09/06/2011
Diện tích, năng suất, sản lượng lúa cả nước năm 2009 chia theo vùng
|
|
Diện tích
(1000 ha)
|
Năng suất
(tạ/ha)
|
Sản lượng
(1000 tấn)
|
|
Cả Nước
|
7.440,1
|
52,3
|
38.895,5
|
|
MIỀN BẮC
|
2.520,6
|
53,2
|
13.419,6
|
|
ĐB sông Hồng
|
1.155,4
|
58,8
|
6.796,3
|
|
Trung du và MN phía Bắc
|
669,9
|
45,5
|
3.047,1
|
|
Bắc Trung Bộ
|
695,3
|
51,4
|
3.576,2
|
|
MIỀN NAM
|
4.919,5
|
51,8
|
25.475,9
|
|
Duyên hải Nam Trung bộ
|
526,3
|
50,8
|
2.675,8
|
|
Tây Nguyên
|
213,6
|
46,5
|
994,3
|
|
Đông Nam Bộ
|
306,7
|
43,1
|
1.322,4
|
|
ĐB sông Cửu Long
|
3.872,9
|
52,9
|
20.483,4
|
|
Nguồn: Bộ Nông nghiệp, số liệu sơ bộ 2009
|
09/06/2011
Diện tích, năng suất, sản lượng đậu tương cả nước năm 2009 chia theo vùng
|
|
Diện tích
(1000 ha)
|
Năng suất
(tạ/ha)
|
Sản lượng
(1000 tấn)
|
|
Cả Nước
|
146,2
|
14,6
|
213,6
|
|
MIỀN BẮC
|
110,6
|
13,3
|
146,6
|
|
ĐB sông Hồng
|
37,2
|
15,5
|
57,5
|
|
Trung du và MN phía Bắc
|
67,8
|
11,9
|
80,9
|
|
Bắc Trung Bộ
|
5,6
|
14,6
|
8,2
|
|
MIỀN NAM
|
35,6
|
18,8
|
67,0
|
|
Duyên hải Nam Trung bộ
|
1,6
|
15,6
|
2,5
|
|
Tây Nguyên
|
23,7
|
18,6
|
44,0
|
|
Đông Nam Bộ
|
1,3
|
12,3
|
1,6
|
|
ĐB sông Cửu Long
|
9,0
|
21,0
|
18,9
|
|
Nguồn: Bộ Nông nghiệp, số liệu sơ bộ 2009
|
09/06/2011
Diện tích, năng suất, sản lượng ngô cả nước năm 2009 chia theo vùng
|
|
Diện tích
(1000 ha)
|
Năng suất
(tạ/ha)
|
Sản lượng
(1000 tấn)
|
|
Cả Nước
|
1.086,8
|
40,8
|
4.431,8
|
|
MIỀN BẮC
|
639,0
|
35,8
|
2.286,6
|
|
ĐB sông Hồng
|
72,7
|
42,4
|
308,4
|
|
Trung du và MN phía Bắc
|
443,4
|
34,1
|
1.512,6
|
|
Bắc Trung Bộ
|
122,9
|
36,3
|
445,6
|
|
MIỀN NAM
|
447,8
|
47,9
|
2.145,2
|
|
Duyên hải Nam Trung bộ
|
79,2
|
42,0
|
332,8
|
|
Tây Nguyên
|
242,1
|
46,8
|
1.134,2
|
|
Đông Nam Bộ
|
89,4
|
51,0
|
455,9
|
|
ĐB sông Cửu Long
|
37,1
|
51,8
|
192,3
|
|
Nguồn: Bộ Nông nghiệp, số liệu sơ bộ 2009
|
09/06/2011
Diện tích năng suất sản lượng một số cây trồng chính làm nguyên liệu thức ăn chăn nuôi tính đến 25/12/09
|
Cây trồng
|
Đơn vị tính
|
2008
|
2009
|
So sánh năm 09/08 (%)
|
|
Tổng sản lượng lương thực
|
1000 tấn
|
43.304,9
|
43.329,3
|
100,1
|
|
Trong đó: + Lúa
|
1000 tấn
|
38.729,8
|
38.895,5
|
100,4
|
|
+ Ngô
|
1000 tấn
|
4.573,1
|
4.431,8
|
96,9
|
|
Lúa cả năm
|
|
Diện tích
|
1000 ha
|
7.400,2
|
7.440,1
|
100,5
|
|
Năng suất
|
Tạ/ha
|
52,3
|
52,3
|
100,0
|
|
Sản lượng
|
1000 tấn
|
38.729,8
|
38.895,5
|
100,4
|
|
Lúa Đông Xuân
|
3.013,1
|
3.060,7
|
101,6
|
|
Diện tích
|
1000 ha
|
60,8
|
61,1
|
100,5
|
|
Năng suất
|
Tạ/ha
|
18.326,9
|
18.696,3
|
102,0
|
|
Sản lượng
|
1000 tấn
|
|
Lúa Hè Thu
|
|
Diện tích
|
1000 ha
|
2.368,7
|
2.358,3
|
99,6
|
|
Năng suất
|
Tạ/ha
|
48,1
|
47,4
|
98,6
|
|
Sản lượng
|
1000 tấn
|
11.395,7
|
11.184,1
|
98,1
|
|
Lúa Mùa
|
|
Diện tích
|
1000 ha
|
2.018,4
|
2.021,1
|
100,1
|
|
Năng suất
|
Tạ/ha
|
44,6
|
44,6
|
100,0
|
|
Sản lượng
|
1000 tấn
|
9.007,2
|
9.015,1
|
100,1
|
|
Ngô
|
|
Diện tích
|
1000 ha
|
1.140,2
|
1.086,8
|
95,3
|
|
Năng suất
|
Tạ/ha
|
40,1
|
40,8
|
101,7
|
|
Sản lượng
|
1000 tấn
|
4.573,1
|
4.431,8
|
96,9
|
|
Khoai lang
|
|
Diện tích
|
1000 ha
|
162,6
|
146,4
|
90,0
|
|
Năng suất
|
Tạ/ha
|
81,5
|
82,5
|
101,2
|
|
Sản lượng
|
1000 tấn
|
1.325,6
|
1.207,6
|
91,1
|
|
Sắn
|
|
Diện tích
|
1000 ha
|
554,0
|
508,8
|
91,8
|
|
Năng suất
|
Tạ/ha
|
168,0
|
168,2
|
100,1
|
|
Sản lượng
|
1000 tấn
|
9.309,9
|
8.556,9
|
91,9
|
|
Lạc
|
|
Diện tích
|
1000 ha
|
255,3
|
249,2
|
97,6
|
|
Năng suất
|
Tạ/ha
|
20,8
|
21,1
|
101,4
|
|
Sản lượng
|
1000 tấn
|
530,2
|
525,1
|
99,0
|
|
Đậu tương
|
|
Diện tích
|
1000 ha
|
192,1
|
146,2
|
76,1
|
|
Năng suất
|
Tạ/ha
|
13,9
|
14,6
|
105,0
|
|
Sản lượng
|
1000 tấn
|
267,6
|
213,6
|
79,8
|
|
Nguồn: Bộ Nông nghiệp và PTNT
|
09/06/2011
Kết quả dự báo giá ngô vàng số 2, khô đậu tương và bột cá tại thị trường CBOT-Chicago năm 2010 (USD/tấn)
|
Quý
|
Ngô vàng số 2
|
Khô đậu tương
|
Bột cá
|
|
Quý I
|
158.7
|
364.5
|
1,348.4
|
|
Quý II
|
157.3
|
366.3
|
1,352.1
|
|
Quý III
|
156.3
|
367.8
|
1,311.2
|
|
Quý IV
|
155.6
|
369.2
|
1,274.6
|
Nguồn: Dự báo của AGROINFO
09/06/2011
Dự báo cung cầu ngô thế giới niên vụ 2009/2010 (triệu tấn)
|
2009/2010
|
Cung
|
Tiêu thụ
|
Dự trữ cuối kỳ
|
|
Dự trữ đầu kỳ
|
Sản lượng
|
Nhập khẩu
|
Ngành TACN
|
Nội địa
|
Xuất khẩu
|
|
Tổng
|
145,44
|
790,17
|
81,90
|
489,41
|
803,27
|
83,96
|
132,34
|
|
Hoa Kỳ
|
42,52
|
328,21
|
0,25
|
137,17
|
276,36
|
52,07
|
42,55
|
|
Xuất khẩu
|
4,29
|
25,50
|
0,05
|
8,50
|
16,10
|
9,50
|
4,24
|
|
Argentina
|
1,11
|
14,00
|
0,03
|
4,00
|
5,90
|
8,00
|
1,24
|
|
Nam Phi
|
3,18
|
11,50
|
0,03
|
4,50
|
10,20
|
1,50
|
3,01
|
|
Nhập khẩu
|
17,31
|
110,09
|
48,40
|
112,75
|
160,80
|
2,41
|
12,59
|
|
Ai Cập
|
1,26
|
6,30
|
4,20
|
8,60
|
10,90
|
0,00
|
0,86
|
|
EU
|
5,81
|
56,13
|
2,50
|
45,00
|
60,00
|
1,50
|
2,94
|
|
Nhật Bản
|
1,30
|
0,00
|
16,30
|
11,70
|
16,30
|
0,00
|
1,30
|
|
Mehico
|
3,83
|
22,50
|
9,00
|
16,50
|
32,70
|
0,05
|
2,58
|
|
Đông Nam Á
|
2,94
|
25,00
|
4,30
|
20,40
|
28,50
|
0,86
|
2,88
|
|
Hàn Quốc
|
1,49
|
0,09
|
7,50
|
6,00
|
7,70
|
0,00
|
1,38
|
|
Brazil
|
12,58
|
51,00
|
0,50
|
38,50
|
45,50
|
9,00
|
9,58
|
|
Canada
|
1,86
|
9,56
|
2,00
|
7,50
|
11,80
|
0,30
|
1,32
|
|
Trung Quốc
|
53,17
|
155,00
|
0,05
|
116,00
|
159,00
|
0,50
|
48,72
|
|
FSU-12
|
1,57
|
17,87
|
0,39
|
11,71
|
13,39
|
5,23
|
1,20
|
|
Ukraina
|
0,95
|
10,50
|
0,01
|
4,90
|
5,65
|
5,00
|
0,81
|
|
Nguồn: FAS/USDA
|
09/06/2011
Dự báo cân đối cung cầu khô đậu tương thế giới niên vụ 2009/10 (triệu tấn)
|
Quốc gia
|
Cung
|
Tiêu thụ
|
Dữ trữ cuối kỳ
|
|
Dự trữ đầu kỳ
|
Sản xuất
|
Nhập khẩu
|
Nội địa
|
Xuất khẩu
|
|
Tổng
|
4,59
|
159,92
|
53,87
|
158,56
|
55,2
|
4,6
|
|
Hoa Kỳ
|
0,21
|
36,58
|
0,13
|
27,94
|
8,71
|
0,27
|
|
Xuất khẩu
|
3,22
|
58,36
|
0,16
|
16,05
|
42,57
|
3,11
|
|
Argentina
|
1,09
|
27,37
|
0
|
0,68
|
26,72
|
1,07
|
|
Brazil
|
1,68
|
24,68
|
0,15
|
12,63
|
12,15
|
1,74
|
|
Ấn Độ
|
0,45
|
6,31
|
0
|
2,75
|
3,7
|
0,31
|
|
Nhập khẩu
|
0,55
|
46,5
|
30,5
|
75,93
|
1,05
|
0,57
|
|
EU
|
0,39
|
9,69
|
22,8
|
32,2
|
0,32
|
0,36
|
|
Trung Quốc
|
0
|
35,2
|
0,2
|
34,72
|
0,68
|
0
|
|
Nguồn: FAS/USDA
|
09/06/2011
Dự báo cân đối cung cầu đậu tương thế giới niên vụ 2009/10 (VNĐ/Kg)
|
Quốc gia
|
Cung
|
Tiêu thụ
|
Dữ trữ cuối kỳ
|
|
Dự trữ đầu kỳ
|
Sản xuất
|
Nhập khẩu
|
Chế biến
|
Nội địa
|
Xuất khẩu
|
|
Thế giới
|
42,41
|
250,25
|
77,79
|
202,95
|
233,75
|
79,61
|
57,09
|
|
Hoa Kỳ
|
3,76
|
90,34
|
0,22
|
46,13
|
50,90
|
36,47
|
6,95
|
|
Xuất khẩu
|
27,74
|
122,70
|
0,47
|
68,39
|
73,10
|
38,80
|
39,01
|
|
Argentina
|
16,03
|
53,00
|
0,30
|
35,00
|
36,63
|
10,15
|
22,55
|
|
Brazil
|
11,67
|
63,00
|
0,15
|
31,84
|
34,79
|
23,75
|
16,28
|
|
Nhập khẩu
|
9,62
|
16,81
|
65,17
|
65,09
|
81,06
|
0,56
|
9,98
|
|
Trung Quốc
|
9,01
|
14,50
|
41,00
|
44,48
|
55,01
|
0,50
|
9,00
|
|
EU
|
0,38
|
0,99
|
12,70
|
12,30
|
13,45
|
0,03
|
0,59
|
|
Nhật Bản
|
0,09
|
0,23
|
3,95
|
2,75
|
4,11
|
0,00
|
0,16
|
|
Mehico
|
0,03
|
0,12
|
3,54
|
3,62
|
3,65
|
0,00
|
0,03
|
|
Nguồn: FAS/USDA
|
09/06/2011
Kết quả dự báo giá ngô hạt, đậu tương và cám gạo tại thị trường trong nước năm 2010 (VNĐ/Kg)
|
Quý
|
Đậu tương
|
Ngô hạt
|
Cám gạo
|
|
Quý I
|
13,204
|
4,313
|
4,843
|
|
Quý II
|
13,301
|
4,351
|
5,275
|
|
Quý III
|
13,318
|
4,397
|
5,150
|
|
Quý IV
|
13,304
|
4,442
|
4,917
|
09/06/2011
Mục tiêu phát triển thủy sản năm 2010
|
TT
|
Chỉ số đánh giá
|
Đơn vị
|
Chỉ tiêu KH 2006-10
|
Ước thực hiện 2009
|
Chỉ tiêu kế hoạch 2010
|
|
1
|
Tốc độ tăng GTSX thủy sản
|
%
|
10,5
|
2 - 3
|
7
|
|
2
|
Tổng sản lượng thuỷ sản
|
Tr. tấn
|
4
|
4,71
|
4,8
|
|
|
- Sản lượng TS khai thác
|
Tr. tấn
|
2
|
2,31
|
2,2
|
|
|
- Sản lượng thuỷ sản NT
|
Tr. tấn
|
2
|
2,4
|
2,6
|
|
3
|
Kim ngạch XK
|
Tỷ USD
|
4
|
4
|
4,5
|
Nguồn: Cục Chăn nuôi
|