Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

19/09/2011

Vốn đầu tư của khu vực kinh tế Nhà nước phân theo nguồn vốn 
  Tổng số Chia ra
  Vốn ngân sách Nhà nước Vốn vay Vốn của các doanh nghiệp Nhà nước và nguồn vốn khác
Giá thực tế
Tỷ đồng 
1995 30447 13575 6064 10808
1996 42894 19544 8280 15070
1997 53570 23570 12700 17300
1998 65034 26300 18400 20334
1999 76958 31763 24693 20502
2000 89417 39006 27774 22637
2001 101973 45594 28723 27656
2002 114738 50210 34937 29591
2003 126558 56992 38988 30578
2004 139831 69207 35634 34990
2005 161635 87932 35975 37728
2006 185102 100201 37000 47901
Sơ bộ 2007 208100 106200 41000 60900

19/09/2011

Vốn đầu tư của khu vực kinh tế Nhà nước phân theo cấp quản lý 
  Tổng số Chia ra
  Trung ương Địa phương
Giá thực tế Tỷ đồng
1995 30447 16533 13914
1996 42894 24772 18122
1997 53570 30055 23515
1998 65034 36750 28284
1999 76958 43815 33143
2000 89417 53503 35914
2001 101973 56717 45256
2002 114738 57031 57707
2003 126558 63870 62688
2004 139831 70613 69218
2005 161635 82531 79104
2006 185102 93902 91200
Sơ bộ 2007 208100 106500 101600

16/09/2011

Vốn đầu tư theo giá so sánh 1994 phân theo ngành kinh tế
Tỷ đồng
  2000 2002 2003 2004 2005 2006 Sơ bộ
2007
Tổng số 115109 147993 166814 189319 213931 243306 306100
Nông nghiệp và lâm nghiệp 13110 10804 12014 11907 12782 14082 15453
Thủy sản 2828 2141 2116 2799 3180 4330 5019
Công nghiệp khai thác mỏ  7301 5998 8440 15030 16960 19297 28064
Công nghiệp chế biến 22209 33283 34594 35254 39788 46708 56429
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước 12932 15772 18230 22626 25342 28635 38979
Xây dựng 2713 7752 8061 7478 8426 9935 12169
Thương nghiệp; Sửa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy , đồ dùng cá nhân và gia đình 2311 8787 9841 9273 10450 11460 12772
Khách sạn và nhà hàng 3390 2794 2872 3208 3721 4807 5505
Vận tải; kho bãi và thông tin liên lạc  15163 24227 27392 28038 32661 36217 46672
Tài chính, tín dụng 992 812 1395 1129 1309 1935 2530
Hoạt động khoa học và công nghệ 1434 514 832 1014 1058 1812 2168
Các hoạt động liên quan đến kinh doanh tài sản và dịch vụ tư vấn 3069 1908 2426 3199 3458 3925 6729
QLNN và ANQP; đảm bảo xã hội bắt buộc 2980 2321 3358 6207 6932 8455 9320
Giáo dục và đào tạo 4633 4385 5178 6397 6959 8864 9584
Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội  1769 2393 3146 4209 4073 4334 4609
Hoạt động văn hóa và thể thao 2141 2271 3145 3295 3346 3846 4230
Các hoạt động Đảng, đoàn thể và hiệp hội 605 600 603 685 764 914 1005
HĐ phục vụ cá nhân, cộng đồng và các hoạt động khác 15531 21230 23171 27571 32721 33750 44863

16/09/2011

Vốn đầu tư theo giá thực tế phân theo ngành kinh tế 
Tỷ đồng
  2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 Sơ bộ 2007
Tổng số 151183 170496 200145 239246 290927 343135 404712 521700
Nông nghiệp và lâm nghiệp 17218 13629 14605 17077 18113 20079 22323 24853
Thủy sản 3715 2513 2934 3143 4850 5670 7764 9047
Công nghiệp khai thác mỏ  9588 8141 7964 11342 22477 26862 30963 46982
Công nghiệp chế biến 29172 38141 45337 51060 58715 68297 80379 98019
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước 16983 16922 20943 24884 31983 37743 43550 61770
Xây dựng 3563 9046 10490 11508 11197 13202 16043 20136
Thương nghiệp; Sửa chữa xe có động cơ, mô tô, xe máy, đồ dùng cá nhân và gia đình 3035 7953 11962 14763 15659 18359 20154 22592
Khách sạn và nhà hàng 4453 2975 3847 4230 5549 6628 8613 9899
Vận tải; kho bãi và thông tin liên lạc  19913 26999 32398 38226 39381 48252 58410 79495
Tài chính, tín dụng 1303 2018 1120 1983 1800 2174 3295 4375
Hoạt động khoa học và công nghệ 1883 1936 695       2546 3266
Các hoạt động liên quan đến kinh doanh tài sản và dịch vụ tư vấn 4031 1735 2612 3605 5025 5705 6920 12034
QLNN và ANQP; đảm bảo xã hội bắt buộc 3914 3854 3072 4452 8260 9727 11914 13236
Giáo dục và đào tạo 6084 6225 5882 7118 8614 10097 13234 14402
Y tế và hoạt động cứu trợ xã hội  2323 2770 3207 4370 5665 5775 6150 6717
Hoạt động văn hóa và thể thao 2812 2228 3029 4288 4583 4893 5625 6257
Các hoạt động Đảng, đoàn thể và hiệp hội 793 342 818 892 1015 1217 1456 1624
HĐ phục vụ cá nhân, cộng đồng và các hoạt động khác 20400 23071 29230 35151 46690 56969 65373 86996

16/09/2011

Vốn đầu tư phân theo thành phần kinh tế 
  Tổng số Chia ra
  Kinh tế
Nhà nước
Kinh tế ngoài
nhà nước  
Khu vực có vốn
đầu tư nước ngoài  
Giá thực tế Tỷ đồng 
1995 72447 30447 20000 22000
1996 87394 42894 21800 22700
1997 108370 53570 24500 30300
1998 117134 65034 27800 24300
1999 131171 76958 31542 22671
2000 151183 89417 34594 27172
2001 170496 101973 38512 30011
2002 200145 114738 50612 34795
2003 239246 126558 74388 38300
2004 290927 139831 109754 41342
2005 343135 161635 130398 51102
2006 404712 185102 154006 65604
Sơ bộ 2007 521700 208100 184300 129300

08/09/2011

Sản phẩm chủ yếu của ngành công nghiệp 
  Đơn vị tính 1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 Sơ bộ
2007
Than sạch  Nghìn tấn 8350.0 9823.0 11388.0 11672.0 9629.0 11609.0 13397.0 16409.0 19314.0 27349.0 34093.0 38778.0 43190.0
         - Nhà nước  " 8269.0 9774.0 11344.0 11570.0 9463.0 11155.0 12991.0 15703.0 18513.0 26408.0 32944.0 36970.0 41088.0
         - Ngoài nhà nước " 81.0 49.0 44.0 60.0 79.0 186.0 211.0 292.0 228.0 324.0 639.0 1275.0 1545.0
         - ĐTNN  "       42.0 87.0 268.0 195.0 414.0 573.0 617.0 510.0 533.0 557.0
Dầu thô khai thác (ĐTNN) Nghìn tấn 7620.0 8803.0 10090.0 12500.0 15217.0 16291.0 16833.0 16863.0 17700.0 20051.0 18519.0 16800.0 15920.0
Quặng crôm khô Nghìn tấn 25.0 37.0 51.0 59.0 58.5 76.3 70.3 66.3 91 82 5.7 3.4 2.8
         - Nhà nước  " 21.0 31.0 21.0 23.0 29.6 42.1 35.9 32.9 52.4 35.4 4.4 3.4 2.8
         - Ngoài nhà nước " 4.0 6.0 30.0 36.0 28.9 34.2 34.4 33.4 38.6 46.6 1.3    
Đá khai thác Nghìn m3 10657 12465 15849 18020 19172 22169 30941 36720 53250 55138 70836 80132 90543
         - Nhà nước  " 5058 6442 8942 9953 9411 12012 14887 15970 20026 22732 25726 20765 22069
         - Ngoài nhà nước " 5556 5991 6484 7698 9120 9950 15852 19374 32533 31463 43414 58453 67406
         - ĐTNN  " 43 32 423 369 641 207 202 1376 691 943 1696 913 1068
Vôi  Nghìn tấn 1041.0 992.0 1066.0 939.0 1026.0 1156.1 1351.3 1419.7 1383.9 1464.2 1737.3 1592.3 1760.0
         - Nhà nước  " 69.0 57.0 64.0 48.0 27.3 29.2 25.5 23.2 32.7 20.0 16.5 19.7 23.0
         - Ngoài nhà nước " 972.0 935.0 1002.0 891.0 998.7 1126.9 1325.8 1396.5 1351.2 1444.2 1720.8 1572.6 1737.0
Cát, sỏi   Nghìn m3 14363 17147 22395 25431 31119 33273 36888 50098 53210 58108 66444 65453 77523
         - Nhà nước  " 5372 6486 9056 8474 8744 9618 10666 19165 18225 16721 13490 10519 11356
         - Ngoài nhà nước " 8991 10661 13339 16744 22310 23653 26219 30927 34524 40896 52828 54925 66157
         - ĐTNN  "       213.0 65.0 2.0 3.0 6.0 461 491 125 10 10
Muối   Nghìn tấn 689.0 709.0 743.0 867.0 653.0      590.0 669.0 974.0      909.0      906.0      898.0      842.0      920.0
         - Nhà nước  " 174.0 137.0 148.0 200.0 108.0        82.0 119.0 186.0      197.0      302.0      229.0      172.0      179.0
         - Ngoài nhà nước " 515.0 529.0 565.0 601.0 519.0      492.0 524.0 725.0      659.0      533.0      589.0      624.0      685.0
         - ĐTNN  "   43.0 30.0 66.0 26.0        16.0 26.0 63.0        53.0        71.0        80.0        46.0        56.0
Quặng apatít (Quốc doanh) Nghìn tấn   613.0 581.0 599.0   785.0 677.0 779.0 821.0 905.0 1024.2 1232.4 1419.1
         - Nhà nước  "   613.0 581.0 599.0   785.0 677.0 779.0 821.0 902.0 1024.0 1232.1 1418.8
         - Ngoài nhà nước "                   3.0 0.2 0.3 0.3
Nước mắm  Triệu lít 149.0 167.0 170.0 164.0 174.2 167.1 162.3 175.6 190.8 213.0 191.5 194.1 196.8
         - Nhà nước  " 56.0 55.0 40.5 34.0 33.6 22.6 16.5 13.3 11.4 2.0 6.3 6.7 7.0
         - Ngoài nhà nước " 93.0 112.0 129.5 130.0 140.5 144.3 145.4 161.7 175.4 207.0 183.4 185.7 188.0
         - ĐTNN  "         0.1 0.2 0.4 0.6 4.0 4.0 1.8 1.7 1.8
Hoa quả hộp  Tấn 12784 16318 21422 20026 13868 11438 14731 29070 42116 70813 72789 75901 79741
         - Nhà nước  " 5614 12445 14195 15779 11670 9948 12905 20830 22251 27477 31635 34811 38305
         - Ngoài nhà nước "   87     3 53 80 2112 11525 32833 25253 24898 24948
         - ĐTNN  " 7 170 3786 7227 4247 2195 1437 1746 6128 8340 10503 15901 16192 16488
Dầu thực phẩm  Nghìn tấn 38.6 78.1 87.7 94.6 216.5 280.1 282.8 317.1 314.3 360.9 397.2 415.6 434.0
         - Nhà nước  " 24.9 30.9 42.2 48.1 58.1 82.2 101.4 130.1 158.3 164.3 168.3 192.5 209.0
         - Ngoài nhà nước " 13.6 16.4 15.1 17.5 18.2 26.1 26.5 33.2 19.2 33.9 39.8 39.5 40.0
         - ĐTNN  " 0.0 30.8 30.4 29.0 140.2 171.8 154.9 153.8 136.8 162.7 189.1 183.7 185.0
Bột ngọt (ĐTNN) Nghìn tấn 65.0 87.0 91.0 104.0 108.5 454.4 137.3 161.7 195.6 214.6 244.7 252.0 264.1
Sữa hộp đặc có đường  Triệu hộp 173.0 169.0 188.4 185.0 207.0 227.2 234.9 255.1 293.8 317.0 364.1 361.4 404.4
         - Nhà nước  " 173.0 161.0 147.3 139.0 145.6 151.5 151.2 166.7 206.1 233.0 273.1 270.4 312.4
         - ĐTNN  "   8.0 41.1 46.0 61.4 75.7 83.7 88.4 87.7 84.0 91.0 90.9 92.0
Gạo, ngô xay xát  Nghìn tấn 15582 16116 18839 19242 21807 22225 23930 26950 27094 28459 39429 45855 52310
         - Nhà nước  " 584 699 529 1208 1150 349 807 746 603 556 2310 1225 1649
         - Ngoài nhà nước " 14710 15317 18271 17994 20652 21866 23118 26202 26491 27903 37119 44630 50661
         - ĐTNN  " 288 100 39 40 5 10 5 2          
Đường, mật Nghìn tấn 517.0 636.0 649.1 736.0 947.3 1208.7 1067.3 1068.8 1360.3 1434.3 1174.6 1465.1 1671.1
         - Nhà nước  " 117.0 178.0 220.5 257.0 411.8 494.6 388.1 394.0 561.6 612.6 504.1 495.2 508.1
         - Ngoài nhà nước " 400.0 458.0 395.8 396.0 381.2 457.6 419.2 382.9 353.1 370.8 327.3 484.2 616.0
         - ĐTNN  "     32.8 83.0 154.3 256.5 260.0 291.9 445.6 450.9 343.2 485.7 547.0
Đường luyện  Nghìn tấn 93.0 111.0 122.0 143.0 208.4 790.3 739.1 790.0 1072.8 1190.5 1102.3 1099.3 1225.0
         - Nhà nước  " 93.0 111.0 112.0 143.0 146.0 525.3 352.3 375.0 496.1 569.6 504.1 416.0 443.0
         - Ngoài nhà nước             88.6 163.5 178.0 203.5 256.2 255.0 312.5 382.0
         - ĐTNN  "         62.4 176.4 223.3 237.0 373.2 364.7 343.2 370.8 400.0
Đậu phụ (Ngoài NN) Nghìn tấn 24.0 36.0 44.7 51.0 64.3 80.3 86.2 94.8 101.7 97.1 126.2 129.4 132.0
Chè chế biến Tấn 24239 32930 44974 52668 63697 70129 82136 99716 85171 122341 127236 124191 127597
         - Nhà nước  " 13298 18228 24110 25894 32248 25755 26874 25636 20451 23393 27465 16690 17142
         - Ngoài nhà nước " 10941 13809 18873 20984 25881 35210 45172 62671 54285 85227 85376 93506 95849
         - ĐTNN  "   893 1991 5790 5568 9164 10090 11409 10435 13721 14395 13995 14606
Rượu mùi & rượu trắng Nghìn lít 51379 67112 93600 96093 112719 124166 134782 143035 153434 155249 221096 290126.3 316160
         - Nhà nước  " 25191 36910 5474 5313 11331 9138 6515 6160 14365 7525 9623 12602 16503
         - Ngoài nhà nước " 26058 30000 87988 89632 100077 113383 128092 136310 137610 145421 207210 267257 274930
         - ĐTNN  " 130 202 138 1148 1311 1645 175 565 1459 2303 4263 10267 24727
Bia  Triệu lít 465.0 533.0 581.0 670.0 689.8 779.1 871.2 939.8 1118.9 1342.8 1460.6 1547.2 1845.2
         - Nhà nước  " 314.0 365.0 392.0 448.0 464.6 519.6 576.4 611.0 711.7 883.8 922.3 735.8 804.0
         - Ngoài nhà nước " 15.0 28.0 34.0 37.0 40.4 41.7 51.1 81.2 123.2 147.9 197.8 416.6 597.2
         - ĐTNN  " 136.0 140.0 155.0 185.0 184.8 217.8 243.7 247.6 284.0 311.1 340.5 394.8 444.0
Thuốc lá Triệu bao 2147.0 2160.0 2123.0 2195.0 2147.1 2835.8 3075.2 3375.2 3870.6 4192.3 4484.7 3941.3 4298.0
         - Nhà nước  " 2116.0 2147.0 2102.0 2178.0 2127.4 2801.5 3018.9 3338.0 3837.5 4137.7 4424.2 3891.6 4246.0
         - Ngoài nhà nước " 30.0 3.0 3.0 14.0 7.8 16.1 6.9 1.6 2.5 2.5 1.7    
         - ĐTNN  " 1.0 10.0 18.0 3.0 11.9 18.2 49.4 35.6 30.6 52.1 58.8 49.7 52.0
Sợi   Tấn 59222 65390 67540 69076 79171 129890 162406 226811 234614 240818 259245 268582 275090
         - Nhà nước  " 51191 56894 61898 64402 72658 78427 87398 90094 92757 106367 101515 124408 128217
         - Ngoài nhà nước " 120 407 449 394 506 1649 2663 3352 4028 34827 67653 88276 90186
         - ĐTNN  " 7911 8089 5193 4280 6007 49814 72345 133365 137829 99624 90078 55898 56687
Len đan Tấn 1165 1585 1696 2243 3406 2683 2013 1818 2846 4456 2983 2421 3014
         - Nhà nước  " 1000 1585 1533 1683 2667 2037 1809 1660 1821 445 351 134 151
         - Ngoài nhà nước "     163 416 578 601 204 158 173 2535 2186 1236 1698
         - ĐTNN  "       144 161 45     852 1476 446 1051 1165
Vải lụa  Triệu mét 263.0 285.0 298.6 315.0 322.2 356.4 410.1 469.6 496.4 501.7 560.8 570.3 610.7
         - Nhà nước  " 150.0 152.0 153.0 148.0 147.3 165.3 166.4 192.2 196.2 179.2 176.8 200.6 211
         - Ngoài nhà nước " 72.0 63.0 80.2 80.0 73.9 81.8 102.9 120.1 111.9 129.3 184.9 183.6 208
         - ĐTNN  " 41.0 70.0 65.4 87.0 101.0 109.3 140.8 157.3 188.3 193.2 199.1 186.0 191.7
Vải màn sợi bông (Ngoài NN) Nghìn m 46116 30928 25240 19085 23911 29974 31250 33908 35520 34742 33915 30542 29504
Vải bạt  Nghìn m 2058 2269 2484 13919 20874 23516 16022 15962 14891 25757 38803 71782 79598
         - Nhà nước  " 2058 2269 2484 4089 3700 3702 3597 3934 2829 307 2229 1975 1949
         - ĐTNN  "       9830 17174 19814 12425 12028 12062 25450 36574 69807 77649
Khăn mặt, khăn tay  Triệu cái 276.0 278.0 385.4 337.0 333.5 430.6 438.4 508.9 588.0 651.0 720.9 754.7 820.0
         - Nhà nước  " 187.0 163.0 210.0 160.0 184.6 207.3 170.3 179.6 180.0 105.2 129.0 108.4 121.0
         - Ngoài nhà nước " 79.0 100.0 143.3 143.0 136.4 177.5 226.1 288.1 365.0 448.9 474.8 614.0 661.0
         - ĐTNN  " 10.0 15.0 32.1 34.0 12.5 45.8 42.0 41.2 43.0 96.9 117.1 32.3 38.0
Thảm len Nghìn m2 307.0 94.0 96.0 95.0 69.3 64.4 57.5 31.8 43.2 38.0 33.1 21.5 27.0
         - Nhà nước  " 67.0 51.0 43.0 46.0 26.3 21.4 13.5 12.2 12.5 10.5 6.6    
         - Ngoài nhà nước " 240.0 43.0 47.0 40.0 34.0 35.0 44.0 19.6 30.7 27.5 26.5 21.5 27.0
         - ĐTNN  "     6.0 9.0 9.0 8.0              
Thảm đay (Ngoài NN) Nghìn m2 239.0 630.0 525.0 664.0 733.0 1406.0 60.0 105.0 91.0 49.0 64.5 32.5 36.0
Quần áo dệt kim Nghìn cái 30182 25255 25091 29414 34456 87007 75640 112804 148151 170444 145563 152444 160650
         - Nhà nước  " 29517 24270 23447 27278 28558 47867 34843 37688 48965 41471 32437 46808 47545
         - Ngoài nhà nước " 374 470 470 774 4443 8854 14540 29930 38673 58704 60868 53579 56249
         - ĐTNN  " 291 515 1174 1362 1455 30286 26257 45186 60513 70269 52258 52057 56856
Chiếu cói  Nghìn đôi 11679 13514 15633 26952 29363 31019 30839 36536 39837 33975 29129 44610 46737
         - Nhà nước  " 6 2 1466     39     16 15      
         - ĐTNN  "           31019 30839 36536 39798 33959 29114 44610 46737
Quần áo may sẵn Triệu cái 172 207 302 275 302 337 376 489 727 923 1010.8 1155.5 1320
         - Nhà nước  " 72 71 83 90 109 123 139 183 204 219 218.9 144.9 159
         - Ngoài nhà nước " 73 114 110 127 135 149 160 184 319 414 482.3 426.3 559
         - ĐTNN  " 27 22 109 58 58 65 76 122 204 290 309.6 584.3 602
Da cứng  Tấn 18 12 33 48 106 97 96 64 5456 5383 3905 8540 9218
         - Nhà nước                        602    
         - Ngoài nhà nước             97   64 5456 2217 1055 2410 2503
         - ĐTNN                      3166 2248 6130 6715
Da mềm  Nghìn bia 1383 1226 2970 4350 4500 4806 4002 5486 4680 8360 21433 19788 24172
         - Nhà nước  " 981 639 2296 3872 2554 2861 1870 2191 1178 2443 1694    
         - Ngoài nhà nước "   87 12 151 1584 1395 1932 2966 3318 4216 7324 8587 10067
         - ĐTNN  " 402 500 662 327 362 550 200 329 184 1701 12415 11201 14105
Giầy, dép da  Nghìn đôi 46440 61785 79289 77037 87018 107944 102259 113070 133570 155118 218039 234181 250377
         - Nhà nước  " 28489 33867 48089 30732 32298 31422 21240 25745 24594 24670 11872 9490 7586
         - Ngoài nhà nước " 7174 15918 20298 27876 33219 45645 45024 41848 89823 90499 158379 187344 203605
         - ĐTNN  " 10777 12000 10902 18429 21501 30877 35995 45477 19153 39949 47789 37347 39186
Giầy vải Nghìn đôi 22199 28164 32446 33436 37318 32391 40821 34851 35297 36850 34151 41283 42527
         - Nhà nước  " 18938 24339 23506 30698 32378 28367 37551 19657 18700 14761 14252 11754 11693
         - Ngoài nhà nước " 637 1175 3790 1528 1915 1321 774 13871 13795 16347 11140 10262 10453
         - ĐTNN  " 2624 2650 5150 1210 3025 2703 2496 1323 2802 5742 8759 19267 20381
Gỗ xẻ  Nghìn m3 1606 1398 1184 2705 1466 1744 2036 2667 3291 3009 3232 4322 4675
         - Nhà nước  " 500 341 242 1012 91 224 186 86 75 83 66 60 63
         - Ngoài nhà nước " 1092 1014 924 1663 1374 1519 1849 2580 3171 2918 3162 4239 4581
         - ĐTNN  " 14 43 18 30 1 1 1 1 45 8 3 24 31
Giấy, bìa Nghìn tấn 216.0 220.0 263.0 311.0 349.0 408.5 445.3 489.6 687.4 809.3 901.2 1030.6 1189
         - Nhà nước  " 178.0 176.0 193.0 222.0 237.6 249.6 258.2 266.5 282 300.2 305.5 277.8 332
         - Ngoài nhà nước " 35.0 40.0 64.0 73.0 102.6 148.9 173.9 207.9 383.3 474 559.5 695.5 790
         - ĐTNN  " 3.0 4.0 6.0 16.0 8.8 10 13.2 15.2 22.1 35.1 36.2 57.3 67
Trang in  Triệu trang 96738 151605 157167 167254 182841 184662 206774 257235 300940 343558 450309 588241 704509
         - Nhà nước  " 96019 149318 152565 163850 180974 181389 201247 252258 295200 328415 378574 442285 516718
         - Ngoài nhà nước " 719 2287 4602 3404 1867 3248 5502 4977 5740 14217 71310 145644 187464
         - ĐTNN  "           25 25     926 425 311 327
A xít H2SO4  Tấn 9768 17943 15173 22864 27348 35652 35650 39830 44575 53475 56067 69924 77127
         - Nhà nước              35652 34496 38654 43277 52151 54597 68266 75357
         - ĐTNN                1154 1176 1298 1324 1470 1658 1770
Xút NaOH Tấn 7307 9099 7676 10444 54401 59097 65396 80223 77963 95370 107471 109844 115632
         - Nhà nước  "       10444 13057 16110 21576 18633 15725 29099 24109 29692 30567
         - ĐTNN  "         41344 42987 43820 61590 62238 66271 83362 80152 85065
Thuốc trừ sâu  Tấn 15566 20007 19078 20223 21961 20948 23921 33617 40949 54523 45877 53113 59151
         - Nhà nước  " 15565 19734 18044 18672 20332 16590 17155 14930 13249 15406 11079 15934 18416
         - Ngoài nhà nước "     4 4 4 1749 1210 11143 16275 21910 26338 24551 25885
         - ĐTNN  "   273 1030 1547 1625 2609 5556 7544 11425 17207 8460 12628 14850
Phân hóa học  Nghìn tấn 931.0 965.0 982.4 978.0 1143.1 1209.5 1270.4 1158.4 1294.3 1714.4 2189.5 2182.6 2424.4
         - Nhà nước  " 931.0 962.0 981.0 975.0 1121.4 1204.3 1261.5 1152.5 1284.1 1706.6 2176.6 2167.6 2406.9
         - Ngoài nhà nước "   3.0 1.4 3.0 21.7 5.2 8.9 5.9 10.2 7.8 12.9 15 17.5
Sơn hóa học  Tấn 21081 28995 26285 42513 38921 54393 73545 99751 162543 165724 206177 220254 235331
         - Nhà nước  " 10321 15286 17971 20970 20658 15146 15422 17014 11879 8841 10856 10743 12631
         - Ngoài nhà nước " 226 676 39 1076 4497 5071 13300 18398 34512 40903 45114 54187 60084
         - ĐTNN  " 10534 13033 8275 20467 13766 34176 44823 64339 116152 115980 150207 155324 162616
Que hàn  Tấn 5153 5026 6151 4127 4782 5696 8472 11355 18781 19025 18501 24180 27403
         - Nhà nước  " 4751 4616 5953 4127 4782 5696 8472 11355 12850 10471 10619 2050 2302
         - Ngoài nhà nước                   1520 2621 3160 14540 16902
         - ĐTNN  " 402 410 198           4411 5933 4722 7590 8199
Thuốc ống Triệu ống 425.0 452.0 429.0 446.0 452.0 473.7 523.3 516.0 433.0 459.3 476.0 471.8 497.6
         - Nhà nước  " 424.0 450.0 418.0 433.0 430.7 435.7 479.6 468.7 320.0 295.6 242.4 259.3 267.0
         - Ngoài nhà nước "     8.0 9.0 12.5 32.4 42.4 46.7 112.3 154.4 222.1 200.3 216.0
         - ĐTNN  " 1.0 2.0 3.0 4.0 8.8 5.6 1.3 0.6 0.7 9.3 11.5 12.2 14.6
Thuốc viên  Triệu viên 14065 14728 17062 18536 18446 20054 21043 21336 20904 25974 29432 27975 30576
         - Nhà nước  " 13876 14114 16639 18186 18102 19426 18816 18555 13580 13892 12530 10566 11909
         - Ngoài nhà nước "   266 196 155 112 296 1776 2198 6395 10937 15658 15732 16807
         - ĐTNN  " 189 348 227 195 233 332 452 583 929 1145 1244 1677 1860
Thuốc nước Nghìn lít 3651 3475 3328 3191 11002 10769 3989 4494 4236 5209 6666 7370 7928
         - Nhà nước  " 3447 3199 3082 2987 10813 10225 3411 3771 2321 2641 565 1434 1638
         - Ngoài nhà nước "     16 11 14 251 180 348 1175 1990 4950 4936 5022
         - ĐTNN  " 204 276 230 193 175 293 398 375 740 578 1151 1000 1268
Xà phòng giặt  Nghìn tấn 129.0 167.0 213.3 229.0 213.6 275.7 326.2 361.0 377.0 400.8 420.5 531.1 605.7
         - Nhà nước  " 93.0 98.0 119.4 101.0 66.6 89.5 101.9 120.1 158.5 176.7 180.0 187.9 207.7
         - Ngoài nhà nước " 13.0 20.0 32.1 26.0 27.1 30.9 39.8 49.0 48.3 30.9 42.5 103.8 129.0
         - ĐTNN  " 23.0 49.0 61.8 102.0 119.9 155.3 184.5 191.9 170.2 193.2 198.0 239.4 269.0
Lốp xe đạp Nghìn cái 9703 8656 10245 16945 18326 20675 21658 22778 26686 26008 20387 22832 24432
         - Nhà nước  " 8280 6823 8464 11761 13621 14279 14099 14047 15985 16299 13196 13900 14641
         - Ngoài nhà nước " 1408 1833 1781 1780 1645 1627 1745 1838 939 261 200 526 684
         - ĐTNN  "       3404 3060 4769 5814 6893 9762 9448 6991 8406 9107
Săm xe đạp  Nghìn cái 11917 12588 14044 22167 21544 21917 22997 24032 36083 32386 26848 28964 30200
         - Nhà nước  " 11766 12488 14001 17405 18026 17526 18925 19251 20912 20257 18222 19652 20194
         - Ngoài nhà nước " 136 100 43 268 207 222 166 901 1578 3156 2167 1480 1510
         - ĐTNN  " 15     4494 3311 4169 3906 3880 13593 8973 6459 7832 8496
Thủy tinh Nghìn tấn 77.0 93.0 65.6 105.0 105.9 113.1 114.9 114.7 146.7 154.4 163.1 240.4 272.0
         - Nhà nước  " 24.0 20.0 16.0 9.0 10.1 11.1 9.2 6.1 3.0 1.0 1.2    
         - Ngoài nhà nước " 12.0 20.0 20.3 21.0 22.2 22.7 24.5 26.3 7.6 10.7 15.7 51.6 69.0
         - ĐTNN  " 41.0 53.0 29.3 75.0 73.6 79.3 81.2 82.3 136.1 142.7 146.2 188.8 203.0
Sứ dân dụng  Triệu cái 187.0 232.0 171.5 182.0 219.7 247.1 314.1 283.9 524.0 404.4 513.6 406.6 458.0
         - Nhà nước  " 18.0 17.0 17.2 16.0 16.3 18.6 21.5 26.4 51.6 26.3 153.9 21.9 23.0
         - Ngoài nhà nước " 169.0 215.0 153.8 165.0 202.7 227.4 287.7 240.8 396.1 317.5 209.9 310.6 349.0
         - ĐTNN  "       1.0 0.7 1.1 4.9 16.7 76.3 60.6 149.8 74.1 86.0
Sứ công nghiệp Nghìn cái 6000 6000 4100 4426 4270 3947 3387 3517 2811 2516 3581 5485 5831
         - Nhà nước  " 1000 1000 800 89 1212 743 978 1352 1168 1365 2533 968 1082
         - ĐTNN  "           3204 2409 2165 1643 1151 1048 4517 4749
Gạch nung  Triệu viên 6892 7119 7262 7697 7831 9087 9811 11365 12810 14660 16530 18005 19822
         - Nhà nước  " 1121 1522 1746 1936 1934 2363 2555 2837 3187 2934 2822 2007 2257
         - Ngoài nhà nước " 5769 5590 5506 5750 5848 6706 7236 8508 9597 11705 13692 15975 17538
         - ĐTNN  " 2 7 10 11 49 18 20 20 26 21 16 23 27
Ngói nung  Triệu viên 561.0 478.0 482.0 434.0 386.2 366.2 356.4 350.1 347.4 322.8 526.6 459.1 510
         - Nhà nước  " 66.0 62.0 65.0 52.0 55.4 48.8 28.3 54.7 93.2 66.2 58.7 48.7 50
         - Ngoài nhà nước " 495.0 416.0 417.0 382.0 330.8 317.4 328.1 295.4 254.2 256.6 466.5 410.4 460
         - ĐTNN                        1.4    
Xi măng   Nghìn tấn 5828 6585 8019 9738 10489 13298 16073 21121 24127 26153 30808 32690 36422
         - Nhà nước  " 5828 6529 7139 7735 7890 9560 10684 14256 16141 17666 19724 18648 20552
         - Ngoài nhà nước "   56 44 7 11 97 252 524 1025 1405 2903 4156 4881
         - ĐTNN  "     836 1996 2588 3641 5137 6341 6961 7082 8181 9886 10989
Tấm lợp  Nghìn m2 14791 20840 22492 23035 19572 21391 43522 51130 55630 62070 203411 80886 90167
         - Nhà nước  " 14722 20617 22436 22876 18983 16497 30574 35428 37880 39499 157803 21538 22939
         - Ngoài nhà nước " 69 223 56 159 589 4894 12948 15702 17750 22571 45608 59348 67228
Kính xây dựng  Nghìn m2 4751 4877 4755 4600 15658 30718 34300 38776 38351 43685 74767 74390 80777
         - Nhà nước  " 4614 4787 4755 4600 4694 3240 4654 4463 5187 7141 26541 26602 27663
         - Ngoài nhà nước " 137 90         583 3532 6682 6682 17595 15726 18055
         - ĐTNN            10964 27478 29063 30781 26482 29862 30631 32062 35059
Ruột phích nước   Nghìn cái 703 1015 2001 879 601 618 2576 4010 4164 3826 3614 4158 4474
         - Nhà nước              618 2576 4010 4013 3826 3448 3926 4170
         - Ngoài nhà nước                   151   166 232 304
Bóng đèn điện  Nghìn cái 25085 28652 29944 30384 36263 69744 74208 87797 105543 118013 102214 208133 239032
         - Nhà nước              69744 74208 87797 92807 90112 89969 99141 112294
         - Ngoài nhà nước                   9101 21806 2339 60490 72213
         - ĐTNN                    3635 6095 9906 48502 54525
Thép cán và sản phẩm kéo dây Nghìn tấn 470 868 978 1077 1357 1583 1914 2503 2954 3279 3403 3837 4227
         - Nhà nước  " 398 503 486 504 502 567 694 796 908 1252 1134 1260 1300
         - Ngoài nhà nước " 10 15 8 22 146 175 305 567 1207 1187 1284 1485 1717
         - ĐTNN  " 62 350 484 551 709 841 915 1140 839 840 985 1092 1210
Thiếc thỏi  Tấn 1862 2805 2376 2320 1693 1803 1728 1565 1915 2356 1766 2665 2861
         - Nhà nước  "       2260 1550 1803 1728 1546 1353 1425 1447 1269 1372
         - Ngoài nhà nước "       60 143     19 562 931 319 1396 1489
Nông cụ cầm tay Nghìn cái 16516 16369 13014 12703 14869 15918 16854 20639 21752 20756 25998 31771 35983
         - Nhà nước  " 391 69 100 34 22 8 3 4 39 71 72 28 40
         - Ngoài nhà nước   16125 16300 12914 12669 14847 15910 16851 20635 21713 20685 25926 31743 35943
Khóa  Nghìn cái 2277 2759 2919 3456 3613 4741 3222 6954 10095 8706 11889 12379 13287
         - Nhà nước  " 2136 2505 2791 3255 3522 4648 2826 6199 8365 7486 9507 910 747
         - Ngoài nhà nước " 141 254 128 201 91 93 396 755 1730 1220 2382 11469 12540
Xe cải tiến  Cái 17720 10694 18489 12705 10063 13705 13542 12944 11696 18257 19435 19535 19370
         - Nhà nước  " 2071 802 285 224 125 560 526 484 163 403 460 485 470
         - Ngoài nhà nước " 15649 9892 18204 12481 9938 13145 13016 12460 11533 17854 18975 19050 18900
Đồ dùng bằng tôn sắt tây (Ngoài NN) Tấn  4645 7149 4595 4292 3728 3690 4664 4703 4840 4713 4925 5859 5540
Máy bơm nông nghiệp  Cái 547 435 563 3082 3031 3496 4238 3578 7787 10038 8298 5118 6293
         - Nhà nước  " 330 435 563 2403 1106 723 1011 968 2198 1662 5761 3174 3748
         - Ngoài nhà nước             2773 3227 2610 5229 8334 2419 1721 2224
         - ĐTNN  "       679 1925       360 42 118 223 321
Đầu máy bơm nước dân dụng  Nghìn cái 13.9 11.4 7.0 3.6 5.2 208.0 119.4 304.0 761.0 460.0 591.0 279.0 312.0
         - Nhà nước  " 12.3 11.3 1.5 3.6 5.2 4.0 0.3 1.0 1.0 4.0 35.0    
         - Ngoài nhà nước " 1.6 0.1 4.6 0.0 0.0 204.0 119.1 303.0 760.0 409.0 480.0 255.0 275.0
         - ĐTNN                      47.0 76.0 24.0 37.0
Bơm thuốc trừ sâu  Nghìn cái 26.0 31.0 94.6 81.0 81.8 70.4 52.8 52.4 51.7 52.7 54 57.2 60.0
         - Nhà nước  " 23.0 30.0 94.0 80.0 81.3 69.5 51.9 50.9 50 51.1 52.3 55.4 58.0
         - Ngoài nhà nước " 3.0 1.0 0.6 1.0 0.5 0.9 0.9 1.5 1.7 1.6 1.7 1.9 2.0
Máy kéo và xe vận chuyển Cái 2709 1546 1110 1726 1402 1932 2885 3052 7889 8607 8654 3184 4582
         - Nhà nước  " 2636 1546 1110 1700 1350 1907 2800 2970 2368 2557 2530 1789 2265
         - Ngoài nhà nước " 73     26 52 25 85 82 5521 6050 6124 1395 2317
Máy tuốt lúa có động cơ  Cái 1482 1353 4314 7882 10398 11877 12013 12997 10021 17571 19529 19101 20620
         - Nhà nước  " 256 233 713 388 34 75 13     6571 6089 7739 8015
         - Ngoài nhà nước " 1226 1120 3601 7494 10364 11802 12000 12997 10021 11000 13440 11362 12605
Máy tuốt lúa không có động cơ  Cái 34916 16503 10565 8600 7692 7061 8917 12094 6722 10903 6993 6571 6355
         - Nhà nước  " 2493 2294 675 300 680 400 405 410 414 5256 1963 2046 2185
         - Ngoài nhà nước " 32423 14209 9890 8300 7012 6661 8512 11684 6308 5647 5030 4525 4170
Máy xay xát  Cái 2043 2167 12413 13909 12136 12484 18298 13433 10112 5749 2734 8687 10602
         - Nhà nước  " 105 141 12394 13909 12136 12444 17959 12847 783 259      
         - Ngoài nhà nước " 1 938 2026 19     40 339 586 9329 5490 2734 8987 10602
Máy công cụ  Cái 1358 1099 1196 565 406 4121 5607 6821 8666 5831 3839 2799 2245
         - Nhà nước  "           537 795 1412 664 1621 3002 1823 1247
         - Ngoài nhà nước "           693 602 1109 2385 1814 837 976 998
         - ĐTNN  "           2891 4210 4300 5617 2396      
Động cơ điêzen Cái 4217 7838 6761 6883 15347 30329 90481 107433 184418 182443 201593 170047 109945
         - Nhà nước  " 4217 7838 6761 6371 15347 25477 30062 27265 23102 30853 26160 23792 18433
         - Ngoài nhà nước "           4050 58923 76208 156717 148323 158468 128563 77776
         - ĐTNN  "       512   802 1496 3960 4599 3267 16965 17692 13736
Động cơ điện Cái 29390 35575 38116 41172 38091 45855 53442 64085 95779 132320 194374 120893 150247
         - Nhà nước  " 28181 34148 37000 40000 37949 45132 52437 63066 69871 86029 91800 87864 110096
         - Ngoài nhà nước "           723 1005 1019 20708 33760 87893 20438 24753
         - ĐTNN  " 1209 1427 1116 1172 142       5200 12531 14681 12591 15398
Máy biến thế  Cái 6186 6910 6549 7817 10264 13535 15664 18633 33364 50146 45540 28149 32941
         - Nhà nước  " 4937 5135 5276 4368 8049 10772 13070 15972 16427 17503 17910 9222 10728
         - Ngoài nhà nước "       1948 1400 2168 1032 1307 15578 31599 26738 17767 20805
         - ĐTNN  " 1249 1775 1273 1501 815 595 1562 1354 1359 1044 892 1160 1408
Pin quy tiêu chuẩn (1.5V) Triệu viên 138.0 183.0 195.2 302.0 219.9 128.6 269.8 264.4 328.7 359.5 395.7 277.3 409.0
         - Nhà nước              128.6 266.7 264.4 323.2 356.3 356.0 122.0 202.0
         - Ngoài nhà nước               3.1   5.5 3.2 39.7 155.3 207.0
Dây điện  Nghìn km 94.7 117.8 131.3 126.6 132.8 146.5 170.0 429.7 1150.6 1031.9 936.0 859.5 1044.0
         - Nhà nước  " 93.1 116.0 119.7 124.8 130.8 144.5 167.5 201.6 223.8 214.5 306.1 355.0 411.0
         - Ngoài nhà nước " 1.7 1.8 1.8 1.8 2.0 2.0 2.4 226.2 355.5 221.5 287.8 82.5 123.0
         - ĐTNN  " 0.0 0.0 9.7         1.9 571.3 595.9 342.1 422.0 510.0
Quạt điện  Nghìn cái 369.2 268.0 306.5 358.2 323.3 328.4 839.7 1072.0 1285.0 1088.6 1751.7 1809.6 2010.0
         - Nhà nước  " 330.7 266.0 288.1 310.0 274.2 278.9 348.0 379.4 532.4 490.5 570.5 611.9 686.0
         - Ngoài nhà nước " 22.6 0.0 16.4 22.2 21.5 24.2 471.5 659.6 684.6 503.1 1095.0 1102.7 1210.0
         - ĐTNN  " 16.0 2.0 2.0 26.0 27.6 25.3 20.2 33.0 68.0 95.0 86.2 95.0 114.0
Ô tô lắp ráp Cái 3524 5806 6535 4905 5915 13547 20526 29536 47701 50954 59152 47576 72710
         - Nhà nước  "             93 1184 2909 8132 14190 6293 9269
         - Ngoài nhà nước "             222 440 797 1685 9040 10270 14019
         - ĐTNN  " 3524 5806 6535 4905 5915 13547 20211 27912 43995 41137 35922 31013 49422
Xe máy lắp ráp Nghìn cái 62.0 68.0 77.4 256.0 241.5 463.4 610.3 1051.6 1180.4 1828.4 1982.1 2146.6 2659.0
         - Nhà nước  "   2.0 8.0 20.0 20.1 122.4 244.8 229.8 90.5 168.4 120.8 96.9 121.0
         - Ngoài nhà nước "       5.0 3.8 31.7 99.0 57.6 216.9 496.6 609.4 643.5 779.0
         - ĐTNN  " 62.0 66.0 69.4 231.0 217.6 309.3 266.5 764.2 873.0 1163.4 1251.9 1406.2 1759.0
Ti vi lắp ráp Nghìn cái 770.0 741.0 533.0 921.0 902.6 1013.1 1125.6 1597.3 2187.8 2659.7 2515.3 2445.6 2380.0
         - Nhà nước  " 607.0 468.0 166.4 162.0 155.9 157.6 176.5 179.2 217.8 189.7 178.1 178.6 179.0
         - Ngoài nhà nước " 28.0 43.0 13.4           16.4 141.7 139.3 149.0 159.0
         - ĐTNN  " 135.0 230.0 353.2 759.0 746.7 855.5 949.1 1418.1 1953.6 2328.3 2197.9 2118.0 2042.0
Radio lắp ráp Nghìn cái 111.0 94.0 145.0 204.0 139.6 144.7 71.4 67.3 23.7 24.0 24.9 23.2 22.0
         - Nhà nước  " 111.0 94.0 145.0 122.0 85.1 56.5 54.8 46.8          
         - ĐTNN  "       82.0 54.5 88.2 16.6 20.5 23.7 24.0 24.9 23.2 22.0
Toa xe  Cái 28 41 24 46 43 79 99 170 312 431 461 273 240
         - Nhà nước  "           79 47 170 251 431 306 273 240
         - Ngoài nhà nước "             52   61   155    
Xe đạp hoàn chỉnh Nghìn cái 236.0 56.0 246.5 112.0 105.6 659 1124 1583 2177 3607 2525 1591 1944
         - Nhà nước  "       112.0 103.5 96 109 104 114 134 106 71 87
         - Ngoài nhà nước "         2.1 5 16 7 6 12 14 35 41
         - ĐTNN  "           559 999 1472 2057 3461 2405 1485 1816
Bút máy (NN) Nghìn cái 700 1191 1350 2090 2066 1725 2361 3924 4150 4023 3805 2911 3295
         - Nhà nước  " 700 1191 1350 2090 2066 1725 2361 3924 4150 4023 3216 2274 2607
         - Ngoài nhà nước "                     589 637 688
Điện phát ra  Tr.kwh 14665.0 16962.0 19253.0 21694.0 23599.0 26683 30673.1 35888.0 40546 46202 52078 59013 66838
         - Nhà nước  " 14654.0 16949.0 19248.0 21681.0 23584.0 24972 28547.6 33777.0 39154 44655 49250 46463 50844
         - Ngoài nhà nước " 11.0 13.0 5.0 6.0 6.0 11 5.4 7.0 7 9 9 11 11
         - ĐTNN  "       7.0 9.0 1700 2120.1 2104.0 1385 1538 2819 12539 15983
Nước máy  Triệu m3 521.0 538.0 599.0 690.0 794.7 780.2 837.9 908.3 1042.2 1102.7 1180.4 1297.8 1447.0
         - Nhà nước  "       683.0 773.1 728.9 784.9 842.0 987.9 1022.9 1125.1 1214.9 1351.0
         - Ngoài nhà nước "       7.0 7.4 14 10.9 26.5 17.7 43.1 15.4 45.6 55.0
         - ĐTNN  "         14.2 37.3 42.1 39.8 36.6 36.7 39.9 37.3 41.0

08/09/2011

Chỉ số phát triển giá trị sản xuất công nghiệp của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài theo giá so sánh 1994 phân theo địa phương 
%
  1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 Sơ bộ 2007
CẢ NƯỚC 121.7 123.2 124.4 121.0 121.8 112.6 115.2 118.0 117.4 121.2 119.9 119.2
Đồng bằng sông Hồng 138.5 146.8 141.7 129.8 135.9 106.4 126.5 118.6 118.6 125.8 128.7 130.6
Hà Nội 117.8 122.3 121.0 110.8 119.7 102.9 137.5 117.3 125.2 120.0 131.9 132.0
Vĩnh Phúc 593.2 558.6 352.4 124.8 211.0 110.6 121.2 128.5 113.2 133.4 134.2 142.9
Bắc Ninh       28250.0 263.9 105.8 107.6 95.2 117.0 137.6 124.8 115.2
Hà Tây 153.9 136.8 117.8 117.9 112.3 114.1 117.6 123.3 97.9 120.3 111.0 121.3
Hải Dưong 267.2 141.1 217.4 143.9 141.7 179.4 149.9 136.1 128.9 169.2 144.5 128.7
Hải Phòng 227.7 180.5 135.7 130.7 121.7 110.4 120.9 114.3 115.1 121.3 116.9 118.6
Hưng Yên     252.6 342.8 123.6 80.0 115.9 112.3 125.4 114.7 128.4 122.6
Thái Bình 86.7 69.2 444.4       167.6 69.5 124.7 246.4 232.6 192.1
Hà Nam               161.0 116.4 356.4 126.4 127.5
Nam Định       284.2 75.5 337.5 175.9 115.4 139.2 329.7 153.2 145.3
Ninh Bình                       155.9
Đông Bắc  129.0 113.9 153.4 145.2 131.8 109.6 111.8 106.4 97.7 124.3 119.4 116.1
Bắc Kạn               300.0 866.7 239.9 83.4 102.0
Lào Cai             300.0 466.7 85.7 92.2 33.8 110.6
Yên Bái 4.8       289.3 112.0 217.9 47.8 122.1 163.0 133.9 125.8
Thái Nguyên 178.1 100.9 118.3 108.3 113.5 109.8 95.2 71.5 84.6 135.2 103.3 105.5
Lạng Sơn               2614.3 171.0 80.3 37.3 48.6
Quảng Ninh 67.5 101.2 2793.9 221.6 145.8 108.8 125.0 103.5 90.8 115.1 127.7 117.5
Bắc Giang 106.3 111.8 110.5 57.1 114.0 145.4 1025.0 225.9 114.0 131.4 101.9 102.7
Phú Thọ 107.4 125.6 116.1 127.8 127.2 110.2 101.5 123.9 106.4 131.0 118.8 118.0
Tây Bắc  134.2 109.1 92.5 109.5 111.5 111.6 75.2 143.7 230.1 115.0 149.1 127.3
Điện Biên Bitmap
 
          150.0       518.4 135.5
Lai Châu           150.9       171.4 170.5 120.6
Hòa Bình 134.2 109.1 92.5 109.5 110.3 111.2 74.1 140.7 239.5 114.5 146.9 127.2
Bắc Trung Bộ  127.1 146.4 165.8 131.4 237.4 164.4 118.9 122.3 109.6 104.4 105.6 111.3
Thanh Hóa 2133.3 859.4 206.2 147.1 451.6 191.1 123.4 115.1 106.1 97.3 99.6 107.6
Nghệ An 120.8 155.2 100.0 766.7 516.5 182.2 107.2 140.5 99.8 98.6 81.5 80.7
Hà Tĩnh 91.4 130.7 65.7 89.9 80.1 52.9 141.5 631.0 153.6 201.2 132.6 116.5
Quảng Bình                 132.6 101.8 51.9 75.1
Quảng Trị         89.7 10.6 6000.0 100.0 181.7 236.2 118.5 132.7
Thừa Thiên-Huế 126.4 119.3 164.4 117.4 120.7 115.4 110.0 116.3 120.4 115.6 133.1 126.9
Duyên hải Nam Trung Bộ 96.8 136.6 120.4 137.8 134.9 125.9 126.2 120.7 113.3 122.6 125.8 109.4
Đà Nẵng  88.1 133.1 122.0 118.1 124.6 112.9 113.4 114.1 117.4 115.8 112.8 103.4
Quảng Nam 109.1 126.2 102.3 108.0 114.6 98.5 49.7 152.4 119.5 190.5 193.1 183.2
Quảng Ngãi   55.6 250.0 128.0 68.9 105.6 52.2 416.7 124.0 84.7 123.3 125.4
Bình Định 126.4 126.4 65.5 68.1 54.3 105.0 303.8 201.2 139.8 104.8 89.6 85.6
Phú Yên       166.5 110.6 136.1 297.4 160.0 103.4 85.2 117.3 113.2
Khánh Hòa 123.5 163.5 121.8 220.7 163.3 147.7 137.9 118.6 110.6 130.5 131.4 103.7
Tây Nguyên 122.0 114.3 67.9 154.4 136.3 100.3 111.2 119.0 105.9 147.0 138.7 116.0
Kon Tum                     203.2 119.1
Gia Lai 138.8 136.9 70.4 151.9 230.7 53.7 144.3 142.6 100.7 64.5 152.1 155.3
Đắk Lắk Bitmap
 
  77.8 171.4 268.6 91.5 320.7 83.9 87.2 228.7 157.5 202.3
Đắc Nông                 102.6 156.7 201.8 115.3
Lâm Đồng 119.3 109.1 67.2 154.9 111.8 123.8 100.0 114.2 108.4 167.3 132.6 107.1
Đông Nam Bộ 121.1 119.6 120.1 117.6 115.8 112.4 111.5 118.5 118.6 119.8 116.6 115.2
Ninh Thuận   94.3 184.8 60.7 83.6 68.5 238.1 88.0 161.4 111.0 58.7 79.1
Bình Thuận 44.0 436.4 181.3 105.7 11.2 137.6 157.1 895.5 143.7 108.9 115.4 112.9
Bình Phước       523.4 74.5 78.1 67.4 190.8 85.8 126.5 137.1 118.1
Tây Ninh 143.9 165.4 141.4 162.5 104.9 116.4 107.4 162.8 105.3 98.1 124.3 122.8
Bình Dương 152.0 151.9 132.5 121.8 132.8 148.1 131.2 147.4 138.3 135.5 124.6 123.8
Đồng Nai 134.3 125.3 120.6 117.8 121.7 112.0 117.2 121.8 127.7 129.8 125.7 125.0
Bà Rịa - Vũng Tàu 115.6 112.5 118.4 121.8 110.7 104.5 100.3 108.2 112.1 103.1 101.9 93.7
TP. Hồ Chí Minh 120.2 123.6 119.8 107.4 118.4 117.8 119.2 118.2 111.8 119.8 118.6 119.4
Đồng bằng sông Cửu Long 88.7 111.7 130.8 127.5 127.5 124.1 120.7 105.0 106.9 129.9 133.6 127.4
Long An 164.6 128.5 145.7 134.9 120.0 117.8 140.4 118.5 123.7 131.5 139.4 131.6
Tiền Giang 50.8 95.1 115.0 100.1 101.7 161.3 142.4 57.6 69.0 122.7 90.7 80.7
Bến Tre 90.0 55.6 70.0 285.7 67.5 790.0 528.0 74.9 151.3 131.6 52.5 45.7
Vĩnh Long 59.0 91.7 345.5 265.8 86.7 87.6 130.0         105.5
Đồng Tháp               170.2 70.5 431.0 193.1 137.8
An Giang 107.2 91.8 85.5 82.7 87.6 102.0 18.2     984.6 187.6 155.6
Kiên Giang 97.1 503.0 226.5 129.5 118.3 90.0 68.1 145.1 141.9 108.3 121.5 120.3
Cần Thơ Bitmap
79.6
104.2 119.8 135.8 140.5 129.4 90.0 21.8 170.1 234.5 98.7 101.0
Hậu Giang               109.3 71.4 99.6 107.4 118.9
Sóc Trăng 230.0 126.1 162.1 97.9 41.4 97.3 50.0         144.0
Bạc Liêu           117.3 90.4 100.3 115.1 147.5 131.7 119.3
Cà Mau       162.1 113.6 122.7 129.6 99.6 134.0 76.6 135.4 116.2

08/09/2011

Giá trị sản xuất công nghiệp của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài theo giá so sánh 1994 phân theo địa phương
Tỷ đồng
  1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 Sơ bộ 2007
CẢ NƯỚC 25933.2 31561.9 38877.8 48357.9 58514.5 71285.0 80261.0 92498.6 109151.8 128184.3 155319.1 186202.9 221972.5
Đồng bằng sông Hồng 2950.2 4087.3 6002.0 8503.2 11039.1 14997.2 15954.6 20189.4 23950.2 28412.8 35756.9 46013.6 60107.5
Hà Nội 2285.5 2691.5 3291.0 3982.5 4413.3 5283.7 5436.5 7477.7 8767.7 10977.8 13178.4 17383.0 22948.8
Vĩnh Phúc 10.3 61.1 341.3 1202.8 1500.5 3166.8 3502.1 4244.7 5456.4 6176.2 8238.3 11054.2 15797.6
Bắc Ninh   0.1   0.8 226.0 596.7 631.2 678.9 646.4 756.5 1040.7 1298.4 1496.3
Hà Tây 209.9 323.1 442.1 520.9 614.4 690.3 787.7 926.1 1141.6 1117.8 1344.7 1492.9 1811.3
Hải Dưong 12.2 32.6 46.0 100.0 143.9 204.1 366.1 548.9 747.0 962.9 1629.7 2355.3 3031.7
Hải Phòng 429.4 977.6 1764.5 2393.7 3128.9 3808.0 4202.8 5081.4 5809.5 6688.2 8112.6 9487.0 11250.9
Hưng Yên     116.2 293.5 1006.2 1243.5 995.0 1153.0 1294.7 1624.1 1863.2 2392.1 2931.9
Thái Bình 1.5 1.3 0.9 4.0     18.8 31.5 21.9 27.3 67.4 156.7 301.0
Hà Nam 1.4             23.1 37.2 43.3 154.2 194.9 248.4
Nam Định       1.9 5.4 4.1 13.7 24.1 27.8 38.7 127.7 195.7 284.3
Ninh Bình       3.1 0.5   0.7         3.4 5.3
Đông Bắc  409.8 528.6 602.1 923.9 1341.6 1763.7 1932.9 2160.6 2298.7 2244.8 2790.9 3333.3 3871.6
Bắc Kạn               0.1 0.3 2.6 6.3 5.2 5.3
Lào Cai               0.3 1.4 1.2 1.1 0.4 0.4
Yên Bái 2.1 0.1     3.6 10.4 11.7 25.5 12.2 14.9 24.2 32.4 40.7
Thái Nguyên 135.1 240.6 242.8 287.2 311.0 352.7 387.5 369.0 264.0 223.4 302.0 311.9 329.0
Lạng Sơn               0.7 18.3 31.3 25.1 9.4 4.6
Quảng Ninh 12.0 8.1 8.2 229.1 507.6 740.0 805.4 1007.0 1042.7 946.7 1089.8 1391.3 1634.7
Bắc Giang 1.6 1.7 1.9 2.1 1.2 1.4 2.0 20.5 46.3 52.8 69.3 70.6 72.5
Phú Thọ 259.0 278.1 349.2 405.5 518.2 659.2 726.3 737.5 913.5 971.9 1273.1 1512.1 1784.3
Tây Bắc  15.5 20.8 22.7 21.0 23.0 25.6 28.6 21.5 30.9 71.1 81.8 122.0 155.3
Điện Biên Bitmap
 
                  0.5 2.4 3.2
Lai Châu         0.0 0.3 0.4 0.6 1.5 0.7 0.7 1.2 1.4
Hòa Bình 15.5 20.8 22.7 21.0 23.0 25.3 28.2 20.9 29.4 70.4 80.6 118.4 150.7
Bắc Trung Bộ  144.6 183.8 269.1 446.1 586.0 1391.1 2287.5 2718.9 3324.1 3641.6 3803.2 4014.9 4470.3
Thanh Hóa 0.3 6.4 55.0 113.4 166.8 753.1 1439.3 1775.8 2043.2 2168.3 2108.9 2100.6 2259.7
Nghệ An 2.4 2.9 4.5 4.5 34.5 178.4 325.1 348.5 489.7 488.8 482.1 392.8 316.9
Hà Tĩnh 13.9 12.7 16.6 10.9 9.8 7.8 4.1 5.8 36.6 56.2 113.1 149.9 174.7
Quảng Bình                 72.7 96.4 98.2 50.9 38.2
Quảng Trị         2.5 2.2 0.3 18.0 18.0 32.7 77.4 91.8 121.7
Thừa Thiên-Huế 128.0 161.8 193.0 317.3 372.4 449.6 518.7 570.8 663.9 799.2 923.5 1228.9 1559.1
Duyên hải Nam Trung Bộ 420.7 407.3 556.3 669.9 923.2 1245.9 1568.4 1978.6 2389.1 2707.8 3320.2 4178.0 4570.3
Đà Nẵng  302.2 266.1 354.1 432.1 510.3 635.7 717.4 813.4 928.0 1089.3 1261.5 1422.7 1470.5
Quảng Nam 50.8 55.4 69.9 71.5 77.2 88.6 87.2 43.3 66.0 78.9 150.3 290.3 531.7
Quảng Ngãi   1.8 1.0 2.5 3.2 2.2 2.3 1.2 5.0 6.2 5.3 6.5 8.2
Bình Định 12.9 16.3 20.6 13.5 9.2 5.0 5.3 16.1 32.4 45.3 47.5 42.6 36.5
Phú Yên       15.5 25.8 28.6 38.8 115.4 184.6 190.9 162.6 190.7 216.0
Khánh Hòa 54.8 67.7 110.7 134.8 297.5 485.8 717.4 989.2 1173.1 1297.2 1693.0 2225.2 2307.4
Tây Nguyên 86.9 106.0 121.2 82.3 127.1 172.9 172.1 191.4 227.7 241.2 354.4 491.7 570.6
Kon Tum                     11.3 23.0 27.4
Gia Lai 12.1 16.8 23.0 16.2 24.6 56.6 29.1 42.0 59.9 60.3 38.9 59.1 91.8
Đắk Lắk Bitmap
0.0
  0.9 0.7 1.2 3.1 2.9 9.3 3.9 3.4 7.7 12.2 24.7
Đắc Nông                 3.9 4.0 6.1 12.3 14.2
Lâm Đồng 74.8 89.2 97.3 65.4 101.3 113.2 140.1 140.1 160.0 173.5 290.4 385.1 412.5
Đông Nam Bộ 20961.4 25390.4 30369.0 36487.9 42913.8 49698.8 55847.6 62258.8 73802.6 87519.8 104864.9 122243.2 140829.0
Ninh Thuận   3.5 3.3 6.1 3.7 3.0 2.1 5.0 4.4 7.1 7.8 4.6 3.6
Bình Thuận 2.5 1.1 4.8 8.7 9.2 1.0 1.4 2.2 19.7 28.3 30.8 35.5 40.1
Bình Phước       17.5 91.6 68.2 53.3 35.9 68.5 58.8 74.4 102.0 120.5
Tây Ninh 91.9 132.2 218.7 309.2 502.6 527.2 613.5 658.9 1072.5 1129.8 1108.5 1377.6 1691.7
Bình Dương 666.8 1013.5 1539.8 2040.2 2485.6 3300.5 4887.3 6413.3 9450.2 13067.0 17709.8 22059.5 27312.9
Đồng Nai 3370.4 4527.5 5674.4 6842.4 8059.7 9811.8 10986.0 12872.2 15673.9 20022.8 25998.7 32688.5 40856.6
Bà Rịa - Vũng Tàu 11185.2 12928.7 14545.4 17223.7 20978.6 23223.5 24272.7 24355.7 26345.6 29542.0 30472.2 31039.7 29091.4
TP. Hồ Chí Minh 5644.6 6783.9 8382.6 10040.1 10782.8 12763.6 15031.3 17915.6 21167.8 23664.0 29462.8 34935.8 41712.2
Đồng bằng sông Cửu Long 944.1 837.7 935.4 1223.6 1560.7 1989.8 2469.3 2979.4 3128.5 3345.2 4346.7 5806.2 7398.0
Long An 195.5 321.7 413.4 602.3 812.3 974.6 1147.8 1611.8 1909.4 2362.8 3107.2 4332.3 5702.7
Tiền Giang 347.7 176.7 168.1 193.3 193.4 196.6 317.1 451.7 260.4 179.6 220.4 200.0 161.4
Bến Tre 2.0 1.8 1.0 0.7 2.0 1.4 10.7 56.5 42.3 64.0 84.2 44.2 20.2
Vĩnh Long 6.1 3.6 3.3 11.4 30.3 26.3 23.0 29.9       30.8 32.5
Đồng Tháp                 50.9 35.9 154.1 297.6 410.0
An Giang 90.2 96.7 88.8 75.9 62.8 55.1 56.1 10.2   0.5 5.5 10.3 16.1
Kiên Giang 3.4 3.3 16.6 37.6 48.7 57.6 51.8 35.3 14.8 21.0 22.7 27.6 33.2
Cần Thơ Bitmap
291.1
231.6 241.3 289.0 392.5 551.5 713.7 642.2 7.7 13.1 30.6 30.2 30.5
Hậu Giang                 701.9 501.1 499.3 536.5 637.9
Sóc Trăng 1.0 2.3 2.9 4.7 4.6 1.9 1.8 0.9       2.5 3.6
Bạc Liêu 7.1       0.0 108.8 127.7 115.5 115.8 133.3 196.6 259.0 309.0
Cà Mau       8.7 14.1 16.0 19.6 25.4 25.3 33.9 26.0 35.2 40.9

08/09/2011

Chỉ số phát triển giá trị sản xuất công nghiệp của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài theo giá so sánh 1994 phân theo ngành công nghiệp 
%
  1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 Sơ bộ 2007
TỔNG SỐ 121.7 123.2 124.4 121.0 121.8 112.6 115.2 118.0 117.4 121.2 119.9 119.2
Công nghiệp khai thác  115.0 114.3 118.6 121.9 110.6 104.7 100.3 105.6 113.0 96.7 93.2 94.3
Khai thác than        174.7 189.7 256.2 116.0 120.3 103.1 117.8 105.4 95.9
Khai thác dầu thô và khí tự nhiên  115.0 114.3 118.5 121.9 110.6 104.5 100.2 105.5 113.0 96.5 92.9 94.2
Khai thác quặng kim loại  22.9 418.2 106.5 106.1 96.3 98.6 90.0 126.7 280.7 198.7 155.6 95.4
Khai thác đá và mỏ khác  125.0 118.7 139.0 87.1 63.3 112.1 166.1 94.7 129.2 119.2 196.8 111.3
Công nghiệp chế biến  126.6 128.9 127.9 120.4 125.6 116.5 122.0 123.0 119.0 128.3 125.8 123.2
Sản xuất thực phẩm và đồ uống  120.0 115.3 117.8 97.6 118.4 114.6 117.1 119.5 116.7 124.5 128.2 126.7
Sản xuất thuốc lá, thuốc lào  329.1 189.5 88.0 79.1 131.6 132.0 50.1 114.8 276.7 131.1 115.8 115.4
Sản xuất sản phẩm dệt  96.5 141.1 155.4 77.9 148.0 97.2 126.4 118.4 120.9 127.1 135.2 130.6
Sản xuất trang phục  95.1 173.7 119.5 114.8 123.4 120.8 133.4 156.9 121.4 122.9 132.3 129.7
Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da 145.2 165.0 110.2 104.0 113.4 105.0 123.2 135.7 126.2 128.0 127.6 124.4
Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản  93.6 114.2 92.4 101.1 146.7 112.2 128.8 130.5 129.4 136.1 96.4 100.3
Sản xuất giấy và các sản phẩm bằng giấy  117.0 111.9 112.6 100.6 105.7 119.4 118.3 124.2 136.6 136.7 123.6 120.8
Xuất bản, in và sao bản ghi  107.5 103.0 75.8 117.9 97.1 143.5 149.9 147.3 99.6 178.3 149.5 81.8
Sản xuất than cốc,sản phẩm dầu mỏ tinh chế            259.1 103.3 104.0 106.4 157.2 64.3 77.2
Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất  188.0 106.2 130.3 137.1 123.4 121.2 124.8 121.8 118.2 142.0 122.7 122.7
Sản xuất sản phẩm cao su và plastic  127.0 163.8 133.1 137.5 127.9 133.2 118.4 117.6 140.0 133.6 140.9 133.0
Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác  153.9 220.6 152.2 120.9 141.7 131.1 118.1 114.7 108.3 115.7 134.5 125.1
Sản xuất kim loại  128.5 99.5 117.9 145.9 120.3 116.1 123.9 98.3 96.7 130.0 109.2 110.5
Sản xuất sản phẩm bằng kim loại (trừ máy móc, thiết bị)  198.0 166.8 127.7 126.4 108.0 119.1 117.5 127.5 134.6 168.4 125.4 121.2
Sản xuất máy móc, thiết bị  64.2 161.9 205.5 162.0 179.4 134.6 111.6 135.4 135.9 87.4 93.2 98.2
Sản xuất TB văn phòng, máy tính  3925.0 120.1 604.8 735.7 75.8 74.2 100.8 159.4 118.8 175.8 163.2 146.2
Sản xuất thiết bị điện  182.0 153.2 153.1 154.6 128.7 177.0 126.6 115.1 122.2 142.2 137.9 124.9
Sản xuất radio, tivi và TB truyền thông  192.9 134.7 109.5 120.4 110.0 110.2 119.2 115.0 116.1 116.7 98.3 97.1
Sản xuất dụng cụ y tế, chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ  333.0 60.8 298.8 111.7 110.1 110.9 122.9 106.3 121.7 105.2 93.2 78.5
Sản xuất, sửa chữa xe có động cơ  91.9 122.1 96.8 116.3 199.0 132.7 136.8 143.2 104.2 113.1 88.3 111.4
Sản xuất, sửa chữa phương tiện VT khác  96.4 74.8 312.6 164.9 148.2 99.7 121.9 114.1 125.7 122.7 138.9 123.4
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế  247.3 140.2 119.6 147.7 121.0 132.3 138.4 142.5 132.5 151.7 146.6 128.1
Sản xuất sản phẩm tái chế                    244.3 235.0 168.3
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước 76.1 278.0 0.0   2499.0 105.4 95.5 68.7 96.0 117.1 99.6 116.4
Sản xuất và phân phối điện, ga  76.1 278.0     5415.1 104.9 95.3 67.2 95.6 115.5 97.5 115.3
Sản xuất và phân phối nước          255.7 112.4 99.0 90.7 100.4 134.0 118.7 124.7

07/09/2011

Giá trị sản xuất công nghiệp của khu vực có vốn đầu tư nước ngoài theo giá so sánh 1994 phân theo ngành công nghiệp
Tỷ đồng 
  1995 1996 1997 1998 1999 2000 2001 2002 2003 2004 2005 2006 Sơ bộ 2007
TỔNG SỐ 25933.2 31561.9 38877.8 48358.5 58514.5 71285.0 80261.0 92498.6 109151.8 128184.3 155319.1 186202.9 221972.5
Công nghiệp khai thác  10834.1 12456.5 14238.4 16889.2 20584.7 22765.6 23839.1 23914.9 25248.8 28541.1 27591.6 25724.9 24249.4
Khai thác than        8.7 15.2 28.7 73.9 85.6 103.0 106.2 125.2 132.0 126.5
Khai thác dầu thô và khí tự nhiên  10811.3 12432.9 14207.1 16838.5 20532.0 22711.3 23737.4 23786.8 25104.1 28372.4 27379.1 25434.3 23954.1
Khai thác quặng kim loại  4.8 1.1 4.6 4.9 5.2 5.0 4.9 4.5 5.7 16.0 31.7 49.3 47.1
Khai thác đá và mỏ khác  18.0 22.5 26.7 37.1 32.3 20.6 22.9 38.0 36.0 46.5 55.6 109.3 121.7
Công nghiệp chế biến 15083.6 19093.6 24606.6 31469.3 37892.1 47578.3 55430.5 67636.8 83216.2 99018.6 126996.2 159749.2 196874.7
Sản xuất thực phẩm và đồ uống  5157.9 6187.8 7132.9 8404.8 8203.2 9714.9 11130.3 13038.5 15575.6 18170.2 22617.1 29000.2 36752.0
Sản xuất thuốc lá, thuốc lào  5.5 18.1 34.3 30.2 23.9 31.6 41.5 20.9 24.0 66.4 87.1 100.9 116.5
Sản xuất sản phẩm dệt  1070.2 1032.7 1456.9 2264.7 1764.2 2609.9 2536.4 3205.1 3795.1 4588.8 5834.0 7886.9 10297.2
Sản xuất trang phục  536.0 510.0 885.7 1058.4 1215.1 1499.9 1811.4 2416.8 3790.9 4602.4 5658.2 7483.4 9704.3
Sản xuất sản phẩm bằng da, giả da  1274.3 1850.2 3052.0 3362.0 3495.9 3964.6 4161.7 5129.2 6960.1 8783.3 11244.3 14343.8 17843.4
Sản xuất sản phẩm gỗ và lâm sản  297.9 278.9 318.6 294.4 297.6 436.3 489.8 630.4 822.5 1064.6 1449.2 1396.4 1401.2
Sản xuất giấy và các sản phẩm bằng giấy  298.3 349.0 390.5 439.7 442.4 467.5 558.2 660.6 820.7 1121.0 1532.6 1894.2 2287.8
Xuất bản, in và sao bản ghi  37.3 40.1 41.3 31.3 36.9 35.9 51.5 77.1 113.6 113.2 201.8 301.8 247.0
Sản xuất than cốc,sản phẩm dầu mỏ tinh chế  297.1         66.4 172.3 178.0 185.1 197.0 309.6 199.2 153.8
Sản xuất hóa chất và các sản phẩm hóa chất 741.7 1394.6 1481.2 1930.7 2647.6 3266.6 3959.3 4939.7 6018.9 7114.4 10105.4 12396.2 15208.8
Sản xuất sản phẩm cao su và plastic  313.8 398.5 652.8 868.9 1194.5 1528.0 2034.9 2408.4 2832.2 3963.7 5296.2 7460.7 9920.9
Sản xuất các sản phẩm từ chất khoáng phi kim loại khác 450.4 693.0 1528.9 2327.4 2814.6 3987.7 5226.6 6170.6 7074.7 7658.6 8859.1 11916.3 14912.9
Sản xuất kim loại  1013.8 1302.7 1296.8 1529.1 2230.9 2684.8 3118.0 3863.6 3797.2 3672.9 4774.9 5214.1 5760.2
Sản xuất sản phẩm bằng kim loại (trừ máy móc, thiết bị)  268.8 532.2 887.5 1133.4 1432.7 1547.9 1843.3 2165.1 2760.8 3715.8 6258.2 7846.2 9506.0
Sản xuất máy móc, thiết bị  146.5 94.0 152.2 312.7 506.6 908.7 1223.1 1365.2 1848.5 2511.7 2196.0 2046.4 2009.4
Sản xuất TB văn phòng, máy tính  0.8 31.4 37.7 228.0 1677.4 1272.0 944.5 952.4 1518.3 1803.2 3169.5 5171.4 7562.2
Sản xuất thiết bị điện  150.7 274.3 420.2 643.2 994.7 1280.1 2265.0 2867.7 3301.7 4034.6 5738.1 7915.3 9883.1
Sản xuất radio, tivi và TB truyền thông  948.9 1830.4 2466.1 2699.6 3249.0 3573.4 3936.3 4692.4 5397.9 6269.1 7315.1 7187.9 6981.0
Sản xuất dụng cụ y tế, chính xác, dụng cụ quang học và đồng hồ các loại  41.8 139.2 84.6 252.8 282.5 310.9 344.9 423.9 450.7 548.5 577.0 537.6 421.8
Sản xuất, sửa chữa xe có động cơ 1031.1 947.9 1157.2 1120.0 1302.6 2591.7 3440.1 4704.4 6738.2 7017.9 7938.9 7006.2 7805.0
Sản xuất, sửa chữa phương tiện VT khác  852.5 821.9 615.1 1923.0 3171.6 4700.3 4687.5 5713.7 6521.4 8197.5 10061.2 13974.7 17241.8
Sản xuất giường, tủ, bàn, ghế  148.3 366.7 514.1 615.0 908.2 1099.2 1453.9 2012.8 2868.0 3800.2 5763.7 8448.9 10824.0
Sản xuất sản phẩm tái chế                0.3   3.6 8.7 20.5 34.4
Sản xuất và phân phối điện, khí đốt và nước 15.5 11.8 32.8 0.0 37.7 941.1 991.4 946.9 686.8 624.6 731.4 728.8 848.4
Sản xuất và phân phối điện, ga  15.5 11.8 32.8   16.4 886.6 930.3 886.4 631.9 569.5 657.6 641.2 739.2
Sản xuất và phân phối nước          21.3 54.5 61.1 60.5 54.9 55.1 73.8 87.6 109.2

Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng