Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

20/12/2011
Diện tích, năng suất, sản lượng lúa cả nước giai đoạn 2000-2009

Năm
Diện tích     (1000 ha)
Năng suất    (tạ/ha)
Sản lượng     (1000 tấn)
2000
7.666,30
42,4
32.529,50
2001
7.492,70
42,9
32.108,40
2002
7.504,30
45,9
34.447,20
2003
7.452,20
46,4
34.568,80
2004
7.445,30
48,6
36.148,90
2005
7.329,20
48,9
35.832,90
2006
7.324,80
48,9
35.849,50
2007
7.207,40
49,9
35.942,70
2008
7.414,30
52,2
38.725,10
2009
7.440,24
52,3
38.895,17

Nguồn: AGROINFO tổng hợp số liệu từ Bộ NN&PTNT và GSO
20/12/2011
Forecast on world import rice volume and some major importers in 2010
Unit: million tons

 
2008
2009
Forecast
2010
Increase/decrease in 2010 against 2009 (%)
World
29.643
28.849
30.765
+ 6.64%
Major rice importers in the world
Brazil
0.417
0.550
0.750
+ 36.36%
EU-27
1.520
1.350
1.350
0
Nigeria
1.600
1.900
1.600
- 15.79%
Philippines
2.500
2.000
2.600
+ 30.00%
Middle-East: (Iran, Iraq and Saudia Arabic Emirate)
5.728
5.785
5.910
+ 2.16%

Source: AGROINFO, adapted and calculated from data of USDA
20/12/2011
Dự báo lượng gạo nhập khẩu thế giới và một số nước nhập khẩu chính năm 2010
Đơn vị: triệu tấn

 
2008
2009
Dự báo
2010
Tăng/giảm 2010 so 2009 (%)
Thế giới
29,643
28,849
30,765
+ 6,64%
Các nước nhập khẩu gạo chính trên thế giới
Brazil
0,417
0,550
0,750
+ 36,36%
EU-27
1,520
1,350
1,350
0
Nigeria
1,600
1,900
1,600
- 15,79%
Philippines
2,500
2,000
2,600
+ 30,00%
Khu vực Trung Đông: (Iran, Irắc và Ả rập Saudi)
5,728
5,785
5,910
+ 2,16%

Nguồn: AGROINFO, tổng hợp và tính theo số liệu của USDA
20/12/2011
Forecast on export rice volume in 2010 

Period
Export volume (ton)
Q1
1,267,546
Q2
1,787,440
Q3
1,548,065
Q4
865,989
Total
5,469,040

Source: Forecast result of ICARD-MARD
20/12/2011
Dự báo khối lượng gạo xuất khẩu năm 2010 theo quý

Thời điểm
Khối lượng xuất khẩu (tấn)
Quý 1
1.267.546
Quý 2
1.787.440
Quý 3
1.548.065
Quý 4
865.989
Cộng
5.469.040

Nguồn: Kết quả dự báo của Trung tâm Tin học & Thống kê - Bộ NN&PTNT
20/12/2011
Dự báo sản lượng gạo của Việt Nam năm 2010
Đơn vị: triệu tấn

Chỉ tiêu
USDA
2009
Dự báo 2010
Tăng/giảm 2010 so 2009
1. Sản lượng gạo Việt Nam
24,388
24,300
- 0,36%
2. Xuất khẩu gạo Việt Nam
5,950
5,500
- 7,56%
3. Dự trữ gạo Việt Nam
1,956
2,106
+ 7,67%

Nguồn: AGROINFO, tổng hợp và tính theo số liệu của USDA
20/12/2011
Vietnam’s rice output outlook for 2010
Unit: million tons

Target
USDA
2009
Outlook for 2010
Increase/decrease in 2010 against 2009
1. Rice output of Vietnam
24.388
24.300
- 0.36%
2. Rice export of Vietnam
5.950
5.500
- 7.56%
3. Rice stock of Vietnam
1.956
2.106
+ 7.67%

Source: AGROINFO, adapted and calculated from data of USDA
20/12/2011
Rice output outlook in2010
Unit: thousand tons

 
Project 1: Average production condition
Project 2: Advantageous production condition
Winter-spring crop
17,761
18,976
Summer-fall crop
11,743
11,184
Fifth month crop
9,466
9,015
Entire year
38,970
39,175

Source: Forecast result of ICARD-MARD
20/12/2011
Dự báo sản lượng lúa năm 2010
Đơn vị: nghìn tấn

 
Phương án 1: Điều kiện sản xuất trung bình
Phương án 2: Điều kiện sản xuất thuận lợi
Vụ Đông xuân
17.761
18.976
Vụ Hè thu
11.743
11.184
Vụ Mùa
9.466
9.015
Cả năm
38.970
39.175

Nguồn: Kết quả dự báo của Trung tâm Tin học & Thống kê - Bộ NN&PTNT
20/12/2011
Dự báo cung - cầu gạo thế giới năm 2010
Đơn vị: triệu tấn

 
USDA dự báo tăng giảm 2010 so 2009
Cung
 
·         Sản lượng gạo thế giới
- 2,66%
·         Nhập khẩu gạo thế giới
+ 6,64%
Cầu
 
·         Tổng tiêu dùng thế giới
+ 0,44%
·         Xuất khẩu
+ 6,94%
·         Dự trữ
- 1,83%

Nguồn: AGROINFO, tổng hợp và tính theo số liệu của USDA
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng