Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

30/11/2011
Mức tiêu thụ cao su tự nhiên và tổng hợp của Trung Quốc, 2002-2009 (triệu tấn)

Năm
Tiêu thụ cao su NR
Tiêu thụ cao su SR
Tổng tiêu thụ NR và SR
2002
1.31
1.65
2.96
2003
1.44
1.66
3.1
2004
1.6
1.8
3.4
2005
1.9
2.1
4
2006
2.1
2.4
4.5
2007
2.35
2.7
5.05
2008
2.53
2.97
5.5
2009*
2.65
3.36
6.01

Nguồn: Hiệp hội cao su Trung Quốc
24/11/2011
Tiêu thụ cao su thế giới giai đoạn 1998 – 2009 (ngàn tấn)

Năm
Cao su tự nhiên
Cao su tổng hợp
Tổng
1998
6570
9870
16440
1999
6650
10280
16930
2000
7340
10830
18170
2001
7333
10253
17586
2002
7552
10877
18429
2003
7942
11407
19349
2004
8697
11880
20577
2005
9182
11921
21103
2006
9707
12692
22399
2007
10227
13278
23505
2008
10088
12568
22656
2009*
9563
11167
20730

Nguồn: IRSG
24/11/2011
Các yếu tố tác động và dự báo giá cao su năm 2010
TT
Chỉ số
ĐVT
2007
2008
2009
2010*
1
Tăng trưởng GDP
 
 
 
 
 
 
Thế giới
%
5.2
3.0
-1.1
3.1
 
Hoa Kỳ
%
2.1
0.4
-2.7
1.5
 
EU
%
2.7
0.7
-4.2
0.3
 
Trung Quốc
%
 
 
8.4
8.99
 
Nhật Bản
%
2.3
-0.7
-5.4
1.7
2
Tăng trưởng ngành CN ô tô thế giới
 
Khá
Kém
Không
tăng trưởng
Khôi phục & tăng trưởng TB
3
Mức tăng giá dầu
%
10.7
36.4
-36.6
24.3
4
Mức tăng sản lượng NR thế giới
%
0.4
3.09
-4.5
3.5    (ANRPC)
5
Mức tăng tiêu thụ NR thế giới
%
5.5
-1.36
-5,2
1.6    (IRSG)
6
Mức tăng giá cao su thiên nhiên
%
31.25
23.1
-28.5
30 - 50 (Agroinfo)
Nguồn: Agroinfo, tổng hợp từ IMF, ANRPC, IRSG; mức tăng giá cao su thiên nhiên được Agroinfo dự báo bằng mô hình Arima
24/11/2011
Ước tính diện tích, sản lượng cao su Việt Nam đến 2020

Năm
Tổng
diện tích (1.000ha)
Diện tích
tăng thêm (1.000ha)
Sản lượng (1.000tấn)
Năng suất (tấn/ha)
Xuất khẩu (1.000tấn)
2009
674.2
51.3
723.7
1.72
726
2010
680
30
770
1.85
750
2015
850
170
855
1.86
870
2020
1,000
150
1,200
1.95
1,000

Nguồn: VRA
24/11/2011
Dự báo sản lượng cao su tăng thêm
Đơn vị tính: Diện tích: ngàn ha; Sản lượng: ngàn tấn

Năm trồng
Diện tích trồng mới
Diện tích tái canh
Năm khai thác
Sản lượng từ trồng mới
Sản lượng từ tái canh
Tổng sản lượng tăng thêm
Cộng dồn
2003
87
88
2010
140
146
286
286
2004
117
99
2011
192
163
355
641
2005
229
90
2012
348
148
496
1137
2006
272
146
2013
438
225
663
1800
2007
384
129
2014
609
190
799
2599
2008
392
116
2015
651
181
832
3431

Nguồn: ANRPC - Hội thảo thường niên của ANRPC, tháng 11/2009
24/11/2011
Dự báo nhu cầu lốp Radial tiêu thụ tại Việt Nam (ngàn chiếc)

Phương tiện
2008
2009
2010
2020
Xe con, xe tải nhẹ (cỡ vành ≤16” -lốp PCR)
1380
1775
2347
4580
Xe tốc độ cao ( cỡ vành ≥20”-lốp TBR)
400
510
663
1270
Tổng cộng
1780
2285
3010
5850

Nguồn: Agroinfo, tổng hợp từ website Công ty cao su Đà Nẵng
24/11/2011
Dự báo tăng trưởng kinh tế Việt Nam năm 2010

 
2009
Dự báo 2010
GSO
WB
IMF
Quốc hội VN
WB
IMF
Tăng trưởng GDP (%)
5.32
5.5
4.6
6.5
6.5
5.3

Nguồn: IMF (bản dự báo kinh tế tháng 11/2009), WB (Bản dự báo triển vọng kinh tế thế giới năm 2010, tháng 1/2010); GSO
24/11/2011
Dự báo tăng trưởng kinh tế thế giới và khu vực năm 2010

Khu vực/ Quốc gia
Theo IMF
Theo WB
2009
2010*
2009
2010*
Thế giới
-1.1
3.1
-2.2
2.7
Các nền kinh tế phát triển cao
-3.4
1.3
-3.3
1.8
Các nền kinh tế đang phát triển
1.7
5.1
1.2
5.2
EU
-4.2
0.3
-3.9
1.0
Hoa Kỳ
-2.7
1.5
-2.5
2.5
Nhật Bản
-5.4
1.7
-5.4
1.3
Trung Quốc
8.1
8.99
8.4
9.0

Nguồn: IMF (bản dự báo kinh tế tháng 11/2009), WB (Bản dự báo triển vọng kinh tế thế giới năm 2010, tháng 1/2010); số liệu 2010 dự báo theo PPP
24/11/2011
Lợi nhuận của các công ty ngành săm lốp, năm 2008-2009

Công ty
Lợi nhuận gộp (tỷ đồng)
Lợi nhuận trước thuế (tỷ đồng)
2008
2009
2009/2008 (lần)
2008
2009
2009/2008 (lần)
SRC
90.47
204.96
2.27
1.65
117.30
71.09
DRC
157.08
522.28
3.32
51.79
394.53
7.62
CSM
249.10
630.74
2.53
10.20
333.43
32.69

Nguồn: Agroinfo, tổng hợp từ báo cáo của các công ty
24/11/2011
Sản lượng săm lốp của các doanh nghiệp năm 2009

 
Đơn vị
SRC
DRC
CSM
Săm lốp ô tô
Bộ
500,000
1,000,000
1,150,000
Lốp xe máy
Chiếc
2,500,000
5,000,000
700,000
Săm xe máy
Chiếc
7,000,000
5,000,000
25,000,000
Lốp xe đạp
Chiếc
8,000,000
1,000,000
500,000
Săm xe đạp
Chiếc
10,000,000
1,000,000
12,000,000

Nguồn: Agroinfo, tổng hợp từ website của các công ty
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng