Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

20/12/2011
Giá thành phân DAP, thuốc sâu Bassa và gạo tẻ thường tại An Giang, 2008-2009

 
Giá phân DAP (VNĐ/kg)
Giá thuốc sâu Bassa (VND/chai)
Giá gạo tẻ thường (VNĐ/kg)
2008
2009
2008
2009
2008
2009
T1
11.250
12.400
25.500
41.000
6.050
6.000
T2
13.667
10.800
26.000
40.474
6.350
6.625
T3
16.900
10.840
27.578
38.950
7.000
7.300
T4
18.000
9.320
32.166
39.824
7.500
7.100
T5
22.500
9.267
32.000
37.444
7.800
7.000
T6
23.333
10.140
32.473
34.500
8.000
7.200
T7
22.250
9.100
39.409
30.000
9.000
7.000
T8
21.000
9.100
40.842
34.474
7.500
7.000
T9
19.000
8.525
41.000
35.000
9.100
7.000
T10
19.000
8.500
41.000
35.000
7.250
7.125
T11
18.625
8.500
41.000
35.000
6.000
7.700
T12
15.800
8.875
41.000
35.000
5.900
9.750

Nguồn: AGRODATA
20/12/2011
Area, yield and output of tenth month and fall-winter rice for 2007/08-2008/09

 
Tenth month crop for 2007/08
Tenth month crop for 2008/09
Area     (1000 ha)
Yield   (quintal/ha)
Output      (1000 tons)
Area     (1000 ha)
Yield   (quintal/ha)
Output      (1000 tons)
Nationwide
2.032,40
44,2
8.985,40
2.021,06
44,6
9.014,93
Red River Delta
586,90
54,0
3.166,80
584,14
54,3
3.172,61
Midland and Northern Mountainous provinces
438,20
38,8
1.700,70
429,86
41,4
1.779,19
North Central and Central Coast
340,50
42,9
1.460,90
325,27
42,3
1.374,92
Central Highlands
136,60
40,5
553,10
134,52
41,2
554,55
Southeast
137,70
38,3
527,10
133,59
39,3
524,55
Mekong River Delta
392,50
40,2
1.576,80
413,69
38,9
1.609,12
Source: AGROINFO adapted from data of MARD and GSO

20/12/2011
Diện tích, năng suất, sản lượng lúa mùa và thu đông niên vụ 2007/08-2008/09

 
Vụ mùa 2007/08
Vụ mùa 2008/09
Diện tích (1000 ha)
Năng suất (tạ/ha)
Sản lượng (1000 tấn)
Diện tích (1000 ha)
Năng suất (tạ/ha)
Sản lượng (1000 tấn)
Cả nước
2.032,40
44,2
8.985,40
2.021,06
44,6
9.014,93
Vùng ĐBSH
586,90
54,0
3.166,80
584,14
54,3
3.172,61
Trung du và MNPB
438,20
38,8
1.700,70
429,86
41,4
1.779,19
Bắc Trung Bộ và DHMT
340,50
42,9
1.460,90
325,27
42,3
1.374,92
Tây nguyên
136,60
40,5
553,10
134,52
41,2
554,55
Đông nam Bộ
137,70
38,3
527,10
133,59
39,3
524,55
ĐBSCL
392,50
40,2
1.576,80
413,69
38,9
1.609,12
Nguồn: AGROINFO tổng hợp số liệu từ Bộ NN&PTNT và GSO

20/12/2011
Area, output and yield of summer-fall rice for 2007/08-2008/09

 
Summer-fall rice crop for 2007/08
Summer-fall rice crop for 2008/09
Area     (1000 ha)
Yield   (quintal/ha)
Output      (1000 tons)
Area     (1000 ha)
Yield   (quintal/ha)
Output      (1000 tons)
Nationwide
2,368.80
48.2
11,414.20
2,108.76
47.7
10,052.49
North Central and Central Coast
328.50
52.2
1,713.80
345.13
49.9
1,720.60
Central Highlands
6.00
43.3
26.00
6.30
42.6
26.83
Southeast
94.40
42.7
402.80
96.22
43.5
418.50
Mekong River Delta
1,939.90
47.8
9,271.60
1,661.12
47.5
7,886.56

Source: AGROINFO adapted from data of MARD and GSO
20/12/2011
Area, output and yield of winter-spring rice for 2007/08-2008/09

 
2007/08 winter-spring crop
2008/09 winter-spring crop
Area     (1000 ha)
Yield   (quintal/ha)
Output      (1000 tons)
Area     (1000 ha)
Yield   (quintal/ha)
Output      (1000 tons)
Nationwide
3,013.10
60.8
18,325.50
3,060.94
61.1
18,696.18
Red River Delta
566.30
63.7
3,609.20
571.31
63.4
3,623.74
Midland and Northern Mountainous provinces
231.20
51.7
1,195.20
240.17
52.8
1,267.77
North Central and Central Coast
544.20
54.2
2,951.20
551.19
57.3
3,156.44
Central Highlands
69.10
52.0
359.30
72.72
56.8
412.94
Southeast
75.80
49.8
377.40
76.79
49.4
379.12
Mekong River Delta
1,526.50
64.4
9,833.20
1,548.76
63.6
9,856.18
Source: AGROINFO adapted from data of MARD and GSO

20/12/2011
Diện tích, năng suất, sản lượng lúa hè thu niên vụ 2007/08-2008/09

 
Vụ Hè Thu 2007/08
Vụ Hè Thu 2008/09
Diện tích (1000 ha)
Năng suất (tạ/ha)
Sản lượng (1000 tấn)
Diện tích (1000 ha)
Năng suất (tạ/ha)
Sản lượng (1000 tấn)
Cả nước
2.368,80
48,2
11.414,20
2.108,76
47,7
10.052,49
BắcTrung Bộ và duyên hải miền Trung
328,50
52,2
1.713,80
345,13
49,9
1.720,60
Tây Nguyên
6,00
43,3
26,00
6,30
42,6
26,83
Đông Nam Bộ
94,40
42,7
402,80
96,22
43,5
418,50
Đồng bằng sông Cửu Long
1.939,90
47,8
9.271,60
1.661,12
47,5
7.886,56

Nguồn: AGROINFO tổng hợp số liệu từ Bộ NN&PTNT và GSO
20/12/2011
Diện tích, năng suất, sản lượng lúa đông xuân niên vụ 2007/08-2008/09

 
Vụ Đông Xuân 2007/08
Vụ Đông Xuân 2008/09
Diện tích (1000 ha)
Năng suất (tạ/ha)
Sản lượng (1000 tấn)
Diện tích (1000 ha)
Năng suất (tạ/ha)
Sản lượng (1000 tấn)
Cả nước
3.013,10
60,8
18.325,50
3.060,94
61,1
18.696,18
Đồng bằng sông Hồng
566,30
63,7
3.609,20
571,31
63,4
3.623,74
Trung du và miền núi phía Bắc
231,20
51,7
1.195,20
240,17
52,8
1.267,77
BắcTrung Bộ và duyên hải miền Trung
544,20
54,2
2.951,20
551,19
57,3
3.156,44
Tây Nguyên
69.10
52.0
359.30
72,72
56,8
412,94
Đông Nam Bộ
75.80
49,8
377,40
76,79
49,4
379,12
Đồng bằng sông Cửu Long
1.526,50
64,4
9.833,20
1.548,76
63,6
9.856,18

Nguồn: AGROINFO tổng hợp số liệu từ Bộ NN&PTNT và GSO
20/12/2011
Rice area, yield and output nationwide by regions in 2009

 
2008
2009
Area     (1000 ha)
Yield   (quintal/ha)
Output      (1000 tons)
Area     (1000 ha)
Yield   (quintal/ha)
Output      (1000 tons)
Nationwide
7,414.30
52.2
38,725.10
7,440.24
52.3
38,895.17
Red River Delta
1,153.20
58.8
6,776.00
1,155.45
58.8
6,796.34
Midland and Northern Mountainous provinces
669.40
43.3
2,895.90
670.03
45.5
3,046.95
North Central and Central Coast
1,213.20
50.5
6,125.90
1,221.58
51.2
6,251.96
Central Highlands
211.70
44.3
938.40
213.53
46.6
994.32
Southeast
307.90
42.5
1,307.30
306.60
43.1
1,322.17
Mekong River Delta
3,858.90
53.6
20,681.60
3,873.05
52.9
20,483.44

Source: AGROINFO adapted from data of MARD and GSO
20/12/2011
Diện tích, năng suất, sản lượng lúa cả nước phân theo khu vực năm 2009

 
Năm 2008
Năm 2009
Diện tích     (1000 ha)
Năng suất   (tạ/ha)
Sản lượng      (1000 tấn)
Diện tích     (1000 ha)
Năng suất   (tạ/ha)
Sản lượng      (1000 tấn)
Cả nước
7.414,30
52,2
38.725,10
7.440,24
52,3
38.895,17
Vùng ĐBSH
1.153,20
58,8
6.776,00
1.155,45
58,8
6.796,34
Trung du và MNPB
669,40
43.3
2.895,90
670,03
45,5
3.046,95
Bắc Trung Bộ và DHMT
1.213,20
50,5
6.125,90
1.221,58
51,2
6.251,96
Tây nguyên
211,70
44,3
938,40
213,53
46,6
994,32
Đông nam Bộ
307,90
42,5
1.307,30
306,60
43,1
1.322,17
ĐBSCL
3.858,90
53,6
20.681,60
3.873,05
52,9
20.483,44

Nguồn: AGROINFO tổng hợp số liệu từ Bộ NN&PTNT và GSO
20/12/2011
Rice area, yield and output nationwide, years 2000-2009

Year
Area     (1000 ha)
Yield    (quintal/ha)
Output     (1000 tons)
2000
7,666.30
42.4
32,529.50
2001
7,492.70
42.9
32,108.40
2002
7,504.30
45.9
34,447.20
2003
7,452.20
46.4
34,568.80
2004
7,445.30
48.6
36,148.90
2005
7,329.20
48.9
35,832.90
2006
7,324.80
48.9
35,849.50
2007
7,207.40
49.9
35,942.70
2008
7,414.30
52.2
38,725.10
2009
7,440.24
52.3
38,895.17

Source: AGROINFO adapted from data of MARD and GSO
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng