Sốlượng nhà máy sảnxuất TACN giữa cácvùng năm 2008
|
STT
|
Vùng sinh thái
|
Nước ngoài
|
Liên doanh
|
Trong nước
|
Tổng
|
Tỷ lệ
|
|
1
|
Đông Bắc
|
0
|
0
|
6
|
6
|
2,67
|
|
2
|
Tây Bắc
|
0
|
1
|
2
|
3
|
1,33
|
|
3
|
Đồng bằng Sông Hồng
|
15
|
5
|
83
|
103
|
45,78
|
|
4
|
Bắc Trung Bộ
|
1
|
0
|
10
|
11
|
4,89
|
|
5
|
DH NTB
|
2
|
1
|
2
|
5
|
2,22
|
|
6
|
Tây Nguyên
|
0
|
0
|
3
|
3
|
1,33
|
|
7
|
Đồng bằng Sông Cửu Long
|
8
|
1
|
20
|
29
|
12,89
|
|
8
|
Đông Nam Bộ
|
16
|
4
|
45
|
65
|
28,89
|
|
|
Tổng cộng
|
42
|
12
|
171
|
225
|
100
|
Nguồn: Hiệp hội thức ăn chăn nuôi