.
Box-Jenkins method based on:
1. Graph analysis
Drawing graph of time data, shape of experimental graph provides first suggestions on essence of time succession. The graph provides visual images which allow us to evaluate whether using time succession or not.
2. Verifying based on correlative graph through correlative function and partial correlative function
 
06/04/2011
Tra and basa volume exported from Thailand and Vietnam to the U.S. in the first 5 months, years 2008-2009 (ton)

Year
Month
Vietnam
Thailand
2008
1
1,687
467
 
2
1,613
436
 
3
1,656
272
 
4
1,946
676
 
5
2,489
487
 
6
2,804
1,049
 
7
2,209
850
 
8
1,857
445
 
9
1,839
404
 
10
2,319
134
 
11
1,648
76
 
12
1,738
284
2009
1
2,544
245
 
2
1,725
419
 
3
2,509
820
 
4
2,437
441
 
5
3,588
460

Source: U.S. Trade Department
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng