Thay đổi sản lượng và lượng cung xuất khẩu khô đậu tương của thế giới năm 2009 so với năm 2008
|
Thay đổi
|
Sản lượng
|
Cung xuất khẩu
|
|
Lượng
(triệu tấn)
|
%
|
Lượng
(triệu tấn)
|
%
|
|
Tổng
|
6.35
|
4.18
|
2.11
|
3.98
|
|
Hoa Kỳ
|
0.2
|
0.56
|
0.05
|
0.62
|
|
Achentina
|
1.8
|
7.02
|
1.8
|
7.20
|
|
Brazil
|
-0.16
|
-0.65
|
-0.92
|
-7.20
|
|
Ấn Độ
|
1.04
|
17.63
|
1.7
|
54.84
|
|
EU-27
|
-0.32
|
-3.25
|
-0.08
|
-20.00
|
|
Trung Quốc
|
1.75
|
5.39
|
-0.32
|
-33.68
|
Nguồn: FAS/USDA, báo cáo tháng 8/2009; Ghi chú: số liệu năm 2009 là ước tính tại thời điểm tháng 8/2009