28/09/2011
| Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép năm 2007 phân theo địa phương |
| |
Số dự án |
Vốn đăng ký (Triệu đô la Mỹ)(*) |
| |
Tổng số |
Chia ra |
| |
Vốn cấp mới |
Vốn tăng thêm |
| Tổng số |
1544 |
21347.8 |
18718.3 |
2629.5 |
| Đồng bằng sông Hồng |
480 |
6485.2 |
5769.4 |
715.8 |
| Hà Nội |
234 |
2521.8 |
2341.7 |
180.1 |
| Vĩnh Phúc |
30 |
1061.6 |
951.6 |
110 |
| Bắc Ninh |
35 |
489.2 |
449.4 |
39.8 |
| Hà Tây |
21 |
536.7 |
535.5 |
1.2 |
| Hải Dương |
45 |
539.7 |
341.6 |
198.1 |
| Hải Phòng |
55 |
540 |
411.5 |
128.5 |
| Hưng Yên |
35 |
214.9 |
201.7 |
13.2 |
| Thái Bình |
2 |
45.9 |
27 |
18.9 |
| Hà Nam |
13 |
125.5 |
99.5 |
26 |
| Nam Định |
4 |
5.6 |
5.6 |
|
| Ninh Bình |
6 |
404.3 |
404.3 |
|
| Đông Bắc |
51 |
570.2 |
508.2 |
62 |
| Hà Giang |
4 |
14 |
14 |
|
| Cao Bằng |
3 |
6.8 |
6.8 |
|
| Tuyên Quang |
2 |
30 |
30 |
|
| Lào Cai |
6 |
37.5 |
37.5 |
|
| Yên Bái |
2 |
2.6 |
2.6 |
|
| Thái Nguyên |
1 |
100 |
100 |
|
| Lạng Sơn |
5 |
1.8 |
1.7 |
0.1 |
| Quảng Ninh |
12 |
200.6 |
161.7 |
38.9 |
| Bắc Giang |
15 |
176.4 |
153.4 |
23 |
| Phú Thọ |
1 |
0.5 |
0.5 |
|
| Tây Bắc |
11 |
38.7 |
30.7 |
8 |
| Lai Châu |
1 |
1 |
1 |
|
| Sơn La |
3 |
19.1 |
19.1 |
|
| Hòa Bình |
7 |
18.6 |
10.6 |
8 |
| Bắc Trung Bộ |
20 |
612.2 |
600.2 |
12 |
| Thanh Hóa |
6 |
36.9 |
24.9 |
12 |
| Nghệ An |
2 |
5.9 |
5.9 |
|
| Quảng Trị |
3 |
8 |
8 |
|
| Thừa Thiên - Huế |
9 |
561.4 |
561.4 |
|
| Duyên hải Nam Trung Bộ |
65 |
3073.7 |
2940.5 |
133.2 |
| Đà Nẵng |
22 |
940 |
928.8 |
11.2 |
| Quảng Nam |
16 |
288 |
209.9 |
78.1 |
| Quảng Ngãi |
2 |
5.8 |
5.8 |
|
| Bình Định |
12 |
68.2 |
67.2 |
1 |
| Phú Yên |
5 |
1704.3 |
1703.8 |
0.5 |
| Khánh Hòa |
8 |
67.4 |
25 |
42.4 |
| Tây Nguyên |
15 |
142.6 |
136.1 |
6.5 |
| Gia Lai |
1 |
1.5 |
1.5 |
|
| Đắk Lắk |
1 |
6 |
6 |
|
| Lâm Đồng |
13 |
135.1 |
128.6 |
6.5 |
| Đông Nam Bộ |
805 |
8501 |
6844.5 |
1656.5 |
| Ninh Thuận |
5 |
120.1 |
118.6 |
1.5 |
| Bình Thuận |
10 |
58.4 |
51.1 |
7.3 |
| Bình Phước |
30 |
105.2 |
92 |
13.2 |
| Tây Ninh |
22 |
138.9 |
74 |
64.9 |
| Bình Dương |
292 |
2258 |
1815.7 |
442.3 |
| Đồng Nai |
116 |
2414.8 |
1464.8 |
950 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu |
18 |
1126.9 |
1069.4 |
57.5 |
| TP. Hồ Chí Minh |
312 |
2278.7 |
2158.9 |
119.8 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
91 |
1742.9 |
1707.4 |
35.5 |
| Long An |
66 |
816.5 |
810.7 |
5.8 |
| Tiền Giang |
5 |
127.2 |
116.3 |
10.9 |
| Bến Tre |
2 |
68.8 |
68.8 |
|
| Trà Vinh |
1 |
5.5 |
0.5 |
5 |
| Vĩnh Long |
1 |
16 |
6 |
10 |
| Đồng Tháp |
4 |
25.2 |
25.2 |
|
| Cần Thơ |
6 |
28.6 |
28.6 |
|
| Hậu Giang |
2 |
629 |
629 |
|
| Sóc Trăng |
2 |
19.3 |
15.5 |
3.8 |
| Bạc Liêu |
1 |
1.8 |
1.8 |
|
| Cà Mau |
1 |
5 |
5 |
|
| Dầu khí |
6 |
181.3 |
181.3 |
|
| (*) Bao gồm cả vốn tăng thêm của các dự án đã được cấp giấy phép từ các năm trước. |
28/09/2011
| Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép năm 2007 phân theo địa phương |
| |
Số dự án |
Vốn đăng ký (Triệu đô la Mỹ)(*) |
| |
Tổng số |
Chia ra |
| |
Vốn cấp mới |
Vốn tăng thêm |
| Tổng số |
1544 |
21347.8 |
18718.3 |
2629.5 |
| Đồng bằng sông Hồng |
480 |
6485.2 |
5769.4 |
715.8 |
| Hà Nội |
234 |
2521.8 |
2341.7 |
180.1 |
| Vĩnh Phúc |
30 |
1061.6 |
951.6 |
110 |
| Bắc Ninh |
35 |
489.2 |
449.4 |
39.8 |
| Hà Tây |
21 |
536.7 |
535.5 |
1.2 |
| Hải Dương |
45 |
539.7 |
341.6 |
198.1 |
| Hải Phòng |
55 |
540 |
411.5 |
128.5 |
| Hưng Yên |
35 |
214.9 |
201.7 |
13.2 |
| Thái Bình |
2 |
45.9 |
27 |
18.9 |
| Hà Nam |
13 |
125.5 |
99.5 |
26 |
| Nam Định |
4 |
5.6 |
5.6 |
|
| Ninh Bình |
6 |
404.3 |
404.3 |
|
| Đông Bắc |
51 |
570.2 |
508.2 |
62 |
| Hà Giang |
4 |
14 |
14 |
|
| Cao Bằng |
3 |
6.8 |
6.8 |
|
| Tuyên Quang |
2 |
30 |
30 |
|
| Lào Cai |
6 |
37.5 |
37.5 |
|
| Yên Bái |
2 |
2.6 |
2.6 |
|
| Thái Nguyên |
1 |
100 |
100 |
|
| Lạng Sơn |
5 |
1.8 |
1.7 |
0.1 |
| Quảng Ninh |
12 |
200.6 |
161.7 |
38.9 |
| Bắc Giang |
15 |
176.4 |
153.4 |
23 |
| Phú Thọ |
1 |
0.5 |
0.5 |
|
| Tây Bắc |
11 |
38.7 |
30.7 |
8 |
| Lai Châu |
1 |
1 |
1 |
|
| Sơn La |
3 |
19.1 |
19.1 |
|
| Hòa Bình |
7 |
18.6 |
10.6 |
8 |
| Bắc Trung Bộ |
20 |
612.2 |
600.2 |
12 |
| Thanh Hóa |
6 |
36.9 |
24.9 |
12 |
| Nghệ An |
2 |
5.9 |
5.9 |
|
| Quảng Trị |
3 |
8 |
8 |
|
| Thừa Thiên - Huế |
9 |
561.4 |
561.4 |
|
| Duyên hải Nam Trung Bộ |
65 |
3073.7 |
2940.5 |
133.2 |
| Đà Nẵng |
22 |
940 |
928.8 |
11.2 |
| Quảng Nam |
16 |
288 |
209.9 |
78.1 |
| Quảng Ngãi |
2 |
5.8 |
5.8 |
|
| Bình Định |
12 |
68.2 |
67.2 |
1 |
| Phú Yên |
5 |
1704.3 |
1703.8 |
0.5 |
| Khánh Hòa |
8 |
67.4 |
25 |
42.4 |
| Tây Nguyên |
15 |
142.6 |
136.1 |
6.5 |
| Gia Lai |
1 |
1.5 |
1.5 |
|
| Đắk Lắk |
1 |
6 |
6 |
|
| Lâm Đồng |
13 |
135.1 |
128.6 |
6.5 |
| Đông Nam Bộ |
805 |
8501 |
6844.5 |
1656.5 |
| Ninh Thuận |
5 |
120.1 |
118.6 |
1.5 |
| Bình Thuận |
10 |
58.4 |
51.1 |
7.3 |
| Bình Phước |
30 |
105.2 |
92 |
13.2 |
| Tây Ninh |
22 |
138.9 |
74 |
64.9 |
| Bình Dương |
292 |
2258 |
1815.7 |
442.3 |
| Đồng Nai |
116 |
2414.8 |
1464.8 |
950 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu |
18 |
1126.9 |
1069.4 |
57.5 |
| TP. Hồ Chí Minh |
312 |
2278.7 |
2158.9 |
119.8 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
91 |
1742.9 |
1707.4 |
35.5 |
| Long An |
66 |
816.5 |
810.7 |
5.8 |
| Tiền Giang |
5 |
127.2 |
116.3 |
10.9 |
| Bến Tre |
2 |
68.8 |
68.8 |
|
| Trà Vinh |
1 |
5.5 |
0.5 |
5 |
| Vĩnh Long |
1 |
16 |
6 |
10 |
| Đồng Tháp |
4 |
25.2 |
25.2 |
|
| Cần Thơ |
6 |
28.6 |
28.6 |
|
| Hậu Giang |
2 |
629 |
629 |
|
| Sóc Trăng |
2 |
19.3 |
15.5 |
3.8 |
| Bạc Liêu |
1 |
1.8 |
1.8 |
|
| Cà Mau |
1 |
5 |
5 |
|
| Dầu khí |
6 |
181.3 |
181.3 |
|
| (*) Bao gồm cả vốn tăng thêm của các dự án đã được cấp giấy phép từ các năm trước. |
28/09/2011
| Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép năm 2007 phân theo đối tác đầu tư chủ yếu |
| |
Số dự án |
Vốn đăng ký (Triệu đô la Mỹ)(*) |
| |
Tổng số |
Chia ra |
| |
Vốn cấp mới |
Vốn tăng thêm |
| |
|
|
|
|
| TỔNG SỐ |
1544 |
21347.8 |
18718.3 |
2629.5 |
| Trong đó: |
|
|
|
|
| Ai-len |
2 |
3.9 |
|
3.9 |
| Ai-xơ-len |
2 |
3.8 |
3.8 |
|
| Ấn Độ |
7 |
39.1 |
39.1 |
|
| Béc-mu-đa |
1 |
15.5 |
15.5 |
|
| Bê-li-xê |
1 |
10.0 |
10.0 |
|
| Bru-nây |
15 |
70.9 |
61.9 |
9.0 |
| Cam-pu-chia |
2 |
2.0 |
2.0 |
|
| Ca-na-đa |
6 |
146.0 |
145.0 |
1.0 |
| CHLB Đức |
16 |
168.0 |
166.2 |
1.8 |
| CHND Trung Hoa |
130 |
572.5 |
553.7 |
18.8 |
| Cộng hoà Séc |
5 |
13.3 |
13.3 |
|
| Cô-xta-ri-ca |
1 |
16.5 |
16.5 |
|
| Đặc khu HC Hồng Công (TQ) |
73 |
607.4 |
353.5 |
253.9 |
| Đặc khu HC Ma-cao (TQ) |
1 |
18.0 |
18.0 |
|
| Đài Loan |
230 |
2489.7 |
1798.0 |
691.7 |
| Đan Mạch |
11 |
7.3 |
4.3 |
3.0 |
| Hà Lan |
13 |
236.3 |
159.8 |
76.5 |
| Hàn Quốc |
423 |
5395.4 |
4850.2 |
545.2 |
| Hoa Kỳ |
66 |
388.3 |
358.0 |
30.3 |
| In-đô-nê-xi-a |
5 |
15.3 |
15.3 |
|
| I-ta-li-a |
4 |
49.6 |
49.6 |
|
| I-xra-en |
2 |
1.1 |
1.1 |
|
| Lào |
1 |
25.0 |
25.0 |
|
| Liên bang Nga |
5 |
12.0 |
9.9 |
2.1 |
| Ma-lai-xi-a |
46 |
1172.6 |
1090.4 |
82.2 |
| Ma-ri-ti-us |
3 |
9.9 |
6.9 |
3.0 |
| Na Uy |
1 |
3.2 |
3.2 |
|
| Nhật Bản |
159 |
1385.9 |
951.6 |
434.3 |
| Niu-di-lân |
2 |
35.3 |
35.0 |
0.3 |
| Ôx-trây-li-a |
36 |
215.4 |
190.4 |
25.0 |
| Pa-na-ma |
2 |
3.6 |
2.5 |
1.1 |
| Phần Lan |
2 |
17.1 |
17.1 |
|
| Pháp |
22 |
226.2 |
160.6 |
65.6 |
| Phi-lip-pin |
6 |
40.5 |
26.2 |
14.3 |
| Quần đảo Cay men |
6 |
158.2 |
155.2 |
3.0 |
| Quần đảo Cha-nen |
2 |
10.5 |
0.3 |
10.2 |
| Quần đảo Virgin thuộc Anh |
60 |
4410.5 |
4343.2 |
67.3 |
| Síp |
1 |
1.5 |
1.5 |
|
| Thái Lan |
25 |
291.7 |
288.6 |
3.1 |
| Thụy Điển |
5 |
2.3 |
2.1 |
0.2 |
| Thụy Sỹ |
4 |
5.0 |
2.2 |
2.8 |
| Vương quốc Anh |
18 |
80.5 |
47.1 |
33.4 |
| Xa-moa |
17 |
384.1 |
210.7 |
173.4 |
| Xin-ga-po |
89 |
2572.3 |
2508.0 |
64.3 |
| Xlô-vê-nia |
2 |
4.0 |
4.0 |
|
| (*) Bao gồm cả vốn tăng thêm của các dự án đã được cấp giấy phép từ các năm trước. |
28/09/2011
| Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép năm 2007 phân theo ngành kinh tế |
| |
Số dự án |
Vốn đăng ký (Triệu đô la Mỹ)(*) |
| |
Tổng số |
Chia ra |
| |
Vốn cấp mới |
Vốn tăng thêm |
| Tổng số |
1544 |
21347.8 |
18718.3 |
2629.5 |
| Nông nghiệp và lâm nghiệp |
14 |
48.3 |
22.7 |
25.6 |
| Thủy sản |
2 |
10.3 |
6.7 |
3.6 |
| Công nghiệp khai thác mỏ |
16 |
262.3 |
252.1 |
10.2 |
| Công nghiệp chế biến |
985 |
10882.5 |
8771.3 |
2111.2 |
| Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước |
7 |
9.6 |
9.6 |
|
| Xây dựng |
73 |
993.3 |
910.8 |
82.5 |
Thương nghiệp; Sửa chữa xe có động cơ,
mô tô, xe máy, đồ dùng cá nhân và gia đình |
11 |
129.9 |
78.0 |
51.9 |
| Khách sạn và nhà hàng |
38 |
1968.1 |
1883.6 |
84.5 |
| Vận tải; kho bãi và thông tin liên lạc |
30 |
356.5 |
271.9 |
84.6 |
| Tài chính, tín dụng |
4 |
32.3 |
32.3 |
|
Các hoạt động liên quan đến kinh doanh
tài sản và dịch vụ tư vấn |
327 |
6114.8 |
5949.8 |
165.0 |
| Giáo dục và đào tạo |
13 |
11.6 |
9.5 |
2.1 |
| Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội |
12 |
112.5 |
112.5 |
|
| HĐ văn hóa và thể thao |
9 |
410.3 |
402.3 |
8.0 |
| HĐ phục vụ cá nhân và cộng đồng |
3 |
5.5 |
5.2 |
0.3 |
| (*) Bao gồm cả vốn tăng thêm của các dự án đã được cấp giấy phép từ các năm trước. |
28/09/2011
| Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép năm 1988 - 2007 phân theo địa phương |
| |
Số dự án |
Vốn đăng ký (Triệu đô la Mỹ)(*) |
| |
Tổng số |
Trong đó: Vốn điều lệ |
| |
Tổng số |
Chia ra |
| |
Nước ngoài
góp |
Việt Nam
góp |
| Tổng số |
9810 |
99596.2 |
43129.0 |
36413.7 |
6715.3 |
| Đồng bằng sông Hồng |
2261 |
26728.0 |
11663.1 |
9356.3 |
2306.8 |
| Hà Nội |
1183 |
15085.6 |
7297.7 |
5616.5 |
1681.2 |
| Vĩnh Phúc |
164 |
2060.9 |
655.1 |
575.5 |
79.6 |
| Bắc Ninh |
102 |
948.8 |
433.6 |
372.8 |
60.8 |
| Hà Tây |
97 |
1991.7 |
604.2 |
560.7 |
43.5 |
| Hải Dương |
180 |
1958.8 |
712.8 |
664.9 |
47.9 |
| Hải Phòng |
321 |
3188.1 |
1348.4 |
1048.6 |
299.8 |
| Hưng Yên |
123 |
632.2 |
260.7 |
209.1 |
51.6 |
| Thái Bình |
24 |
95.1 |
46.5 |
43.3 |
3.2 |
| Hà Nam |
28 |
173.3 |
83.9 |
71.9 |
12.0 |
| Nam Định |
21 |
97.7 |
53.8 |
41.6 |
12.2 |
| Ninh Bình |
18 |
495.8 |
166.4 |
151.4 |
15.0 |
| Đông Bắc |
409 |
3014.9 |
1260.2 |
975.7 |
284.5 |
| Hà Giang |
7 |
20.4 |
12.1 |
10.1 |
2.0 |
| Cao Bằng |
12 |
21.1 |
15.7 |
12.0 |
3.7 |
| Bắc Kạn |
7 |
19.4 |
9.6 |
7.1 |
2.5 |
| Tuyên Quang |
4 |
56.0 |
20.5 |
18.8 |
1.7 |
| Lào Cai |
48 |
311.7 |
114.2 |
67.5 |
46.7 |
| Yên Bái |
16 |
33.6 |
21.0 |
14.4 |
6.6 |
| Thái Nguyên |
25 |
321.2 |
116.1 |
95.9 |
20.2 |
| Lạng Sơn |
47 |
108.6 |
54.7 |
43.6 |
11.1 |
| Quảng Ninh |
147 |
1562.8 |
613.8 |
438.6 |
175.2 |
| Bắc Giang |
48 |
216.4 |
101.7 |
97.3 |
4.4 |
| Phú Thọ |
48 |
343.7 |
180.8 |
170.4 |
10.4 |
| Tây Bắc |
38 |
154.1 |
61.3 |
50.9 |
10.4 |
| Điện Biên |
1 |
0.1 |
0.1 |
|
0.1 |
| Lai Châu |
4 |
16.7 |
6.8 |
4.7 |
2.1 |
| Sơn La |
9 |
46.1 |
16.6 |
12.9 |
3.7 |
| Hòa Bình |
24 |
91.2 |
37.8 |
33.3 |
4.5 |
| Bắc Trung Bộ |
145 |
2084.6 |
713.8 |
565.6 |
148.2 |
| Thanh Hóa |
37 |
781.6 |
184.3 |
129.2 |
55.1 |
| Nghệ An |
26 |
335.1 |
180.2 |
124.8 |
55.4 |
| Hà Tĩnh |
13 |
61.7 |
23.6 |
18.6 |
5.0 |
| Quảng Bình |
6 |
34.7 |
12.1 |
8.1 |
4.0 |
| Quảng Trị |
15 |
67.5 |
26.2 |
20.6 |
5.6 |
| Thừa Thiên - Huế |
48 |
804.0 |
287.4 |
264.3 |
23.1 |
| Duyên Hải Nam Trung Bộ |
414 |
8349.3 |
3719.1 |
3039.4 |
679.7 |
| Đà Nẵng |
148 |
2478.0 |
1054.9 |
941.5 |
113.4 |
| Quảng Nam |
57 |
766.8 |
350.1 |
287.5 |
62.6 |
| Quảng Ngãi |
21 |
2191.9 |
1262.2 |
851.2 |
411.0 |
| Bình Định |
38 |
253.1 |
136.5 |
125.6 |
10.9 |
| Phú Yên |
43 |
1969.4 |
632.4 |
609.4 |
23.0 |
| Khánh Hòa |
107 |
690.1 |
283.0 |
224.2 |
58.8 |
| Tây Nguyên |
128 |
1183.8 |
292.4 |
226.6 |
65.8 |
| Kon Tum |
3 |
15.1 |
10.0 |
7.1 |
2.9 |
| Gia Lai |
7 |
24.0 |
22.9 |
13.0 |
9.9 |
| Đắk Lắk |
5 |
26.4 |
11.7 |
7.5 |
4.2 |
| Đắk Nông |
6 |
16.4 |
11.4 |
10.9 |
0.5 |
| Lâm Đồng |
107 |
1101.9 |
236.4 |
188.1 |
48.3 |
| Đông Nam Bộ |
5931 |
50837.9 |
20969.8 |
18230.2 |
2739.6 |
| Ninh Thuận |
14 |
152.6 |
50.1 |
47.1 |
3.0 |
| Bình Thuận |
66 |
343.3 |
133.0 |
118.5 |
14.5 |
| Bình Phước |
63 |
199.8 |
148.4 |
143.6 |
4.8 |
| Tây Ninh |
157 |
665.6 |
401.1 |
392.8 |
8.3 |
| Bình Dương |
1607 |
8958.1 |
3606.3 |
3392.0 |
214.3 |
| Đồng Nai |
986 |
12824.2 |
4969.8 |
4741.3 |
228.5 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu |
222 |
7520.1 |
3059.7 |
2604.9 |
454.8 |
| TP. Hồ Chí Minh |
2816 |
20174.2 |
8601.4 |
6790.0 |
1811.4 |
| Đồng bằng sông Cửu Long |
425 |
4057.9 |
1806.1 |
1630.1 |
176.0 |
| Long An |
208 |
1967.1 |
698.7 |
671.7 |
27.0 |
| Tiền Giang |
25 |
280.8 |
145.7 |
138.5 |
7.2 |
| Bến Tre |
14 |
129.9 |
91.8 |
88.9 |
2.9 |
| Trà Vinh |
15 |
63.8 |
30.0 |
26.8 |
3.2 |
| Vĩnh Long |
14 |
57.3 |
22.7 |
19.0 |
3.7 |
| Đồng Tháp |
18 |
44.4 |
34.2 |
30.0 |
4.2 |
| An Giang |
13 |
27.5 |
12.3 |
8.4 |
3.9 |
| Kiên Giang |
21 |
501.0 |
225.1 |
150.3 |
74.8 |
| Cần Thơ |
65 |
259.0 |
136.5 |
98.9 |
37.6 |
| Hậu Giang |
5 |
630.8 |
350.9 |
350.5 |
0.4 |
| Sóc Trăng |
6 |
37.6 |
15.3 |
13.3 |
2.0 |
| Bạc Liêu |
11 |
37.8 |
24.2 |
20.0 |
4.2 |
| Cà Mau |
10 |
20.9 |
18.7 |
13.8 |
4.9 |
| Dầu khí |
59 |
3185.7 |
2643.2 |
2338.9 |
304.3 |
| (*) Bao gồm cả vốn tăng thêm của các dự án đã được cấp giấy phép từ các năm trước. |
28/09/2011
| Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép năm 1988 - 2007 phân theo đối tác đầu tư chủ yếu |
| |
Số dự án |
Vốn đăng ký (Triệu đô la Mỹ) (*) |
| |
Tổng số |
Trong đó: Vốn điều lệ |
| |
Tổng số |
Chia ra |
| |
Nước ngoài
góp |
Việt Nam
góp |
| Tổng số |
9810 |
99596.2 |
43129.0 |
36413.7 |
6715.3 |
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| Ai - len |
2 |
3.8 |
1.2 |
1.2 |
|
| Ấn Độ |
27 |
187.4 |
124.3 |
52.9 |
71.4 |
| Áo |
12 |
24.8 |
16.3 |
15.3 |
1.0 |
| Ba Lan |
10 |
107.9 |
46.7 |
38.6 |
8.1 |
| Ba-ha-ma |
6 |
351.9 |
292.2 |
186.6 |
105.6 |
| Bê-la-rut |
4 |
33.2 |
21.5 |
14.2 |
7.3 |
| Bê-li-xê |
5 |
32.0 |
16.3 |
16.3 |
|
| Bỉ |
32 |
84.6 |
39.4 |
37.9 |
1.5 |
| Bơ-mu-đa |
9 |
396.9 |
216.9 |
188.3 |
28.6 |
| British West Indies |
7 |
511.5 |
147.2 |
129.0 |
18.2 |
| Bru-nây |
43 |
159.7 |
73.5 |
73.1 |
0.4 |
| Bun-ga-ri |
3 |
5.2 |
4.2 |
4.2 |
|
| Cam-pu-chia |
7 |
6.5 |
4.4 |
2.7 |
1.7 |
| Ca-na-đa |
91 |
654.7 |
342.7 |
294.5 |
48.2 |
| CHDCND Triều Tiên |
4 |
16.5 |
12.1 |
8.2 |
3.9 |
| CHLB Đức |
116 |
689.7 |
351.1 |
305.1 |
46.0 |
| CHND Trung Hoa |
638 |
1814.8 |
901.4 |
713.2 |
188.2 |
| Cộng hòa Séc |
16 |
57.9 |
27.7 |
22.9 |
4.8 |
| Cộng hòa Slo-va-ki-a |
1 |
39.0 |
39.0 |
39.0 |
|
| Cô-xta-ri-a |
1 |
16.5 |
16.5 |
16.5 |
|
| Cu Ba |
2 |
15.2 |
7.7 |
2.9 |
4.8 |
| Đặc khu hành chính Hồng Công (TQ) |
621 |
7007.7 |
2729.8 |
2273.1 |
456.7 |
| Đặc khu HC Ma Cao (TQ) |
9 |
33.7 |
28.6 |
25.8 |
2.8 |
| Đài Loan |
2003 |
12100.2 |
5077.3 |
4661.0 |
416.3 |
| Đan Mạch |
56 |
198.0 |
102.7 |
67.0 |
35.7 |
| Đảo Cay Man |
1 |
20.0 |
3.0 |
3.0 |
|
| Đảo Man |
1 |
15.0 |
5.2 |
5.2 |
|
| Đô-mi-ni-ca |
2 |
11.0 |
3.4 |
3.4 |
|
| Hà Lan |
104 |
3001.9 |
1778.4 |
1627.1 |
151.3 |
| Hàn Quốc |
1861 |
14647.3 |
5334.0 |
4311.3 |
1022.7 |
| Hoa Kỳ |
440 |
3509.6 |
1846.6 |
1605.0 |
241.6 |
| Hung-ga-ri |
13 |
13.5 |
11.7 |
9.2 |
2.5 |
| In-đô-nê-xi-a |
26 |
301.2 |
132.8 |
106.0 |
26.8 |
| Irắc |
2 |
27.1 |
27.1 |
14.9 |
12.2 |
| I-ta-li-a |
37 |
156.2 |
53.1 |
35.4 |
17.7 |
| I-xra-en |
7 |
8.6 |
5.2 |
4.1 |
1.1 |
| Lào |
9 |
48.7 |
25.9 |
24.7 |
1.2 |
| Li-bê-ri-a |
1 |
47.0 |
18.8 |
18.8 |
|
| Lich-ten-xten |
2 |
35.5 |
10.8 |
10.6 |
0.2 |
| Liên bang Nga |
100 |
1866.4 |
1209.7 |
705.6 |
504.1 |
| Lúc-xăm-bua |
18 |
823.3 |
733.3 |
729.6 |
3.7 |
| Ma-lai-xi-a |
285 |
3036.4 |
1988.1 |
1646.0 |
342.1 |
| Ma-ri-ti-us |
27 |
205.3 |
132.0 |
132.0 |
|
| Na Uy |
17 |
61.1 |
30.9 |
22.3 |
8.6 |
| Nhật Bản |
997 |
9783.5 |
4215.8 |
3703.9 |
511.9 |
| Niu-di-lân |
23 |
90.8 |
58.2 |
32.7 |
25.5 |
| Ôx-trây-li-a |
212 |
1754.5 |
1081.4 |
866.5 |
214.9 |
| Pa-na-ma |
13 |
687.1 |
214.1 |
208.6 |
5.5 |
| Phần Lan |
2 |
17.1 |
17.1 |
14.0 |
3.1 |
| Pháp |
258 |
3128.7 |
1703.6 |
1469.1 |
234.5 |
| Phi-li-pin |
46 |
387.2 |
189.3 |
154.5 |
34.8 |
| Quần đảo Cay men |
28 |
1640.0 |
695.0 |
670.1 |
24.9 |
| Quần đảo Cha-nen |
16 |
116.2 |
42.0 |
37.9 |
4.1 |
| Quần đảo Cúc |
3 |
73.5 |
22.5 |
20.8 |
1.7 |
| Quần đảo Vigin thuộc Anh |
389 |
9771.5 |
3315.4 |
2998.2 |
317.2 |
| Sri-lan-ca |
4 |
13.0 |
6.5 |
5.4 |
1.1 |
| Tây Ban Nha |
8 |
7.1 |
5.2 |
4.9 |
0.3 |
| Tây Sa-moa |
2 |
5.6 |
1.6 |
1.3 |
0.3 |
| Thái Lan |
224 |
2075.4 |
802.6 |
662.5 |
140.1 |
| Thổ Nhĩ Kỳ |
6 |
34.1 |
10.1 |
9.8 |
0.3 |
| Thụy Điển |
19 |
404.3 |
395.1 |
159.5 |
235.6 |
| Thụy Sỹ |
60 |
1034.2 |
441.6 |
340.0 |
101.6 |
| U-crai-na |
10 |
30.3 |
18.7 |
8.2 |
10.5 |
| Va-nu-a-tu |
2 |
3.4 |
2.4 |
1.7 |
0.7 |
| Vương quốc Anh |
117 |
2146.0 |
1092.8 |
962.3 |
130.5 |
| Xa-moa |
52 |
1370.3 |
484.9 |
457.9 |
27.0 |
| Xan Kít Nê-vi |
3 |
56.6 |
18.6 |
18.6 |
|
| Xin-ga-po |
632 |
12575.2 |
4300.8 |
3398.6 |
902.2 |
| Xlô-vê-nia |
2 |
4.0 |
2.0 |
2.0 |
|
| (*) Bao gồm cả vốn tăng thêm của các dự án đã được cấp giấy phép từ các năm trước. |
19/09/2011
| Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép từ 1988 đến 2007 phân theo ngành kinh tế |
| |
Số dự án |
Vốn đăng ký (Triệu đô la Mỹ) (*) |
| |
Tổng số |
Trong đó: Vốn điều lệ |
| |
Tổng số |
Chia ra |
| |
Nước ngoài
góp |
Việt Nam
góp |
| Tổng số |
9810 |
99596.2 |
43129.0 |
36413.7 |
6715.3 |
| Nông nghiệp và lâm nghiệp |
518 |
3397.5 |
1512.2 |
1322.4 |
189.8 |
| Thủy sản |
156 |
515.1 |
249.3 |
188.4 |
60.9 |
| Công nghiệp khai thác mỏ |
119 |
3742.8 |
2892.3 |
2525.9 |
366.4 |
| Công nghiệp chế biến |
6323 |
52345.4 |
21328.6 |
18598.4 |
2730.2 |
| Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước |
30 |
1937.7 |
612.3 |
594.6 |
17.7 |
| Xây dựng |
254 |
6808.0 |
2171.3 |
1600.9 |
570.4 |
| Thương nghiệp; Sửa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy, đồ dùng cá nhân và gia đình |
108 |
641.9 |
292.2 |
192.9 |
99.3 |
| Khách sạn và nhà hàng |
291 |
7620.6 |
3144.9 |
2474.0 |
670.9 |
| Vận tải; kho bãi và thông tin liên lạc |
272 |
5072.3 |
3788.4 |
2918.7 |
869.7 |
| Tài chính, tín dụng |
65 |
862.7 |
791.1 |
730.6 |
60.5 |
| Các hoạt động liên quan đến kinh doanh tài sản và dịch vụ tư vấn |
1341 |
14191.8 |
5252.3 |
4391.9 |
860.4 |
| Giáo dục và đào tạo |
101 |
146.8 |
72.7 |
60.3 |
12.4 |
| Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội |
54 |
591.4 |
224.8 |
188.5 |
36.3 |
| HĐ văn hóa và thể thao |
112 |
1683.5 |
769.4 |
603.1 |
166.3 |
| HĐ phục vụ cá nhân và cộng đồng |
66 |
38.7 |
27.2 |
23.1 |
4.1 |
| (*) Bao gồm cả vốn tăng thêm của các dự án đã được cấp giấy phép từ các năm trước. |
19/09/2011
| Đầu tư trực tiếp của nước ngoài được cấp giấy phép 1988 - 2007 |
| |
Số dự án |
Vốn đăng ký (Triệu đô la Mỹ) (*) |
Tổng số vốn
thực hiện
(Triệu đô la Mỹ) |
| |
Tổng số |
Trong đó: Vốn điều lệ |
| |
Tổng số |
Chia ra |
| |
Nước ngoài
góp |
Việt Nam
góp |
| Tổng số |
9810 |
99596.2 |
43129.0 |
36413.7 |
6715.3 |
45445.5 |
| 1988 |
37 |
341.7 |
258.7 |
219.0 |
39.7 |
|
| 1989 |
67 |
525.5 |
300.9 |
245.0 |
55.9 |
|
| 1990 |
107 |
735.0 |
720.1 |
623.3 |
96.8 |
|
| 1991 |
152 |
1291.5 |
1072.4 |
883.4 |
189.0 |
328.8 |
| 1992 |
196 |
2208.5 |
1599.3 |
1343.7 |
255.6 |
574.9 |
| 1993 |
274 |
3037.4 |
1842.5 |
1491.1 |
351.4 |
1017.5 |
| 1994 |
372 |
4188.4 |
2539.7 |
2030.3 |
509.4 |
2040.6 |
| 1995 |
415 |
6937.2 |
3705.1 |
2857.0 |
848.1 |
2556.0 |
| 1996 |
372 |
10164.1 |
3511.4 |
2906.3 |
605.1 |
2714.0 |
| 1997 |
349 |
5590.7 |
2649.1 |
2046.0 |
603.1 |
3115.0 |
| 1998 |
285 |
5099.9 |
2474.2 |
1939.9 |
534.3 |
2367.4 |
| 1999 |
327 |
2565.4 |
975.1 |
870.5 |
104.6 |
2334.9 |
| 2000 |
391 |
2838.9 |
1312.0 |
951.8 |
360.2 |
2413.5 |
| 2001 |
555 |
3142.8 |
1708.6 |
1643.0 |
65.6 |
2450.5 |
| 2002 |
808 |
2998.8 |
1272.0 |
1191.4 |
80.6 |
2591.0 |
| 2003 |
791 |
3191.2 |
1138.9 |
1055.6 |
83.3 |
2650.0 |
| 2004 |
811 |
4547.6 |
1217.2 |
1112.6 |
104.6 |
2852.5 |
| 2005 |
970 |
6839.8 |
1973.4 |
1875.5 |
97.9 |
3308.8 |
| 2006 |
987 |
12004.0 |
4674.8 |
4328.3 |
346.5 |
4100.1 |
| Sơ bộ 2007 |
1544 |
21347.8 |
8183.6 |
6800.0 |
1383.6 |
8030.0 |
| (*) Bao gồm cả vốn tăng thêm của các dự án đã được cấp giấy phép từ các năm trước. |
19/09/2011
| Vốn đầu tư của khu vực kinh tế Nhà nước theo giá so sánh năm 1994 phân theo ngành kinh tế |
| Tỷ đồng |
| |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
Sơ bộ 2007 |
| Tổng số |
68089 |
77426 |
86677 |
95471 |
105082 |
115196 |
126601 |
135860 |
| Nông nghiệp và lâm nghiệp |
7026 |
6266 |
6424 |
7480 |
7006 |
7852 |
8498 |
9140 |
| Thủy sản |
1314 |
725 |
701 |
787 |
369 |
405 |
490 |
521 |
| Công nghiệp khai thác mỏ |
6570 |
5953 |
5648 |
7834 |
9680 |
9916 |
10589 |
11151 |
| Công nghiệp chế biến |
7009 |
15189 |
14776 |
14110 |
9762 |
11132 |
13395 |
14032 |
| Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước |
12006 |
12052 |
14836 |
15400 |
18578 |
20319 |
21156 |
23168 |
| Xây dựng |
1601 |
2728 |
4450 |
4823 |
4786 |
5256 |
6086 |
6606 |
| Thương nghiệp; Sửa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy , đồ dùng cá nhân và gia đình |
963 |
1534 |
4014 |
3077 |
2104 |
1957 |
2178 |
2285 |
| Khách sạn và nhà hàng |
686 |
441 |
651 |
1204 |
444 |
487 |
538 |
583 |
| Vận tải; kho bãi và thông tin liên lạc |
14258 |
16215 |
19490 |
|
|
27088 |
28356 |
28895 |
| Tài chính, tín dụng |
489 |
388 |
160 |
865 |
487 |
535 |
619 |
698 |
| Hoạt động khoa học và công nghệ |
1433 |
1445 |
301 |
|
|
|
1807 |
2080 |
| Các hoạt động liên quan đến kinh doanh tài sản và dịch vụ tư vấn |
605 |
436 |
673 |
896 |
1538 |
1497 |
1635 |
2217 |
| QLNN và ANQP; đảm bảo xã hội bắt buộc |
2980 |
2781 |
2321 |
3358 |
6207 |
6932 |
8455 |
9320 |
| Giáo dục và đào tạo |
4347 |
4126 |
3273 |
4175 |
6176 |
6195 |
7062 |
7628 |
| Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội |
1652 |
1778 |
1832 |
2361 |
4069 |
3935 |
4182 |
4348 |
| Hoạt động văn hóa và thể thao |
1187 |
1272 |
1938 |
2676 |
2868 |
2892 |
3344 |
3609 |
| Các hoạt động Đảng, đoàn thể và hiệp hội |
568 |
233 |
249 |
237 |
460 |
433 |
529 |
573 |
| HĐ phục vụ cá nhân, cộng đồng và các hoạt động khác |
3397 |
3864 |
4941 |
5703 |
5970 |
7310 |
7682 |
9006 |
19/09/2011
| Vốn đầu tư của khu vực kinh tế Nhà nước theo giá thực tế phân theo ngành kinh tế |
| Tỷ đồng |
| |
2000 |
2001 |
2002 |
2003 |
2004 |
2005 |
2006 |
Sơ bộ 2007 |
| Tổng số |
89417 |
101973 |
114738 |
126558 |
139831 |
161635 |
185102 |
208100 |
| Nông nghiệp và lâm nghiệp |
9227 |
8253 |
8504 |
9915 |
9323 |
11018 |
11939 |
13110 |
| Thủy sản |
1725 |
955 |
928 |
1043 |
491 |
568 |
690 |
735 |
| Công nghiệp khai thác mỏ |
8628 |
7840 |
7477 |
10385 |
12881 |
13914 |
14940 |
15780 |
| Công nghiệp chế biến |
9204 |
20005 |
19559 |
18705 |
12990 |
15619 |
19058 |
19970 |
| Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước |
15766 |
15873 |
19639 |
20415 |
24722 |
28510 |
29798 |
32675 |
| Xây dựng |
2103 |
3592 |
5890 |
6394 |
6369 |
7375 |
8795 |
9635 |
| Thương nghiệp; Sửa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy , đồ dùng cá nhân và gia đình |
1264 |
2021 |
5314 |
4079 |
2800 |
2746 |
3072 |
3251 |
| Khách sạn và nhà hàng |
901 |
581 |
862 |
1596 |
591 |
684 |
756 |
820 |
| Vận tải; kho bãi và thông tin liên lạc |
18724 |
21356 |
25800 |
|
|
38008 |
42435 |
43285 |
| Tài chính, tín dụng |
642 |
511 |
212 |
1147 |
648 |
750 |
869 |
985 |
| Hoạt động khoa học và công nghệ |
1882 |
1903 |
398 |
|
|
|
2536 |
3089 |
| Các hoạt động liên quan đến kinh doanh tài sản và dịch vụ tư vấn |
794 |
575 |
891 |
1188 |
2047 |
2100 |
2690 |
3684 |
| QLNN và ANQP; đảm bảo xã hội bắt buộc |
3914 |
3663 |
3072 |
4452 |
8260 |
9727 |
11914 |
13236 |
| Giáo dục và đào tạo |
5709 |
5434 |
4332 |
5535 |
8218 |
8692 |
9914 |
10784 |
| Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội |
2169 |
2341 |
2425 |
3130 |
5415 |
5522 |
5884 |
6211 |
| Hoạt động văn hóa và thể thao |
1559 |
1675 |
2565 |
3547 |
3817 |
4058 |
4693 |
5088 |
| Các hoạt động Đảng, đoàn thể và hiệp hội |
746 |
307 |
330 |
314 |
612 |
607 |
742 |
805 |
| HĐ phục vụ cá nhân, cộng đồng và các hoạt động khác |
4460 |
5088 |
6540 |
7560 |
7944 |
10257 |
14377 |
24957 |
|