Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

26/05/2011
Value and share of meats exported by Vietnam for the first 5 months of 2009 compared with the same period (US$ thousand)

 
First 5 months of 2008
First 5 months of 2009
Turnover
Share (%)
Turnover
Share (%)
Fresh or chilled bovine meat
2
0.01
4
0.03
Frozen bovine meat
45
0.16
6
0.04
Fresh, chilled or frozen pork
27,909
97.11
14,886
92.50
Offal of pigs, buffaloes, cows, etc.
0.00
310
1.92
Poultry and offal thereof
75
0.26
307
1.90
Others
707
2.46
581
3.61

Source: AGROINFO, Adapted from data of the General Department of Vietnam Customs
26/05/2011
Tổng sản lượng, tiêu dùng, xuất khẩu, nhập khẩu của thế giới qua các năm và dự báo 2009 (triệu tấn)

 
 
2005
2006
2007
2008
DB 2009
Thay đổi 09/08 (%)
Thịt lợn
Tổng sản lượng thế giới
94,l55
96,16
94,70
98,44
100,32
1,91
Tổng tiêu dùng thế giới
94,19
95,92
94,55
98,27
100,17
1,93
Tổng xuất khẩu thế giới
5,00
5,22
5,16
6,14
5,38
-12,38
Tổng nhập khẩu thế giới
4,74
4,92
5,09
5,92
5,13
-13,34
Thịt bò
Tổng sản lượng thế giới
56,68
58,16
58,9
58,54
57,648
-1,52
Tổng tiêu dùng thế giới
56,20
57,37
58,31
57,77
57,04
-1,26
Tổng xuất khẩu thế giới
7,32
7,52
7,64
7,57
7,23
-4,49
Tổng nhập khẩu thế giới
6,77
6,79
7,12
6,83
6,63
-2,93
Thịt gà broiler
Tổng sản lượng thế giới
63,04
64,23
68,19
71,25
71,35
0,14
Tổng tiêu dùng thế giới
62,31
64,02
67,92
70,52
71,19
0,95
Tổng xuất khẩu thế giới
6,83
6,56
7,38
8,4
7,86
-6,43
 
Tổng nhập khẩu thế giới
6,12
6,29
7,03
7,73
7,56
-2,20

Nguồn: USDA
26/05/2011
Kim ngạch và tăng trưởng kim ngạch của các quốc gia nhập khẩu thịt lớn của Việt Nam 5 tháng đầu năm 2009 (triệu USD)

 
5 tháng 2008
5 tháng 2009
Thay đổi (%)
Giá trị
Cơ cấu
Giá trị
Cơ cấu
Hồng Kông
21,78
75,77
11,20
69,49
-48,6
Trung Quốc
2,63
9,15
2,20
13,71
-16,3
Malaysia
3,57
12,41
1,90
11,97
-46,8
Bỉ
0,16
0,54
0,21
1,29
31,3
Lào
0,07
0,23
0,18
1,11
157,1
Canada
0,27
0,92
0,18
1,11
-33,3
Tổng
28,74
 
16,09
 
-44,0
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan

26/05/2011
Kim ngạch và tăng trưởng kim ngạch xuất khẩu thịt tươi, ướp lạnh, đông lạnh 6 tháng năm 2009 so với 6 tháng năm 2008 (triệu USD)

 
Năm 2008
Năm 2009
Tăng trưởng 09/08 (%)
Tháng 1
6,43
4,65
-27,62
Tháng 2
4,27
4,11
-3,72
Tháng 3
5,64
3,60
-36,12
Tháng 4
5,63
1,79
-68,29
Tháng 5
6,77
1,94
-71,31
Tháng 6
4,58
3,24
-29,32
Tổng
33,32
19,33
-41,99

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
26/05/2011
Kim ngạch xuất khẩu thịt trâu, bò, lợn, gia cầm của các quốc gia xuất khẩu thịt lớn vào Việt Nam 5 tháng đầu năm 2009 (triệu USD)

 
Thịt trâu, bò tươi, ướp lạnh, đông lạnh
Thịt lợn tươi, ướp lạnh, đông lạnh
Thịt và phụ phẩm của gia cầm tươi, ướp lạnh, đông lạnh
5 tháng 2008
5 tháng 2009
5 tháng 2008
5 tháng 2009
5 tháng 2008
5 tháng 2009
Mỹ
1,05
0,43
3,07
0,49
33,59
18,94
Ấn Độ
9,01
6,85
 - 
 - 
-
-
Brazil
0,04
 -
 -
11,34
4,36
Úc
1,55
1,66
 -
0,02
0,55
0,66
Hàn Quốc
-
 -
0,43
2,31
Achentina
0,35
0,15
 -
 -
2,91
1,76

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
26/05/2011
Kim ngạch và tăng trưởng kim ngạch của các quốc gia xuất khẩu thịt lớn vào Việt Nam 5 tháng đầu năm 2009 (triệu USD)

 
5 tháng 2008
5 tháng 2009
Tăng trưởng 09/08 (%)
Giá trị
Cơ cấu (%)
Giá trị
Cơ cấu (%)
Mỹ
38,15
53,5
20,00
46,6
-47,6
Ấn Độ
9,01
12,6
6,85
16,0
-23,9
Brazil
11,39
16,0
4,40
10,3
-61,4
Úc
2,90
4,1
3,20
7,5
10,3
Hàn Quốc
0,46
0,6
2,33
5,4
405,0
Achentina
3,34
4,7
1,90
4,4
-43,1

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
26/05/2011
Kim ngạch và tăng trưởng kim ngạch nhập khẩu thịt tươi, ướp lạnh, đông lạnh 6 tháng năm 2009 so với 6 tháng năm 2008 (triệu USD)

 
Năm 2008
Năm 2009
Tăng trưởng (%)
Tháng 1
13,47
5,29
-60,7
Tháng 2
8,21
6,53
-20,5
Tháng 3
14,88
8,74
-41,3
Tháng 4
13,31
11,07
-16,8
Tháng 5
20,84
10,69
-48,7
Tháng 6
20,63
16,27
-21,1
Tổng
91,34
58,58
-35,9

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
26/05/2011
Kim ngạch và cơ cấu nhập khẩu thịt tươi, ướp lạnh, đông lạnh 5 tháng đầu năm 2008-2009 (triệu USD)

 
5 tháng 2008
5 tháng 2009
Giá trị
Cơ cấu 9%)
Giá trị
Cơ cấu (%)
Thịt và phụ phẩm của gia cầm
50,80
71,8
30,66
72,5
Thịt trâu, bò tươi, ướp lạnh, đông lạnh
13,27
18,8
9,51
22,5
Thịt lợn tươi, ướp lạnh, đông lạnh
4,61
6,5
0,71
1,7
Phụ phẩm của lợn, trâu, bò…
1,36
1,9
0,50
1,2
Thịt khác
0,67
0,9
0,93
2,2
Tổng
70,71
100
42,32
100,0

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
26/05/2011
Kim ngạch và cơ cấu xuất khẩu thịt chế biến của Việt Nam tới các quốc gia 5 tháng đầu năm 2008 - 2009

 
5 tháng đầu năm 2008
5 tháng đầu năm 2009
Thay đổi 09/08 (%)
Kim ngạch (USD)
Cơ cấu (%)
Kim ngạch (USD)
Cơ cấu (%)
Nga
210.336
34,5
192.000
41,4
-8.7
Hồng Kông
239.005
39,3
112.309
24,2
-53.0
Mỹ
-
102.971
22,2
Hàn Quốc
141.137
23,2
270.38
5,8
-80.8
Nhật
-
17.136
3,7
Đức
8.850
1,5
8.196
1,8
-7.4
Tổng
608.866
463.982
-23.8

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
26/05/2011
Kim ngạch và cơ cấu nhập khẩu thịt chế biến của Việt Nam 5 tháng đầu năm 2008 - 2009

 
5 tháng đầu năm 2008
5 tháng đầu năm 2009
Thay đổi (%)
Kim ngạch (USD)
Cơ cấu (%)
Kim ngạch (USD)
Cơ cấu (%)
Pháp
154.427
26,4
174.877
29,8
13.2
Đan Mạch
115.565
19,7
139.092
23,7
20.4
Mỹ
181.146
30,9
112.756
19,2
-37.8
Úc
2.669
0,5
39.200
6,7
1,368.7
Brazil
3.380
0,6
37.651
6,4
1,013.9
Hàn Quốc
5.391
0,,9
18.183
3,1
237.3
Đức
18.345
3,1
13.399
2,3
-27.0
Tổng
586.004
586.285
0.0

Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng