03/08/2011
Kim ngạch và tốc độ tăng giảm kim ngạch xuất khẩu thủy sản 6 tháng đầu năm 2009 so với tháng trước và so với cùng kỳ năm trước (triệu USD, %)
|
Tháng
|
Kim ngạch
|
Tăng/giảm so với tháng trước (%)
|
Tăng/giảm so với cùng kỳ năm trước (%)
|
|
1
|
210.7
|
100
|
-30.1
|
|
2
|
229.4
|
8.9
|
27.3
|
|
3
|
290.7
|
26.7
|
-4.7
|
|
4
|
306.5
|
5.4
|
-8.8
|
|
5
|
313.1
|
2.1
|
-15.0
|
|
6
|
330.0
|
5.4
|
-14.8
|
Nguồn: AGROINFO tính toán dựa trên số liệu của Tổng cục Hải quan và Tổng cục thống kê
03/08/2011
Xuất khẩu thủy sản Việt Nam sang Nga theo 5 nhóm doanh nghiệp (USD)
| |
Số doanh nghiệp
|
Kim ngạch trung bình
|
Tổng kim ngạch
|
Thị phần
|
|
20% thấp nhất
|
8
|
201606
|
1,612,845
|
0.7
|
|
2
|
8
|
585113
|
4,680,908
|
2.0
|
|
3
|
9
|
1925378
|
17,328,398
|
7.3
|
|
4
|
8
|
6439470
|
51,515,761
|
21.7
|
|
20% cao nhất
|
8
|
20260760
|
162,086,079
|
68.3
|
|
Tổng
|
41
|
29412327
|
237,223,992
|
100.0
|
Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan
03/08/2011
Xuất khẩu thủy sản Việt Nam sang Hàn Quốc theo 5 nhóm doanh nghiệp (USD)
| |
Số doanh nghiệp
|
Kim ngạch trung bình
|
Tổng kim ngạch
|
Thị phần
|
|
20% thấp nhất
|
58
|
29814
|
1729213
|
0.6
|
|
2
|
59
|
99992
|
5899527
|
2.0
|
|
3
|
59
|
300153
|
17709025
|
6.0
|
|
4
|
59
|
883014
|
52097825
|
17.6
|
|
20% cao nhất
|
58
|
3772371
|
218797537
|
73.9
|
|
Tổng
|
293
|
5085344
|
296233127
|
100
|
Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan
03/08/2011
10 nước nhập khẩu thủy sản tươi sống lớn nhất thế giới và kim ngạch nhập khẩu từ Việt Nam năm 2008 (triệu USD)
| |
Nhập khẩu từ thế giới
|
Nhập khẩu từ Việt Nam
|
Tỷ trọng nhập từ Việt Nam (%)
|
|
Nhật Bản
|
11,603.6
|
653.0
|
5.6
|
|
Mỹ
|
10,813.3
|
550.6
|
5.1
|
|
Tây Ban Nha
|
6,200.8
|
154.5
|
2.5
|
|
Pháp
|
4,421.3
|
77.8
|
1.8
|
|
Ý
|
4,141.4
|
154.2
|
3.7
|
|
Trung Quốc
|
3,657.3
|
79.0
|
2.2
|
|
Đức
|
3,384.7
|
180.5
|
5.3
|
|
Anh
|
2,569.4
|
52.3
|
2.0
|
|
Hàn Quốc
|
2,531.4
|
250.2
|
9.9
|
|
Hà Lan
|
2,502.4
|
134.4
|
5.4
|
Nguồn: AGROINFO tổng hợp
03/08/2011
Giá cá da trơn mua buôn và bán lẻ tại thị trường Mỹ năm 2008 -2009 (cent/pound)
| |
Tháng
|
Giá mua tại trang trại
|
Giá bán lẻ
|
|
2008
|
1
|
65.8
|
221.0
|
| |
2
|
68.8
|
228.0
|
| |
3
|
74.3
|
236.2
|
| |
4
|
75.7
|
239.4
|
| |
5
|
77.6
|
242.8
|
| |
6
|
79.4
|
248.2
|
| |
7
|
81.8
|
250.0
|
| |
8
|
82.7
|
254.1
|
| |
9
|
82.7
|
259.7
|
| |
10
|
82.5
|
250.4
|
| |
11
|
82.3
|
257.1
|
| |
12
|
82.1
|
255.4
|
|
2009
|
1
|
81.0
|
258.9
|
| |
2
|
77.0
|
254.4
|
Nguồn: USDA
03/08/2011
Giá tôm xuất khẩu trung bình sang Nhật Bản theo tháng của Việt Nam và Thái Lan năm 2008-2009 (nghìn yên/tấn)
|
Năm
|
Tháng
|
Việt Nam
|
Thái Lan
|
|
2008
|
1
|
898.5
|
853.3
|
| |
2
|
858.2
|
793.5
|
| |
3
|
895.8
|
821.5
|
| |
4
|
911.1
|
773.2
|
| |
5
|
949.1
|
800.6
|
| |
6
|
944.3
|
809.7
|
| |
7
|
970.5
|
785.3
|
| |
8
|
944.0
|
816.9
|
| |
9
|
960.0
|
863.9
|
| |
10
|
922.3
|
835.8
|
| |
11
|
865.6
|
816.3
|
| |
12
|
803.1
|
790.1
|
|
2009
|
1
|
781.1
|
691.5
|
| |
2
|
785.3
|
698.3
|
Nguồn: AGROINFO dựa trên số liệu của Bộ thương mại Nhật Bản
03/08/2011
Sản lượng thủy sản của 10 nước dẫn đầu thế giới năm 2005-2007 (tấn)
| |
2005
|
2006
|
2007
|
|
Trung Quốc
|
52,466,041
|
54,265,012
|
56,160,587
|
|
Indonesia
|
6,841,117
|
7,308,325
|
8,063,808
|
|
Ấn Độ
|
6,658,010
|
7,014,143
|
7,308,233
|
|
Peru
|
9,419,452
|
7,049,318
|
7,260,861
|
|
Nhật Bản
|
5,749,747
|
5,683,762
|
5,595,679
|
|
Mỹ
|
5,474,374
|
5,377,497
|
5,296,450
|
|
Chile
|
5,452,289
|
5,302,592
|
4,995,697
|
|
Philippines
|
4,168,361
|
4,414,306
|
4,717,468
|
|
Việt Nam
|
3,397,200
|
3,664,327
|
4,315,900
|
|
Thái Lan
|
4,118,508
|
4,105,784
|
3,858,815
|
|
Các nước còn lại
|
47,296,438
|
48,003,513
|
48,733,630
|
|
Tổng
|
151,041,537
|
152,188,580
|
156,307,128
|
Nguồn: FAOSTAT
03/08/2011
Sản lượng thủy sản thế giới theo châu lục, giai đoạn 2005-2007 (tấn)
| |
2005
|
2006
|
2007
|
|
Châu Phi
|
8,286,550
|
7,791,358
|
7,985,662
|
|
Châu Mỹ
|
27,421,009
|
25,228,766
|
24,673,877
|
|
Châu Á
|
97,498,442
|
101,889,588
|
106,371,892
|
|
Châu Âu
|
16,218,699
|
15,844,863
|
15,857,866
|
|
Châu Đại dương
|
1,616,836
|
1,434,005
|
1,417,832
|
|
Tổng
|
151,041,537
|
152,188,580
|
156,307,128
|
Nguồn: FAOSTAT
03/08/2011
Kim ngạch nhập khẩu thủy sản theo tháng năm 2008-2009 (triệu USD)
|
Năm
|
Tháng
|
Trị giá
|
|
2008
|
1
|
28.4
|
| |
2
|
20.0
|
| |
3
|
22.4
|
| |
4
|
25.4
|
| |
5
|
20.5
|
| |
6
|
21.1
|
| |
7
|
31.4
|
| |
8
|
26.0
|
| |
9
|
28.7
|
| |
10
|
28.5
|
| |
11
|
24.3
|
| |
12
|
22.2
|
|
2009
|
1
|
14.6
|
| |
2
|
17.7
|
| |
3
|
23.2
|
Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan
03/08/2011
Tăng trưởng của các thị trường xuất khẩu mực và bạch tuộc lớn của Việt Nam 3 tháng đầu năm 2008-2009 (triệu USD,%)
| |
Thay đổi về kim ngạch
|
%
|
|
Hàn Quốc
|
(2.5)
|
-11.1
|
|
Nhật Bản
|
0.7
|
4.8
|
|
Ý
|
(5.9)
|
-38.6
|
|
Mỹ
|
2.0
|
39.5
|
|
Thái Lan
|
(0.6)
|
-14.7
|
|
Hồng Kông
|
(0.1)
|
-4.2
|
|
Trung Quốc
|
0.6
|
33.6
|
|
Tây Ban Nha
|
(3.3)
|
-59.0
|
|
Bỉ
|
(1.0)
|
-32.8
|
|
Bồ Đào Nha
|
0.5
|
30.5
|
Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan
|