Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

13/12/2011
Vietnam’s cashew nut export volume (US$ million) to top 10 potential markets, years 2007 - 2009 (countries with value of more than US$1 million since 2008)

Country
2009
2008
2007
Growth in 09/08
France
6.25
1.95
3.17
220.84%
South Africa
3.26
1.35
2.37
141.76%
India
2.67
1.48
0.13
79.99%
Philippines
3.85
2.23
1.00
72.82%
UAE
9.29
5.89
6.88
57.79%
Kazakhstan
2.35
1.55
0.20
51.06%
Italy
5.72
4.13
2.90
38.51%
Singapore
4.48
3.25
1.54
37.80%
HongKong
5.51
4.05
2.85
36.16%
Taiwan
7.29
5.44
4.53
34.04%

Source: GDVC
13/12/2011
Vietnam’s cashew nut export volume and value to top 10 large markets, years 2006 - 2009 (volume: thousand tons, value: US$ million)

2009
2008
2007
Country
Volume
Value
Volume
Value
Volume
Value
The US
53.3
253.62
45.4
268.22
45.49
199.47
China
38.5
175.79
30
160.15
25.02
111.24
Holland
24.4
120.85
27.56
152.37
21.57
94.02
Australia
11.9
57.5
11.41
67.39
11.46
50.39
The UK
5.54
32.83
8.42
49.14
7.86
36.19
Canada
4.69
23.51
5.38
37.44
3.96
16.26
Russia
4.3
19.82
6.65
36.02
4.99
21.44
Israel
2.25
12.41
1.73
11.05
1.14
5.71
Germany
2.32
11.12
1.96
11.65
2.11
9.91
Thailand
2.1
10.9
2.54
10.4
n/a
n/a
Top 10
149.3
718.34
141.05
803.83
n/a
n/a
Total
177
839.56
167
914.34
143.65
642.32

Source: GDVC
13/12/2011
Lượng và kim ngạch xuất khẩu điều sang 10 thị trường lớn của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2009 (lượng: ngàn tấn, giá trị: triệu USD)

2009
2008
2007
Nước
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
Mỹ
53,3
253,62
45,4
268,22
45,49
199,47
Trung Quốc
38,5
175,79
30
160,15
25,02
111,24
Hà Lan
24,4
120,85
27,56
152,37
21,57
94,02
Úc
11,9
57,5
11,41
67,39
11,46
50,39
Anh
5,54
32,83
8,42
49,14
7,86
36,19
Canada
4,69
23,51
5,38
37,44
3,96
16,26
Nga
4,3
19,82
6,65
36,02
4,99
21,44
Israel
2,25
12,41
1,73
11,05
1,14
5,71
Đức
2,32
11,12
1,96
11,65
2,11
9,91
Thái Lan
2,1
10,9
2,54
10,4
n/a
n/a
Tổng top 10
149,3
718,34
141,05
803,83
n/a
n/a
Tổng cộng
177
839,56
167
914,34
143,65
642,32

Nguồn: Tổng cục Hải quan
13/12/2011
Lượng và kim ngạch xuất khẩu điều sang 10 thị trường lớn của Việt Nam giai đoạn 2006 - 2009 (lượng: ngàn tấn, giá trị: triệu USD)

2009
2008
2007
Nước
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
Lượng
Giá trị
Mỹ
53,3
253,62
45,4
268,22
45,49
199,47
Trung Quốc
38,5
175,79
30
160,15
25,02
111,24
Hà Lan
24,4
120,85
27,56
152,37
21,57
94,02
Úc
11,9
57,5
11,41
67,39
11,46
50,39
Anh
5,54
32,83
8,42
49,14
7,86
36,19
Canada
4,69
23,51
5,38
37,44
3,96
16,26
Nga
4,3
19,82
6,65
36,02
4,99
21,44
Israel
2,25
12,41
1,73
11,05
1,14
5,71
Đức
2,32
11,12
1,96
11,65
2,11
9,91
Thái Lan
2,1
10,9
2,54
10,4
n/a
n/a
Tổng top 10
149,3
718,34
141,05
803,83
n/a
n/a
Tổng cộng
177
839,56
167
914,34
143,65
642,32

Nguồn: Tổng cục Hải quan
13/12/2011
Value of top 8 raw cashew nut exporters to Vietnam, years 2006 – 2009 (US$ million)

Ordinal
Country
2009
2008
2007
2006
1
Ivory
56.25
72.40
3.50
1.26
2
Cambodia
25.71
34.06
19.32
16.37
3
Indonesia
23.31
23.70
43.35
21.23
4
Nigeria
18.32
32.94
15.73
n/a
5
Ghana
12.97
19.04
5.11
0.72
6
Guinea-Bissau
6.69
22.50
3.66
n/a
7
Benin
4.42
5.45
n/a
0.07
8
Tanzania
2.10
6.14
0.03
n/a

Source: GDVC
13/12/2011
Kim ngạch top 8 nước xuất khẩu điều nguyên liệu sang Việt Nam nhiều nhất năm 2009, 2006 – 2009 (triệu USD)

STT
Nước
2009
2008
2007
2006
1
Bờ Biển Ngà
56,25
72,40
3,50
1,26
2
Campuchia
25,71
34,06
19,32
16,37
3
Indonesia
23,31
23,70
43,35
21,23
4
Nigeria
18,32
32,94
15,73
n/a
5
Ghana
12,97
19,04
5,11
0,72
6
Guinea-Bissau
6,69
22,50
3,66
n/a
7
Benin
4,42
5,45
n/a
0,07
8
Tanzania
2,10
6,14
0,03
n/a

Nguồn: Tổng cục Hải quan
13/12/2011
Area, yield and output by regions in 2009

Region
Cultivated area (ha)
Output (ton)
Yield (quintal/ha)
North Central Coast
81.5
144.1
32.75
South Central Coast
32145
15020
5.79
Western Highlands
96762
52170
7.43
Southeast
266518
223895
9.23
Mekong Delta
2608
2235
12.77

Source: Department of Cultivation, MARD
13/12/2011
Diện tích, năng suất, sản lượng theo vùng năm 2009

Vùng
Diện tích gieo trồng (ha)
Sản lượng (tấn)
Năng suất (tạ/ha)
Bắc Trung Bộ
81,5
144,1
32,75
Duyên hải Nam Trung Bộ
32145
15020
5,79
Tây Nguyên
96762
52170
7,43
Đông Nam Bộ
266518,
223895
9,23
Đồng bằng sông Cửu Long
2608
2235
12,77

Nguồn: Cục trồng trọt, Bộ NN&PTNT
13/12/2011
cashew nut area, yield and output, years 1995 – 2009

Year
Cultivated area (thousand ha)
Harvest area (thousand ha)
Output (thousand tons)
Yield (quintal/ha)
1995
159
92.6
50.6
5.46
1996
194.9
106
59.1
5.58
1997
202.5
122.3
66.9
5.47
1998
191.8
144.5
54
3.74
1999
184
143.7
35.6
2.48
2000
195.6
145.8
67.6
4.64
2001
199.2
149.9
73.1
4.88
2002
240.4
173.2
128.8
7.44
2003
261.5
184.2
164.4
8.93
2004
295.9
204.3
204.7
10.02
2005
348.1
223.7
240.2
10.74
2006
381.8
276.8
273.1
9.87
2007
437
292.7
301.9
10.31
2008
421.5
320
348.9
10.9
2009
398.1
340.42
303
9.6

Source: Department of Cultivation, MARD
13/12/2011
Diện tích, năng suất, sản lượng điều theo năm, 1995 – 2009

Năm
Diện tích gieo trồng (ngàn ha)
Diện tích thu hoạch (ngàn ha)
Sản lượng (ngàn tấn)
Năng suất (tạ/ha)
1995
159
92,6
50,6
5,46
1996
194,9
106
59,1
5,58
1997
202,5
122,3
66,9
5,47
1998
191,8
144,5
54
3,74
1999
184
143,7
35,6
2,48
2000
195,6
145,8
67,6
4,64
2001
199,2
149,9
73,1
4,88
2002
240,4
173,2
128,8
7,44
2003
261,5
184,2
164,4
8,93
2004
295,9
204,3
204,7
10,02
2005
348,1
223,7
240,2
10,74
2006
381,8
276,8
273,1
9,87
2007
437
292,7
301,9
10,31
2008
421,5
320
348,9
10,9
2009
398,1
340,42
303
9,6

Nguồn: Cục trồng trọt, Bộ NN&PTNT
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng