Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện
Đặt Mua Báo Cáo
Trang Chủ
Giới thiệu
Giới thiệu chung
Cơ cấu tổ chức
Các lĩnh vực chuyên môn
Kinh nghiệm
Giá trị cốt lõi
Đối tác
Tin tức
Tin tức
Ðiều
Hồ tiêu
Lâm sản &gỗ
Rau quả
Chè
Sữa
Cà phê
Mía đường
Cao su
Thịt & thực phẩm
Phân bón
Thức ăn chăn nuôi
Thủy sản
Lúa gạo
Hoạt động
Bản tin
Các dự án,hoạt động đã làm
Các dự án
Nhân sự
Ban lãnh đạo
Phòng Tổng hợp
Phòng Thông tin truyền thông
Sản phẩm
Dữ liệu
Thư viện
Nhập khẩu tháng 12/2006
02 | 09 | 2007
Lượng (1000 tấn)
Giá trị (1000 USD)
Nhập khẩu
Lượng
Giá trị
Phân bón các loại
140
30,801
- DAP
50
15,117
- Urê
40
9,342
- Kali&các loại khác
40
4,115
- SA
10
2,228
- NPK
40
9,505
Thuốc BVTV
25,000
Thức ăn gia súc/NPL
65,000
Gỗ&NPL Gỗ
71,000
Cao su
20
36,167
Sữa&các SP sữa
25,000
Dầu mỡ ĐTV
22,000
Bông các loại
15
18,634
Lúa mỳ
50
10,425
Đường
1
282
Bột mỳ
4
803
Nhập khẩu
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
Phân bón các loại
140
30,801
2,278
502,622
- DAP
50
15,117
779
233,142
- Urê
40
9,342
700
168,619
- Kali&các loại khác
40
4,115
669
69,200
- SA
10
2,228
131
31,661
- NPK
40
9,505
697
160,203
Thuốc BVTV
25,000
288,726
Thức ăn gia súc/NPL
65,000
777,093
Gỗ&NPL Gỗ
71,000
756,522
Cao su
20
36,167
239
426,474
Sữa&các SP sữa
25,000
321,184
Dầu mỡ ĐTV
22,000
241,276
Bông các loại
15
18,634
180
218,427
Lúa mỳ
50
10,425
1,090
191,585
Đường
1
282
119
48,766
Bột mỳ
4
803
38
8,553
Báo cáo phân tích thị trường
Trung tâm Thông tin Phát triển Nông nghiệp Nông thôn