Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

13/12/2011
Main cashew nut exporters to Vietnam

Country
Import value in 2009 (US$ million)
Import growth in 09/08 (%)
Economic growth in 2009 (%)
Economic growth in 2010 (%)
The US
253.6
-5.45
-2.4
2.7
China
175.8
9.77
8.7
10
Holland
120.8
-20.69
-4.25
0.75
Australia
57.5
-14.68
0.7
2
The UK
32.8
-33.18
-4.8
1.3
Canada
23.5
-37.21
-2.6
2.6
Russia
19.8
-44.98
-9
3.6
Israel
12.4
12.28
0
2.25
Germany
11.1
-4.55
-4.8
1.5
Thailand
10.9
-0.16
-2.7
3.5
Source: Agro

13/12/2011
Các thị trường xuất khẩu điều chính của Việt Nam

Nước
Kim ngạch nhập khẩu 2009 (tr USD)
Tăng trưởng nhập khẩu 09/08 (%)
Tăng trưởng kinh tế 2009 (%)
Tăng trưởng kinh tế 2010 (%)
Mỹ
253,6
-5,45
-2,4
2,7
Trung Quốc
175,8
9,77
8,7
10
Hà Lan
120,8
-20,69
-4,25
0,75
Úc
57,5
-14,68
0,7
2
Anh
32,8
-33,18
-4,8
1,3
Canada
23,5
-37,21
-2,6
2,6
Nga
19,8
-44,98
-9
3,6
Israel
12,4
12,28
0
2,25
Đức
11,1
-4,55
-4,8
1,5
Thái Lan
10,9
-0,16
-2,7
3,5

Nguồn: Agro tổng hợp.
13/12/2011
World potential cashew nut importers

Country
Import value in 2009
(US$ million)
Growth in 09/08 (%)
Growth in 08/07 (%)
Economic growth in 2009 (%)
Economic growth in 2010 (%)
Belgium
31.1
6.16
38.64
-3.1
1
Malaysia
4.15
17.03
22.47
-3.3
3.7
Argentina
1.7
84.47
-7.05
-0.3
7
Indonesia
1.26
29.34
7.11
4.3
5.4
Algeria
1.4
74.5
45.52
2.1
3.7

Source: Agro. Note: Data of Algeria in 6 months.
13/12/2011
Các thị trường nhập khẩu điều tiềm năng của thế giới

Nước
Kim ngạch nhập khẩu 2009
(tr USD)
Tăng trưởng 09/08 (%)
Tăng trưởng 08/07 (%)
Tăng trưởng kinh tế 2009 (%)
Tăng trưởng kinh tế 2010 (%)
Bỉ
31,1
6,16
38,64
-3,1
1
Malaysia
4,15
17,03
22,47
-3,3
3,7
Argentina
1,7
84,47
-7,05
-0,3
7
Indonesia
1,26
29,34
7,11
4,3
5,4
Algeria
1,4
74,5
45,52
2,1
3,7

Nguồn: Agro tổng hợp. Ghi chú: Số liệu của Algeria là số liệu 6 tháng.
13/12/2011
Cashew nut production plan of Vietnam in 2010
Unit
Estimated result in 2009
2010-plan
Change 2010/2009 (%)
Cultivation area
1000 ha
397
400
100.76
Harvested area
1000 ha
315
350
111.11
Yield
Quintal/ha
9.6
10
104.17
Output
1000 tons
303
350
115.51
Source: Department of Cultivation, MARD.
13/12/2011
Kế hoạch sản xuất điều của Việt Nam năm 2010
Đơn vị
Ước TH năm 2009
KH 2010
Thay đổi 2010/2009 (%)
DT gieo trồng
1000 ha
397
400
100,76
DT cho sản phẩm
1000 ha
315
350
111,11
Năng suất
Tạ/ha
9,6
10
104,17
Sản lượng
1000 tấn
303
350
115,51
Nguồn: Cục trồng trọt, MARD.
13/12/2011
Cashew nut export volume and value of Vietnam to top 10 markets in 2009 (Source: adapted from GDVC)

2009
Growth 09/08 (%)
Country
Volume (thousand tons)
Value (US$ million)
Volume
Value
The US
53.30
253.62
17.14%
-5.44%
China
38.50
175.79
28.33%
9.77%
Holland
24.40
120.85
-11.47%
-20.69%
Australia
11.90
57.50
4.29%
-14.68%
UK
5.54
32.83
-34.20%
-33.18%
Canada
4.69
23.51
-12.83%
-37.21%
Russia
4.30
19.82
-35.34%
-44.98%
Israel
2,25
12.41
14.80%
12.28%
Germany
2.32
11.12
18.37%
-4.55%
Thailand
2.10
10.90
23.53%
-0.16%
 Top 10
149.30
718.34
6.46%
-10.69%
Total
177.00
839.56
5.94%
-8.18%

13/12/2011
Lượng và kim ngạch xuất khẩu điều của Việt Nam sang 10 thị trường lớn nhất năm 2009 (Nguồn: Tổng hợp số liệu Tổng cục Hải quan)

2009
Tăng trưởng 09/08 (%)
Nước
Lượng (ngàn tấn)
Giá trị (triệu USD)
Lượng
Giá trị
Mỹ
53,30
253,62
17,14%
-5,44%
Trung Quốc
38,50
175,79
28,33%
9,77%
Hà Lan
24,40
120,85
-11,47%
-20,69%
Úc
11,90
57,50
4,29%
-14,68%
Anh
5,54
32,83
-34,20%
-33,18%
Canada
4,69
23,51
-12,83%
-37,21%
Nga
4,30
19,82
-35,34%
-44,98%
Israel
2,25
12,41
14,80%
12,28%
Đức
2,32
11,12
18,37%
-4,55%
Thái Lan
2,10
10,90
23,53%
-0,16%
Tổng top 10
149,30
718,34
6,46%
-10,69%
Tổng cộng
177,00
839,56
5,94%
-8,18%

13/12/2011
Cashew nut output growth of Vietnam in the period 2000 - 2009

Year
Output (thousand tons)
Growth (%)
2001
73.1
8.14%
2002
128.8
76.20%
2003
164.4
27.64%
2004
204.7
24.51%
2005
240.2
17.34%
2006
273,1
13.70%
2007
301.9
10.55%
2008
348.9
2.19%
2009
303
-1.78%

Source: GSO and Department of Cultivation-MARD  
13/12/2011
Raw cashew nut import value and value growth of Vietnam from some main markets in 2009 (US$ million)

Country
Value in 2009
Value in 2008
Ivory Coast
56.25
72.40
Cambodia
25.71
34.06
Indonesia
23.31
23.70
Nigeria
18.32
32.94
Ghana
12.97
19.04
Guinea-Bissau
6.69
22.50
Benin
4.42
5.45
Tanzania
2.10
6.14

Source: Adapted from data of GDVC
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng