Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện
Xuất khẩu tháng 11/2006
29 | 08 | 2007
Lượng (1000 tấn)
Giá trị (1000USD)

  Lượng Giá trị
 Tổng kim ngạch   630,469
 1. Nông sản   421,018
Trong đó:    
- Gạo 270 77,844
- Cao su 80 135,653
- Cà phê 75 99,636
- Hạt điều 11 43,338
- Rau quả 0 20,000
- Hạt tiêu 5 11,622
- Chè 9 9,750
- Sữa&SP sữa 0 12,000
- Dầu mỡ ĐTV 0 1,000
- Lạc nhân 0.2 175
- Đường 0.00 0
 2. Lâm sản   209,451
Trong đó:    
 - Sản phẩm gỗ   190,000
 - SP tre, cói   15,000
 - Quế 1.5 1,451
 Xuất khẩu Tháng11/06   11Tháng06  
   Lượng Giá trị Lượng Giá trị
  Tổng kim ngạch   630,469   6,603,958
  1. Nông sản   421,018   4,644,276
 Trong đó:        
 - Gạo 270 77,844 4,678 1,284,706
 - Cao su 80 135,653 659 1,212,141
 - Cà phê 75 99,636 787 937,666
 - Hạt điều 11 43,338 115 459,666
 - Rau quả 0 20,000 0 235,016
 - Hạt tiêu 5 11,622 115 186,246
 - Chè 9 9,750 95 99,899
 - Sữa&SP sữa 0 12,000 0 94,491
 - Dầu mỡ ĐTV 0 1,000 0 13,368
 - Lạc nhân 0.2 175 14 10,170
 - Đường 0.00 0 2 907
  2. Lâm sản   209,451   1,959,683
 Trong đó:        
  - Sản phẩm gỗ   190,000   1,742,700
  - SP tre, cói   15,000   171,129
  - Quế 1.5 1,451 13.7 12,854


Báo cáo phân tích thị trường