05/04/2011
Sản lượng thủy sản thế giới theo châu lục, giai đoạn 2005-2007 (tấn)
|
2005
|
2006
|
2007
|
|
Châu Phi
|
8,286,550
|
7,791,358
|
7,985,662
|
|
Châu Mỹ
|
27,421,009
|
25,228,766
|
24,673,877
|
|
Châu Á
|
97,498,442
|
101,889,588
|
106,371,892
|
|
Châu Âu
|
16,218,699
|
15,844,863
|
15,857,866
|
|
Châu Đại dương
|
1,616,836
|
1,434,005
|
1,417,832
|
|
Tổng
|
151,041,537
|
152,188,580
|
156,307,128
|
Nguồn: FAOSTAT
05/04/2011
Kim ngạch nhập khẩu thủy sản theo tháng năm 2008-2009 (triệu USD)
|
Năm
|
Tháng
|
Trị giá
|
|
2008
|
1
|
28.4
|
|
2
|
20.0
|
|
3
|
22.4
|
|
4
|
25.4
|
|
5
|
20.5
|
|
6
|
21.1
|
|
7
|
31.4
|
|
8
|
26.0
|
|
9
|
28.7
|
|
10
|
28.5
|
|
11
|
24.3
|
|
12
|
22.2
|
|
2009
|
1
|
14.6
|
|
2
|
17.7
|
|
3
|
23.2
|
Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan
05/04/2011
Tăng trưởng của các thị trường xuất khẩu mực và bạch tuộc lớn của Việt Nam 3 tháng đầu năm 2008-2009 (triệu USD,%)
|
Thay đổi về kim ngạch
|
%
|
|
Hàn Quốc
|
(2.5)
|
-11.1
|
|
Nhật Bản
|
0.7
|
4.8
|
|
Ý
|
(5.9)
|
-38.6
|
|
Mỹ
|
2.0
|
39.5
|
|
Thái Lan
|
(0.6)
|
-14.7
|
|
Hồng Kông
|
(0.1)
|
-4.2
|
|
Trung Quốc
|
0.6
|
33.6
|
|
Tây Ban Nha
|
(3.3)
|
-59.0
|
|
Bỉ
|
(1.0)
|
-32.8
|
|
Bồ Đào Nha
|
0.5
|
30.5
|
Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan
05/04/2011
Nhóm các nước lớn nhập khẩu tôm, cua từ Việt Nam 3 tháng đầu năm 2009 có sự tăng/giảm về tăng trưởng mạnh nhất so với cùng kỳ năm 2008 (triệu USD,%)
|
Quốc gia
|
2009
|
2008
|
Tăng trưởng 2009/2008 (%)
|
|
Tăng mạnh nhất
|
Trung Quốc
|
11.2
|
2.3
|
376.8
|
|
Úc
|
11.3
|
6.3
|
79.4
|
|
Hàn Quốc
|
12.1
|
9.3
|
30.4
|
|
Thụy Sỹ
|
3.7
|
3.1
|
21.8
|
|
Nhật Bản
|
67.1
|
61.6
|
9.0
|
|
Giảm mạnh nhất
|
Đức
|
9.3
|
11.3
|
(17.8)
|
|
Mỹ
|
43.7
|
57.0
|
(23.3)
|
|
Canada
|
8.4
|
14.1
|
(40.2)
|
|
Anh
|
3.2
|
6.1
|
(48.0)
|
|
Đài Loan
|
5.2
|
13.1
|
(60.4)
|
Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan
05/04/2011
Thị trường lớn tăng trưởng mạnh nhất và 5 thị trường lớn giảm tăng trưởng mạnh nhất trong xuất khẩu cá fille của Việt Nam 3 tháng đầu năm 2009 (triệu USD, %)
|
Quốc gia
|
2009
|
2008
|
Tăng trưởng 2009/2008 (%)
|
|
Tăng mạnh nhất
|
Mỹ
|
26.8
|
15.2
|
76.4
|
|
Ai Cập
|
9.2
|
6.4
|
44.3
|
|
Bỉ
|
11.4
|
9.0
|
26.0
|
|
Đức
|
26.1
|
20.9
|
24.7
|
|
Tây Ban Nha
|
33.0
|
27.7
|
19.3
|
|
Giảm mạnh nhất
|
Singapore
|
7.8
|
9.6
|
-18.3
|
|
Hà Lan
|
14.0
|
20.7
|
-32.4
|
|
Ý
|
9.2
|
14.2
|
-35.4
|
|
Nhật Bản
|
14.3
|
25.5
|
-44.1
|
|
Ba Lan
|
5.7
|
11.7
|
-50.8
|
Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan
05/04/2011
Kim ngạch và tốc độ tăng trưởng của từng loại thủy sản xuất khẩu theo mã Hscode 3 tháng đầu năm 2009 (triệu USD, %)
|
Hscode
|
2009
|
2008
|
Tăng trưởng (%)
|
|
0301
|
2.9
|
2.1
|
39.5
|
|
0302
|
8.8
|
16.8
|
-47.6
|
|
0303
|
16.8
|
16.3
|
3.4
|
|
0304
|
312.5
|
322.2
|
-3.0
|
|
0305
|
11.7
|
10.4
|
13.1
|
|
0306
|
200.3
|
221.1
|
-9.4
|
|
0307
|
81.4
|
100.1
|
-18.6
|
|
1604
|
33.5
|
39.1
|
-14.3
|
|
16051
|
2.7
|
2.1
|
31.6
|
|
160520
|
44.4
|
40.8
|
8.8
|
|
16059
|
15.6
|
16.0
|
-2.5
|
Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan
05/04/2011
Kim ngạch và tốc độ tăng trưởng của 10 nước có kim ngạch trên 1 triệu USD có tốc độ tăng trưởng kim ngạch lớn nhất 3 tháng đầu năm 2009 (triệu USD, %)
|
2009
|
2008
|
Tăng trưởng (%)
|
|
Rumani
|
5.4
|
1.0
|
433.9
|
|
Ả rập Syrian
|
3.0
|
0.7
|
300.1
|
|
Bungari
|
1.4
|
0.4
|
209.0
|
|
Georgia
|
1.3
|
0.4
|
191.8
|
|
Lebanon
|
5.6
|
2.1
|
168.5
|
|
Trung Quốc
|
19.8
|
9.9
|
101.3
|
|
Ả rập Xê út
|
4.1
|
2.1
|
94.3
|
|
Indonexia
|
1.1
|
0.6
|
73.9
|
|
Colombia
|
2.7
|
1.6
|
73.3
|
|
Lithuania
|
4.8
|
2.8
|
72.8
|
Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan
05/04/2011
10 thị trường có kim ngạch xuất khẩu lớn nhất 3 tháng đầu năm 2009 (triệu USD)
|
Quốc gia
|
Kim ngạch
|
Thay đổi so với cùng kỳ 2008
|
% tăng trưởng
|
|
Nhật Bản
|
136.3
|
-5.8
|
-4.1
|
|
Mỹ
|
106.8
|
-1.0
|
-0.9
|
|
Hàn Quốc
|
53.9
|
-3.1
|
-5.5
|
|
Đức
|
44.4
|
4.1
|
10.1
|
|
Tây Ban Nha
|
36.3
|
2.3
|
6.7
|
|
Úc
|
23.9
|
3.4
|
16.3
|
|
Ý
|
21.5
|
-12.1
|
-36.0
|
|
Trung Quốc
|
19.8
|
10.0
|
101.3
|
|
Hồng Kông
|
18.1
|
-0.1
|
-0.8
|
|
Bỉ
|
17.8
|
0.2
|
1.0
|
Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan
05/04/2011
Kim ngạch xuất khẩu thủy sản theo tháng năm 2008-2009 (triệu USD)
|
Năm
|
Tháng
|
Giá trị
|
|
2008
|
1
|
301.5
|
|
2
|
180.1
|
|
3
|
305.2
|
|
4
|
336.2
|
|
5
|
368.3
|
|
6
|
387.4
|
|
7
|
467.3
|
|
8
|
481.8
|
|
9
|
461.4
|
|
10
|
467.9
|
|
11
|
358.4
|
|
12
|
320.6
|
|
2009
|
1
|
210.7
|
|
2
|
229.4
|
|
3
|
290.7
|
Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan
05/04/2011
Giá cá tra giống loại 2,5cm/con tại An Giang theo tháng năm 2008-2009 (VND/kg)
|
Năm
|
Tháng
|
Giá
|
|
2008
|
4
|
1200
|
|
5
|
969
|
|
6
|
881
|
|
7
|
900
|
|
8
|
900
|
|
9
|
1011
|
|
10
|
1130
|
|
11
|
891
|
|
12
|
810
|
|
2009
|
1
|
810
|
|
2
|
1090
|
|
3
|
1164
|
Nguồn:AGRODATA
|