Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

24/11/2011
Doanh thu, lợi nhuận trước thuế, sản lượng tiêu thụ và giá bán cao su bình quân của các công ty niêm yết năm 2009

Công ty
Doanh thu (tỷ đồng)
Lợi nhuận trước thuế (tỷ đồng)
Sản lượng tiêu thụ (tấn)
Giá bán bình quân (triệu VND/tấn) 2009
2008
2009
2008
2009
2008
2009
Cao su Phước Hòa
1267.3
1067.6
465.95
344.35
30203
32393
31.87
Cao su Đồng Phú
728.8
648.3
234.04
217.58
18198
19593
33.36
Cao su
Tây Ninh
548.8
440.3
200.68
162.45
13366
13013
32.20
Cao su Thống Nhất
181.7
171.6
8.39
34.42
1552
-
-
Cao su
Hòa Bình
290
202.6
88.02
68.98
6864
6301
32.15

Nguồn: Agroinfo, tổng hợp báo cáo từ các công ty niêm yết
24/11/2011
Thông tin chung của các doanh nghiệp tham gia niêm yết

Tên công ty
Mã CK
Vốn điều lệ
(Tỷ đồng)
Cổ đông (%)
VRG
Cổ đông khác
CTCP cao su Phước Hòa
PHR
813
66.62
12.75
CTCP cao su Đồng Phú
DPR
400
60
21.71
CTCP cao su Tây Ninh
TRC
300
60
27.7
CTCP cao su Thống Nhất
TNC
192.5
51
2.2
CTCP cao su Hòa Bình
HRC
172.61
55.06
19.47

Nguồn: www.cafef.vn
24/11/2011
Thông tin về một số doanh nghiệp sản xuất cao su thô

Diện tích khai thác (ha)
Năng suất bình quân (tấn/ha)
Sản lượng (tấn)
SL
 nhà máy
Công suất thiết kế (tấn/ năm)
Vùng Đông Nam Bộ
Cao su Đồng Nai
26635.3
1.70
45280
4
49000
Cao su Bình Long
13525.3
2.01
27226.4
2
35000
Cao su Phú Riềng
13748.7
2.09
28734.8
-
-
Cao su Đồng Phú
7907.6
2.22
17562.8
2
14500
Cao su Lộc Ninh
7829.1
2.07
16206.2
-
-
Cao su Phước Hòa
12423
2.02
25131.8
3
27000
Cao su Dầu Tiếng
22688.7
2.15
48758
4
49000
Cao su Tân Biên
6050.1
2.10
12705.1
-
-
Cao su Tây Ninh
5839.1
2.31
13488.4
1
-
Vùng Tây Nguyên
Cao su Chư Sê
5764.6
1.80
10399.4
5
45000
Cao su Kon Tum
7920
1.14
9000
1
4500
Duyên Hải Miền Trung
Cao su Quảng Trị
3250
1.78
5800
2
10000
Cao su Hà Tĩnh
-
801-900
-
3000

Nguồn: Agroinfo, tổng hợp từ báo cáo thường niên 2008 của các công ty niêm yết (số liệu của cao su Đồng Nai là số liệu 2009, của các công ty khác là số liệu 2008)
24/11/2011
Thuế suất áp dụng đối với các sản phẩm cao su

Hàng hóa
Mã HS
Thuế nhập khẩu (%)
Thuế xuất khẩu (%)
Thuế VAT (%)
Cao su thiên nhiên
4001
3 – 4.5
0
5
Cao su tổng hợp
4002
 
0
 
-          Latex
 
3 – 4.5
0
5
-          Khác
 
0 - 3
0
10
Cao su hỗn hợp
4005
5 – 7.5
0
10
Khác
 
3 – 4.5
0
10

Nguồn: Agroinfo, tổng hợp từ Bộ Công thương
24/11/2011
Quy hoạch phát triển cao su đến 2020

 
Diện tích trồng mới (Ngàn ha)
Tổng diện tích (Ngàn ha)
Sản lượng (Ngàn tấn)
Kim ngạch xuất khẩu (Tỷ USD)
Công suất chế biến (Ngàn tấn/năm)
2010
70
650
800
1.6
220
2015
150
800
1,100
1.8
360
2020
 
800
1,200
2
 

Nguồn: MARD
24/11/2011
Năng lực sản suất và khối lượng sản phẩm theo vùng và theo thành phần kinh tế

Vùng
Công suất (Tấn/năm)
Công suất/ nhà máy (Tấn/năm)
Khối lượng sản phẩm năm 2009*
Khối lượng (tấn)
Cơ cấu (%)
Đông Nam Bộ
565,600
5,771
562,900
77.79
Tây Nguyên
110,900
6,161
129,600
17.91
Duyên Hải
28,700
1,794
31,200
4.299
Nhà nước
421,500
7,527
458,700
63.55
Tư nhân
280,700
3,693
265,000
36.45
Tổng
702,200
5,320
723,700
100

Nguồn: Agroinfo, tổng hợp từ VRA và VRG (2009*: ước tính)
24/11/2011
Giá trị ngành cao su Việt Nam năm 2008

 
Nguyên liệu
thô
Sản phẩm
cuối cùng
Giá trị (Nghìn USD)
1.705
307
Kim ngạch xuất khẩu (Nghìn USD)
1.593
96
Phần trăm xuất khẩu (%)
93,4
31,3

Nguồn: VRA-TS.Trần Thị Thúy Hoa, hội thảo thường niên của ANRPC 2009
24/11/2011
Diện tích cao su Việt Nam trồng tại Lào và Campuchia (ha)

2005
2006
2007
2008
2009
Tổng
Lào
2,500
9,550
8,620
11,160
7,170
39,000
Campuchia
-
-
260
2,150
7,590
10,000

Nguồn: VRA
24/11/2011
Nhu cầu tiêu thụ lốp xe tại Việt Nam

Loại
Nhu cầu
(Ngàn chiếc)
Sản xuất
(Ngàn chiếc)
Sản xuất/
Nhu cầu (%)
Lốp Radial
1,200
150
12.5
Lốp Bias
Tổng số
2,100
1,650
78.6
Xe tải nhẹ
1,100
950
86.4
Xe tải nặng
1,000
700
70.0
Xe máy
20,000
19,900
99.5

Nguồn: Hiệp hội cao su Việt Nam (VRA)
24/11/2011
Giá DCP trung bình quý trong năm 2009 của IRCo (cents/kg)

Quý 1
Quý 2
Quý 3
Quý 4
Ngày
DCP
Ngày
DCP
Ngày
DCP
Ngày
DCP
Mở cửa
5/1
142.6
1/4
145.01
1/7
160.56
1/10
214.2
Cao nhất
9/1
149.8
13/5
168.4
10/9
217.11
30/12
287.3
Thấp nhất
3/3
132.6
1/4
145.01
13/7
159
2/10
213.7
Đóng cửa
31/3
145.1
30/6
160.87
30/9
212.25
30/12
287.3
Tr.bình
141.1
161.12
190.33
252.5
% Lãi/lỗ
+1.75
+10.93
+32.2
+34.1

Nguồn: Agro tổng hợp từ IRCo
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng