Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

31/08/2011

Chỉ số phát triển giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước theo giá so sánh 1994 - phân theo ngành công nghiệp 
%
    1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 Sơ bộ
2007
  TỔNG SỐ 111.9 110.8 107.7 105.4 113.2 112.7 112.5 111.9 111.9 107.2 106.3 105.6
Công nghiệp khai thác    113.6 116.7 99.9 96.4 112.5 112.6 119.4 114.4 120.3 119.8 111.7 106.2
  Khai thác than  115.1 115.8 95.5 95.1 115.0 112.1 117.7 115.9 129.7 126.1 113.3 110.8
  Khai thác dầu thô và khí tự nhiên  102.1 92.6 95.6 165.4 68.6 84.7 103.8 94.3 108.5 101.0 102.7 102.1
  Khai thác quặng kim loại  118.5 53.3 125.5 94.2 107.2 118.3 116.5 112.1 113.8 102.7 140.7 82.7
  Khai thác đá và mỏ khác  107.8 145.4 108.0 97.5 110.1 114.1 124.2 111.8 100.4 104.8 101.6 94.0
Công nghiệp chế biến    110.8 109.9 107.5 105.1 113.1 112.4 111.3 110.9 111.2 104.9 104.1 103.5
  Sản xuất thực phẩm và đồ uống  113.0 111.1 104.1 103.2 111.1 113.8 103.9 110.2 107.6 94.9 99.7 99.5
  Sản xuất thuốc lá, thuốc lào 105.4 104.5 111.4 97.9 119.5 116.1 115.0 120.2 110.0 110.8 99.4 104.7
  Sản xuất sản phẩm dệt  106.2 107.9 104.6 108.3 111.5 107.2 112.0 107.8 111.4 102.6 106.7 98.9
  Sản xuất trang phục  115.1 126.3 102.2 113.9 111.0 100.8 111.0 123.2 121.8 118.2 103.0 102.4
  Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da  115.5 126.5 102.9 111.6 110.0 90.7 104.2 114.0 98.1 75.4 78.1 73.6
  Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản  99.3 96.2 88.5 109.8 109.6 96.3 107.4 102.6 118.4 113.5 71.6 84.4
  Sản xuất giấy và các sản phẩm bằng giấy  114.1 111.4 115.1 104.9 102.7 109.2 105.6 97.1 118.3 108.2 98.4 99.0
  Xuất bản, in và sao bản ghi  98.5 105.2 116.8 106.8 113.6 105.8 117.5 114.2 112.7 117.3 109.3 106.0
  Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế                       112.6
  Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất  110.6 118.0 108.3 111.4 109.8 105.3 105.2 99.1 116.3 109.1 111.5 107.1
  Sản xuất sản phẩm cao su và plastic  104.7 122.4 124.0 116.1 112.2 118.8 120.6 103.8 136.5 86.7 88.3 92.8
  Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác  110.7 116.6 107.8 103.1 120.6 113.8 121.2 110.4 109.8 101.4 104.9 107.1
  Sản xuất kim loại  119.1 95.5 92.7 100.6 107.7 118.8 114.3 126.3 116.4 113.6 99.8 99.2
  Sản xuất sản phẩm bằng kim loại (trừ máy móc, thiết bị)  110.9 102.3 125.4 131.6 123.5 118.6 116.3 106.1 115.8 136.3 181.0 117.6
  Sản xuất máy móc, thiết bị  119.0 101.3 120.9 94.2 104.7 113.8 96.1 102.6 102.9 95.8 109.6 111.9
  Sản xuất thiết bị điện  110.4 114.7 135.5 112.6 115.7 129.1 121.4 115.1 115.8 129.9 103.8 102.5
  Sản xuất radio, tivi và TB truyền thông  111.8 65.1 94.5 100.7 104.0 150.5 116.4 109.3 79.9 115.5 107.7 103.4
  Sản xuất dụng cụ y tế, chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại  120.5 107.8 133.4 105.4 102.3 91.6 18.1 216.5 169.1 97.4 102.8 106.5
  Sản xuất, sửa chữa xe có động cơ  78.5 120.6 150.7 97.3 111.1 138.3 134.2 174.7 110.7 93.7 80.5 95.9
  Sản xuất, sửa chữa phương tiện VT khác 110.9 103.6 115.5 94.4 126.5 123.1 128.4 113.6 109.1 165.3 116.4 119.6
  Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế  99.6 119.3 121.8 97.3 122.7 127.1 121.1 94.9 126.4 129.3 136.6 119.8
  Sản xuất sản phẩm tái chế                        144.7
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước   118.6 114.8 112.2 110.5 114.5 114.8 117.4 116.2 113.1 114.5 114.1 114.1
  Sản xuất và phân phối điện, ga  120.3 116.0 112.6 111.3 115.4 115.4 117.6 117.3 113.3 115.2 114.4 114.2
  Sản xuất và phân phối nước  106.8 105.3 108.2 103.2 105.8 108.0 114.4 103.3 109.3 104.1 110.1 112.5

31/08/2011

Giá trị sản xuất công nghiệp Nhà nước theo giá so sánh 1994 phân theo ngành công nghiệp
Tỷ đồng 
    1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 Sơ bộ 2007
  TỔNG SỐ 51990.5 58165.6 64473.9 69462.5 73207.9 82897.0 93434.4 105119.4 117636.7 131655.0 141116.6 149951.0 158341.4
Công nghiệp khai thác    2418.7 2746.6 3205.8 3203.3 3087.8 3473.6 3912.4 4670.5 5341.8 6427.7 7701.8 8606.1 9144.0
  Khai thác than  1654.7 1904.9 2206.0 2106.6 2003.2 2304.3 2582.1 3038.3 3521.4 4566.3 5758.1 6524.3 7228.2
  Khai thác dầu thô và khí tự nhiên  33.3 34.0 31.5 30.1 49.8 34.2 28.9 30.0 28.3 30.7 31.0 31.8 32.5
  Khai thác quặng kim loại  188.8 223.8 119.2 149.6 140.9 151.0 178.6 208.0 233.1 265.3 272.5 383.4 317.0
  Khai thác đá và mỏ khác  541.9 583.9 849.1 917.0 893.9 984.1 1122.8 1394.2 1559.0 1565.4 1640.2 1666.6 1566.3
Công nghiệp chế biến    43400.6 48098.1 52864.2 56829.7 59702.3 67493.6 75830.9 84380.6 93619.7 104113.6 109236.9 113750.0 117702.3
  Sản xuất thực phẩm và đồ uống  12877.2 14549.1 16161.0 16826.5 17370.5 19296.7 21951.2 22811.0 25136.9 27040.4 25653.5 25585.2 25449.4
  Sản xuất thuốc lá, thuốc lào 3957.4 4169.8 4359.1 4856.7 4753.3 5678.4 6591.5 7580.1 9110.2 10025.1 11109.5 11044.4 11562.6
  Sản xuất sản phẩm dệt  3509.0 3727.9 4021.4 4207.6 4555.1 5080.6 5445.7 6099.3 6575.3 7325.7 7516.4 8023.3 7933.7
  Sản xuất trang phục  1025.2 1180.4 1491.2 1524.3 1735.5 1926.0 1941.9 2156.1 2655.6 3235.2 3823.2 3939.2 4032.8
  Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da  1363.8 1575.2 1993.4 2051.8 2289.0 2518.6 2283.4 2379.2 2711.6 2658.9 2004.6 1565.5 1151.5
  Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản  708.8 703.6 676.8 598.9 657.3 720.4 693.4 745.0 764.4 904.9 1027.5 735.8 620.8
  Sản xuất giấy và các sản phẩm bằng giấy  1179.9 1346.2 1500.3 1727.2 1812.6 1860.8 2032.1 2145.1 2082.2 2463.8 2665.8 2623.3 2597.7
  Xuất bản, in và sao bản ghi  1392.4 1371.1 1442.4 1685.2 1800.3 2046.1 2165.0 2543.1 2905.2 3274.7 3841.4 4198.1 4448.8
  Sản xuất than cốc, sản phẩm dầu mỏ tinh chế                       22.5 28.6
  Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất  3857.7 4266.4 5033.5 5451.5 6073.9 6666.6 7019.6 7387.6 7324.8 8522.3 9301.7 10368.3 11102.5
  Sản xuất sản phẩm cao su và plastic  1005.1 1051.9 1288.0 1596.7 1853.0 2078.9 2470.1 2977.9 3092.5 4222.8 3662.6 3233.6 3000.0
  Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác  6160.8 6818.9 7948.4 8567.3 8830.4 10646.3 12118.4 14682.7 16214.9 17797.6 18053.4 18938.5 20285.7
  Sản xuất kim loại  2080.2 2477.4 2366.5 2193.9 2206.4 2377.4 2824.3 3227.7 4076.2 4742.9 5388.6 5375.1 5334.4
  Sản xuất sản phẩm bằng kim loại (trừ máy móc, thiết bị)  415.2 460.3 470.7 590.2 776.5 959.1 1137.9 1323.0 1403.5 1625.8 2216.6 4011.9 4718.1
  Sản xuất máy móc, thiết bị  924.8 1100.7 1115.1 1348.0 1270.3 1329.4 1513.1 1454.8 1492.8 1535.9 1471.4 1613.0 1805.2
  Sản xuất thiết bị điện  794.1 876.9 1005.4 1361.9 1533.7 1774.9 2292.0 2783.3 3203.7 3708.7 4816.1 5000.0 5122.7
  Sản xuất radio, tivi và TB truyền thông  995.6 1113.4 724.9 685.1 689.8 717.6 1080.0 1257.5 1374.5 1098.2 1268.0 1365.1 1411.0
  Sản xuất dụng cụ y tế, chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại  44.9 54.1 58.3 77.8 82.0 83.8 76.8 13.9 30.1 50.9 49.6 51.0 54.3
  Sản xuất, sửa chữa xe có động cơ  208.6 163.8 197.6 297.8 289.9 322.1 445.4 597.9 1044.3 1155.8 1082.8 872.1 836.4
  Sản xuất, sửa chữa phương tiện VT khác 682.5 756.6 784.1 905.8 854.7 1080.9 1331.0 1709.2 1940.9 2116.9 3499.2 4073.3 4870.2
  Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế  190.3 189.6 226.1 275.5 268.1 329.0 418.1 506.2 480.3 607.1 785.0 1072.7 1285.1
  Sản xuất sản phẩm tái chế                        35.1 50.8
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước   6171.2 7320.9 8403.9 9429.5 10417.8 11929.8 13691.1 16068.3 18675.1 21113.7 24177.9 27594.9 31495.1
  Sản xuất và phân phối điện, ga  5422.5 6521.0 7561.3 8516.7 9476.4 10934.1 12616.1 14838.2 17403.9 19724.9 22732.2 26003.6 29704.4
  Sản xuất và phân phối nước  748.7 799.9 842.6 912.0 941.4 995.7 1075.0 1230.1 1271.2 1388.8 1445.7 1591.3 1790.7

31/08/2011

Chỉ số phát triển giá trị sản xuất công nghiệp theo giá so sánh 1994 phân theo địa phương 
%
    1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 Sơ bộ
2007
  CẢ NƯỚC 114.2 113.8 112.5 111.6 117.5 114.6 114.8 116.8 116.6 117.1 117.0 117.1
Đồng bằng sông Hồng   113.1 119.3 116.7 114.8 122.0 114.5 119.4 120.7 118.4 119.4 122.4 123.6
  Hà Nội 112.0 113.9 112.9 108.2 114.9 112.4 120.5 123.1 119.2 114.6 120.6 121.7
  Vĩnh Phúc 116.6 200.9 251.3 121.9 195.4 114.7 123.7 126.3 119.5 129.3 131.5 140.9
  Bắc Ninh 105.8 118.8 111.3 173.7 151.3 121.2 122.6 119.9 121.6 123.2 127.6 126.1
  Hà Tây 113.2 109.4 107.9 111.6 112.4 115.6 115.6 111.9 114.0 118.6 121.5 125.1
  Hải Dương 118.3 128.3 110.8 95.3 120.6 105.4 122.3 118.1 115.1 117.7 121.9 114.5
  Hải Phòng 119.8 130.8 114.9 117.7 119.6 119.1 117.3 115.7 115.4 118.1 117.9 118.1
  Hưng Yên 108.5 151.4 143.1 208.8 121.7 119.2 119.1 129.1 126.9 128.1 127.7 127.8
  Thái Bình 107.8 109.3 106.7 105.6 106.9 113.7 113.1 112.8 119.6 120.4 123.3 123.8
  Hà Nam 112.5 111.5 134.1 193.0 137.4 118.7 118.9 118.4 114.5 115.3 119.7 118.9
  Nam Định 102.9 109.0 113.7 108.1 110.2 114.4 116.7 117.9 121.3 122.7 124.3 124.6
  Ninh Bình 110.7 114.3 119.1 103.4 116.6 109.9 112.0 158.8 124.0 158.5 124.6 122.6
Đông Bắc    113.7 111.4 107.5 108.1 117.2 118.0 113.7 113.3 112.0 117.1 116.6 117.0
  Hà Giang 118.3 122.6 112.2 110.3 118.3 124.2 123.6 116.0 94.8 114.4 113.5 113.7
  Cao Bằng 137.2 103.7 123.8 162.8 114.6 112.1 113.5 123.9 113.8 98.2 118.7 119.3
  Bắc Kạn 106.3 111.2 110.1 121.8 128.3 110.1 145.8 139.8 118.7 143.1 114.8 114.9
  Tuyên Quang 107.6 116.1 101.3 96.6 139.8 123.7 110.5 108.5 106.3 97.1 115.3 113.6
  Lào Cai 105.3 112.3 111.5 117.0 110.9 103.9 111.4 114.6 118.1 112.9 151.5 124.8
  Yên Bái 119.0 141.7 111.4 109.9 118.8 116.3 119.0 109.5 120.7 115.1 120.2 119.8
  Thái Nguyên 122.1 103.0 102.1 99.8 112.9 131.3 115.0 106.9 114.0 116.3 113.9 114.1
  Lạng Sơn 105.9 104.7 122.0 108.3 118.8 123.6 109.8 115.9 126.4 95.1 141.2 132.5
  Quảng Ninh 114.1 116.1 109.1 107.9 120.7 115.0 115.6 118.7 107.3 125.6 115.4 116.5
  Bắc Giang 109.4 109.0 80.1 95.1 115.3 119.7 116.1 129.7 115.5 110.8 129.5 124.9
  Phú Thọ 108.8 110.7 115.4 114.6 114.5 114.0 109.5 107.8 114.9 112.7 112.7 115.7
Tây Bắc    113.7 109.3 124.0 101.0 108.6 108.0 119.1 124.1 113.9 131.7 103.3 106.8
  Bitmap
Điện Biên
                115.1 120.0 112.2 112.5
  Lai Châu 112.4 106.2 100.4 112.7 99.9 107.9 112.3 112.6 114.7 114.8 106.7 107.2
  Sơn La 123.1 116.0 133.9 121.6 115.9 114.0 108.4 145.8 105.6 163.1 87.3 94.0
  Hòa Bình 111.5 109.1 137.3 86.7 110.6 104.7 130.1 119.3 118.6 120.6 111.8 112.3
Bắc Trung Bộ    107.6 110.4 110.2 108.7 135.7 116.7 118.3 120.6 112.6 114.1 112.3 114.5
  Thanh Hóa 106.5 107.9 107.7 105.3 156.1 117.8 118.1 115.2 111.3 109.3 110.1 113.0
  Nghệ An 101.0 111.3 109.7 107.0 128.4 120.7 127.5 141.3 107.8 116.7 107.0 109.1
  Hà Tĩnh 105.6 108.7 109.7 105.5 109.6 107.2 110.5 122.6 125.1 130.7 116.0 116.5
  Quảng Bình 106.5 110.9 110.6 127.4 125.0 111.3 116.0 125.3 117.2 117.4 117.5 120.3
  Quảng Trị 117.8 121.8 99.5 105.1 114.7 115.5 119.9 111.3 121.1 123.4 122.1 121.9
  Thừa Thiên-Huế 117.3 114.5 120.5 113.1 112.9 115.2 113.2 114.8 115.2 117.1 119.0 119.1
Duyên hải Nam Trung Bộ   112.3 116.1 111.0 112.5 120.7 116.6 115.9 118.7 119.1 117.6 113.4 115.2
  Đà Nẵng  106.7 119.1 111.6 118.9 117.6 121.3 117.0 118.8 119.4 115.0 103.2 110.7
  Quảng Nam 110.0 117.8 113.1 113.1 120.0 123.4 117.5 122.6 119.7 127.4 126.0 126.3
  Quảng Ngãi 120.6 115.8 105.5 102.4 117.2 92.3 115.7 119.0 117.5 113.8 111.4 112.8
  Bình Định 112.3 114.3 125.3 120.2 134.5 105.2 104.3 120.4 123.6 112.3 118.5 119.6
  Phú Yên 126.8 117.8 120.6 118.2 124.6 108.0 117.8 112.3 114.3 123.5 119.2 121.1
  Khánh Hòa 112.5 113.5 105.9 106.2 118.9 125.7 118.2 118.2 118.6 118.5 116.1 112.4
Tây Nguyên   110.6 107.9 104.7 109.6 114.3 104.3 113.0 109.3 116.2 122.2 115.8 116.2
  Kon Tum 108.1 106.7 101.0 116.6 121.3 95.1 113.6 112.4 107.3 117.2 110.7 112.1
  Gia Lai 113.0 117.8 105.7 108.1 108.1 98.8 118.6 123.9 125.1 115.8 120.1 120.8
  Bitmap
Đắk Lắk
113.6 105.8 105.9 113.8 116.0 106.6 117.9 105.0 107.7 124.0 120.5 118.6
  Đắc Nông                 120.1 139.1 120.1 121.9
  Lâm Đồng 108.4 104.9 104.3 106.7 115.1 107.1 107.5 104.6 116.7 123.8 111.1 111.8
Đông Nam Bộ   116.6 113.4 113.0 112.5 115.9 113.6 112.4 116.3 116.9 116.8 115.2 114.4
  Ninh Thuận 127.6 113.3 99.6 98.9 107.7 108.7 120.8 126.0 115.6 113.5 110.3 111.8
  Bình Thuận 122.1 113.1 109.6 108.1 119.3 117.8 118.7 101.0 118.0 114.9 113.5 111.2
  Bình Phước 19.5 147.0 180.2 164.1 124.0 117.5 128.5 134.7 133.1 114.3 101.5 103.5
  Tây Ninh 128.5 120.1 113.3 129.8 108.9 114.6 112.6 141.5 115.4 110.2 121.8 122.1
  Bình Dương 143.4 135.6 118.1 119.4 129.9 131.3 128.1 138.2 131.7 127.5 122.1 125.5
  Đồng Nai 124.5 120.0 114.8 114.1 120.0 114.3 114.9 118.8 123.3 124.2 122.3 122.5
  Bà Rịa - Vũng Tàu 116.4 112.3 117.2 122.2 111.9 105.2 102.0 111.3 111.6 109.8 110.6 98.8
  TP. Hồ Chí Minh 113.9 110.5 110.2 106.6 115.4 115.3 113.8 113.4 113.9 114.8 112.7 113.8
Đồng bằng sông Cửu Long   107.5 108.7 107.8 106.7 112.4 117.3 115.9 111.6 115.4 115.7 118.5 119.0
  Long An 121.0 104.3 107.3 122.1 114.1 111.4 126.2 115.0 117.3 128.3 129.4 125.6
  Tiền Giang 87.2 105.2 109.4 108.5 110.6 112.5 113.1 101.3 124.5 112.5 131.6 129.5
  Bến Tre 104.4 102.6 105.2 106.6 110.8 112.9 118.3 110.1 115.5 111.6 111.6 113.9
  Trà Vinh 102.4 112.7 100.4 94.9 104.8 121.3 108.2 149.9 112.0 118.5 111.8 110.6
  Vĩnh Long 113.3 99.0 104.6 110.5 111.4 109.4 119.1 108.9 117.4 119.2 117.9 118.1
  Đồng Tháp 97.0 100.6 111.3 108.5 108.8 113.7 113.1 109.9 116.1 122.3 126.6 121.8
  An Giang 108.2 106.6 110.6 106.9 104.6 113.6 114.0 98.4 112.8 111.3 119.2 120.3
  Kiên Giang 109.2 106.7 102.8 99.1 106.8 113.8 112.8 105.0 117.5 120.0 116.7 118.2
  Bitmap
Cần Thơ
106.4 121.0 115.5 113.1 117.0 123.4 113.9 111.2 120.2 123.6 121.0 123.4
  Hậu Giang                 110.4 94.5 103.0 107.2
  Sóc Trăng 117.8 127.2 119.8 99.1 109.0 127.5 114.1 117.3 117.1 102.5 114.7 115.2
  Bạc Liêu 117.0 104.8 108.6 93.5 127.3 127.8 119.0 113.2 101.0 118.1 118.4 115.3
  Cà Mau 107.0 100.5 95.0 105.3 120.5 114.8 118.6 116.4 107.8 107.0 107.0 107.8
Không xác định    119.0 114.4 112.3 106.6 113.2 115.4 116.8 116.5 113.4 113.7 114.9 114.3

31/08/2011

 

Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá so sánh 1994 phân theo địa phương
Tỷ đồng 
    1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 Sơ bộ 2007
  CẢ NƯỚC 103374.7 118096.6 134418.8 151223.3 168749.4 198326.1 227342.4 261092.4 305080.4 355624.1 416612.8 487255.7 570770.7
Đồng bằng sông Hồng   18294.1 20695.4 24697.6 28810.6 33068.5 40359.9 46227.2 55197.6 66632.0 78906.4 94210.8 115293.6 142472.8
  Hà Nội 8479.0 9495.1 10810.7 12205.9 13206.3 15167.6 17048.0 20542.9 25290.1 30153.1 34559.9 41693.9 50733.6
  Vĩnh Phúc 249.9 291.4 585.3 1470.9 1792.4 3502.7 4019.2 4973.3 6283.2 7508.6 9706.2 12762.0 17988.0
  Bắc Ninh 453.7 480.2 570.7 635.0 1103.2 1668.9 2022.8 2479.2 2972.5 3615.5 4455.0 5683.2 7165.5
  Hà Tây 1569.7 1777.3 1944.4 2097.8 2340.7 2630.1 3040.6 3514.0 3932.8 4481.9 5315.6 6458.4 8081.4
  Hải Dương 1601.8 1895.1 2431.5 2694.0 2566.2 3095.9 3261.7 3988.6 4710.6 5421.9 6381.5 7780.8 8910.8
  Hải Phòng 3155.4 3779.9 4945.3 5681.5 6685.1 7995.2 9526.0 11172.4 12927.0 14920.1 17625.3 20776.4 24531.1
  Hưng Yên 302.7 328.3 496.9 711.1 1484.7 1806.4 2153.5 2565.6 3312.5 4204.0 5383.5 6874.4 8784.3
  Thái Bình 985.7 1062.4 1160.8 1238.3 1307.2 1397.0 1588.8 1796.7 2026.1 2424.1 2917.5 3596.2 4450.6
  Hà Nam 251.1 282.4 314.8 422.2 815.0 1120.0 1329.7 1581.4 1872.5 2143.2 2470.5 2956.8 3516.0
  Nam Định 962.5 990.4 1079.7 1228.0 1327.4 1462.7 1673.0 1951.7 2301.0 2790.0 3424.1 4254.6 5299.4
  Ninh Bình 282.6 312.9 357.5 425.9 440.3 513.4 563.9 631.8 1003.7 1244.0 1971.6 2456.9 3012.1
Đông Bắc    6179.2 7027.0 7827.9 8414.4 9094.4 10657.7 12579.5 14301.0 16200.7 18142.9 21245.3 24772.5 28976.9
  Hà Giang 44.2 52.3 64.1 71.9 79.3 93.9 116.5 143.9 167.1 158.4 181.2 205.7 233.9
  Cao Bằng 47.3 64.9 67.3 83.3 135.6 155.4 174.2 197.7 244.9 278.7 273.6 324.7 387.4
  Bắc Kạn 17.6 18.7 20.8 22.9 27.9 35.8 39.4 57.5 80.4 95.4 136.5 156.7 180.0
  Tuyên Quang 184.9 198.9 230.9 233.8 225.8 315.7 390.4 431.4 468.2 497.9 483.2 557.1 632.9
  Lào Cai 160.2 168.7 189.4 211.1 247.0 273.8 284.3 316.8 363.0 428.7 484.0 733.4 915.1
  Yên Bái 132.3 157.4 223.0 248.5 273.1 324.3 377.4 449.1 491.9 593.7 683.2 820.9 983.5
  Thái Nguyên 1310.7 1600.5 1647.9 1682.6 1679.4 1896.7 2490.6 2865.4 3061.9 3490.4 4059.8 4626.0 5276.6
  Lạng Sơn 109.5 116.0 121.5 148.2 160.5 190.7 235.8 258.9 300.0 379.2 360.6 509.3 674.8
  Quảng Ninh 2011.6 2296.0 2666.2 2910.0 3139.5 3788.8 4358.9 5038.1 5982.5 6421.2 8066.9 9307.9 10847.2
  Bắc Giang 459.7 503.0 548.5 439.2 417.8 481.6 576.4 669.0 867.4 1002.1 1109.9 1437.4 1795.7
  Phú Thọ 1701.2 1850.6 2048.3 2362.9 2708.5 3101.0 3535.6 3873.2 4173.4 4797.2 5406.3 6093.4 7049.8
Tây Bắc    320.5 364.4 398.3 493.7 498.5 541.2 584.8 696.2 864.1 984.1 1295.8 1338.7 1430.1
  Điện Biên Bitmap
 
              153.0 176.1 211.3 237.1 266.7
  Lai Châu 114.6 128.8 136.8 137.3 154.7 154.5 166.8 187.3 57.9 66.3 76.1 81.3 87.1
  Sơn La 52.3 64.4 74.7 100.0 121.6 141.0 160.8 174.2 254.0 268.1 437.1 381.7 358.9
  Hòa Bình 153.6 171.2 186.8 256.4 222.2 245.7 257.2 334.7 399.2 473.6 571.2 638.6 717.4
Bắc Trung Bộ    3705.2 3986.2 4401.5 4852.5 5276.6 7158.2 8353.2 9883.1 11914.1 13411.1 15302.2 17183.6 19670.1
  Thanh Hóa 1812.3 1929.3 2080.9 2241.6 2360.3 3684.1 4341.3 5125.1 5904.8 6570.4 7180.3 7907.7 8933.0
  Nghệ An 647.6 654.3 728.3 799.1 855.4 1098.6 1326.2 1690.6 2388.2 2575.6 3005.4 3215.4 3508.5
  Hà Tĩnh 248.4 262.4 285.3 313.1 330.3 362.0 388.0 428.8 525.8 657.9 860.1 997.7 1162.3
  Quảng Bình 278.7 296.7 328.9 363.6 463.2 579.0 644.2 747.4 936.6 1097.3 1288.0 1513.3 1820.4
  Quảng Trị 143.5 169.1 206.0 205.0 215.5 247.3 285.7 342.5 381.1 461.6 569.8 695.8 848.0
  Thừa Thiên-Huế 574.7 674.4 772.1 930.1 1051.9 1187.2 1367.8 1548.7 1777.6 2048.3 2398.7 2853.7 3397.9
Duyên hải Nam Trung Bộ   4972.0 5584.0 6484.0 7198.9 8098.8 9776.5 11397.9 13204.5 15675.4 18673.2 21959.6 24909.8 28691.2
  Đà Nẵng  1451.9 1549.0 1845.1 2058.9 2448.7 2879.2 3492.5 4086.3 4855.2 5795.4 6663.9 6876.9 7611.0
  Quảng Nam 468.9 515.6 607.3 686.6 776.7 931.9 1150.2 1351.1 1655.9 1982.4 2525.6 3182.3 4018.1
  Quảng Ngãi 578.8 698.0 808.5 853.0 873.7 1023.6 944.7 1092.9 1301.0 1529.0 1740.3 1939.4 2187.6
  Bình Định 502.4 564.0 644.7 807.6 971.0 1305.9 1373.9 1432.7 1725.1 2131.8 2395.1 2839.2 3394.6
  Phú Yên 286.1 362.8 427.4 515.4 609.3 759.3 820.3 966.4 1085.3 1240.4 1532.1 1825.6 2210.9
  Khánh Hòa 1683.9 1894.6 2151.0 2277.4 2419.4 2876.6 3616.3 4275.1 5052.9 5994.2 7102.7 8246.4 9269.0
Tây Nguyên   1223.8 1353.6 1460.8 1529.9 1676.2 1916.0 1997.5 2257.7 2468.3 2867.1 3504.6 4057.8 4716.7
  Kon Tum 99.5 107.6 114.8 115.9 135.1 163.9 155.9 177.1 199.1 213.7 250.5 277.3 310.9
  Gia Lai 242.6 274.1 323.0 341.5 369.0 398.8 394.2 467.7 579.4 724.6 839.0 1007.9 1217.9
  Đắk Lắk Bitmap
307.5
349.3 369.6 391.3 445.3 516.5 550.8 649.3 539.4 581.0 720.5 868.4 1029.6
  Đắc Nông                 142.5 171.2 238.1 285.9 348.5
  Lâm Đồng 574.2 622.6 653.4 681.2 726.8 836.8 896.6 963.6 1007.9 1176.6 1456.5 1618.3 1809.8
Đông Nam Bộ   51092.0 59565.6 67569.2 76334.6 85875.4 99571.9 113143.5 127138.0 147813.7 172746.5 201724.6 232449.6 265853.1
  Ninh Thuận 194.0 247.6 280.5 279.4 276.2 297.4 323.3 390.6 492.3 569.0 645.6 711.8 796.1
  Bình Thuận 389.7 475.7 538.2 589.8 637.4 760.7 896.4 1064.1 1074.8 1267.9 1456.5 1653.8 1839.3
  Bình Phước 276.0 53.8 79.1 142.5 233.9 289.9 340.5 437.7 589.8 784.9 896.9 910.4 942.2
  Tây Ninh 424.2 545.0 654.6 741.9 963.0 1049.1 1202.1 1354.0 1916.3 2212.0 2437.3 2969.0 3624.5
  Bình Dương 1862.0 2670.3 3621.0 4276.7 5107.0 6635.3 8713.0 11163.6 15425.4 20308.5 25900.4 31628.4 39689.1
  Đồng Nai 6200.1 7717.3 9260.7 10630.0 12133.8 14558.3 16634.8 19106.7 22696.5 27982.4 34741.3 42473.0 52034.5
  Bà Rịa - Vũng Tàu 12144.0 14135.0 15880.1 18615.9 22747.1 25448.6 26777.6 27301.1 30395.9 33908.6 37242.9 41175.6 40671.7
  TP. Hồ Chí Minh 29602.0 33720.9 37255.0 41058.4 43777.0 50532.6 58255.8 66320.2 75222.7 85713.2 98403.7 110927.6 126255.7
Đồng bằng sông Cửu Long   12236.9 13154.0 14295.5 15409.9 16445.2 18480.6 21676.9 25116.1 28018.5 32323.5 37400.2 44311.1 52730.7
  Long An 1056.4 1278.3 1333.3 1430.1 1746.8 1992.6 2219.7 2801.5 3222.0 3777.7 4847.0 6271.6 7878.4
  Tiền Giang 893.8 779.7 820.6 897.5 973.4 1076.9 1211.6 1371.0 1388.6 1729.2 1945.8 2560.7 3315.4
  Bến Tre 690.8 721.4 740.3 779.1 830.9 920.7 1039.5 1229.4 1354.0 1564.0 1746.0 1948.2 2218.6
  Trà Vinh 510.4 522.4 588.9 591.4 561.1 588.1 713.4 771.6 1156.5 1295.7 1534.8 1715.3 1896.4
  Vĩnh Long 543.8 616.2 610.1 638.1 705.3 785.5 859.0 1023.5 1115.0 1308.5 1559.1 1837.6 2171.0
  Đồng Tháp 779.6 756.1 760.5 846.2 918.3 999.0 1135.6 1284.5 1412.1 1638.9 2005.0 2539.2 3093.2
  An Giang 919.3 994.9 1060.4 1173.0 1253.4 1311.2 1489.4 1697.5 1670.0 1883.4 2095.3 2497.5 3004.5
  Kiên Giang 2073.3 2264.1 2416.3 2483.6 2460.4 2627.5 2990.8 3374.8 3542.2 4162.5 4995.2 5827.3 6889.0
  Cần Thơ Bitmap
2016.8
2146.3 2596.3 2998.3 3389.8 3966.3 4895.9 5574.9 4537.7 5452.2 6738.9 8152.6 10062.2
  Hậu Giang                 1661.8 1835.0 1733.3 1784.4 1912.9
  Sóc Trăng 818.8 964.4 1226.8 1469.2 1456.3 1587.8 2023.8 2310.1 2710.2 3174.7 3254.5 3731.5 4298.0
  Bạc Liêu 414.1 484.7 508.0 551.5 515.9 656.5 838.9 998.5 1129.9 1141.2 1348.1 1596.0 1840.8
  Cà Mau 1519.8 1625.5 1634.0 1551.9 1633.6 1968.5 2259.3 2678.8 3118.5 3360.5 3597.2 3849.2 4150.3
Không xác định    5351.0 6366.4 7284.0 8178.8 8715.8 9864.1 11381.9 13298.2 15493.6 17569.3 19969.8 22939.0 26229.1

31/08/2011

 

Chỉ số phát triển giá trị sản xuất công nghiệp theo giá so sánh 1994 phân theo ngành công nghiệp 
%
    1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 Sơ bộ 2007
                             
  TỔNG SỐ 114.5 114.2 113.8 112.5 111.6 117.5 114.6 114.8 116.8 116.6 117.1 117.0 117.1
Công nghiệp khai thác    110.8 114.7 114.7 115.3 116.4 111.2 106.4 104.2 108.0 114.4 102.4 98.6 97.6
  Khai thác than  127.0 115.1 115.5 95.9 95.8 115.5 113.9 118.4 115.7 128.8 128.6 113.6 110.0
  Khai thác dầu thô và khí tự nhiên 109.1 115.0 114.2 118.5 122.0 110.5 104.5 100.2 105.5 113.0 96.5 92.9 94.2
  Khai thác quặng kim loại  126.5 119.7 61.0 116.0 95.7 109.2 114.1 117.7 122.7 135.8 101.8 130.7 89.5
  Khai thác đá và mỏ khác  114.2 110.9 129.9 114.2 92.1 114.5 119.0 126.8 118.3 106.8 113.3 109.7 99.0
Công nghiệp chế biến   115.0 113.8 113.6 112.1 110.8 118.2 116.1 116.4 118.3 117.2 119.2 119.2 119.1
  Sản xuất thực phẩm và đồ uống  112.7 114.4 110.1 107.3 103.4 115.6 115.4 111.3 115.2 115.7 115.8 119.2 119.8
  Sản xuất thuốc lá, thuốc lào 112.8 105.5 104.9 111.2 98.0 119.8 116.5 114.5 120.0 110.6 110.6 99.6 105.0
  Sản xuất sản phẩm dệt 100.6 103.2 113.9 115.2 100.3 119.8 105.9 115.9 115.2 117.0 114.8 124.4 121.2
  Sản xuất trang phục  130.7 115.3 127.2 107.9 111.8 115.8 113.6 119.2 127.9 122.2 119.6 125.2 124.4
  Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da  187.6 125.2 148.0 107.1 109.1 114.6 107.7 116.4 122.0 118.3 118.1 118.9 121.0
  Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản  131.0 96.2 98.3 94.0 107.6 113.1 108.5 115.0 122.2 119.8 123.6 107.9 110.9
  Sản xuất giấy và các sản phẩm bằng giấy 128.2 117.8 115.3 120.2 109.2 113.3 116.1 106.9 116.0 126.3 116.4 113.3 113.2
  Xuất bản, in và sao bản ghi  122.3 100.3 107.0 115.3 107.7 113.0 107.9 117.2 122.2 107.4 122.6 112.5 105.8
  Sản xuất than cốc,sản phẩm dầu mỏ tinh chế  110.6 60.8 40.0 129.1 93.2 228.7 142.5 99.7 97.1 140.8 134.2 85.0 87.4
  Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất  116.1 123.5 115.0 112.8 118.9 114.9 115.5 114.5 110.9 116.6 125.3 120.3 118.8
  Sản xuất sản phẩm cao su và plastic  111.1 121.5 127.8 125.2 122.8 119.0 125.9 119.4 116.3 134.3 120.2 117.2 116.9
  Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác  114.9 110.0 120.8 112.4 107.6 123.5 118.4 119.8 115.2 112.2 110.7 118.2 117.2
  Sản xuất kim loại  126.5 119.2 97.9 102.0 122.6 118.3 115.7 124.5 122.5 107.6 124.3 112.6 117.3
  Sản xuất sản phẩm bằng kim loại (trừ máy móc, thiết bị)  120.7 126.1 121.0 118.3 119.6 114.6 122.4 120.4 125.2 121.8 135.7 129.8 119.0
  Sản xuất máy móc, thiết bị 110.8 116.0 107.3 122.5 105.5 127.6 123.9 108.5 124.3 116.5 102.3 101.2 105.1
  Sản xuất TB văn phòng, máy tính  110.7 141.6 95.4 604.8 746.8 76.1 75.4 102.7 153.4 120.0 173.7 162.9 146.3
  Sản xuất thiết bị điện  108.1 123.4 123.0 139.9 127.5 123.1 142.8 126.1 114.5 121.3 132.5 132.1 129.7
  Sản xuất radio, tivi và TB truyền thông  107.9 149.1 106.5 106.1 114.8 110.1 123.0 114.1 116.1 111.1 114.8 100.0 100.8
  Sản xuất dụng cụ y tế, chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại  110.6 129.1 91.4 154.1 107.5 107.9 105.9 110.2 115.4 117.7 112.4 94.0 86.4
  Sản xuất, sửa chữa xe có động cơ  110.9 94.2 118.5 102.4 110.7 175.1 132.0 135.4 143.8 104.6 112.2 95.8 125.4
  Sản xuất, sửa chữa phương tiện VT khác  110.8 104.7 91.5 186.2 135.4 140.3 110.5 120.4 113.4 125.8 130.1 130.8 122.3
  Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế  119.3 115.0 113.2 109.8 120.6 115.8 121.1 127.3 129.5 129.7 131.8 135.2 124.5
  Sản xuất sản phẩm tái chế  115.3 138.4 108.5 120.6 79.2 117.3 100.7 115.6 116.9 128.1 102.4 120.3 120.3
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước   118.4 118.5 115.0 111.8 110.9 123.2 114.0 116.1 113.8 112.5 114.5 113.8 114.2
  Sản xuất và phân phối điện, ga  119.1 120.1 116.2 112.2 111.5 124.6 114.6 116.2 114.8 112.8 115.2 113.9 114.2
  Sản xuất và phân phối nước  105.9 107.0 105.4 108.6 105.5 109.8 108.1 115.3 102.4 108.8 106.0 111.9 114.9

31/08/2011

 

Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá so sánh 1994 phân theo ngành công nghiệp 
Tỷ đồng 
    1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 Sơ bộ 2007
                             
  Tổng số  103374.7 118096.6 134419.7 151223.3 168749.4 198326.1 227342.4 261092.4 305080.4 355624.1 416612.8 487255.7 570770.7
Công nghiệp khai thác    13919.7 15967.6 18313.6 21117.8 24580.3 27334.6 29097.2 30326.2 32762.3 37464.1 38350.9 37803.5 36902.5
  Khai thác than 1677.2 1929.8 2229.1 2138.4 2048.1 2365.6 2694.8 3189.4 3688.6 4751.6 6111.4 6940.8 7631.5
  Khai thác dầu thô và khí tự nhiên  10844.6 12466.9 14238.6 16868.6 20581.8 22745.5 23766.3 23816.8 25132.4 28403.1 27410.0 25466.1 23986.6
  Khai thác quặng kim loại 236.1 282.5 172.3 199.8 191.3 209.0 238.5 280.7 344.3 467.4 475.9 621.9 556.9
  Khai thác đá và mỏ khác  1161.8 1288.4 1673.6 1911.0 1759.1 2014.5 2397.6 3039.3 3597.0 3842.0 4353.6 4774.7 4727.5
Công nghiệp chế biến    83260.5 94787.6 107662.4 120665.5 133702.4 158097.9 183541.9 213696.9 252886.1 296293.9 353214.6 420943.6 501301.0
  Sản xuất thực phẩm và đồ uống  27008.2 30886.7 34015.1 36495.6 37743.6 43633.9 50373.1 56060.5 64584.7 74693.6 86481.9 103078.5 123494.0
  Sản xuất thuốc lá, thuốc lào  3976.7 4195.6 4400.0 4894.9 4795.5 5743.7 6689.6 7658.4 9188.8 10160.0 11234.4 11186.4 11749.1
  Sản xuất sản phẩm dệt  6176.2 6373.6 7261.2 8366.0 8388.4 10046.3 10641.3 12338.0 14213.5 16625.7 19078.5 23736.1 28774.9
  Sản xuất trang phục  2949.8 3400.3 4325.4 4666.6 5217.6 6042.3 6861.7 8181.9 10466.3 12791.9 15304.2 19166.3 23840.2
  Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da  3569.9 4468.8 6614.4 7082.5 7724.9 8851.1 9528.6 11095.6 13535.2 16017.8 18919.5 22495.9 27217.8
  Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản  3323.5 3198.5 3145.7 2956.3 3180.0 3598.0 3903.4 4488.0 5485.4 6570.3 8120.4 8765.2 9720.4
  Sản xuất giấy và các sản phẩm bằng giấy  1946.8 2293.6 2643.8 3177.8 3470.5 3930.3 4561.6 4876.5 5654.5 7139.8 8311.4 9419.0 10663.8
  Xuất bản, in và sao bản ghi  1510.4 1514.7 1620.5 1868.1 2011.8 2273.7 2452.9 2875.9 3515.4 3774.3 4626.1 5205.1 5506.2
  Sản xuất than cốc,sản phẩm dầu mỏ tinh chế 343.2 208.7 83.5 107.8 100.5 229.6 327.2 326.2 316.6 445.9 598.3 508.7 444.7
  Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất  5085.6 6283.1 7222.7 8143.6 9681.9 11123.3 12852.3 14713.6 16322.9 19029.3 23847.6 28688.3 34095.9
  Sản xuất sản phẩm cao su và plastic  2272.0 2759.7 3528.0 4417.5 5426.8 6455.7 8128.3 9706.4 11291.2 15169.3 18236.6 21373.3 24985.9
  Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác 9200.0 10120.5 12222.8 13744.5 14784.6 18259.0 21624.9 25913.1 29855.0 33483.2 37055.4 43793.2 51319.1
  Sản xuất kim loại  3427.9 4085.9 3999.7 4079.6 4999.8 5913.6 6841.6 8516.1 10430.3 11226.3 13948.7 15706.6 18427.8
  Sản xuất sản phẩm bằng kim loại (trừ máy móc, thiết bị)  2331.6 2941.1 3558.8 4210.3 5035.5 5768.4 7062.7 8505.5 10645.5 12962.7 17595.2 22836.1 27185.8
  Sản xuất máy móc, thiết bị  1345.1 1560.2 1673.8 2049.9 2163.3 2760.9 3421.1 3711.5 4611.7 5371.1 5494.9 5561.2 5847.3
  Sản xuất TB văn phòng, máy tính  27.9 39.5 37.7 228.0 1702.7 1295.2 976.7 1002.9 1538.4 1846.0 3206.1 5222.8 7639.1
  Sản xuất thiết bị điện  1087.6 1341.7 1650.3 2308.0 2943.5 3622.2 5171.6 6519.7 7461.9 9050.3 11991.6 15840.9 20552.9
  Sản xuất radio, tivi và TB truyền thông  2064.8 3078.7 3278.2 3477.5 3993.4 4395.3 5407.0 6168.6 7162.2 7955.7 9136.7 9137.8 9206.9
  Sản xuất dụng cụ y tế, chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại  202.6 261.6 239.0 368.2 395.7 427.1 452.3 498.5 575.3 677.4 761.4 715.9 618.5
  Sản xuất, sửa chữa xe có động cơ  1459.7 1375.2 1629.2 1667.7 1845.9 3231.5 4264.7 5774.1 8305.8 8692.0 9753.3 9344.0 11714.4
  Sản xuất, sửa chữa phương tiện vận tải khác  1892.7 1982.4 1814.8 3378.8 4574.3 6416.4 7089.7 8534.5 9675.7 12171.6 15834.3 20711.5 25332.7
  Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế  1969.5 2264.6 2564.4 2815.4 3394.8 3930.9 4759.0 6057.3 7846.3 10179.0 13411.1 18129.5 22577.0
  Sản xuất sản phẩm tái chế  88.8 122.9 133.4 160.9 127.4 149.5 150.6 174.1 203.5 260.7 267.0 321.3 386.6
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước   6194.5 7341.4 8443.7 9440.0 10466.7 12893.6 14703.3 17069.3 19432.0 21866.1 25047.3 28508.6 32567.2
  Sản xuất và phân phối điện, ga  5443.8 6537.8 7596.5 8519.7 9495.9 11827.7 13551.3 15741.0 18071.3 20385.4 23477.4 26752.3 30549.0
  Sản xuất và phân phối nước 750.7 803.6 847.2 920.3 970.8 1065.9 1152.0 1328.3 1360.7 1480.7 1569.9 1756.3 2018.2

31/08/2011

 

Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá so sánh 1994 phân theo thành phần kinh tế 
  1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 Sơ bộ 2007
  Tỷ đồng 
TỔNG SỐ 103374.7 118096.6 134419.7 151233.3 168749.4 198326.1 227342.4 261092.4 305080.4 355624.1 416612.8 487255.7 570770.7
Kinh tế Nhà nước  51990.5 58165.6 64473.9 69462.5 73207.9 82897.0 93434.4 105119.4 117636.7 131655.0 141116.6 149951.0 158341.4
    Trung ương 33920.4 38411.0 42215.1 45677.2 48395.3 54962.1 62118.9 69640.1 80917.0 92896.0 104371.5 114284.8 124174.4
    Địa phương 18070.1 19754.6 22258.8 23785.3 24812.6 27934.9 31315.5 35479.3 36719.7 38759.0 36745.1 35666.2 34167.0
Kinh tế ngoài Nhà nước  25451.0 28369.1 31068.0 33402.3 37027.0 44144.1 53647.0 63474.4 78291.9 95784.8 120177.1 151101.8 190456.8
    Tập thể 650.0 684.4 751.2 858.8 1075.6 1334.0 1575.1 1667.6 1769.6 1892.6 2019.4 2151.4 2223.7
    Tư nhân 6610.1 8707.3 10613.1 11716.7 13968.4 19377.8 27115.4 34173.2 46421.7 60810.9 79900.9 105200.9 138691.8
    Cá thể 18190.9 18977.4 19703.7 20826.8 21983.0 23432.3 24956.5 27633.6 30100.6 33081.3 38256.8 43749.5 49541.3
Khu vực có vốn đầu tư nước ngoài 25933.2 31561.9 38877.8 48358.5 58514.5 71285.0 80261.0 92498.6 109151.8 128184.3 155319.1 186202.9 221972.5

31/08/2011

 

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thực tế phân theo địa phương
%
    1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006
                         
  CẢ NƯỚC 100.00 100.00 100.00 100.00 100.00 100.00 100.00 100.00 100.00 100.00 100.00
Đồng bằng sông Hồng   17.05 17.47 18.86 18.13 17.17 18.44 18.14 19.09 19.16 19.65 20.64
  Hà Nội 8.40 7.56 7.66 7.13 7.02 6.69 7.78 8.18 7.97 7.82 8.00
  Vĩnh Phúc 0.22 0.51 1.49 1.54 1.94 1.85 2.02 2.07 1.99 2.14 2.48
  Bắc Ninh 0.38 0.36 0.36 0.59 0.80 0.87 0.95 1.10 1.08 1.31 1.35
  Hà Tây 1.46 1.43 1.42 1.42 1.17 1.15 1.20 1.22 1.35 1.36 1.33
  Hải Dương 1.37 1.70 1.59 1.16 1.10 1.06 1.18 1.18 1.10 1.18 1.21
  Hải Phòng 2.80 3.29 3.24 3.31 2.45 2.48 2.61 2.52 2.58 2.55 2.74
  Hưng Yên 0.28 0.80 1.22 1.07 0.94 2.60 0.78 1.15 1.35 1.36 1.52
  Thái Bình 0.89 0.76 0.69 0.67 0.58 0.53 0.50 0.47 0.55 0.55 0.58
  Hà Nam 0.23 0.20 0.26 0.42 0.38 0.41 0.38 0.40 0.36 0.36 0.36
  Nam Định 0.78 0.64 0.70 0.62 0.59 0.59 0.56 0.56 0.58 0.68 0.73
  Ninh Bình 0.25 0.23 0.22 0.20 0.20 0.21 0.18 0.24 0.25 0.34 0.34
Đông Bắc    6.61 6.03 5.90 5.21 4.52 4.43 4.60 4.25 4.49 4.39 4.49
  Hà Giang 0.04 0.04 0.04 0.04 0.04 0.04 0.04 0.04 0.02 0.03 0.03
  Cao Bằng 0.06 0.05 0.06 0.08 0.06 0.06 0.06 0.06 0.07 0.06 0.06
  Bắc Kạn 0.02 0.01 0.01 0.02 0.01 0.01 0.02 0.02 0.02 0.03 0.03
  Tuyên Quang 0.14 0.14 0.13 0.10 0.10 0.12 0.13 0.07 0.08 0.07 0.07
  Lào Cai 0.18 0.16 0.15 0.13 0.12 0.10 0.10 0.09 0.08 0.08 0.12
  Yên Bái 0.14 0.15 0.16 0.16 0.13 0.13 0.13 0.12 0.11 0.10 0.11
  Thái Nguyên 1.30 1.05 0.94 0.78 0.62 0.75 0.73 0.73 0.83 0.72 0.69
  Lạng Sơn 0.09 0.08 0.09 0.09 0.08 0.09 0.10 0.09 0.09 0.07 0.07
  Quảng Ninh 2.68 2.60 2.60 2.21 1.95 1.77 2.05 1.95 2.09 2.13 2.27
  Bắc Giang 0.37 0.31 0.21 0.18 0.16 0.17 0.18 0.21 0.22 0.24 0.25
  Phú Thọ 1.60 1.42 1.49 1.42 1.25 1.19 1.06 0.87 0.88 0.87 0.79
Tây Bắc    0.30 0.31 0.30 0.27 0.22 0.19 0.22 0.22 0.20 0.21 0.19
  Điện Biên Bitmap
 
            0.06 0.05 0.04 0.04
  Lai Châu 0.12 0.12 0.10 0.10 0.08 0.07 0.10 0.02 0.01 0.01 0.01
  Sơn La 0.05 0.05 0.08 0.08 0.06 0.05 0.05 0.06 0.05 0.07 0.05
  Hòa Bình 0.13 0.14 0.13 0.09 0.08 0.07 0.07 0.08 0.09 0.09 0.09
Bắc Trung Bộ    3.19 3.06 2.88 2.68 2.50 2.72 2.68 2.45 2.36 2.36 2.23
  Thanh Hóa 1.47 1.34 1.19 0.98 1.07 1.21 1.13 1.05 1.01 0.97 0.92
  Nghệ An 0.55 0.53 0.49 0.45 0.42 0.49 0.53 0.53 0.49 0.49 0.46
  Hà Tĩnh 0.23 0.23 0.23 0.22 0.15 0.16 0.16 0.16 0.16 0.16 0.14
  Quảng Bình 0.24 0.22 0.22 0.27 0.16 0.22 0.25 0.21 0.22 0.22 0.21
  Quảng Trị 0.13 0.13 0.13 0.11 0.09 0.09 0.09 0.09 0.09 0.10 0.10
  Thừa Thiên-Huế 0.57 0.61 0.63 0.65 0.61 0.55 0.52 0.41 0.39 0.42 0.39
Duyên hải Nam Trung Bộ   4.65 4.55 4.53 4.57 4.32 4.10 3.94 4.10 4.01 4.20 3.99
  Đà Nẵng  1.36 1.26 1.32 1.49 1.25 1.16 1.06 1.22 1.16 1.20 1.00
  Quảng Nam 0.40 0.40 0.42 0.43 0.31 0.26 0.33 0.36 0.38 0.47 0.51
  Quảng Ngãi 0.51 0.59 0.48 0.37 0.33 0.30 0.28 0.26 0.26 0.28 0.30
  Bình Định 0.50 0.48 0.57 0.63 0.78 0.64 0.63 0.65 0.64 0.64 0.63
  Phú Yên 0.29 0.28 0.29 0.34 0.25 0.22 0.25 0.25 0.22 0.27 0.25
  Khánh Hòa 1.59 1.54 1.47 1.29 1.40 1.52 1.39 1.36 1.35 1.35 1.30
Tây Nguyên   1.26 1.18 1.01 1.06 0.93 0.71 0.72 0.75 0.64 0.73 0.71
  Kon Tum 0.08 0.08 0.07 0.06 0.06 0.05 0.05 0.05 0.04 0.04 0.04
  Gia Lai 0.30 0.27 0.23 0.22 0.19 0.12 0.19 0.20 0.19 0.16 0.16
  Đắk Lắk Bitmap
0.37
0.33 0.24 0.30 0.22 0.21 0.20 0.18 0.17 0.22 0.21
  Đắc Nông               0.09 0.03 0.08 0.08
  Lâm Đồng 0.50 0.51 0.47 0.47 0.46 0.33 0.28 0.23 0.21 0.23 0.22
Đông Nam Bộ   50.30 51.25 49.97 53.13 55.22 55.11 56.15 56.36 57.12 56.02 55.59
  Ninh Thuận 0.20 0.17 0.15 0.13 0.09 0.12 0.11 0.11 0.11 0.10 0.09
  Bình Thuận 0.46 0.44 0.37 0.35 0.35 0.38 0.39 0.34 0.37 0.37 0.34
  Bình Phước 0.06 0.06 0.11 0.14 0.13 0.14 0.13 0.14 0.22 0.22 0.20
  Tây Ninh 0.52 0.51 0.49 0.57 0.40 0.44 0.41 0.47 0.50 0.54 0.57
  Bình Dương 2.44 3.03 3.12 3.78 4.23 4.77 5.82 6.62 7.79 8.08 8.30
  Đồng Nai 6.32 6.73 7.08 7.50 9.68 10.27 10.82 9.99 10.33 10.58 11.83
  Bà Rịa - Vũng Tàu 11.51 10.92 8.56 13.42 14.35 11.88 11.42 12.25 13.06 11.71 10.96
  TP. Hồ Chí Minh 28.80 29.39 30.09 27.24 25.99 27.11 27.05 26.44 24.74 24.42 23.30
Đồng bằng sông Cửu Long   11.18 10.47 10.33 9.66 10.55 9.59 8.81 8.35 7.96 8.83 8.73
  Long An 1.25 1.16 1.15 1.16 1.04 0.98 0.92 0.95 0.93 1.18 1.28
  Tiền Giang 0.81 0.81 0.76 0.76 0.61 0.57 0.49 0.48 0.45 0.64 0.62
  Bến Tre 0.72 0.59 0.53 0.49 0.40 0.36 0.40 0.35 0.36 0.35 0.32
  Trà Vinh 0.38 0.38 0.36 0.28 0.24 0.22 0.30 0.24 0.23 0.24 0.23
  Vĩnh Long 0.51 0.41 0.39 0.39 0.38 0.34 0.30 0.28 0.28 0.28 0.31
  Đồng Tháp 0.67 0.61 0.58 0.55 0.79 0.70 0.61 0.56 0.45 0.70 0.70
  An Giang 0.83 0.74 0.75 0.72 1.39 1.00 0.77 0.70 0.60 0.85 0.86
  Kiên Giang 1.94 1.75 1.51 1.32 0.90 0.79 0.93 0.78 0.69 0.70 0.70
  Cần Thơ Bitmap
1.65
1.65 1.75 1.70 1.65 1.51 1.54 1.10 1.34 1.49 1.44
  Hậu Giang               0.44 0.44 0.38 0.33
  Sóc Trăng 0.85 1.03 1.06 0.94 1.27 1.38 0.89 0.80 0.79 0.50 0.50
  Bạc Liêu 0.42 0.43 0.30 0.24 0.28 0.34 0.39 0.31 0.21 0.28 0.30
  Cà Mau 1.15 0.91 1.20 1.12 1.60 1.40 1.27 1.36 1.19 1.25 1.14
Không xác định    5.45 5.67 6.21 5.29 4.57 4.71 4.74 4.43 4.06 3.62 3.44

31/08/2011

Giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thực tế phân theo địa phương
Tỷ đồng 
    1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006
                         
  CẢ NƯỚC 149432.5 180428.9 208676.8 244137.5 336100.3 395809.2 476350.0 620067.7 808958.3 991249.4 1204592.6
Đồng bằng sông Hồng   25482.5 31528.8 39349.4 44256.8 57683.4 72944.7 86529.1 118436.9 154942.2 194722.3 248606.8
  Hà Nội 12559.3 13648.5 15991.7 17401.2 23610.7 26495.2 37054.1 50751.0 64390.9 77496.5 96395.8
  Vĩnh Phúc 322.6 916.6 3118.5 3751.1 6522.4 7306.0 9613.4 12849.1 16129.5 21209.3 29815.4
  Bắc Ninh 564.0 645.3 755.7 1449.3 2689.7 3449.5 4555.4 6816.1 8740.2 12995.4 16263.6
  Hà Tây 2180.1 2582.0 2953.2 3463.9 3935.5 4533.3 5735.7 7580.0 10937.1 13432.7 15966.8
  Hải Dương 2047.6 3061.0 3318.5 2822.3 3684.1 4188.9 5623.4 7288.5 8895.1 11706.9 14590.3
  Hải Phòng 4176.7 5932.9 6771.0 8082.6 8230.0 9817.3 12449.9 15635.0 20858.2 25293.4 33065.8
  Hưng Yên 414.6 1442.3 2537.4 2612.2 3147.4 10289.5 3739.1 7112.8 10890.6 13481.3 18289.8
  Thái Bình 1327.6 1375.9 1448.1 1628.6 1961.7 2097.4 2381.4 2930.2 4444.8 5485.2 7002.5
  Hà Nam 343.3 354.7 536.2 1025.8 1270.1 1614.3 1836.3 2487.1 2937.9 3558.3 4302.0
  Nam Định 1172.5 1153.6 1462.1 1521.6 1967.8 2322.5 2664.2 3485.7 4676.7 6711.3 8785.0
  Ninh Bình 374.2 416.0 457.0 498.2 664.0 830.8 876.2 1501.4 2041.2 3352.0 4129.8
Đông Bắc    9879.6 10871.8 12303.8 12719.2 15257.4 17554.3 21878.6 26386.1 36380.9 43477.1 54045.3
  Hà Giang 65.1 77.0 93.0 104.5 137.3 147.4 183.9 229.9 192.1 264.4 370.5
  Cao Bằng 84.7 91.0 125.6 185.7 218.4 251.6 282.2 382.3 565.8 571.8 733.9
  Bắc Kạn 27.5 25.5 27.9 49.1 39.9 56.6 85.2 128.7 179.1 274.2 317.4
  Tuyên Quang 209.0 251.1 276.3 245.5 345.4 457.5 610.8 461.1 677.3 660.0 815.8
  Lào Cai 274.4 297.0 306.7 327.6 397.9 403.4 480.1 559.6 615.9 801.5 1482.9
  Yên Bái 201.9 273.2 326.1 384.5 452.4 521.5 617.9 729.4 875.4 1035.2 1256.5
  Thái Nguyên 1935.4 1901.9 1965.0 1900.1 2085.6 2981.3 3471.3 4553.9 6739.3 7154.6 8370.1
  Lạng Sơn 132.7 136.3 194.6 209.2 278.4 348.7 465.4 563.1 714.2 667.6 890.2
  Quảng Ninh 3998.7 4684.0 5427.8 5404.5 6557.6 7024.8 9771.3 12111.7 16941.8 21135.1 27280.4
  Bắc Giang 555.1 566.3 441.7 434.6 545.8 665.9 855.4 1282.9 1760.3 2334.2 3045.9
  Phú Thọ 2395.1 2568.5 3119.1 3473.9 4198.7 4695.6 5055.1 5383.5 7119.7 8578.5 9481.7
Tây Bắc    452.5 561.5 634.9 664.4 730.6 768.8 1053.2 1382.2 1648.2 2077.5 2323.8
  Điện Biên Bitmap
 
            388.2 409.2 428.6 486.1
  Lai Châu 183.1 218.5 210.2 240.5 279.7 277.2 453.3 107.4 93.7 117.3 131.7
  Sơn La 79.3 90.5 156.9 192.4 195.8 209.2 242.2 383.5 415.3 665.5 662.5
  Hòa Bình 190.1 252.5 267.8 231.5 255.1 282.4 357.7 503.1 730.0 866.1 1043.5
Bắc Trung Bộ    4763.5 5519.6 6013.6 6545.3 8414.9 10755.3 12748.7 15175.2 19140.9 23409.3 26812.2
  Thanh Hóa 2199.6 2421.2 2479.5 2403.0 3606.8 4785.4 5370.0 6495.0 8170.2 9642.6 11067.6
  Nghệ An 828.6 957.8 1012.6 1092.7 1423.8 1933.3 2524.8 3261.3 3925.0 4816.5 5535.3
  Hà Tĩnh 341.8 423.2 477.4 541.5 502.9 645.3 760.1 994.5 1302.5 1555.2 1697.9
  Quảng Bình 351.7 396.5 460.3 662.2 533.9 881.1 1180.1 1327.7 1813.6 2199.4 2507.0
  Quảng Trị 197.1 228.2 269.4 269.1 305.3 350.2 432.6 559.8 749.1 992.7 1254.9
  Thừa Thiên-Huế 844.7 1092.7 1314.4 1576.8 2042.2 2160.0 2481.1 2536.9 3180.5 4202.9 4749.5
Duyên hải Nam Trung Bộ   6950.1 8218.0 9454.4 11146.1 14508.1 16255.0 18801.5 25360.8 32477.0 41660.7 48051.3
  Đà Nẵng  2026.9 2273.1 2754.6 3649.4 4197.3 4601.1 5073.8 7568.1 9423.0 11850.2 12023.8
  Quảng Nam 601.3 721.8 868.0 1049.5 1031.1 1018.0 1550.5 2205.5 3071.7 4666.0 6101.0
  Quảng Ngãi 757.3 1059.6 998.2 914.7 1118.3 1195.3 1316.1 1592.3 2080.6 2795.0 3684.0
  Bình Định 749.0 870.8 1181.4 1545.2 2612.8 2530.5 3014.1 4023.9 5204.8 6302.6 7613.4
  Phú Yên 435.0 513.2 594.9 841.3 842.2 884.5 1209.7 1529.1 1765.7 2672.8 3007.5
  Khánh Hòa 2380.6 2779.5 3057.3 3146.0 4706.4 6025.6 6637.3 8441.9 10931.2 13374.1 15621.6
Tây Nguyên   1877.6 2130.0 2116.4 2575.9 3100.2 2756.7 3398.3 4664.1 5138.7 7207.7 8528.0
  Kon Tum 127.0 137.0 139.7 143.9 198.3 180.3 221.7 310.1 315.8 388.5 484.1
  Gia Lai 449.1 482.8 490.1 547.5 629.3 462.1 894.9 1256.5 1497.0 1609.7 1881.9
  Đắk Lắk Bitmap
552.2
591.3 508.4 735.9 728.3 814.3 955.2 1093.8 1355.3 2139.3 2586.0
  Đắc Nông               560.9 235.0 811.7 924.5
  Lâm Đồng 749.3 918.9 978.2 1148.6 1544.3 1300.0 1326.5 1442.8 1735.6 2258.5 2651.5
Đông Nam Bộ   75169.0 92473.1 104271.3 129720.5 185592.8 218138.1 267507.5 349375.6 461878.6 555167.1 669622.9
  Ninh Thuận 293.7 305.9 303.7 327.2 290.1 468.6 540.9 693.9 851.8 1039.6 1071.4
  Bình Thuận 687.3 786.4 768.5 848.1 1161.4 1518.3 1851.7 2124.7 2977.5 3627.4 4066.7
  Bình Phước 84.1 116.1 239.4 342.4 442.0 563.1 633.0 897.9 1781.3 2143.9 2368.4
  Tây Ninh 774.5 927.5 1032.3 1393.4 1351.1 1722.6 1960.3 2916.3 4078.1 5325.3 6882.9
  Bình Dương 3650.4 5461.9 6512.1 9232.2 14211.3 18863.6 27731.3 41020.7 63023.6 80090.8 100050.2
  Đồng Nai 9440.4 12143.7 14774.8 18301.0 32544.0 40630.0 51550.2 61929.2 83544.4 104893.7 142466.2
  Bà Rịa - Vũng Tàu 17197.4 19708.0 17854.6 32769.4 48224.5 47017.1 54400.2 75931.7 105545.1 116063.8 132003.7
  TP. Hồ Chí Minh 43041.2 53023.6 62785.9 66506.8 87368.4 107354.8 128839.9 163861.2 200076.8 241982.6 280713.4
Đồng bằng sông Cửu Long   16707.6 18890.1 21566.7 23589.4 35463.4 37988.9 41863.3 51824.5 64489.1 87486.1 105205.3
  Long An 1873.8 2094.2 2395.2 2825.5 3509.1 3882.0 4382.4 5898.1 7559.8 11649.0 15467.9
  Tiền Giang 1217.1 1453.0 1583.2 1863.4 2035.5 2252.3 2316.0 2968.9 3677.1 6298.3 7486.9
  Bến Tre 1079.3 1068.9 1104.2 1186.5 1343.5 1433.3 1906.8 2151.2 2899.7 3461.6 3862.8
  Trà Vinh 566.5 693.8 758.2 687.4 821.3 877.3 1415.4 1505.3 1844.9 2384.0 2787.1
  Vĩnh Long 755.6 735.4 811.8 960.3 1276.7 1335.6 1428.5 1735.8 2301.9 2822.1 3654.7
  Đồng Tháp 995.3 1106.4 1205.9 1344.8 2665.0 2764.2 2905.4 3479.5 3656.8 6913.5 8455.9
  An Giang 1242.3 1332.4 1570.3 1746.0 4657.0 3960.2 3651.1 4360.4 4868.7 8418.4 10369.1
  Kiên Giang 2891.9 3149.5 3145.0 3222.3 3024.6 3142.4 4427.4 4848.6 5622.0 6974.1 8479.7
  Cần Thơ Bitmap
2464.4
2983.0 3645.8 4138.7 5537.6 5972.0 7314.0 6834.7 10814.9 14738.3 17332.9
  Hậu Giang               2743.6 3523.7 3760.1 3985.2
  Sóc Trăng 1276.8 1853.4 2207.2 2305.4 4272.2 5479.9 4228.2 4958.2 6386.2 4943.5 6049.8
  Bạc Liêu 628.9 782.0 629.0 582.1 931.9 1356.6 1857.9 1919.1 1709.9 2763.9 3571.0
  Cà Mau 1715.7 1638.1 2510.9 2727.0 5389.0 5533.1 6030.2 8421.1 9623.5 12359.2 13702.3
Không xác định    8150.1 10236.0 12966.3 12919.9 15349.5 18647.4 22569.8 27462.3 32862.7 36041.6 41397.0

31/08/2011

Cơ cấu giá trị sản xuất công nghiệp theo giá thực tế phân theo ngành công nghiệp 
%
    1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006
                         
  TỔNG SỐ 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0 100.0
Công nghiệp khai thác    13.8 13.0 10.3 14.9 15.7 13.1 12.8 13.5 12.8 11.2 10.3
  Khai thác than  2.4 2.3 1.9 1.3 1.2 1.2 1.4 1.3 1.5 1.6 1.6
  Khai thác dầu thô và khí tự nhiên 10.0 9.4 7.1 12.4 13.5 10.9 10.3 11.1 10.4 8.7 7.8
  Khai thác quặng kim loại  0.3 0.3 0.2 0.2 0.1 0.1 0.1 0.1 0.2 0.1 0.2
  Khai thác đá và mỏ khác  1.2 1.1 1.1 1.0 0.9 0.9 1.0 1.0 0.7 0.8 0.7
Công nghiệp chế biến   79.9 80.5 82.7 79.4 78.7 81.2 81.6 81.3 81.3 83.2 84.5
  Sản xuất thực phẩm và đồ uống  25.5 24.4 23.6 22.5 24.1 23.2 21.1 20.0 19.3 20.6 20.4
  Sản xuất thuốc lá, thuốc lào 3.2 2.6 2.8 2.2 2.3 2.2 2.2 2.0 1.7 1.6 1.3
  Sản xuất sản phẩm dệt 5.2 4.9 5.4 4.6 4.6 4.6 4.2 4.0 3.7 4.0 4.8
  Sản xuất trang phục  3.4 4.9 4.6 3.8 3.4 3.1 3.9 4.1 4.0 4.0 4.1
  Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da  4.3 6.1 5.3 4.9 4.3 4.0 4.1 4.1 4.1 4.3 4.0
  Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản  3.1 2.6 2.1 2.0 1.8 1.7 1.8 1.8 1.8 2.0 1.8
  Sản xuất giấy và các sản phẩm bằng giấy 1.9 1.9 1.8 1.9 1.8 2.0 1.9 1.8 1.9 1.9 1.9
  Xuất bản, in và sao bản ghi  2.0 1.9 1.6 1.5 1.2 1.2 1.2 1.3 1.2 1.3 1.2
  Sản xuất than cốc,sản phẩm dầu mỏ tinh chế  0.2 0.1 0.3 0.4 0.3 0.2 0.2 0.2 0.2 0.2 0.3
  Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất  5.0 4.8 4.8 5.6 5.1 4.8 5.2 5.0 5.4 5.6 5.9
  Sản xuất sản phẩm cao su và plastic  2.4 2.6 3.4 3.2 3.1 3.5 3.6 3.7 4.0 3.9 4.1
  Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác  7.8 8.1 8.0 7.2 6.4 6.8 6.9 6.6 5.7 5.5 5.8
  Sản xuất kim loại  3.1 2.9 2.8 2.7 2.7 2.9 3.2 3.5 3.8 3.8 3.8
  Sản xuất sản phẩm bằng kim loại (trừ máy móc, thiết bị)  2.4 3.0 2.7 3.0 3.0 3.3 4.1 4.2 4.3 4.6 4.9
  Sản xuất máy móc, thiết bị 1.3 1.2 1.4 1.5 1.2 1.4 1.3 1.4 1.6 1.4 1.3
  Sản xuất TB văn phòng, máy tính  0.0 0.0 0.5 1.2 0.5 0.8 0.8 1.1 1.0 1.5 1.5
  Sản xuất thiết bị điện  1.1 1.1 1.4 1.7 2.3 2.9 2.9 2.8 3.0 3.4 3.7
  Sản xuất radio, tivi và TB truyền thông  2.6 2.4 2.6 2.1 2.2 2.1 2.3 2.3 2.2 2.1 1.9
  Sản xuất dụng cụ y tế, chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại  0.2 0.2 0.4 0.2 0.3 0.3 0.3 0.3 0.3 0.2 0.2
  Sản xuất, sửa chữa xe có động cơ  1.2 1.5 1.3 1.3 1.7 2.4 3.3 3.6 3.3 2.9 2.5
  Sản xuất, sửa chữa phương tiện VT khác  2.0 1.3 3.6 3.4 4.0 5.3 4.2 4.0 4.8 4.5 4.3
  Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế  2.1 2.0 2.1 2.4 2.2 2.4 2.7 3.3 3.8 4.1 4.7
  Sản xuất sản phẩm tái chế  0.1 0.1 0.0 0.1 0.1 0.1 0.1 0.1 0.1 0.1 0.1
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước   6.2 6.5 7.1 5.8 5.6 5.7 5.6 5.2 5.9 5.6 5.2
  Sản xuất và phân phối điện, ga  5.7 6.0 6.6 5.3 5.1 5.3 5.2 4.8 5.6 5.3 4.9
  Sản xuất và phân phối nước  0.6 0.4 0.4 0.4 0.5 0.4 0.4 0.4 0.3 0.3 0.3

Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng