Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện
Tiêu chuẩn đối với ngành trái cây/Standards for fruits
04 | 06 | 2007

Số hiệu TC/Document Code

Tiêu đề/Title

Số trang/
Page Numbers

TCVN 187:1994

Đồ hộp qủa. Dứa hộp
Canned fruits. Canned pineapple

13

TCVN 280-68

Đồ hộp rau qủa. Phương pháp kiểm nghiệm vi sinh vật
Canned vegetables and fruits. Microbiological testing

4

TCVN 1440-86

Đồ hộp qủa. Mận nước đường
Canned fruits. Plum in syrup

3

TCVN 1521-86

Đồ hộp qủa. Chuối tiêu nước đường. Yêu cầu kỹ thuật
Canned fruits. Bananas in syrup. Specifications

3

TCVN 1549:1994

Đồ hộp qủa. Nước dứa
Canned fruits. Pineapple juice

5

TCVN 1577:1994

Đồ hộp qủa. Vải hộp
Canned fruits. Canned litchi

5

TCVN 1578:1994

Đồ hộp qủa. Cam quít hộp
Canned fruits. Canned mandarin oranges

6

TCVN 1682:1994

Đồ hộp nước qủa. Nước cam
Canned fruit juices. Orange juice

5

TCVN 1870-76

Đồ hộp qủa. Mứt cam. Yêu cầu kỹ thuật
Canned fruits. Orange marmalade. Specifications

3

TCVN 1871-88

Dứa qủa tươi
Fresh pineapple

6

TCVN 1872-86

Chuối tiêu tươi xuất khẩu
Fresh bananas for export

4

TCVN 2815-78

Đồ hộp nước qủa. Nước chanh tự nhiên
Canned fruit juices. Natural lemon juice

3

TCVN 3140-86

Hành tây xuất khẩu
Onion for export

5

TCVN 3216:1994

Đồ hộp rau qủa. Phân tích cảm quan bằng phương pháp cho điểm
Fruit and vegetable canned products.Sensory analysis by using scorepoints method

6

TCVN 3287-79

Đồ hộp rau qủa. Các qúa trình công nghệ. Thuật ngữ và định nghĩa
Canned vegetables and fruits. Technological processes. Terms and definitions

6

TCVN 3806-83

Đồ hộp qủa. Chôm chôm nước đường
Canned fruits. Rambutan in syrup

3

TCVN 3948-84

Cam qủa tươi xuất khẩu. Phương pháp thử
Fresh oranges for export. Test methods

13

TCVN 4039-85

Dứa lạnh đông
Frozen pineapple

4

TCVN 4040-85

Đồ hộp nước qủa. Phương pháp thử độ chảy quy định
Canned fruit juices. Determination of fluidity

2

TCVN 4041-85

Đồ hộp nước qủa. Nước xoài pha đường
Canned fruit juices. Mango juice with sugar

3

TCVN 4042-85

Đồ hộp nước qủa. Nước mãng cầu pha đường
Canned fruit juices. Custard apple juice with sugar

3

TCVN 4043-85

Đồ hộp nước qủa. Nước đu đủ pha đường
Canned fruit juices. Papapya juice with sugar

3

TCVN 4712-89

Đồ hộp rau qủa. Phương pháp xác định hàm lượng anhyđrit sunfua
Canned vegetables and fruits. Determination of sulfurous anhydride content

3

TCVN 4713-89

Đồ hộp rau qủa. Phương pháp xác định hàm lượng axit sobic
Canned vegetables and fruits. Determination of sorbic acid content

2

TCVN 4714-89

Đồ hộp rau qủa. Phương pháp xác định hàm lượng axit benzoic
Canned vegetables and fruits. Determination of benzoic acid content

6

TCVN 4715-89

Đồ hộp rau qủa. Phương pháp xác định hàm lượng vitamin C (axit ascorbic)
Canned vegetables and fruits. Determination of vitamin C (ascorbic acid) content

3

TCVN 4716-89

Đồ hộp rau qủa. Phương pháp xác định hàm lượng etanol
Canned vegetables and fruits. Determination of ethanol content

4

TCVN 4782-89

Rau qủa tươi. Danh mục chỉ tiêu chất lượng
Fresh vegetables and fruits. List of quality characteristics

4

TCVN 4841-89

Quả. Tên gọi. Danh mục đầu
Fruits. Nomenclature. First list

17

TCVN 4843-89

Qủa khô và qủa sấy khô. Định nghĩa và tên gọi
Dry fruits and dried fruits. Definitions and nomenclature

12

TCVN 4844-89

Dưa chuột tươi
Fresh cucumbers

7

TCVN 4845-89

Cà chua tươi
Fresh tomatoes

6

TCVN 4885-89

Rau qủa. Điều kiện vật lý trong kho lạnh. Định nghĩa và phép đo
Vegetables and fruits. Physical conditions in cold stores. Definitions and measurements

16

TCVN 4999-89

Khoai tây. Phương pháp lấy mẫu và xác định chất lượng
Potatoes. Sampling method and quality determination

8

TCVN 5000-89

Xúp lơ. Hướng dẫn bảo quản lạnh
Cauliflower. Guide to cold storage

5

TCVN 5001-89

Hành tây. Hướng dẫn bảo quản lạnh
Onions. Guide to storage

8

TCVN 5002-89

Dứa tươi. Hướng dẫn bảo quản và chuyên chở
Fresh pineapples. Guide to storage and transportation

8

TCVN 5003-89

Khoai tây thương phẩm. Hướng dẫn bảo quản
Ware potatoes. Guide to storage

8

TCVN 5004-89

Cà rốt. Hướng dẫn bảo quản
Carrots. Guide to storage

3

TCVN 5005-89

Cải bắp. Hướng dẫn bảo quản
Cabbages. Guide to storage

6

TCVN 5006-89

Qủa của giống cam quít. Hướng dẫn bảo quản
Citrus fruits. Guide to storage

19

TCVN 5007-89

Cà chua. Hướng dẫn bảo quản
Tomatoes. Guide to storage

8

TCVN 5008-89

Soài. Hướng dẫn bảo quản
Mangoes. Guide to storage

12

TCVN 5009-89

Tỏi. Hướng dẫn bảo quản lạnh
Garlics. Guide to cold storage

8

TCVN 5042:1994

Nước giải khát. Yêu cầu vệ sinh. Phương pháp thử
Beverages. Hygienic requirements and methods for examination

18

TCVN 5072-90

Sản phẩm rau quả chế biến. Phương pháp lấy mẫu và các quy tắc chung về nghiệm thu
Fruit and vegetable products. Sampling and general principles on acceptance

24

TCVN 5102-90

Rau quả tươi. Lấy mẫu
Fresh fruits and vegetables. Sampling

7

TCVN 5244-90

Sản phẩm rau. Phương pháp xác định hàm lượng clorua
Vegetable products. Determination of chloride content

6

TCVN 5245-90

Rau quả và sản phẩm chế biến. Phương pháp xác định hàm lượng axit dễ bay hơi
Fruits, vegetables and derived products. Determination of volatile acids content

20

TCVN 5246-90

Sản phẩm rau và quả chế biến. Phương pháp chuẩn độ và so màu xác định hàm lượng axit oxalic (Vitamin C)
Fruits, vegetables and derived products. Determination of ascorbic acid (Vitamin C) content by titrimetic and photometric methods

8

TCVN 5247-90

Đồ hộp thịt và thịt rau. Phương pháp xác định hàm lượng nitrit và nitrat
Canned meat and meat with vegetables. Determination of nitrite and nitrate contents

9

TCVN 5259-90

Chuối xanh. Điều kiện làm chín
Green bananas. Ripening conditions

14

TCVN 5304-91

Rau qủa. Nguyên tắc và kỹ thuật của phương pháp bảo quản trong môi trường khống chế
Vegetables and fruits. Principles and technique of storage methods in preservative environment

14

TCVN 5322-91

Nấm ăn và sản phẩm nấm ăn
Edible fungi and fungus products

15

TCVN 5366-91

Sản phẩm rau qủa. Xác định hàm lượng chất khô bằng phương pháp làm khô dưới áp suất thấp và xác định hàm lượng nước bằng phương pháp chưng cất đẳng khí
Fruit and vegetable products. Determination of dry matter content by drying under reduced pressure and of water content by azeotropic distillation.

11

TCVN 5367-91

Rau qủa và các sản phẩm rau qủa. Xác định hàm lượng asen bằng phương pháp quang phổ bạc dietyldithocacbamat
Fruits, vegetables and derived products. Determination of arsenic content. Silver điethylithiocarbamate spectrophotometric method

11

TCVN 5368-91

Sản phẩm rau quả. Xác định hàm lượng đồng bằng phương pháp quang phổ
Fruit and vegetable products. Determination of copper content. Spectrophotometric method

6

TCVN 5369-91

Rau qủa. Hướng dẫn bao gói sẵn
Fruit and vegetables. Guide to the prepacking 

10

TCVN 5483-91

Sản phẩm rau qủa. Xác định độ axit chuẩn độ dược
Fruit and vegetable products. Determination of titratable acidity

5

TCVN 5487-91

Rau qủa và các sản phẩm chế biến. Xác định hàm lượng kẽm
Fruits, vegetables and derived products. Determination of zinc content

7

TCVN 5496-91

Sản phẩm rau qủa. Xác định hàm lượng thiếc bằng phương pháp so màu
Fruit and vegetable products. Determination of tin by colorimetric method

5

TCVN 5605:1991

Đồ hộp rau. Cà chua đóng hộp
Canned vegetables. Canned tomatoes

10

TCVN 5606:1991

Đồ hộp rau. Nấm hộp
Canned vegetables. Canned mushrooms

10

TCVN 5607:1991

Đồ hộp quả. Quả hỗn hợp
Canned fruits. Fruits cocktails

14

TCVN 5608:1991

Đồ hộp quả. Xa lát quả nhiệt đới
Canned fruits. Tropical fruit salads

13

TCVN 6297:1997

Tiêu chuẩn chung cho nước quả được bảo quản chỉ bằng các biện pháp vật lý nếu không có các tiêu chuẩn riêng
General standard for fruit juices preserved exclusively by physical means not covered by individual standards

6

TCVN 6298:1997

Hướng dẫn cho nước quả hỗn hợp
Guidelines for mixed fruit juices

6

TCVN 6299:1997

Hướng dẫn cho necta quả hỗn hợp
Guidelines for mixed fruit nectars

6

TCVN 6427-1:1998

Rau, quả và các sản phẩm rau quả. Xác định hàm lượng axit ascorbic. Phần 1: Phương pháp chuẩn
Fruit, vegetables and derived products-Determination of ascorbic acid .Part 1: Reference methods

7

TCVN 6427-2:1998

Rau quả và các sản phẩm rau quả. Xác định hàm lượng axit ascorbic. Phần 2: Phương pháp thông dụng
Fruit, vegetables and derived products. Determination of ascorbic acid content. Part 2: Routine methods

10

TCVN 6428:1998

Rau quả và các sản phẩm từ rau quả. Xác định hàm lượng axit benzoic. Phương pháp quang phổ
Fruits, vegetables and derived products. Determination of benzoic acid content. Spectrophotometric method

8

TCVN 6429:1998

Các sản phẩm rau, quả. Xác định hàm lượng etanol
Fruit and vegetable products. Determination of ethanol

9

TCVN 6430:1998

Mận hộp
Canned plums

11

TCVN 6540:1999

Rau, quả và các sản phẩm từ rau quả. Các định hàm lượng sắt bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
Fruits, vegetables and derived products. Determination of iron content by flame atomic absorption spectrometry

8

TCVN 6541:1999

Rau, quả tươi và những sản phẩm từ rau quả. Xác định hàm lượng đồng. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
Fruit, vegetables and derived products. Determination of copper content. Method using flame atomic absorption spectrometry

9

TCVN 6542:1999

Rau, quả và các sản phẩm từ rau quả. Xác định hàm lượng thuỷ ngân. Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử không ngọn lửa
Fruit, vegetables and derived products. Determination of mercury content. Flameless atomic absorption method

9

TCVN 6543:1999

Rau, quả tươi. Cách sắp xếp các kiện hàng hình hộp trong những xe vận tải đường bộ
Fresh fruit and vegetables. Arrangement of parallelepipedic packages in land transport vehicles

10

TCVN 6640:2000

Rau, quả và sản phẩm rau quả. Phương pháp định tính phát hiện sunfua đioxit
Fruits, vegetables and derived products. Qualitative method for the detection of sunfur dioxide

5

TCVN 6641:2000

Rau, quả và sản phẩm rau quả. Xác định hàm lượng sunfua đioxit tổng số
Fruits, vegetables and derived products. Determination of total sunfur dioxide content

13



Báo cáo phân tích thị trường
  • Phân bón
  • Thủy sản
  • Cao su
  • Sắn
  • Điều
  • Sữa
  • Gỗ
  • Thịt & thực phẩm
  • Hồ tiêu
  • Thức ăn CN
  • Lúa gạo
  • Thuốc trừ sâu
  • Mía đường
  • Thương mại
  • Cà phê
  • Nông thôn
  • Nông nghiệp
Đặt mua báo cáo
012.88.256.256




Chọn báo cáo
Huỷ