31/08/2011
| Chỉ số phát triển giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước theo giá so sánh 1994 - phân theo ngành công nghiệp |
| % |
| |
|
1996 |
1997 |
1998 |
1999 |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
Sơ bộ
2007 |
| |
TỔNG SỐ |
111.9 |
110.8 |
107.7 |
105.4 |
113.2 |
112.7 |
112.5 |
111.9 |
111.9 |
107.2 |
106.3 |
105.6 |
| Công nghiệp khai thác |
|
113.6 |
116.7 |
99.9 |
96.4 |
112.5 |
112.6 |
119.4 |
114.4 |
120.3 |
119.8 |
111.7 |
106.2 |
| |
Khai thác than |
115.1 |
115.8 |
95.5 |
95.1 |
115.0 |
112.1 |
117.7 |
115.9 |
129.7 |
126.1 |
113.3 |
110.8 |
| |
Khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
102.1 |
92.6 |
95.6 |
165.4 |
68.6 |
84.7 |
103.8 |
94.3 |
108.5 |
101.0 |
102.7 |
102.1 |
| |
Khai thác quặng kim loại |
118.5 |
53.3 |
125.5 |
94.2 |
107.2 |
118.3 |
116.5 |
112.1 |
113.8 |
102.7 |
140.7 |
82.7 |
| |
Khai thác đá và mỏ khác |
107.8 |
145.4 |
108.0 |
97.5 |
110.1 |
114.1 |
124.2 |
111.8 |
100.4 |
104.8 |
101.6 |
94.0 |
| Công nghiệp chế biến |
|
110.8 |
109.9 |
107.5 |
105.1 |
113.1 |
112.4 |
111.3 |
110.9 |
111.2 |
104.9 |
104.1 |
103.5 |
| |
Sản xuất thực phẩm và đồ uống |
113.0 |
111.1 |
104.1 |
103.2 |
111.1 |
113.8 |
103.9 |
110.2 |
107.6 |
94.9 |
99.7 |
99.5 |
| |
Sản xuất thuốc lá, thuốc lào |
105.4 |
104.5 |
111.4 |
97.9 |
119.5 |
116.1 |
115.0 |
120.2 |
110.0 |
110.8 |
99.4 |
104.7 |
| |
Sản xuất sản phẩm dệt |
106.2 |
107.9 |
104.6 |
108.3 |
111.5 |
107.2 |
112.0 |
107.8 |
111.4 |
102.6 |
106.7 |
98.9 |
| |
Sản xuất trang phục |
115.1 |
126.3 |
102.2 |
113.9 |
111.0 |
100.8 |
111.0 |
123.2 |
121.8 |
118.2 |
103.0 |
102.4 |
| |
Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da |
115.5 |
126.5 |
102.9 |
111.6 |
110.0 |
90.7 |
104.2 |
114.0 |
98.1 |
75.4 |
78.1 |
73.6 |
| |
Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản |
99.3 |
96.2 |
88.5 |
109.8 |
109.6 |
96.3 |
107.4 |
102.6 |
118.4 |
113.5 |
71.6 |
84.4 |
| |
Sản xuất giấy và các sản phẩm bằng giấy |
114.1 |
111.4 |
115.1 |
104.9 |
102.7 |
109.2 |
105.6 |
97.1 |
118.3 |
108.2 |
98.4 |
99.0 |
| |
Xuất bản, in và sao bản ghi |
98.5 |
105.2 |
116.8 |
106.8 |
113.6 |
105.8 |
117.5 |
114.2 |
112.7 |
117.3 |
109.3 |
106.0 |
| |
Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
112.6 |
| |
Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất |
110.6 |
118.0 |
108.3 |
111.4 |
109.8 |
105.3 |
105.2 |
99.1 |
116.3 |
109.1 |
111.5 |
107.1 |
| |
Sản xuất sản phẩm cao su và plastic |
104.7 |
122.4 |
124.0 |
116.1 |
112.2 |
118.8 |
120.6 |
103.8 |
136.5 |
86.7 |
88.3 |
92.8 |
| |
Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác |
110.7 |
116.6 |
107.8 |
103.1 |
120.6 |
113.8 |
121.2 |
110.4 |
109.8 |
101.4 |
104.9 |
107.1 |
| |
Sản xuất kim loại |
119.1 |
95.5 |
92.7 |
100.6 |
107.7 |
118.8 |
114.3 |
126.3 |
116.4 |
113.6 |
99.8 |
99.2 |
| |
Sản xuất sản phẩm bằng kim loại (trừ máy móc, thiết bị) |
110.9 |
102.3 |
125.4 |
131.6 |
123.5 |
118.6 |
116.3 |
106.1 |
115.8 |
136.3 |
181.0 |
117.6 |
| |
Sản xuất máy móc, thiết bị |
119.0 |
101.3 |
120.9 |
94.2 |
104.7 |
113.8 |
96.1 |
102.6 |
102.9 |
95.8 |
109.6 |
111.9 |
| |
Sản xuất thiết bị điện |
110.4 |
114.7 |
135.5 |
112.6 |
115.7 |
129.1 |
121.4 |
115.1 |
115.8 |
129.9 |
103.8 |
102.5 |
| |
Sản xuất radio, tivi và TB truyền thông |
111.8 |
65.1 |
94.5 |
100.7 |
104.0 |
150.5 |
116.4 |
109.3 |
79.9 |
115.5 |
107.7 |
103.4 |
| |
Sản xuất dụng cụ y tế, chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại |
120.5 |
107.8 |
133.4 |
105.4 |
102.3 |
91.6 |
18.1 |
216.5 |
169.1 |
97.4 |
102.8 |
106.5 |
| |
Sản xuất, sửa chữa xe có động cơ |
78.5 |
120.6 |
150.7 |
97.3 |
111.1 |
138.3 |
134.2 |
174.7 |
110.7 |
93.7 |
80.5 |
95.9 |
| |
Sản xuất, sửa chữa phương tiện VT khác |
110.9 |
103.6 |
115.5 |
94.4 |
126.5 |
123.1 |
128.4 |
113.6 |
109.1 |
165.3 |
116.4 |
119.6 |
| |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
99.6 |
119.3 |
121.8 |
97.3 |
122.7 |
127.1 |
121.1 |
94.9 |
126.4 |
129.3 |
136.6 |
119.8 |
| |
Sản xuất sản phẩm tái chế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
144.7 |
| Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước |
|
118.6 |
114.8 |
112.2 |
110.5 |
114.5 |
114.8 |
117.4 |
116.2 |
113.1 |
114.5 |
114.1 |
114.1 |
| |
Sản xuất và phân phối điện, ga |
120.3 |
116.0 |
112.6 |
111.3 |
115.4 |
115.4 |
117.6 |
117.3 |
113.3 |
115.2 |
114.4 |
114.2 |
| |
Sản xuất và phân phối nước |
106.8 |
105.3 |
108.2 |
103.2 |
105.8 |
108.0 |
114.4 |
103.3 |
109.3 |
104.1 |
110.1 |
112.5 |
31/08/2011
| Giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước theo giá so sánh 1994 phân theo ngành công nghiệp |
| Tỷ đồng |
| |
|
1995 |
1996 |
1997 |
1998 |
1999 |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
Sơ bộ 2007 |
| |
TỔNG SỐ |
51990.5 |
58165.6 |
64473.9 |
69462.5 |
73207.9 |
82897.0 |
93434.4 |
105119.4 |
117636.7 |
131655.0 |
141116.6 |
149951.0 |
158341.4 |
| Công nghiệp khai thác |
|
2418.7 |
2746.6 |
3205.8 |
3203.3 |
3087.8 |
3473.6 |
3912.4 |
4670.5 |
5341.8 |
6427.7 |
7701.8 |
8606.1 |
9144.0 |
| |
Khai thác than |
1654.7 |
1904.9 |
2206.0 |
2106.6 |
2003.2 |
2304.3 |
2582.1 |
3038.3 |
3521.4 |
4566.3 |
5758.1 |
6524.3 |
7228.2 |
| |
Khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
33.3 |
34.0 |
31.5 |
30.1 |
49.8 |
34.2 |
28.9 |
30.0 |
28.3 |
30.7 |
31.0 |
31.8 |
32.5 |
| |
Khai thác quặng kim loại |
188.8 |
223.8 |
119.2 |
149.6 |
140.9 |
151.0 |
178.6 |
208.0 |
233.1 |
265.3 |
272.5 |
383.4 |
317.0 |
| |
Khai thác đá và mỏ khác |
541.9 |
583.9 |
849.1 |
917.0 |
893.9 |
984.1 |
1122.8 |
1394.2 |
1559.0 |
1565.4 |
1640.2 |
1666.6 |
1566.3 |
| Công nghiệp chế biến |
|
43400.6 |
48098.1 |
52864.2 |
56829.7 |
59702.3 |
67493.6 |
75830.9 |
84380.6 |
93619.7 |
104113.6 |
109236.9 |
113750.0 |
117702.3 |
| |
Sản xuất thực phẩm và đồ uống |
12877.2 |
14549.1 |
16161.0 |
16826.5 |
17370.5 |
19296.7 |
21951.2 |
22811.0 |
25136.9 |
27040.4 |
25653.5 |
25585.2 |
25449.4 |
| |
Sản xuất thuốc lá, thuốc lào |
3957.4 |
4169.8 |
4359.1 |
4856.7 |
4753.3 |
5678.4 |
6591.5 |
7580.1 |
9110.2 |
10025.1 |
11109.5 |
11044.4 |
11562.6 |
| |
Sản xuất sản phẩm dệt |
3509.0 |
3727.9 |
4021.4 |
4207.6 |
4555.1 |
5080.6 |
5445.7 |
6099.3 |
6575.3 |
7325.7 |
7516.4 |
8023.3 |
7933.7 |
| |
Sản xuất trang phục |
1025.2 |
1180.4 |
1491.2 |
1524.3 |
1735.5 |
1926.0 |
1941.9 |
2156.1 |
2655.6 |
3235.2 |
3823.2 |
3939.2 |
4032.8 |
| |
Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da |
1363.8 |
1575.2 |
1993.4 |
2051.8 |
2289.0 |
2518.6 |
2283.4 |
2379.2 |
2711.6 |
2658.9 |
2004.6 |
1565.5 |
1151.5 |
| |
Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản |
708.8 |
703.6 |
676.8 |
598.9 |
657.3 |
720.4 |
693.4 |
745.0 |
764.4 |
904.9 |
1027.5 |
735.8 |
620.8 |
| |
Sản xuất giấy và các sản phẩm bằng giấy |
1179.9 |
1346.2 |
1500.3 |
1727.2 |
1812.6 |
1860.8 |
2032.1 |
2145.1 |
2082.2 |
2463.8 |
2665.8 |
2623.3 |
2597.7 |
| |
Xuất bản, in và sao bản ghi |
1392.4 |
1371.1 |
1442.4 |
1685.2 |
1800.3 |
2046.1 |
2165.0 |
2543.1 |
2905.2 |
3274.7 |
3841.4 |
4198.1 |
4448.8 |
| |
Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
22.5 |
28.6 |
| |
Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất |
3857.7 |
4266.4 |
5033.5 |
5451.5 |
6073.9 |
6666.6 |
7019.6 |
7387.6 |
7324.8 |
8522.3 |
9301.7 |
10368.3 |
11102.5 |
| |
Sản xuất sản phẩm cao su và plastic |
1005.1 |
1051.9 |
1288.0 |
1596.7 |
1853.0 |
2078.9 |
2470.1 |
2977.9 |
3092.5 |
4222.8 |
3662.6 |
3233.6 |
3000.0 |
| |
Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác |
6160.8 |
6818.9 |
7948.4 |
8567.3 |
8830.4 |
10646.3 |
12118.4 |
14682.7 |
16214.9 |
17797.6 |
18053.4 |
18938.5 |
20285.7 |
| |
Sản xuất kim loại |
2080.2 |
2477.4 |
2366.5 |
2193.9 |
2206.4 |
2377.4 |
2824.3 |
3227.7 |
4076.2 |
4742.9 |
5388.6 |
5375.1 |
5334.4 |
| |
Sản xuất sản phẩm bằng kim loại (trừ máy móc, thiết bị) |
415.2 |
460.3 |
470.7 |
590.2 |
776.5 |
959.1 |
1137.9 |
1323.0 |
1403.5 |
1625.8 |
2216.6 |
4011.9 |
4718.1 |
| |
Sản xuất máy móc, thiết bị |
924.8 |
1100.7 |
1115.1 |
1348.0 |
1270.3 |
1329.4 |
1513.1 |
1454.8 |
1492.8 |
1535.9 |
1471.4 |
1613.0 |
1805.2 |
| |
Sản xuất thiết bị điện |
794.1 |
876.9 |
1005.4 |
1361.9 |
1533.7 |
1774.9 |
2292.0 |
2783.3 |
3203.7 |
3708.7 |
4816.1 |
5000.0 |
5122.7 |
| |
Sản xuất radio, tivi và TB truyền thông |
995.6 |
1113.4 |
724.9 |
685.1 |
689.8 |
717.6 |
1080.0 |
1257.5 |
1374.5 |
1098.2 |
1268.0 |
1365.1 |
1411.0 |
| |
Sản xuất dụng cụ y tế, chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại |
44.9 |
54.1 |
58.3 |
77.8 |
82.0 |
83.8 |
76.8 |
13.9 |
30.1 |
50.9 |
49.6 |
51.0 |
54.3 |
| |
Sản xuất, sửa chữa xe có động cơ |
208.6 |
163.8 |
197.6 |
297.8 |
289.9 |
322.1 |
445.4 |
597.9 |
1044.3 |
1155.8 |
1082.8 |
872.1 |
836.4 |
| |
Sản xuất, sửa chữa phương tiện VT khác |
682.5 |
756.6 |
784.1 |
905.8 |
854.7 |
1080.9 |
1331.0 |
1709.2 |
1940.9 |
2116.9 |
3499.2 |
4073.3 |
4870.2 |
| |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
190.3 |
189.6 |
226.1 |
275.5 |
268.1 |
329.0 |
418.1 |
506.2 |
480.3 |
607.1 |
785.0 |
1072.7 |
1285.1 |
| |
Sản xuất sản phẩm tái chế |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
35.1 |
50.8 |
| Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước |
|
6171.2 |
7320.9 |
8403.9 |
9429.5 |
10417.8 |
11929.8 |
13691.1 |
16068.3 |
18675.1 |
21113.7 |
24177.9 |
27594.9 |
31495.1 |
| |
Sản xuất và phân phối điện, ga |
5422.5 |
6521.0 |
7561.3 |
8516.7 |
9476.4 |
10934.1 |
12616.1 |
14838.2 |
17403.9 |
19724.9 |
22732.2 |
26003.6 |
29704.4 |
| |
Sản xuất và phân phối nước |
748.7 |
799.9 |
842.6 |
912.0 |
941.4 |
995.7 |
1075.0 |
1230.1 |
1271.2 |
1388.8 |
1445.7 |
1591.3 |
1790.7 |
31/08/2011
| Chỉ số phát triển giá trị sản xuất công nghiệp theo giá so sánh 1994 phân theo địa phương |
| % |
| |
|
1996 |
1997 |
1998 |
1999 |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
Sơ bộ
2007 |
| |
CẢ NƯỚC |
114.2 |
113.8 |
112.5 |
111.6 |
117.5 |
114.6 |
114.8 |
116.8 |
116.6 |
117.1 |
117.0 |
117.1 |
| Đồng bằng sông Hồng |
|
113.1 |
119.3 |
116.7 |
114.8 |
122.0 |
114.5 |
119.4 |
120.7 |
118.4 |
119.4 |
122.4 |
123.6 |
| |
Hà Nội |
112.0 |
113.9 |
112.9 |
108.2 |
114.9 |
112.4 |
120.5 |
123.1 |
119.2 |
114.6 |
120.6 |
121.7 |
| |
Vĩnh Phúc |
116.6 |
200.9 |
251.3 |
121.9 |
195.4 |
114.7 |
123.7 |
126.3 |
119.5 |
129.3 |
131.5 |
140.9 |
| |
Bắc Ninh |
105.8 |
118.8 |
111.3 |
173.7 |
151.3 |
121.2 |
122.6 |
119.9 |
121.6 |
123.2 |
127.6 |
126.1 |
| |
Hà Tây |
113.2 |
109.4 |
107.9 |
111.6 |
112.4 |
115.6 |
115.6 |
111.9 |
114.0 |
118.6 |
121.5 |
125.1 |
| |
Hải Dương |
118.3 |
128.3 |
110.8 |
95.3 |
120.6 |
105.4 |
122.3 |
118.1 |
115.1 |
117.7 |
121.9 |
114.5 |
| |
Hải Phòng |
119.8 |
130.8 |
114.9 |
117.7 |
119.6 |
119.1 |
117.3 |
115.7 |
115.4 |
118.1 |
117.9 |
118.1 |
| |
Hưng Yên |
108.5 |
151.4 |
143.1 |
208.8 |
121.7 |
119.2 |
119.1 |
129.1 |
126.9 |
128.1 |
127.7 |
127.8 |
| |
Thái Bình |
107.8 |
109.3 |
106.7 |
105.6 |
106.9 |
113.7 |
113.1 |
112.8 |
119.6 |
120.4 |
123.3 |
123.8 |
| |
Hà Nam |
112.5 |
111.5 |
134.1 |
193.0 |
137.4 |
118.7 |
118.9 |
118.4 |
114.5 |
115.3 |
119.7 |
118.9 |
| |
Nam Định |
102.9 |
109.0 |
113.7 |
108.1 |
110.2 |
114.4 |
116.7 |
117.9 |
121.3 |
122.7 |
124.3 |
124.6 |
| |
Ninh Bình |
110.7 |
114.3 |
119.1 |
103.4 |
116.6 |
109.9 |
112.0 |
158.8 |
124.0 |
158.5 |
124.6 |
122.6 |
| Đông Bắc |
|
113.7 |
111.4 |
107.5 |
108.1 |
117.2 |
118.0 |
113.7 |
113.3 |
112.0 |
117.1 |
116.6 |
117.0 |
| |
Hà Giang |
118.3 |
122.6 |
112.2 |
110.3 |
118.3 |
124.2 |
123.6 |
116.0 |
94.8 |
114.4 |
113.5 |
113.7 |
| |
Cao Bằng |
137.2 |
103.7 |
123.8 |
162.8 |
114.6 |
112.1 |
113.5 |
123.9 |
113.8 |
98.2 |
118.7 |
119.3 |
| |
Bắc Kạn |
106.3 |
111.2 |
110.1 |
121.8 |
128.3 |
110.1 |
145.8 |
139.8 |
118.7 |
143.1 |
114.8 |
114.9 |
| |
Tuyên Quang |
107.6 |
116.1 |
101.3 |
96.6 |
139.8 |
123.7 |
110.5 |
108.5 |
106.3 |
97.1 |
115.3 |
113.6 |
| |
Lào Cai |
105.3 |
112.3 |
111.5 |
117.0 |
110.9 |
103.9 |
111.4 |
114.6 |
118.1 |
112.9 |
151.5 |
124.8 |
| |
Yên Bái |
119.0 |
141.7 |
111.4 |
109.9 |
118.8 |
116.3 |
119.0 |
109.5 |
120.7 |
115.1 |
120.2 |
119.8 |
| |
Thái Nguyên |
122.1 |
103.0 |
102.1 |
99.8 |
112.9 |
131.3 |
115.0 |
106.9 |
114.0 |
116.3 |
113.9 |
114.1 |
| |
Lạng Sơn |
105.9 |
104.7 |
122.0 |
108.3 |
118.8 |
123.6 |
109.8 |
115.9 |
126.4 |
95.1 |
141.2 |
132.5 |
| |
Quảng Ninh |
114.1 |
116.1 |
109.1 |
107.9 |
120.7 |
115.0 |
115.6 |
118.7 |
107.3 |
125.6 |
115.4 |
116.5 |
| |
Bắc Giang |
109.4 |
109.0 |
80.1 |
95.1 |
115.3 |
119.7 |
116.1 |
129.7 |
115.5 |
110.8 |
129.5 |
124.9 |
| |
Phú Thọ |
108.8 |
110.7 |
115.4 |
114.6 |
114.5 |
114.0 |
109.5 |
107.8 |
114.9 |
112.7 |
112.7 |
115.7 |
| Tây Bắc |
|
113.7 |
109.3 |
124.0 |
101.0 |
108.6 |
108.0 |
119.1 |
124.1 |
113.9 |
131.7 |
103.3 |
106.8 |
| |
Bitmap
|
|
|
|
|
|
|
|
|
115.1 |
120.0 |
112.2 |
112.5 |
| |
Lai Châu |
112.4 |
106.2 |
100.4 |
112.7 |
99.9 |
107.9 |
112.3 |
112.6 |
114.7 |
114.8 |
106.7 |
107.2 |
| |
Sơn La |
123.1 |
116.0 |
133.9 |
121.6 |
115.9 |
114.0 |
108.4 |
145.8 |
105.6 |
163.1 |
87.3 |
94.0 |
| |
Hòa Bình |
111.5 |
109.1 |
137.3 |
86.7 |
110.6 |
104.7 |
130.1 |
119.3 |
118.6 |
120.6 |
111.8 |
112.3 |
| Bắc Trung Bộ |
|
107.6 |
110.4 |
110.2 |
108.7 |
135.7 |
116.7 |
118.3 |
120.6 |
112.6 |
114.1 |
112.3 |
114.5 |
| |
Thanh Hóa |
106.5 |
107.9 |
107.7 |
105.3 |
156.1 |
117.8 |
118.1 |
115.2 |
111.3 |
109.3 |
110.1 |
113.0 |
| |
Nghệ An |
101.0 |
111.3 |
109.7 |
107.0 |
128.4 |
120.7 |
127.5 |
141.3 |
107.8 |
116.7 |
107.0 |
109.1 |
| |
Hà Tĩnh |
105.6 |
108.7 |
109.7 |
105.5 |
109.6 |
107.2 |
110.5 |
122.6 |
125.1 |
130.7 |
116.0 |
116.5 |
| |
Quảng Bình |
106.5 |
110.9 |
110.6 |
127.4 |
125.0 |
111.3 |
116.0 |
125.3 |
117.2 |
117.4 |
117.5 |
120.3 |
| |
Quảng Trị |
117.8 |
121.8 |
99.5 |
105.1 |
114.7 |
115.5 |
119.9 |
111.3 |
121.1 |
123.4 |
122.1 |
121.9 |
| |
Thừa Thiên-Huế |
117.3 |
114.5 |
120.5 |
113.1 |
112.9 |
115.2 |
113.2 |
114.8 |
115.2 |
117.1 |
119.0 |
119.1 |
| Duyên hải Nam Trung Bộ |
|
112.3 |
116.1 |
111.0 |
112.5 |
120.7 |
116.6 |
115.9 |
118.7 |
119.1 |
117.6 |
113.4 |
115.2 |
| |
Đà Nẵng |
106.7 |
119.1 |
111.6 |
118.9 |
117.6 |
121.3 |
117.0 |
118.8 |
119.4 |
115.0 |
103.2 |
110.7 |
| |
Quảng Nam |
110.0 |
117.8 |
113.1 |
113.1 |
120.0 |
123.4 |
117.5 |
122.6 |
119.7 |
127.4 |
126.0 |
126.3 |
| |
Quảng Ngãi |
120.6 |
115.8 |
105.5 |
102.4 |
117.2 |
92.3 |
115.7 |
119.0 |
117.5 |
113.8 |
111.4 |
112.8 |
| |
Bình Định |
112.3 |
114.3 |
125.3 |
120.2 |
134.5 |
105.2 |
104.3 |
120.4 |
123.6 |
112.3 |
118.5 |
119.6 |
| |
Phú Yên |
126.8 |
117.8 |
120.6 |
118.2 |
124.6 |
108.0 |
117.8 |
112.3 |
114.3 |
123.5 |
119.2 |
121.1 |
| |
Khánh Hòa |
112.5 |
113.5 |
105.9 |
106.2 |
118.9 |
125.7 |
118.2 |
118.2 |
118.6 |
118.5 |
116.1 |
112.4 |
| Tây Nguyên |
|
110.6 |
107.9 |
104.7 |
109.6 |
114.3 |
104.3 |
113.0 |
109.3 |
116.2 |
122.2 |
115.8 |
116.2 |
| |
Kon Tum |
108.1 |
106.7 |
101.0 |
116.6 |
121.3 |
95.1 |
113.6 |
112.4 |
107.3 |
117.2 |
110.7 |
112.1 |
| |
Gia Lai |
113.0 |
117.8 |
105.7 |
108.1 |
108.1 |
98.8 |
118.6 |
123.9 |
125.1 |
115.8 |
120.1 |
120.8 |
| |
Bitmap
|
113.6 |
105.8 |
105.9 |
113.8 |
116.0 |
106.6 |
117.9 |
105.0 |
107.7 |
124.0 |
120.5 |
118.6 |
| |
Đắc Nông |
|
|
|
|
|
|
|
|
120.1 |
139.1 |
120.1 |
121.9 |
| |
Lâm Đồng |
108.4 |
104.9 |
104.3 |
106.7 |
115.1 |
107.1 |
107.5 |
104.6 |
116.7 |
123.8 |
111.1 |
111.8 |
| Đông Nam Bộ |
|
116.6 |
113.4 |
113.0 |
112.5 |
115.9 |
113.6 |
112.4 |
116.3 |
116.9 |
116.8 |
115.2 |
114.4 |
| |
Ninh Thuận |
127.6 |
113.3 |
99.6 |
98.9 |
107.7 |
108.7 |
120.8 |
126.0 |
115.6 |
113.5 |
110.3 |
111.8 |
| |
Bình Thuận |
122.1 |
113.1 |
109.6 |
108.1 |
119.3 |
117.8 |
118.7 |
101.0 |
118.0 |
114.9 |
113.5 |
111.2 |
| |
Bình Phước |
19.5 |
147.0 |
180.2 |
164.1 |
124.0 |
117.5 |
128.5 |
134.7 |
133.1 |
114.3 |
101.5 |
103.5 |
| |
Tây Ninh |
128.5 |
120.1 |
113.3 |
129.8 |
108.9 |
114.6 |
112.6 |
141.5 |
115.4 |
110.2 |
121.8 |
122.1 |
| |
Bình Dương |
143.4 |
135.6 |
118.1 |
119.4 |
129.9 |
131.3 |
128.1 |
138.2 |
131.7 |
127.5 |
122.1 |
125.5 |
| |
Đồng Nai |
124.5 |
120.0 |
114.8 |
114.1 |
120.0 |
114.3 |
114.9 |
118.8 |
123.3 |
124.2 |
122.3 |
122.5 |
| |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
116.4 |
112.3 |
117.2 |
122.2 |
111.9 |
105.2 |
102.0 |
111.3 |
111.6 |
109.8 |
110.6 |
98.8 |
| |
TP. Hồ Chí Minh |
113.9 |
110.5 |
110.2 |
106.6 |
115.4 |
115.3 |
113.8 |
113.4 |
113.9 |
114.8 |
112.7 |
113.8 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
|
107.5 |
108.7 |
107.8 |
106.7 |
112.4 |
117.3 |
115.9 |
111.6 |
115.4 |
115.7 |
118.5 |
119.0 |
| |
Long An |
121.0 |
104.3 |
107.3 |
122.1 |
114.1 |
111.4 |
126.2 |
115.0 |
117.3 |
128.3 |
129.4 |
125.6 |
| |
Tiền Giang |
87.2 |
105.2 |
109.4 |
108.5 |
110.6 |
112.5 |
113.1 |
101.3 |
124.5 |
112.5 |
131.6 |
129.5 |
| |
Bến Tre |
104.4 |
102.6 |
105.2 |
106.6 |
110.8 |
112.9 |
118.3 |
110.1 |
115.5 |
111.6 |
111.6 |
113.9 |
| |
Trà Vinh |
102.4 |
112.7 |
100.4 |
94.9 |
104.8 |
121.3 |
108.2 |
149.9 |
112.0 |
118.5 |
111.8 |
110.6 |
| |
Vĩnh Long |
113.3 |
99.0 |
104.6 |
110.5 |
111.4 |
109.4 |
119.1 |
108.9 |
117.4 |
119.2 |
117.9 |
118.1 |
| |
Đồng Tháp |
97.0 |
100.6 |
111.3 |
108.5 |
108.8 |
113.7 |
113.1 |
109.9 |
116.1 |
122.3 |
126.6 |
121.8 |
| |
An Giang |
108.2 |
106.6 |
110.6 |
106.9 |
104.6 |
113.6 |
114.0 |
98.4 |
112.8 |
111.3 |
119.2 |
120.3 |
| |
Kiên Giang |
109.2 |
106.7 |
102.8 |
99.1 |
106.8 |
113.8 |
112.8 |
105.0 |
117.5 |
120.0 |
116.7 |
118.2 |
| |
Bitmap
|
106.4 |
121.0 |
115.5 |
113.1 |
117.0 |
123.4 |
113.9 |
111.2 |
120.2 |
123.6 |
121.0 |
123.4 |
| |
Hậu Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
110.4 |
94.5 |
103.0 |
107.2 |
| |
Sóc Trăng |
117.8 |
127.2 |
119.8 |
99.1 |
109.0 |
127.5 |
114.1 |
117.3 |
117.1 |
102.5 |
114.7 |
115.2 |
| |
Bạc Liêu |
117.0 |
104.8 |
108.6 |
93.5 |
127.3 |
127.8 |
119.0 |
113.2 |
101.0 |
118.1 |
118.4 |
115.3 |
| |
Cà Mau |
107.0 |
100.5 |
95.0 |
105.3 |
120.5 |
114.8 |
118.6 |
116.4 |
107.8 |
107.0 |
107.0 |
107.8 |
| Không xác định |
|
119.0 |
114.4 |
112.3 |
106.6 |
113.2 |
115.4 |
116.8 |
116.5 |
113.4 |
113.7 |
114.9 |
114.3 |
31/08/2011
| Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá so sánh 1994 phân theo địa phương |
| Tỷ đồng |
| |
|
1995 |
1996 |
1997 |
1998 |
1999 |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
Sơ bộ 2007 |
| |
CẢ NƯỚC |
103374.7 |
118096.6 |
134418.8 |
151223.3 |
168749.4 |
198326.1 |
227342.4 |
261092.4 |
305080.4 |
355624.1 |
416612.8 |
487255.7 |
570770.7 |
| Đồng bằng sông Hồng |
|
18294.1 |
20695.4 |
24697.6 |
28810.6 |
33068.5 |
40359.9 |
46227.2 |
55197.6 |
66632.0 |
78906.4 |
94210.8 |
115293.6 |
142472.8 |
| |
Hà Nội |
8479.0 |
9495.1 |
10810.7 |
12205.9 |
13206.3 |
15167.6 |
17048.0 |
20542.9 |
25290.1 |
30153.1 |
34559.9 |
41693.9 |
50733.6 |
| |
Vĩnh Phúc |
249.9 |
291.4 |
585.3 |
1470.9 |
1792.4 |
3502.7 |
4019.2 |
4973.3 |
6283.2 |
7508.6 |
9706.2 |
12762.0 |
17988.0 |
| |
Bắc Ninh |
453.7 |
480.2 |
570.7 |
635.0 |
1103.2 |
1668.9 |
2022.8 |
2479.2 |
2972.5 |
3615.5 |
4455.0 |
5683.2 |
7165.5 |
| |
Hà Tây |
1569.7 |
1777.3 |
1944.4 |
2097.8 |
2340.7 |
2630.1 |
3040.6 |
3514.0 |
3932.8 |
4481.9 |
5315.6 |
6458.4 |
8081.4 |
| |
Hải Dương |
1601.8 |
1895.1 |
2431.5 |
2694.0 |
2566.2 |
3095.9 |
3261.7 |
3988.6 |
4710.6 |
5421.9 |
6381.5 |
7780.8 |
8910.8 |
| |
Hải Phòng |
3155.4 |
3779.9 |
4945.3 |
5681.5 |
6685.1 |
7995.2 |
9526.0 |
11172.4 |
12927.0 |
14920.1 |
17625.3 |
20776.4 |
24531.1 |
| |
Hưng Yên |
302.7 |
328.3 |
496.9 |
711.1 |
1484.7 |
1806.4 |
2153.5 |
2565.6 |
3312.5 |
4204.0 |
5383.5 |
6874.4 |
8784.3 |
| |
Thái Bình |
985.7 |
1062.4 |
1160.8 |
1238.3 |
1307.2 |
1397.0 |
1588.8 |
1796.7 |
2026.1 |
2424.1 |
2917.5 |
3596.2 |
4450.6 |
| |
Hà Nam |
251.1 |
282.4 |
314.8 |
422.2 |
815.0 |
1120.0 |
1329.7 |
1581.4 |
1872.5 |
2143.2 |
2470.5 |
2956.8 |
3516.0 |
| |
Nam Định |
962.5 |
990.4 |
1079.7 |
1228.0 |
1327.4 |
1462.7 |
1673.0 |
1951.7 |
2301.0 |
2790.0 |
3424.1 |
4254.6 |
5299.4 |
| |
Ninh Bình |
282.6 |
312.9 |
357.5 |
425.9 |
440.3 |
513.4 |
563.9 |
631.8 |
1003.7 |
1244.0 |
1971.6 |
2456.9 |
3012.1 |
| Đông Bắc |
|
6179.2 |
7027.0 |
7827.9 |
8414.4 |
9094.4 |
10657.7 |
12579.5 |
14301.0 |
16200.7 |
18142.9 |
21245.3 |
24772.5 |
28976.9 |
| |
Hà Giang |
44.2 |
52.3 |
64.1 |
71.9 |
79.3 |
93.9 |
116.5 |
143.9 |
167.1 |
158.4 |
181.2 |
205.7 |
233.9 |
| |
Cao Bằng |
47.3 |
64.9 |
67.3 |
83.3 |
135.6 |
155.4 |
174.2 |
197.7 |
244.9 |
278.7 |
273.6 |
324.7 |
387.4 |
| |
Bắc Kạn |
17.6 |
18.7 |
20.8 |
22.9 |
27.9 |
35.8 |
39.4 |
57.5 |
80.4 |
95.4 |
136.5 |
156.7 |
180.0 |
| |
Tuyên Quang |
184.9 |
198.9 |
230.9 |
233.8 |
225.8 |
315.7 |
390.4 |
431.4 |
468.2 |
497.9 |
483.2 |
557.1 |
632.9 |
| |
Lào Cai |
160.2 |
168.7 |
189.4 |
211.1 |
247.0 |
273.8 |
284.3 |
316.8 |
363.0 |
428.7 |
484.0 |
733.4 |
915.1 |
| |
Yên Bái |
132.3 |
157.4 |
223.0 |
248.5 |
273.1 |
324.3 |
377.4 |
449.1 |
491.9 |
593.7 |
683.2 |
820.9 |
983.5 |
| |
Thái Nguyên |
1310.7 |
1600.5 |
1647.9 |
1682.6 |
1679.4 |
1896.7 |
2490.6 |
2865.4 |
3061.9 |
3490.4 |
4059.8 |
4626.0 |
5276.6 |
| |
Lạng Sơn |
109.5 |
116.0 |
121.5 |
148.2 |
160.5 |
190.7 |
235.8 |
258.9 |
300.0 |
379.2 |
360.6 |
509.3 |
674.8 |
| |
Quảng Ninh |
2011.6 |
2296.0 |
2666.2 |
2910.0 |
3139.5 |
3788.8 |
4358.9 |
5038.1 |
5982.5 |
6421.2 |
8066.9 |
9307.9 |
10847.2 |
| |
Bắc Giang |
459.7 |
503.0 |
548.5 |
439.2 |
417.8 |
481.6 |
576.4 |
669.0 |
867.4 |
1002.1 |
1109.9 |
1437.4 |
1795.7 |
| |
Phú Thọ |
1701.2 |
1850.6 |
2048.3 |
2362.9 |
2708.5 |
3101.0 |
3535.6 |
3873.2 |
4173.4 |
4797.2 |
5406.3 |
6093.4 |
7049.8 |
| Tây Bắc |
|
320.5 |
364.4 |
398.3 |
493.7 |
498.5 |
541.2 |
584.8 |
696.2 |
864.1 |
984.1 |
1295.8 |
1338.7 |
1430.1 |
| |
Điện Biên |
Bitmap
|
|
|
|
|
|
|
|
153.0 |
176.1 |
211.3 |
237.1 |
266.7 |
| |
Lai Châu |
114.6 |
128.8 |
136.8 |
137.3 |
154.7 |
154.5 |
166.8 |
187.3 |
57.9 |
66.3 |
76.1 |
81.3 |
87.1 |
| |
Sơn La |
52.3 |
64.4 |
74.7 |
100.0 |
121.6 |
141.0 |
160.8 |
174.2 |
254.0 |
268.1 |
437.1 |
381.7 |
358.9 |
| |
Hòa Bình |
153.6 |
171.2 |
186.8 |
256.4 |
222.2 |
245.7 |
257.2 |
334.7 |
399.2 |
473.6 |
571.2 |
638.6 |
717.4 |
| Bắc Trung Bộ |
|
3705.2 |
3986.2 |
4401.5 |
4852.5 |
5276.6 |
7158.2 |
8353.2 |
9883.1 |
11914.1 |
13411.1 |
15302.2 |
17183.6 |
19670.1 |
| |
Thanh Hóa |
1812.3 |
1929.3 |
2080.9 |
2241.6 |
2360.3 |
3684.1 |
4341.3 |
5125.1 |
5904.8 |
6570.4 |
7180.3 |
7907.7 |
8933.0 |
| |
Nghệ An |
647.6 |
654.3 |
728.3 |
799.1 |
855.4 |
1098.6 |
1326.2 |
1690.6 |
2388.2 |
2575.6 |
3005.4 |
3215.4 |
3508.5 |
| |
Hà Tĩnh |
248.4 |
262.4 |
285.3 |
313.1 |
330.3 |
362.0 |
388.0 |
428.8 |
525.8 |
657.9 |
860.1 |
997.7 |
1162.3 |
| |
Quảng Bình |
278.7 |
296.7 |
328.9 |
363.6 |
463.2 |
579.0 |
644.2 |
747.4 |
936.6 |
1097.3 |
1288.0 |
1513.3 |
1820.4 |
| |
Quảng Trị |
143.5 |
169.1 |
206.0 |
205.0 |
215.5 |
247.3 |
285.7 |
342.5 |
381.1 |
461.6 |
569.8 |
695.8 |
848.0 |
| |
Thừa Thiên-Huế |
574.7 |
674.4 |
772.1 |
930.1 |
1051.9 |
1187.2 |
1367.8 |
1548.7 |
1777.6 |
2048.3 |
2398.7 |
2853.7 |
3397.9 |
| Duyên hải Nam Trung Bộ |
|
4972.0 |
5584.0 |
6484.0 |
7198.9 |
8098.8 |
9776.5 |
11397.9 |
13204.5 |
15675.4 |
18673.2 |
21959.6 |
24909.8 |
28691.2 |
| |
Đà Nẵng |
1451.9 |
1549.0 |
1845.1 |
2058.9 |
2448.7 |
2879.2 |
3492.5 |
4086.3 |
4855.2 |
5795.4 |
6663.9 |
6876.9 |
7611.0 |
| |
Quảng Nam |
468.9 |
515.6 |
607.3 |
686.6 |
776.7 |
931.9 |
1150.2 |
1351.1 |
1655.9 |
1982.4 |
2525.6 |
3182.3 |
4018.1 |
| |
Quảng Ngãi |
578.8 |
698.0 |
808.5 |
853.0 |
873.7 |
1023.6 |
944.7 |
1092.9 |
1301.0 |
1529.0 |
1740.3 |
1939.4 |
2187.6 |
| |
Bình Định |
502.4 |
564.0 |
644.7 |
807.6 |
971.0 |
1305.9 |
1373.9 |
1432.7 |
1725.1 |
2131.8 |
2395.1 |
2839.2 |
3394.6 |
| |
Phú Yên |
286.1 |
362.8 |
427.4 |
515.4 |
609.3 |
759.3 |
820.3 |
966.4 |
1085.3 |
1240.4 |
1532.1 |
1825.6 |
2210.9 |
| |
Khánh Hòa |
1683.9 |
1894.6 |
2151.0 |
2277.4 |
2419.4 |
2876.6 |
3616.3 |
4275.1 |
5052.9 |
5994.2 |
7102.7 |
8246.4 |
9269.0 |
| Tây Nguyên |
|
1223.8 |
1353.6 |
1460.8 |
1529.9 |
1676.2 |
1916.0 |
1997.5 |
2257.7 |
2468.3 |
2867.1 |
3504.6 |
4057.8 |
4716.7 |
| |
Kon Tum |
99.5 |
107.6 |
114.8 |
115.9 |
135.1 |
163.9 |
155.9 |
177.1 |
199.1 |
213.7 |
250.5 |
277.3 |
310.9 |
| |
Gia Lai |
242.6 |
274.1 |
323.0 |
341.5 |
369.0 |
398.8 |
394.2 |
467.7 |
579.4 |
724.6 |
839.0 |
1007.9 |
1217.9 |
| |
Đắk Lắk |
Bitmap
|
349.3 |
369.6 |
391.3 |
445.3 |
516.5 |
550.8 |
649.3 |
539.4 |
581.0 |
720.5 |
868.4 |
1029.6 |
| |
Đắc Nông |
|
|
|
|
|
|
|
|
142.5 |
171.2 |
238.1 |
285.9 |
348.5 |
| |
Lâm Đồng |
574.2 |
622.6 |
653.4 |
681.2 |
726.8 |
836.8 |
896.6 |
963.6 |
1007.9 |
1176.6 |
1456.5 |
1618.3 |
1809.8 |
| Đông Nam Bộ |
|
51092.0 |
59565.6 |
67569.2 |
76334.6 |
85875.4 |
99571.9 |
113143.5 |
127138.0 |
147813.7 |
172746.5 |
201724.6 |
232449.6 |
265853.1 |
| |
Ninh Thuận |
194.0 |
247.6 |
280.5 |
279.4 |
276.2 |
297.4 |
323.3 |
390.6 |
492.3 |
569.0 |
645.6 |
711.8 |
796.1 |
| |
Bình Thuận |
389.7 |
475.7 |
538.2 |
589.8 |
637.4 |
760.7 |
896.4 |
1064.1 |
1074.8 |
1267.9 |
1456.5 |
1653.8 |
1839.3 |
| |
Bình Phước |
276.0 |
53.8 |
79.1 |
142.5 |
233.9 |
289.9 |
340.5 |
437.7 |
589.8 |
784.9 |
896.9 |
910.4 |
942.2 |
| |
Tây Ninh |
424.2 |
545.0 |
654.6 |
741.9 |
963.0 |
1049.1 |
1202.1 |
1354.0 |
1916.3 |
2212.0 |
2437.3 |
2969.0 |
3624.5 |
| |
Bình Dương |
1862.0 |
2670.3 |
3621.0 |
4276.7 |
5107.0 |
6635.3 |
8713.0 |
11163.6 |
15425.4 |
20308.5 |
25900.4 |
31628.4 |
39689.1 |
| |
Đồng Nai |
6200.1 |
7717.3 |
9260.7 |
10630.0 |
12133.8 |
14558.3 |
16634.8 |
19106.7 |
22696.5 |
27982.4 |
34741.3 |
42473.0 |
52034.5 |
| |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
12144.0 |
14135.0 |
15880.1 |
18615.9 |
22747.1 |
25448.6 |
26777.6 |
27301.1 |
30395.9 |
33908.6 |
37242.9 |
41175.6 |
40671.7 |
| |
TP. Hồ Chí Minh |
29602.0 |
33720.9 |
37255.0 |
41058.4 |
43777.0 |
50532.6 |
58255.8 |
66320.2 |
75222.7 |
85713.2 |
98403.7 |
110927.6 |
126255.7 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
|
12236.9 |
13154.0 |
14295.5 |
15409.9 |
16445.2 |
18480.6 |
21676.9 |
25116.1 |
28018.5 |
32323.5 |
37400.2 |
44311.1 |
52730.7 |
| |
Long An |
1056.4 |
1278.3 |
1333.3 |
1430.1 |
1746.8 |
1992.6 |
2219.7 |
2801.5 |
3222.0 |
3777.7 |
4847.0 |
6271.6 |
7878.4 |
| |
Tiền Giang |
893.8 |
779.7 |
820.6 |
897.5 |
973.4 |
1076.9 |
1211.6 |
1371.0 |
1388.6 |
1729.2 |
1945.8 |
2560.7 |
3315.4 |
| |
Bến Tre |
690.8 |
721.4 |
740.3 |
779.1 |
830.9 |
920.7 |
1039.5 |
1229.4 |
1354.0 |
1564.0 |
1746.0 |
1948.2 |
2218.6 |
| |
Trà Vinh |
510.4 |
522.4 |
588.9 |
591.4 |
561.1 |
588.1 |
713.4 |
771.6 |
1156.5 |
1295.7 |
1534.8 |
1715.3 |
1896.4 |
| |
Vĩnh Long |
543.8 |
616.2 |
610.1 |
638.1 |
705.3 |
785.5 |
859.0 |
1023.5 |
1115.0 |
1308.5 |
1559.1 |
1837.6 |
2171.0 |
| |
Đồng Tháp |
779.6 |
756.1 |
760.5 |
846.2 |
918.3 |
999.0 |
1135.6 |
1284.5 |
1412.1 |
1638.9 |
2005.0 |
2539.2 |
3093.2 |
| |
An Giang |
919.3 |
994.9 |
1060.4 |
1173.0 |
1253.4 |
1311.2 |
1489.4 |
1697.5 |
1670.0 |
1883.4 |
2095.3 |
2497.5 |
3004.5 |
| |
Kiên Giang |
2073.3 |
2264.1 |
2416.3 |
2483.6 |
2460.4 |
2627.5 |
2990.8 |
3374.8 |
3542.2 |
4162.5 |
4995.2 |
5827.3 |
6889.0 |
| |
Cần Thơ |
Bitmap
|
2146.3 |
2596.3 |
2998.3 |
3389.8 |
3966.3 |
4895.9 |
5574.9 |
4537.7 |
5452.2 |
6738.9 |
8152.6 |
10062.2 |
| |
Hậu Giang |
|
|
|
|
|
|
|
|
1661.8 |
1835.0 |
1733.3 |
1784.4 |
1912.9 |
| |
Sóc Trăng |
818.8 |
964.4 |
1226.8 |
1469.2 |
1456.3 |
1587.8 |
2023.8 |
2310.1 |
2710.2 |
3174.7 |
3254.5 |
3731.5 |
4298.0 |
| |
Bạc Liêu |
414.1 |
484.7 |
508.0 |
551.5 |
515.9 |
656.5 |
838.9 |
998.5 |
1129.9 |
1141.2 |
1348.1 |
1596.0 |
1840.8 |
| |
Cà Mau |
1519.8 |
1625.5 |
1634.0 |
1551.9 |
1633.6 |
1968.5 |
2259.3 |
2678.8 |
3118.5 |
3360.5 |
3597.2 |
3849.2 |
4150.3 |
| Không xác định |
|
5351.0 |
6366.4 |
7284.0 |
8178.8 |
8715.8 |
9864.1 |
11381.9 |
13298.2 |
15493.6 |
17569.3 |
19969.8 |
22939.0 |
26229.1 |
31/08/2011
| Chỉ số phát triển giá trị sản xuất công nghiệp theo giá so sánh 1994 phân theo ngành công nghiệp |
| % |
| |
|
1995 |
1996 |
1997 |
1998 |
1999 |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
Sơ bộ 2007 |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
TỔNG SỐ |
114.5 |
114.2 |
113.8 |
112.5 |
111.6 |
117.5 |
114.6 |
114.8 |
116.8 |
116.6 |
117.1 |
117.0 |
117.1 |
| Công nghiệp khai thác |
|
110.8 |
114.7 |
114.7 |
115.3 |
116.4 |
111.2 |
106.4 |
104.2 |
108.0 |
114.4 |
102.4 |
98.6 |
97.6 |
| |
Khai thác than |
127.0 |
115.1 |
115.5 |
95.9 |
95.8 |
115.5 |
113.9 |
118.4 |
115.7 |
128.8 |
128.6 |
113.6 |
110.0 |
| |
Khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
109.1 |
115.0 |
114.2 |
118.5 |
122.0 |
110.5 |
104.5 |
100.2 |
105.5 |
113.0 |
96.5 |
92.9 |
94.2 |
| |
Khai thác quặng kim loại |
126.5 |
119.7 |
61.0 |
116.0 |
95.7 |
109.2 |
114.1 |
117.7 |
122.7 |
135.8 |
101.8 |
130.7 |
89.5 |
| |
Khai thác đá và mỏ khác |
114.2 |
110.9 |
129.9 |
114.2 |
92.1 |
114.5 |
119.0 |
126.8 |
118.3 |
106.8 |
113.3 |
109.7 |
99.0 |
| Công nghiệp chế biến |
|
115.0 |
113.8 |
113.6 |
112.1 |
110.8 |
118.2 |
116.1 |
116.4 |
118.3 |
117.2 |
119.2 |
119.2 |
119.1 |
| |
Sản xuất thực phẩm và đồ uống |
112.7 |
114.4 |
110.1 |
107.3 |
103.4 |
115.6 |
115.4 |
111.3 |
115.2 |
115.7 |
115.8 |
119.2 |
119.8 |
| |
Sản xuất thuốc lá, thuốc lào |
112.8 |
105.5 |
104.9 |
111.2 |
98.0 |
119.8 |
116.5 |
114.5 |
120.0 |
110.6 |
110.6 |
99.6 |
105.0 |
| |
Sản xuất sản phẩm dệt |
100.6 |
103.2 |
113.9 |
115.2 |
100.3 |
119.8 |
105.9 |
115.9 |
115.2 |
117.0 |
114.8 |
124.4 |
121.2 |
| |
Sản xuất trang phục |
130.7 |
115.3 |
127.2 |
107.9 |
111.8 |
115.8 |
113.6 |
119.2 |
127.9 |
122.2 |
119.6 |
125.2 |
124.4 |
| |
Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da |
187.6 |
125.2 |
148.0 |
107.1 |
109.1 |
114.6 |
107.7 |
116.4 |
122.0 |
118.3 |
118.1 |
118.9 |
121.0 |
| |
Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản |
131.0 |
96.2 |
98.3 |
94.0 |
107.6 |
113.1 |
108.5 |
115.0 |
122.2 |
119.8 |
123.6 |
107.9 |
110.9 |
| |
Sản xuất giấy và các sản phẩm bằng giấy |
128.2 |
117.8 |
115.3 |
120.2 |
109.2 |
113.3 |
116.1 |
106.9 |
116.0 |
126.3 |
116.4 |
113.3 |
113.2 |
| |
Xuất bản, in và sao bản ghi |
122.3 |
100.3 |
107.0 |
115.3 |
107.7 |
113.0 |
107.9 |
117.2 |
122.2 |
107.4 |
122.6 |
112.5 |
105.8 |
| |
Sản xuất than cốc,sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
110.6 |
60.8 |
40.0 |
129.1 |
93.2 |
228.7 |
142.5 |
99.7 |
97.1 |
140.8 |
134.2 |
85.0 |
87.4 |
| |
Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất |
116.1 |
123.5 |
115.0 |
112.8 |
118.9 |
114.9 |
115.5 |
114.5 |
110.9 |
116.6 |
125.3 |
120.3 |
118.8 |
| |
Sản xuất sản phẩm cao su và plastic |
111.1 |
121.5 |
127.8 |
125.2 |
122.8 |
119.0 |
125.9 |
119.4 |
116.3 |
134.3 |
120.2 |
117.2 |
116.9 |
| |
Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác |
114.9 |
110.0 |
120.8 |
112.4 |
107.6 |
123.5 |
118.4 |
119.8 |
115.2 |
112.2 |
110.7 |
118.2 |
117.2 |
| |
Sản xuất kim loại |
126.5 |
119.2 |
97.9 |
102.0 |
122.6 |
118.3 |
115.7 |
124.5 |
122.5 |
107.6 |
124.3 |
112.6 |
117.3 |
| |
Sản xuất sản phẩm bằng kim loại (trừ máy móc, thiết bị) |
120.7 |
126.1 |
121.0 |
118.3 |
119.6 |
114.6 |
122.4 |
120.4 |
125.2 |
121.8 |
135.7 |
129.8 |
119.0 |
| |
Sản xuất máy móc, thiết bị |
110.8 |
116.0 |
107.3 |
122.5 |
105.5 |
127.6 |
123.9 |
108.5 |
124.3 |
116.5 |
102.3 |
101.2 |
105.1 |
| |
Sản xuất TB văn phòng, máy tính |
110.7 |
141.6 |
95.4 |
604.8 |
746.8 |
76.1 |
75.4 |
102.7 |
153.4 |
120.0 |
173.7 |
162.9 |
146.3 |
| |
Sản xuất thiết bị điện |
108.1 |
123.4 |
123.0 |
139.9 |
127.5 |
123.1 |
142.8 |
126.1 |
114.5 |
121.3 |
132.5 |
132.1 |
129.7 |
| |
Sản xuất radio, tivi và TB truyền thông |
107.9 |
149.1 |
106.5 |
106.1 |
114.8 |
110.1 |
123.0 |
114.1 |
116.1 |
111.1 |
114.8 |
100.0 |
100.8 |
| |
Sản xuất dụng cụ y tế, chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại |
110.6 |
129.1 |
91.4 |
154.1 |
107.5 |
107.9 |
105.9 |
110.2 |
115.4 |
117.7 |
112.4 |
94.0 |
86.4 |
| |
Sản xuất, sửa chữa xe có động cơ |
110.9 |
94.2 |
118.5 |
102.4 |
110.7 |
175.1 |
132.0 |
135.4 |
143.8 |
104.6 |
112.2 |
95.8 |
125.4 |
| |
Sản xuất, sửa chữa phương tiện VT khác |
110.8 |
104.7 |
91.5 |
186.2 |
135.4 |
140.3 |
110.5 |
120.4 |
113.4 |
125.8 |
130.1 |
130.8 |
122.3 |
| |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
119.3 |
115.0 |
113.2 |
109.8 |
120.6 |
115.8 |
121.1 |
127.3 |
129.5 |
129.7 |
131.8 |
135.2 |
124.5 |
| |
Sản xuất sản phẩm tái chế |
115.3 |
138.4 |
108.5 |
120.6 |
79.2 |
117.3 |
100.7 |
115.6 |
116.9 |
128.1 |
102.4 |
120.3 |
120.3 |
| Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước |
|
118.4 |
118.5 |
115.0 |
111.8 |
110.9 |
123.2 |
114.0 |
116.1 |
113.8 |
112.5 |
114.5 |
113.8 |
114.2 |
| |
Sản xuất và phân phối điện, ga |
119.1 |
120.1 |
116.2 |
112.2 |
111.5 |
124.6 |
114.6 |
116.2 |
114.8 |
112.8 |
115.2 |
113.9 |
114.2 |
| |
Sản xuất và phân phối nước |
105.9 |
107.0 |
105.4 |
108.6 |
105.5 |
109.8 |
108.1 |
115.3 |
102.4 |
108.8 |
106.0 |
111.9 |
114.9 |
31/08/2011
| Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá so sánh 1994 phân theo ngành công nghiệp |
| Tỷ đồng |
| |
|
1995 |
1996 |
1997 |
1998 |
1999 |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
Sơ bộ 2007 |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
Tổng số |
103374.7 |
118096.6 |
134419.7 |
151223.3 |
168749.4 |
198326.1 |
227342.4 |
261092.4 |
305080.4 |
355624.1 |
416612.8 |
487255.7 |
570770.7 |
| Công nghiệp khai thác |
|
13919.7 |
15967.6 |
18313.6 |
21117.8 |
24580.3 |
27334.6 |
29097.2 |
30326.2 |
32762.3 |
37464.1 |
38350.9 |
37803.5 |
36902.5 |
| |
Khai thác than |
1677.2 |
1929.8 |
2229.1 |
2138.4 |
2048.1 |
2365.6 |
2694.8 |
3189.4 |
3688.6 |
4751.6 |
6111.4 |
6940.8 |
7631.5 |
| |
Khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
10844.6 |
12466.9 |
14238.6 |
16868.6 |
20581.8 |
22745.5 |
23766.3 |
23816.8 |
25132.4 |
28403.1 |
27410.0 |
25466.1 |
23986.6 |
| |
Khai thác quặng kim loại |
236.1 |
282.5 |
172.3 |
199.8 |
191.3 |
209.0 |
238.5 |
280.7 |
344.3 |
467.4 |
475.9 |
621.9 |
556.9 |
| |
Khai thác đá và mỏ khác |
1161.8 |
1288.4 |
1673.6 |
1911.0 |
1759.1 |
2014.5 |
2397.6 |
3039.3 |
3597.0 |
3842.0 |
4353.6 |
4774.7 |
4727.5 |
| Công nghiệp chế biến |
|
83260.5 |
94787.6 |
107662.4 |
120665.5 |
133702.4 |
158097.9 |
183541.9 |
213696.9 |
252886.1 |
296293.9 |
353214.6 |
420943.6 |
501301.0 |
| |
Sản xuất thực phẩm và đồ uống |
27008.2 |
30886.7 |
34015.1 |
36495.6 |
37743.6 |
43633.9 |
50373.1 |
56060.5 |
64584.7 |
74693.6 |
86481.9 |
103078.5 |
123494.0 |
| |
Sản xuất thuốc lá, thuốc lào |
3976.7 |
4195.6 |
4400.0 |
4894.9 |
4795.5 |
5743.7 |
6689.6 |
7658.4 |
9188.8 |
10160.0 |
11234.4 |
11186.4 |
11749.1 |
| |
Sản xuất sản phẩm dệt |
6176.2 |
6373.6 |
7261.2 |
8366.0 |
8388.4 |
10046.3 |
10641.3 |
12338.0 |
14213.5 |
16625.7 |
19078.5 |
23736.1 |
28774.9 |
| |
Sản xuất trang phục |
2949.8 |
3400.3 |
4325.4 |
4666.6 |
5217.6 |
6042.3 |
6861.7 |
8181.9 |
10466.3 |
12791.9 |
15304.2 |
19166.3 |
23840.2 |
| |
Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da |
3569.9 |
4468.8 |
6614.4 |
7082.5 |
7724.9 |
8851.1 |
9528.6 |
11095.6 |
13535.2 |
16017.8 |
18919.5 |
22495.9 |
27217.8 |
| |
Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản |
3323.5 |
3198.5 |
3145.7 |
2956.3 |
3180.0 |
3598.0 |
3903.4 |
4488.0 |
5485.4 |
6570.3 |
8120.4 |
8765.2 |
9720.4 |
| |
Sản xuất giấy và các sản phẩm bằng giấy |
1946.8 |
2293.6 |
2643.8 |
3177.8 |
3470.5 |
3930.3 |
4561.6 |
4876.5 |
5654.5 |
7139.8 |
8311.4 |
9419.0 |
10663.8 |
| |
Xuất bản, in và sao bản ghi |
1510.4 |
1514.7 |
1620.5 |
1868.1 |
2011.8 |
2273.7 |
2452.9 |
2875.9 |
3515.4 |
3774.3 |
4626.1 |
5205.1 |
5506.2 |
| |
Sản xuất than cốc,sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
343.2 |
208.7 |
83.5 |
107.8 |
100.5 |
229.6 |
327.2 |
326.2 |
316.6 |
445.9 |
598.3 |
508.7 |
444.7 |
| |
Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất |
5085.6 |
6283.1 |
7222.7 |
8143.6 |
9681.9 |
11123.3 |
12852.3 |
14713.6 |
16322.9 |
19029.3 |
23847.6 |
28688.3 |
34095.9 |
| |
Sản xuất sản phẩm cao su và plastic |
2272.0 |
2759.7 |
3528.0 |
4417.5 |
5426.8 |
6455.7 |
8128.3 |
9706.4 |
11291.2 |
15169.3 |
18236.6 |
21373.3 |
24985.9 |
| |
Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác |
9200.0 |
10120.5 |
12222.8 |
13744.5 |
14784.6 |
18259.0 |
21624.9 |
25913.1 |
29855.0 |
33483.2 |
37055.4 |
43793.2 |
51319.1 |
| |
Sản xuất kim loại |
3427.9 |
4085.9 |
3999.7 |
4079.6 |
4999.8 |
5913.6 |
6841.6 |
8516.1 |
10430.3 |
11226.3 |
13948.7 |
15706.6 |
18427.8 |
| |
Sản xuất sản phẩm bằng kim loại (trừ máy móc, thiết bị) |
2331.6 |
2941.1 |
3558.8 |
4210.3 |
5035.5 |
5768.4 |
7062.7 |
8505.5 |
10645.5 |
12962.7 |
17595.2 |
22836.1 |
27185.8 |
| |
Sản xuất máy móc, thiết bị |
1345.1 |
1560.2 |
1673.8 |
2049.9 |
2163.3 |
2760.9 |
3421.1 |
3711.5 |
4611.7 |
5371.1 |
5494.9 |
5561.2 |
5847.3 |
| |
Sản xuất TB văn phòng, máy tính |
27.9 |
39.5 |
37.7 |
228.0 |
1702.7 |
1295.2 |
976.7 |
1002.9 |
1538.4 |
1846.0 |
3206.1 |
5222.8 |
7639.1 |
| |
Sản xuất thiết bị điện |
1087.6 |
1341.7 |
1650.3 |
2308.0 |
2943.5 |
3622.2 |
5171.6 |
6519.7 |
7461.9 |
9050.3 |
11991.6 |
15840.9 |
20552.9 |
| |
Sản xuất radio, tivi và TB truyền thông |
2064.8 |
3078.7 |
3278.2 |
3477.5 |
3993.4 |
4395.3 |
5407.0 |
6168.6 |
7162.2 |
7955.7 |
9136.7 |
9137.8 |
9206.9 |
| |
Sản xuất dụng cụ y tế, chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại |
202.6 |
261.6 |
239.0 |
368.2 |
395.7 |
427.1 |
452.3 |
498.5 |
575.3 |
677.4 |
761.4 |
715.9 |
618.5 |
| |
Sản xuất, sửa chữa xe có động cơ |
1459.7 |
1375.2 |
1629.2 |
1667.7 |
1845.9 |
3231.5 |
4264.7 |
5774.1 |
8305.8 |
8692.0 |
9753.3 |
9344.0 |
11714.4 |
| |
Sản xuất, sửa chữa phương tiện vận tải khác |
1892.7 |
1982.4 |
1814.8 |
3378.8 |
4574.3 |
6416.4 |
7089.7 |
8534.5 |
9675.7 |
12171.6 |
15834.3 |
20711.5 |
25332.7 |
| |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
1969.5 |
2264.6 |
2564.4 |
2815.4 |
3394.8 |
3930.9 |
4759.0 |
6057.3 |
7846.3 |
10179.0 |
13411.1 |
18129.5 |
22577.0 |
| |
Sản xuất sản phẩm tái chế |
88.8 |
122.9 |
133.4 |
160.9 |
127.4 |
149.5 |
150.6 |
174.1 |
203.5 |
260.7 |
267.0 |
321.3 |
386.6 |
| Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước |
|
6194.5 |
7341.4 |
8443.7 |
9440.0 |
10466.7 |
12893.6 |
14703.3 |
17069.3 |
19432.0 |
21866.1 |
25047.3 |
28508.6 |
32567.2 |
| |
Sản xuất và phân phối điện, ga |
5443.8 |
6537.8 |
7596.5 |
8519.7 |
9495.9 |
11827.7 |
13551.3 |
15741.0 |
18071.3 |
20385.4 |
23477.4 |
26752.3 |
30549.0 |
| |
Sản xuất và phân phối nước |
750.7 |
803.6 |
847.2 |
920.3 |
970.8 |
1065.9 |
1152.0 |
1328.3 |
1360.7 |
1480.7 |
1569.9 |
1756.3 |
2018.2 |
31/08/2011
| Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá so sánh 1994 phân theo thành phần kinh tế |
| |
1995 |
1996 |
1997 |
1998 |
1999 |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
Sơ bộ 2007 |
| |
Tỷ đồng |
| TỔNG SỐ |
103374.7 |
118096.6 |
134419.7 |
151233.3 |
168749.4 |
198326.1 |
227342.4 |
261092.4 |
305080.4 |
355624.1 |
416612.8 |
487255.7 |
570770.7 |
| Kinh tế Nhà nước |
51990.5 |
58165.6 |
64473.9 |
69462.5 |
73207.9 |
82897.0 |
93434.4 |
105119.4 |
117636.7 |
131655.0 |
141116.6 |
149951.0 |
158341.4 |
| Trung ương |
33920.4 |
38411.0 |
42215.1 |
45677.2 |
48395.3 |
54962.1 |
62118.9 |
69640.1 |
80917.0 |
92896.0 |
104371.5 |
114284.8 |
124174.4 |
| Địa phương |
18070.1 |
19754.6 |
22258.8 |
23785.3 |
24812.6 |
27934.9 |
31315.5 |
35479.3 |
36719.7 |
38759.0 |
36745.1 |
35666.2 |
34167.0 |
| Kinh tế ngoài Nhà nước |
25451.0 |
28369.1 |
31068.0 |
33402.3 |
37027.0 |
44144.1 |
53647.0 |
63474.4 |
78291.9 |
95784.8 |
120177.1 |
151101.8 |
190456.8 |
| Tập thể |
650.0 |
684.4 |
751.2 |
858.8 |
1075.6 |
1334.0 |
1575.1 |
1667.6 |
1769.6 |
1892.6 |
2019.4 |
2151.4 |
2223.7 |
| Tư nhân |
6610.1 |
8707.3 |
10613.1 |
11716.7 |
13968.4 |
19377.8 |
27115.4 |
34173.2 |
46421.7 |
60810.9 |
79900.9 |
105200.9 |
138691.8 |
| Cá thể |
18190.9 |
18977.4 |
19703.7 |
20826.8 |
21983.0 |
23432.3 |
24956.5 |
27633.6 |
30100.6 |
33081.3 |
38256.8 |
43749.5 |
49541.3 |
| Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài |
25933.2 |
31561.9 |
38877.8 |
48358.5 |
58514.5 |
71285.0 |
80261.0 |
92498.6 |
109151.8 |
128184.3 |
155319.1 |
186202.9 |
221972.5 |
31/08/2011
| Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thực tế phân theo địa phương |
| % |
| |
|
1996 |
1997 |
1998 |
1999 |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
CẢ NƯỚC |
100.00 |
100.00 |
100.00 |
100.00 |
100.00 |
100.00 |
100.00 |
100.00 |
100.00 |
100.00 |
100.00 |
| Đồng bằng sông Hồng |
|
17.05 |
17.47 |
18.86 |
18.13 |
17.17 |
18.44 |
18.14 |
19.09 |
19.16 |
19.65 |
20.64 |
| |
Hà Nội |
8.40 |
7.56 |
7.66 |
7.13 |
7.02 |
6.69 |
7.78 |
8.18 |
7.97 |
7.82 |
8.00 |
| |
Vĩnh Phúc |
0.22 |
0.51 |
1.49 |
1.54 |
1.94 |
1.85 |
2.02 |
2.07 |
1.99 |
2.14 |
2.48 |
| |
Bắc Ninh |
0.38 |
0.36 |
0.36 |
0.59 |
0.80 |
0.87 |
0.95 |
1.10 |
1.08 |
1.31 |
1.35 |
| |
Hà Tây |
1.46 |
1.43 |
1.42 |
1.42 |
1.17 |
1.15 |
1.20 |
1.22 |
1.35 |
1.36 |
1.33 |
| |
Hải Dương |
1.37 |
1.70 |
1.59 |
1.16 |
1.10 |
1.06 |
1.18 |
1.18 |
1.10 |
1.18 |
1.21 |
| |
Hải Phòng |
2.80 |
3.29 |
3.24 |
3.31 |
2.45 |
2.48 |
2.61 |
2.52 |
2.58 |
2.55 |
2.74 |
| |
Hưng Yên |
0.28 |
0.80 |
1.22 |
1.07 |
0.94 |
2.60 |
0.78 |
1.15 |
1.35 |
1.36 |
1.52 |
| |
Thái Bình |
0.89 |
0.76 |
0.69 |
0.67 |
0.58 |
0.53 |
0.50 |
0.47 |
0.55 |
0.55 |
0.58 |
| |
Hà Nam |
0.23 |
0.20 |
0.26 |
0.42 |
0.38 |
0.41 |
0.38 |
0.40 |
0.36 |
0.36 |
0.36 |
| |
Nam Định |
0.78 |
0.64 |
0.70 |
0.62 |
0.59 |
0.59 |
0.56 |
0.56 |
0.58 |
0.68 |
0.73 |
| |
Ninh Bình |
0.25 |
0.23 |
0.22 |
0.20 |
0.20 |
0.21 |
0.18 |
0.24 |
0.25 |
0.34 |
0.34 |
| Đông Bắc |
|
6.61 |
6.03 |
5.90 |
5.21 |
4.52 |
4.43 |
4.60 |
4.25 |
4.49 |
4.39 |
4.49 |
| |
Hà Giang |
0.04 |
0.04 |
0.04 |
0.04 |
0.04 |
0.04 |
0.04 |
0.04 |
0.02 |
0.03 |
0.03 |
| |
Cao Bằng |
0.06 |
0.05 |
0.06 |
0.08 |
0.06 |
0.06 |
0.06 |
0.06 |
0.07 |
0.06 |
0.06 |
| |
Bắc Kạn |
0.02 |
0.01 |
0.01 |
0.02 |
0.01 |
0.01 |
0.02 |
0.02 |
0.02 |
0.03 |
0.03 |
| |
Tuyên Quang |
0.14 |
0.14 |
0.13 |
0.10 |
0.10 |
0.12 |
0.13 |
0.07 |
0.08 |
0.07 |
0.07 |
| |
Lào Cai |
0.18 |
0.16 |
0.15 |
0.13 |
0.12 |
0.10 |
0.10 |
0.09 |
0.08 |
0.08 |
0.12 |
| |
Yên Bái |
0.14 |
0.15 |
0.16 |
0.16 |
0.13 |
0.13 |
0.13 |
0.12 |
0.11 |
0.10 |
0.11 |
| |
Thái Nguyên |
1.30 |
1.05 |
0.94 |
0.78 |
0.62 |
0.75 |
0.73 |
0.73 |
0.83 |
0.72 |
0.69 |
| |
Lạng Sơn |
0.09 |
0.08 |
0.09 |
0.09 |
0.08 |
0.09 |
0.10 |
0.09 |
0.09 |
0.07 |
0.07 |
| |
Quảng Ninh |
2.68 |
2.60 |
2.60 |
2.21 |
1.95 |
1.77 |
2.05 |
1.95 |
2.09 |
2.13 |
2.27 |
| |
Bắc Giang |
0.37 |
0.31 |
0.21 |
0.18 |
0.16 |
0.17 |
0.18 |
0.21 |
0.22 |
0.24 |
0.25 |
| |
Phú Thọ |
1.60 |
1.42 |
1.49 |
1.42 |
1.25 |
1.19 |
1.06 |
0.87 |
0.88 |
0.87 |
0.79 |
| Tây Bắc |
|
0.30 |
0.31 |
0.30 |
0.27 |
0.22 |
0.19 |
0.22 |
0.22 |
0.20 |
0.21 |
0.19 |
| |
Điện Biên |
Bitmap
|
|
|
|
|
|
|
0.06 |
0.05 |
0.04 |
0.04 |
| |
Lai Châu |
0.12 |
0.12 |
0.10 |
0.10 |
0.08 |
0.07 |
0.10 |
0.02 |
0.01 |
0.01 |
0.01 |
| |
Sơn La |
0.05 |
0.05 |
0.08 |
0.08 |
0.06 |
0.05 |
0.05 |
0.06 |
0.05 |
0.07 |
0.05 |
| |
Hòa Bình |
0.13 |
0.14 |
0.13 |
0.09 |
0.08 |
0.07 |
0.07 |
0.08 |
0.09 |
0.09 |
0.09 |
| Bắc Trung Bộ |
|
3.19 |
3.06 |
2.88 |
2.68 |
2.50 |
2.72 |
2.68 |
2.45 |
2.36 |
2.36 |
2.23 |
| |
Thanh Hóa |
1.47 |
1.34 |
1.19 |
0.98 |
1.07 |
1.21 |
1.13 |
1.05 |
1.01 |
0.97 |
0.92 |
| |
Nghệ An |
0.55 |
0.53 |
0.49 |
0.45 |
0.42 |
0.49 |
0.53 |
0.53 |
0.49 |
0.49 |
0.46 |
| |
Hà Tĩnh |
0.23 |
0.23 |
0.23 |
0.22 |
0.15 |
0.16 |
0.16 |
0.16 |
0.16 |
0.16 |
0.14 |
| |
Quảng Bình |
0.24 |
0.22 |
0.22 |
0.27 |
0.16 |
0.22 |
0.25 |
0.21 |
0.22 |
0.22 |
0.21 |
| |
Quảng Trị |
0.13 |
0.13 |
0.13 |
0.11 |
0.09 |
0.09 |
0.09 |
0.09 |
0.09 |
0.10 |
0.10 |
| |
Thừa Thiên-Huế |
0.57 |
0.61 |
0.63 |
0.65 |
0.61 |
0.55 |
0.52 |
0.41 |
0.39 |
0.42 |
0.39 |
| Duyên hải Nam Trung Bộ |
|
4.65 |
4.55 |
4.53 |
4.57 |
4.32 |
4.10 |
3.94 |
4.10 |
4.01 |
4.20 |
3.99 |
| |
Đà Nẵng |
1.36 |
1.26 |
1.32 |
1.49 |
1.25 |
1.16 |
1.06 |
1.22 |
1.16 |
1.20 |
1.00 |
| |
Quảng Nam |
0.40 |
0.40 |
0.42 |
0.43 |
0.31 |
0.26 |
0.33 |
0.36 |
0.38 |
0.47 |
0.51 |
| |
Quảng Ngãi |
0.51 |
0.59 |
0.48 |
0.37 |
0.33 |
0.30 |
0.28 |
0.26 |
0.26 |
0.28 |
0.30 |
| |
Bình Định |
0.50 |
0.48 |
0.57 |
0.63 |
0.78 |
0.64 |
0.63 |
0.65 |
0.64 |
0.64 |
0.63 |
| |
Phú Yên |
0.29 |
0.28 |
0.29 |
0.34 |
0.25 |
0.22 |
0.25 |
0.25 |
0.22 |
0.27 |
0.25 |
| |
Khánh Hòa |
1.59 |
1.54 |
1.47 |
1.29 |
1.40 |
1.52 |
1.39 |
1.36 |
1.35 |
1.35 |
1.30 |
| Tây Nguyên |
|
1.26 |
1.18 |
1.01 |
1.06 |
0.93 |
0.71 |
0.72 |
0.75 |
0.64 |
0.73 |
0.71 |
| |
Kon Tum |
0.08 |
0.08 |
0.07 |
0.06 |
0.06 |
0.05 |
0.05 |
0.05 |
0.04 |
0.04 |
0.04 |
| |
Gia Lai |
0.30 |
0.27 |
0.23 |
0.22 |
0.19 |
0.12 |
0.19 |
0.20 |
0.19 |
0.16 |
0.16 |
| |
Đắk Lắk |
Bitmap
|
0.33 |
0.24 |
0.30 |
0.22 |
0.21 |
0.20 |
0.18 |
0.17 |
0.22 |
0.21 |
| |
Đắc Nông |
|
|
|
|
|
|
|
0.09 |
0.03 |
0.08 |
0.08 |
| |
Lâm Đồng |
0.50 |
0.51 |
0.47 |
0.47 |
0.46 |
0.33 |
0.28 |
0.23 |
0.21 |
0.23 |
0.22 |
| Đông Nam Bộ |
|
50.30 |
51.25 |
49.97 |
53.13 |
55.22 |
55.11 |
56.15 |
56.36 |
57.12 |
56.02 |
55.59 |
| |
Ninh Thuận |
0.20 |
0.17 |
0.15 |
0.13 |
0.09 |
0.12 |
0.11 |
0.11 |
0.11 |
0.10 |
0.09 |
| |
Bình Thuận |
0.46 |
0.44 |
0.37 |
0.35 |
0.35 |
0.38 |
0.39 |
0.34 |
0.37 |
0.37 |
0.34 |
| |
Bình Phước |
0.06 |
0.06 |
0.11 |
0.14 |
0.13 |
0.14 |
0.13 |
0.14 |
0.22 |
0.22 |
0.20 |
| |
Tây Ninh |
0.52 |
0.51 |
0.49 |
0.57 |
0.40 |
0.44 |
0.41 |
0.47 |
0.50 |
0.54 |
0.57 |
| |
Bình Dương |
2.44 |
3.03 |
3.12 |
3.78 |
4.23 |
4.77 |
5.82 |
6.62 |
7.79 |
8.08 |
8.30 |
| |
Đồng Nai |
6.32 |
6.73 |
7.08 |
7.50 |
9.68 |
10.27 |
10.82 |
9.99 |
10.33 |
10.58 |
11.83 |
| |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
11.51 |
10.92 |
8.56 |
13.42 |
14.35 |
11.88 |
11.42 |
12.25 |
13.06 |
11.71 |
10.96 |
| |
TP. Hồ Chí Minh |
28.80 |
29.39 |
30.09 |
27.24 |
25.99 |
27.11 |
27.05 |
26.44 |
24.74 |
24.42 |
23.30 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
|
11.18 |
10.47 |
10.33 |
9.66 |
10.55 |
9.59 |
8.81 |
8.35 |
7.96 |
8.83 |
8.73 |
| |
Long An |
1.25 |
1.16 |
1.15 |
1.16 |
1.04 |
0.98 |
0.92 |
0.95 |
0.93 |
1.18 |
1.28 |
| |
Tiền Giang |
0.81 |
0.81 |
0.76 |
0.76 |
0.61 |
0.57 |
0.49 |
0.48 |
0.45 |
0.64 |
0.62 |
| |
Bến Tre |
0.72 |
0.59 |
0.53 |
0.49 |
0.40 |
0.36 |
0.40 |
0.35 |
0.36 |
0.35 |
0.32 |
| |
Trà Vinh |
0.38 |
0.38 |
0.36 |
0.28 |
0.24 |
0.22 |
0.30 |
0.24 |
0.23 |
0.24 |
0.23 |
| |
Vĩnh Long |
0.51 |
0.41 |
0.39 |
0.39 |
0.38 |
0.34 |
0.30 |
0.28 |
0.28 |
0.28 |
0.31 |
| |
Đồng Tháp |
0.67 |
0.61 |
0.58 |
0.55 |
0.79 |
0.70 |
0.61 |
0.56 |
0.45 |
0.70 |
0.70 |
| |
An Giang |
0.83 |
0.74 |
0.75 |
0.72 |
1.39 |
1.00 |
0.77 |
0.70 |
0.60 |
0.85 |
0.86 |
| |
Kiên Giang |
1.94 |
1.75 |
1.51 |
1.32 |
0.90 |
0.79 |
0.93 |
0.78 |
0.69 |
0.70 |
0.70 |
| |
Cần Thơ |
Bitmap
|
1.65 |
1.75 |
1.70 |
1.65 |
1.51 |
1.54 |
1.10 |
1.34 |
1.49 |
1.44 |
| |
Hậu Giang |
|
|
|
|
|
|
|
0.44 |
0.44 |
0.38 |
0.33 |
| |
Sóc Trăng |
0.85 |
1.03 |
1.06 |
0.94 |
1.27 |
1.38 |
0.89 |
0.80 |
0.79 |
0.50 |
0.50 |
| |
Bạc Liêu |
0.42 |
0.43 |
0.30 |
0.24 |
0.28 |
0.34 |
0.39 |
0.31 |
0.21 |
0.28 |
0.30 |
| |
Cà Mau |
1.15 |
0.91 |
1.20 |
1.12 |
1.60 |
1.40 |
1.27 |
1.36 |
1.19 |
1.25 |
1.14 |
| Không xác định |
|
5.45 |
5.67 |
6.21 |
5.29 |
4.57 |
4.71 |
4.74 |
4.43 |
4.06 |
3.62 |
3.44 |
31/08/2011
| Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thực tế phân theo địa phương |
| Tỷ đồng |
| |
|
1996 |
1997 |
1998 |
1999 |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
CẢ NƯỚC |
149432.5 |
180428.9 |
208676.8 |
244137.5 |
336100.3 |
395809.2 |
476350.0 |
620067.7 |
808958.3 |
991249.4 |
1204592.6 |
| Đồng bằng sông Hồng |
|
25482.5 |
31528.8 |
39349.4 |
44256.8 |
57683.4 |
72944.7 |
86529.1 |
118436.9 |
154942.2 |
194722.3 |
248606.8 |
| |
Hà Nội |
12559.3 |
13648.5 |
15991.7 |
17401.2 |
23610.7 |
26495.2 |
37054.1 |
50751.0 |
64390.9 |
77496.5 |
96395.8 |
| |
Vĩnh Phúc |
322.6 |
916.6 |
3118.5 |
3751.1 |
6522.4 |
7306.0 |
9613.4 |
12849.1 |
16129.5 |
21209.3 |
29815.4 |
| |
Bắc Ninh |
564.0 |
645.3 |
755.7 |
1449.3 |
2689.7 |
3449.5 |
4555.4 |
6816.1 |
8740.2 |
12995.4 |
16263.6 |
| |
Hà Tây |
2180.1 |
2582.0 |
2953.2 |
3463.9 |
3935.5 |
4533.3 |
5735.7 |
7580.0 |
10937.1 |
13432.7 |
15966.8 |
| |
Hải Dương |
2047.6 |
3061.0 |
3318.5 |
2822.3 |
3684.1 |
4188.9 |
5623.4 |
7288.5 |
8895.1 |
11706.9 |
14590.3 |
| |
Hải Phòng |
4176.7 |
5932.9 |
6771.0 |
8082.6 |
8230.0 |
9817.3 |
12449.9 |
15635.0 |
20858.2 |
25293.4 |
33065.8 |
| |
Hưng Yên |
414.6 |
1442.3 |
2537.4 |
2612.2 |
3147.4 |
10289.5 |
3739.1 |
7112.8 |
10890.6 |
13481.3 |
18289.8 |
| |
Thái Bình |
1327.6 |
1375.9 |
1448.1 |
1628.6 |
1961.7 |
2097.4 |
2381.4 |
2930.2 |
4444.8 |
5485.2 |
7002.5 |
| |
Hà Nam |
343.3 |
354.7 |
536.2 |
1025.8 |
1270.1 |
1614.3 |
1836.3 |
2487.1 |
2937.9 |
3558.3 |
4302.0 |
| |
Nam Định |
1172.5 |
1153.6 |
1462.1 |
1521.6 |
1967.8 |
2322.5 |
2664.2 |
3485.7 |
4676.7 |
6711.3 |
8785.0 |
| |
Ninh Bình |
374.2 |
416.0 |
457.0 |
498.2 |
664.0 |
830.8 |
876.2 |
1501.4 |
2041.2 |
3352.0 |
4129.8 |
| Đông Bắc |
|
9879.6 |
10871.8 |
12303.8 |
12719.2 |
15257.4 |
17554.3 |
21878.6 |
26386.1 |
36380.9 |
43477.1 |
54045.3 |
| |
Hà Giang |
65.1 |
77.0 |
93.0 |
104.5 |
137.3 |
147.4 |
183.9 |
229.9 |
192.1 |
264.4 |
370.5 |
| |
Cao Bằng |
84.7 |
91.0 |
125.6 |
185.7 |
218.4 |
251.6 |
282.2 |
382.3 |
565.8 |
571.8 |
733.9 |
| |
Bắc Kạn |
27.5 |
25.5 |
27.9 |
49.1 |
39.9 |
56.6 |
85.2 |
128.7 |
179.1 |
274.2 |
317.4 |
| |
Tuyên Quang |
209.0 |
251.1 |
276.3 |
245.5 |
345.4 |
457.5 |
610.8 |
461.1 |
677.3 |
660.0 |
815.8 |
| |
Lào Cai |
274.4 |
297.0 |
306.7 |
327.6 |
397.9 |
403.4 |
480.1 |
559.6 |
615.9 |
801.5 |
1482.9 |
| |
Yên Bái |
201.9 |
273.2 |
326.1 |
384.5 |
452.4 |
521.5 |
617.9 |
729.4 |
875.4 |
1035.2 |
1256.5 |
| |
Thái Nguyên |
1935.4 |
1901.9 |
1965.0 |
1900.1 |
2085.6 |
2981.3 |
3471.3 |
4553.9 |
6739.3 |
7154.6 |
8370.1 |
| |
Lạng Sơn |
132.7 |
136.3 |
194.6 |
209.2 |
278.4 |
348.7 |
465.4 |
563.1 |
714.2 |
667.6 |
890.2 |
| |
Quảng Ninh |
3998.7 |
4684.0 |
5427.8 |
5404.5 |
6557.6 |
7024.8 |
9771.3 |
12111.7 |
16941.8 |
21135.1 |
27280.4 |
| |
Bắc Giang |
555.1 |
566.3 |
441.7 |
434.6 |
545.8 |
665.9 |
855.4 |
1282.9 |
1760.3 |
2334.2 |
3045.9 |
| |
Phú Thọ |
2395.1 |
2568.5 |
3119.1 |
3473.9 |
4198.7 |
4695.6 |
5055.1 |
5383.5 |
7119.7 |
8578.5 |
9481.7 |
| Tây Bắc |
|
452.5 |
561.5 |
634.9 |
664.4 |
730.6 |
768.8 |
1053.2 |
1382.2 |
1648.2 |
2077.5 |
2323.8 |
| |
Điện Biên |
Bitmap
|
|
|
|
|
|
|
388.2 |
409.2 |
428.6 |
486.1 |
| |
Lai Châu |
183.1 |
218.5 |
210.2 |
240.5 |
279.7 |
277.2 |
453.3 |
107.4 |
93.7 |
117.3 |
131.7 |
| |
Sơn La |
79.3 |
90.5 |
156.9 |
192.4 |
195.8 |
209.2 |
242.2 |
383.5 |
415.3 |
665.5 |
662.5 |
| |
Hòa Bình |
190.1 |
252.5 |
267.8 |
231.5 |
255.1 |
282.4 |
357.7 |
503.1 |
730.0 |
866.1 |
1043.5 |
| Bắc Trung Bộ |
|
4763.5 |
5519.6 |
6013.6 |
6545.3 |
8414.9 |
10755.3 |
12748.7 |
15175.2 |
19140.9 |
23409.3 |
26812.2 |
| |
Thanh Hóa |
2199.6 |
2421.2 |
2479.5 |
2403.0 |
3606.8 |
4785.4 |
5370.0 |
6495.0 |
8170.2 |
9642.6 |
11067.6 |
| |
Nghệ An |
828.6 |
957.8 |
1012.6 |
1092.7 |
1423.8 |
1933.3 |
2524.8 |
3261.3 |
3925.0 |
4816.5 |
5535.3 |
| |
Hà Tĩnh |
341.8 |
423.2 |
477.4 |
541.5 |
502.9 |
645.3 |
760.1 |
994.5 |
1302.5 |
1555.2 |
1697.9 |
| |
Quảng Bình |
351.7 |
396.5 |
460.3 |
662.2 |
533.9 |
881.1 |
1180.1 |
1327.7 |
1813.6 |
2199.4 |
2507.0 |
| |
Quảng Trị |
197.1 |
228.2 |
269.4 |
269.1 |
305.3 |
350.2 |
432.6 |
559.8 |
749.1 |
992.7 |
1254.9 |
| |
Thừa Thiên-Huế |
844.7 |
1092.7 |
1314.4 |
1576.8 |
2042.2 |
2160.0 |
2481.1 |
2536.9 |
3180.5 |
4202.9 |
4749.5 |
| Duyên hải Nam Trung Bộ |
|
6950.1 |
8218.0 |
9454.4 |
11146.1 |
14508.1 |
16255.0 |
18801.5 |
25360.8 |
32477.0 |
41660.7 |
48051.3 |
| |
Đà Nẵng |
2026.9 |
2273.1 |
2754.6 |
3649.4 |
4197.3 |
4601.1 |
5073.8 |
7568.1 |
9423.0 |
11850.2 |
12023.8 |
| |
Quảng Nam |
601.3 |
721.8 |
868.0 |
1049.5 |
1031.1 |
1018.0 |
1550.5 |
2205.5 |
3071.7 |
4666.0 |
6101.0 |
| |
Quảng Ngãi |
757.3 |
1059.6 |
998.2 |
914.7 |
1118.3 |
1195.3 |
1316.1 |
1592.3 |
2080.6 |
2795.0 |
3684.0 |
| |
Bình Định |
749.0 |
870.8 |
1181.4 |
1545.2 |
2612.8 |
2530.5 |
3014.1 |
4023.9 |
5204.8 |
6302.6 |
7613.4 |
| |
Phú Yên |
435.0 |
513.2 |
594.9 |
841.3 |
842.2 |
884.5 |
1209.7 |
1529.1 |
1765.7 |
2672.8 |
3007.5 |
| |
Khánh Hòa |
2380.6 |
2779.5 |
3057.3 |
3146.0 |
4706.4 |
6025.6 |
6637.3 |
8441.9 |
10931.2 |
13374.1 |
15621.6 |
| Tây Nguyên |
|
1877.6 |
2130.0 |
2116.4 |
2575.9 |
3100.2 |
2756.7 |
3398.3 |
4664.1 |
5138.7 |
7207.7 |
8528.0 |
| |
Kon Tum |
127.0 |
137.0 |
139.7 |
143.9 |
198.3 |
180.3 |
221.7 |
310.1 |
315.8 |
388.5 |
484.1 |
| |
Gia Lai |
449.1 |
482.8 |
490.1 |
547.5 |
629.3 |
462.1 |
894.9 |
1256.5 |
1497.0 |
1609.7 |
1881.9 |
| |
Đắk Lắk |
Bitmap
|
591.3 |
508.4 |
735.9 |
728.3 |
814.3 |
955.2 |
1093.8 |
1355.3 |
2139.3 |
2586.0 |
| |
Đắc Nông |
|
|
|
|
|
|
|
560.9 |
235.0 |
811.7 |
924.5 |
| |
Lâm Đồng |
749.3 |
918.9 |
978.2 |
1148.6 |
1544.3 |
1300.0 |
1326.5 |
1442.8 |
1735.6 |
2258.5 |
2651.5 |
| Đông Nam Bộ |
|
75169.0 |
92473.1 |
104271.3 |
129720.5 |
185592.8 |
218138.1 |
267507.5 |
349375.6 |
461878.6 |
555167.1 |
669622.9 |
| |
Ninh Thuận |
293.7 |
305.9 |
303.7 |
327.2 |
290.1 |
468.6 |
540.9 |
693.9 |
851.8 |
1039.6 |
1071.4 |
| |
Bình Thuận |
687.3 |
786.4 |
768.5 |
848.1 |
1161.4 |
1518.3 |
1851.7 |
2124.7 |
2977.5 |
3627.4 |
4066.7 |
| |
Bình Phước |
84.1 |
116.1 |
239.4 |
342.4 |
442.0 |
563.1 |
633.0 |
897.9 |
1781.3 |
2143.9 |
2368.4 |
| |
Tây Ninh |
774.5 |
927.5 |
1032.3 |
1393.4 |
1351.1 |
1722.6 |
1960.3 |
2916.3 |
4078.1 |
5325.3 |
6882.9 |
| |
Bình Dương |
3650.4 |
5461.9 |
6512.1 |
9232.2 |
14211.3 |
18863.6 |
27731.3 |
41020.7 |
63023.6 |
80090.8 |
100050.2 |
| |
Đồng Nai |
9440.4 |
12143.7 |
14774.8 |
18301.0 |
32544.0 |
40630.0 |
51550.2 |
61929.2 |
83544.4 |
104893.7 |
142466.2 |
| |
Bà Rịa - Vũng Tàu |
17197.4 |
19708.0 |
17854.6 |
32769.4 |
48224.5 |
47017.1 |
54400.2 |
75931.7 |
105545.1 |
116063.8 |
132003.7 |
| |
TP. Hồ Chí Minh |
43041.2 |
53023.6 |
62785.9 |
66506.8 |
87368.4 |
107354.8 |
128839.9 |
163861.2 |
200076.8 |
241982.6 |
280713.4 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
|
16707.6 |
18890.1 |
21566.7 |
23589.4 |
35463.4 |
37988.9 |
41863.3 |
51824.5 |
64489.1 |
87486.1 |
105205.3 |
| |
Long An |
1873.8 |
2094.2 |
2395.2 |
2825.5 |
3509.1 |
3882.0 |
4382.4 |
5898.1 |
7559.8 |
11649.0 |
15467.9 |
| |
Tiền Giang |
1217.1 |
1453.0 |
1583.2 |
1863.4 |
2035.5 |
2252.3 |
2316.0 |
2968.9 |
3677.1 |
6298.3 |
7486.9 |
| |
Bến Tre |
1079.3 |
1068.9 |
1104.2 |
1186.5 |
1343.5 |
1433.3 |
1906.8 |
2151.2 |
2899.7 |
3461.6 |
3862.8 |
| |
Trà Vinh |
566.5 |
693.8 |
758.2 |
687.4 |
821.3 |
877.3 |
1415.4 |
1505.3 |
1844.9 |
2384.0 |
2787.1 |
| |
Vĩnh Long |
755.6 |
735.4 |
811.8 |
960.3 |
1276.7 |
1335.6 |
1428.5 |
1735.8 |
2301.9 |
2822.1 |
3654.7 |
| |
Đồng Tháp |
995.3 |
1106.4 |
1205.9 |
1344.8 |
2665.0 |
2764.2 |
2905.4 |
3479.5 |
3656.8 |
6913.5 |
8455.9 |
| |
An Giang |
1242.3 |
1332.4 |
1570.3 |
1746.0 |
4657.0 |
3960.2 |
3651.1 |
4360.4 |
4868.7 |
8418.4 |
10369.1 |
| |
Kiên Giang |
2891.9 |
3149.5 |
3145.0 |
3222.3 |
3024.6 |
3142.4 |
4427.4 |
4848.6 |
5622.0 |
6974.1 |
8479.7 |
| |
Cần Thơ |
Bitmap
|
2983.0 |
3645.8 |
4138.7 |
5537.6 |
5972.0 |
7314.0 |
6834.7 |
10814.9 |
14738.3 |
17332.9 |
| |
Hậu Giang |
|
|
|
|
|
|
|
2743.6 |
3523.7 |
3760.1 |
3985.2 |
| |
Sóc Trăng |
1276.8 |
1853.4 |
2207.2 |
2305.4 |
4272.2 |
5479.9 |
4228.2 |
4958.2 |
6386.2 |
4943.5 |
6049.8 |
| |
Bạc Liêu |
628.9 |
782.0 |
629.0 |
582.1 |
931.9 |
1356.6 |
1857.9 |
1919.1 |
1709.9 |
2763.9 |
3571.0 |
| |
Cà Mau |
1715.7 |
1638.1 |
2510.9 |
2727.0 |
5389.0 |
5533.1 |
6030.2 |
8421.1 |
9623.5 |
12359.2 |
13702.3 |
| Không xác định |
|
8150.1 |
10236.0 |
12966.3 |
12919.9 |
15349.5 |
18647.4 |
22569.8 |
27462.3 |
32862.7 |
36041.6 |
41397.0 |
31/08/2011
| Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành công nghiệp |
| % |
| |
|
1996 |
1997 |
1998 |
1999 |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
| |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| |
TỔNG SỐ |
100.0 |
100.0 |
100.0 |
100.0 |
100.0 |
100.0 |
100.0 |
100.0 |
100.0 |
100.0 |
100.0 |
| Công nghiệp khai thác |
|
13.8 |
13.0 |
10.3 |
14.9 |
15.7 |
13.1 |
12.8 |
13.5 |
12.8 |
11.2 |
10.3 |
| |
Khai thác than |
2.4 |
2.3 |
1.9 |
1.3 |
1.2 |
1.2 |
1.4 |
1.3 |
1.5 |
1.6 |
1.6 |
| |
Khai thác dầu thô và khí tự nhiên |
10.0 |
9.4 |
7.1 |
12.4 |
13.5 |
10.9 |
10.3 |
11.1 |
10.4 |
8.7 |
7.8 |
| |
Khai thác quặng kim loại |
0.3 |
0.3 |
0.2 |
0.2 |
0.1 |
0.1 |
0.1 |
0.1 |
0.2 |
0.1 |
0.2 |
| |
Khai thác đá và mỏ khác |
1.2 |
1.1 |
1.1 |
1.0 |
0.9 |
0.9 |
1.0 |
1.0 |
0.7 |
0.8 |
0.7 |
| Công nghiệp chế biến |
|
79.9 |
80.5 |
82.7 |
79.4 |
78.7 |
81.2 |
81.6 |
81.3 |
81.3 |
83.2 |
84.5 |
| |
Sản xuất thực phẩm và đồ uống |
25.5 |
24.4 |
23.6 |
22.5 |
24.1 |
23.2 |
21.1 |
20.0 |
19.3 |
20.6 |
20.4 |
| |
Sản xuất thuốc lá, thuốc lào |
3.2 |
2.6 |
2.8 |
2.2 |
2.3 |
2.2 |
2.2 |
2.0 |
1.7 |
1.6 |
1.3 |
| |
Sản xuất sản phẩm dệt |
5.2 |
4.9 |
5.4 |
4.6 |
4.6 |
4.6 |
4.2 |
4.0 |
3.7 |
4.0 |
4.8 |
| |
Sản xuất trang phục |
3.4 |
4.9 |
4.6 |
3.8 |
3.4 |
3.1 |
3.9 |
4.1 |
4.0 |
4.0 |
4.1 |
| |
Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da |
4.3 |
6.1 |
5.3 |
4.9 |
4.3 |
4.0 |
4.1 |
4.1 |
4.1 |
4.3 |
4.0 |
| |
Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản |
3.1 |
2.6 |
2.1 |
2.0 |
1.8 |
1.7 |
1.8 |
1.8 |
1.8 |
2.0 |
1.8 |
| |
Sản xuất giấy và các sản phẩm bằng giấy |
1.9 |
1.9 |
1.8 |
1.9 |
1.8 |
2.0 |
1.9 |
1.8 |
1.9 |
1.9 |
1.9 |
| |
Xuất bản, in và sao bản ghi |
2.0 |
1.9 |
1.6 |
1.5 |
1.2 |
1.2 |
1.2 |
1.3 |
1.2 |
1.3 |
1.2 |
| |
Sản xuất than cốc,sản phẩm dầu mỏ tinh chế |
0.2 |
0.1 |
0.3 |
0.4 |
0.3 |
0.2 |
0.2 |
0.2 |
0.2 |
0.2 |
0.3 |
| |
Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất |
5.0 |
4.8 |
4.8 |
5.6 |
5.1 |
4.8 |
5.2 |
5.0 |
5.4 |
5.6 |
5.9 |
| |
Sản xuất sản phẩm cao su và plastic |
2.4 |
2.6 |
3.4 |
3.2 |
3.1 |
3.5 |
3.6 |
3.7 |
4.0 |
3.9 |
4.1 |
| |
Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác |
7.8 |
8.1 |
8.0 |
7.2 |
6.4 |
6.8 |
6.9 |
6.6 |
5.7 |
5.5 |
5.8 |
| |
Sản xuất kim loại |
3.1 |
2.9 |
2.8 |
2.7 |
2.7 |
2.9 |
3.2 |
3.5 |
3.8 |
3.8 |
3.8 |
| |
Sản xuất sản phẩm bằng kim loại (trừ máy móc, thiết bị) |
2.4 |
3.0 |
2.7 |
3.0 |
3.0 |
3.3 |
4.1 |
4.2 |
4.3 |
4.6 |
4.9 |
| |
Sản xuất máy móc, thiết bị |
1.3 |
1.2 |
1.4 |
1.5 |
1.2 |
1.4 |
1.3 |
1.4 |
1.6 |
1.4 |
1.3 |
| |
Sản xuất TB văn phòng, máy tính |
0.0 |
0.0 |
0.5 |
1.2 |
0.5 |
0.8 |
0.8 |
1.1 |
1.0 |
1.5 |
1.5 |
| |
Sản xuất thiết bị điện |
1.1 |
1.1 |
1.4 |
1.7 |
2.3 |
2.9 |
2.9 |
2.8 |
3.0 |
3.4 |
3.7 |
| |
Sản xuất radio, tivi và TB truyền thông |
2.6 |
2.4 |
2.6 |
2.1 |
2.2 |
2.1 |
2.3 |
2.3 |
2.2 |
2.1 |
1.9 |
| |
Sản xuất dụng cụ y tế, chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại |
0.2 |
0.2 |
0.4 |
0.2 |
0.3 |
0.3 |
0.3 |
0.3 |
0.3 |
0.2 |
0.2 |
| |
Sản xuất, sửa chữa xe có động cơ |
1.2 |
1.5 |
1.3 |
1.3 |
1.7 |
2.4 |
3.3 |
3.6 |
3.3 |
2.9 |
2.5 |
| |
Sản xuất, sửa chữa phương tiện VT khác |
2.0 |
1.3 |
3.6 |
3.4 |
4.0 |
5.3 |
4.2 |
4.0 |
4.8 |
4.5 |
4.3 |
| |
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế |
2.1 |
2.0 |
2.1 |
2.4 |
2.2 |
2.4 |
2.7 |
3.3 |
3.8 |
4.1 |
4.7 |
| |
Sản xuất sản phẩm tái chế |
0.1 |
0.1 |
0.0 |
0.1 |
0.1 |
0.1 |
0.1 |
0.1 |
0.1 |
0.1 |
0.1 |
| Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước |
|
6.2 |
6.5 |
7.1 |
5.8 |
5.6 |
5.7 |
5.6 |
5.2 |
5.9 |
5.6 |
5.2 |
| |
Sản xuất và phân phối điện, ga |
5.7 |
6.0 |
6.6 |
5.3 |
5.1 |
5.3 |
5.2 |
4.8 |
5.6 |
5.3 |
4.9 |
| |
Sản xuất và phân phối nước |
0.6 |
0.4 |
0.4 |
0.4 |
0.5 |
0.4 |
0.4 |
0.4 |
0.3 |
0.3 |
0.3 |
|