Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện
Xuất khẩu hạt điều 10 tháng đầu năm chiếm 1,53% kim ngạch xuất khẩu của cả nước
30 | 11 | 2011
Tháng 10/2011 xuất khẩu hạt điều của Việt Nam sang các thị trường tăng 8,9% về lượng và tăng 4,9% về trị giá so với tháng trước đó, đạt 17.879 tấn, tương đương 155,39 triệu USD. Tổng cộng 10 tháng đầu năm, cả nước xuất khẩu 144.421 tấn hạt điều, thu về 1,2 tỷ USD, chiếm 1,53% kim ngạch xuất khẩu cả nước, giảm 9,3% về lượng nhưng tăng 33,9% về kim ngạch so với cùng kỳ năm 2010.

Ngược với xu hướng giảm kim ngạch ở tất cả các thị trường lớn trong tháng 9, thì sang tháng 10 xuất khẩu sang các thị trường lớn có xu hướng tăng trở lại như: xuất sang Hoa Kỳ tăng 1,2% về kim ngạch, xuất sang Trung Quốc tăng mạnh 69,42%, xuất sang Australia tăng 28,91%, nhưng xuất sang Hà Lan kim ngạch vẫn giảm 7,57% so với tháng 9; Tuy nhiên, mức tăng trưởng mạnh trên 100% về kim ngạch trong tháng 10 lại thuộc về các thị trường XK nhỏ như: xuất sang Bỉ tăng 184,4%, xuất sang Hồng Kông tăng 113,5%, sang Ấn Độ tăng 110,4%. Ngược lại, xuất khẩu hạt điều tháng 10 sang thị trường Pháp bị sụt giảm mạnh nhất tới 95,3% so với tháng 9, tiếp đến các thị trường cũng sụt giảm mạnh trên 50% như Singapore (-60,4%), Malaysia (-52,5%) và Anh (-50,72%).

Thị trường tiêu thụ nhiều nhất hạt điều của Việt Nam trong 10 tháng đầu năm 2011 vẫn là Hoa Kỳ, tiêu thụ tới 28,91% tổng kim ngạch xuất khẩu điều của VN, đạt 346,71 triệu USD; thị trường lớn thứ 2 là Trung Quốc chiếm 17,9%, đạt 214,6 triệu USD; thị trường lớn thứ 3 là Hà Lan chiếm 14,85%, đạt 178,08 triệu USD. Nhìn chung xuất khẩu hạt điều của Việt Nam sang hầu hết các thị trường 10 tháng đầu năm đều tăng trưởng dưong về kim ngạch so với cùng kỳ năm ngoái; trong đó các thị trường góp phần vào việc đẩy nhanh tốc độ tăng kim ngạch gồm có: xuất sang Bỉ tăng 303,2%, đạt 1,96 triệu USD; xuất sang Ucraina tăng 115,6%, đạt 4,65 triệu USD; sang U.A.E tăng 67,6%, đạt 18,5 triệu USD; Nga tăng 64,8%, đạt 47,46 triệu USD; Trung Quốc tăng 60%, đạt 214,6 triệu USD; Nhật tăng 55,4%, đạt 6,74 triệu USD.

Thị trường xuất khẩu hạt điều của Việt Nam 10 tháng đầu năm 2011

ĐVT: USD

 

 

Thị trường

 

 

T10/2011

 

 

10T/2011

Tăng, giảm T10/2011 so với T9/2011

Tăng, giảm T10/2011 so với T10/2010

Tăng, giảm 10T/2011 so với cùng kỳ

Tổng cộng

155.393.539

1.199.160.396

+4,93

+37,08

+34,38

Hoa Kỳ

35.251.193

346.709.449

+1,20

+3,20

+17,40

Trung quốc

32.243.211

214.597.828

+69,42

+74,91

+60,12

Hà Lan

20.650.479

178.081.689

-7,57

+90,63

+46,64

Australia

16.443.876

85.025.642

+28,91

+61,63

+20,06

Nga

4.940.369

47.463.428

-25,20

-13,68

+64,82

Anh

2.730.792

42.030.759

-50,72

+10,56

+12,46

Canada

6.532.689

40.563.113

-19,46

+111,83

+49,36

Thái Lan

4.240.234

22.863.161

+37,48

+78,52

+22,36

Tiểu vương quốc Ả Rập thống nhất

2.033.032

18.502.678

-42,23

-42,39

+67,59

Đức

2.409.100

16.510.403

+26,90

+66,12

+9,85

Israel

1.243.546

11.775.844

-29,68

*

*

Ấn Độ

907.913

11.673.721

+110,41

*

*

Đài Loan

1.226.126

11.388.098

+60,56

-17,93

+43,15

New Zealand

1.755.786

10.720.038

-33,72

*

*

Tây Ban Nha

1.977.488

9.044.523

+0,62

+78,15

+36,14

Italia

980.442

8.341.455

+14,94

-15,14

+36,02

Hồng Kông

1.698.392

7.139.946

+113,53

+132,64

+25,95

Nhật Bản

765.474

6.741.569

-14,36

+81,19

+55,36

Singapore

303.850

6.731.878

-60,36

-52,75

-0,89

Nauy

1.417.508

6.711.508

-10,01

+1139,33

+40,41

Pháp

104.831

6.220.629

-95,29

*

*

Nam Phi

675.514

5.419.782

-34,83

*

*

Ucraina

764.935

4.649.602

-19,49

+56,33

+115,56

Malaysia

209.349

3.743.464

-52,50

-8,66

+29,38

Pakistan

423.263

3.330.388

+10,88

-40,81

+11,05

Philippines

136.172

1.980.815

-14,21

+26,02

-11,56

Bỉ

368.900

1.960.042

+184,43

+257,29

+303,18

Hy Lạp

0

1.857.705

*

*

-44,69



Theo Vinanet
Báo cáo phân tích thị trường
  • Phân bón
  • Thủy sản
  • Cao su
  • Sắn
  • Điều
  • Sữa
  • Gỗ
  • Thịt & thực phẩm
  • Hồ tiêu
  • Thức ăn CN
  • Lúa gạo
  • Thuốc trừ sâu
  • Mía đường
  • Thương mại
  • Cà phê
  • Nông thôn
  • Nông nghiệp
Đặt mua báo cáo
012.88.256.256




Chọn báo cáo
Huỷ