Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện
Đặt Mua Báo Cáo
Trang Chủ
Giới thiệu
Giới thiệu chung
Cơ cấu tổ chức
Các lĩnh vực chuyên môn
Kinh nghiệm
Giá trị cốt lõi
Đối tác
Tin tức
Tin tức
Ðiều
Hồ tiêu
Lâm sản &gỗ
Rau quả
Chè
Sữa
Cà phê
Mía đường
Cao su
Thịt & thực phẩm
Phân bón
Thức ăn chăn nuôi
Thủy sản
Lúa gạo
Hoạt động
Bản tin
Các dự án,hoạt động đã làm
Các dự án
Nhân sự
Ban lãnh đạo
Phòng Tổng hợp
Phòng Thông tin truyền thông
Sản phẩm
Dữ liệu
Thư viện
Xuất khẩu tháng 12/06
10 | 09 | 2007
Lượng (1000 tấn)
Giá trị (1000 USD)
Xuất khẩu
Tháng12/06
Lượng
Giá trị
Nông sản
397,904
Trong đó:
- Cao su
80
133,294
- Gạo
100
28,958
- Cà phê
90
128,068
- Hạt điều
11
43,886
- Rau quả
22,000
Xuất khẩu
Tháng12/06
Năm 2006
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
Tổng kim ngạch XNK
618,355
7,157,509
1. Nông sản
397,904
4,998,117
Trong đó:
- Cao su
80
133,294
717
1,306,886
- Gạo
100
28,958
4,699
1,291,126
- Cà phê
90
128,068
887
1,087,152
- Hạt điều
11
43,886
126
503,972
- Rau quả
22,000
260,127
- Hạt tiêu
5
10,863
118
193,438
- Chè
8
8,479
103
108,333
- Sữa&SP sữa
11,000
100,506
- Dầu mỡ ĐTV
1,200
14,529
- Lạc nhân
0.2
157
14
10,461
- Đường
3.68
1,587
2. Lâm sản
220,451
2,159,392
Trong đó:
- Sản phẩm gỗ
200,000
1,919,275
- SP tre, cói
16,000
189,812
-
Quế
1.5
1,451
14,305
Báo cáo phân tích thị trường
Trung tâm Thông tin Phát triển Nông nghiệp Nông thôn