21/04/2011
Kim ngạch và tăng trưởng kim ngạch xuất khẩu thịt tươi, ướp lạnh, đông lạnh 6 tháng năm 2009 so với 6 tháng năm 2008 (triệu USD)
|
|
Năm 2008
|
Năm 2009
|
Tăng trưởng 09/08 (%)
|
|
Tháng 1
|
6,43
|
4,65
|
-27,62
|
|
Tháng 2
|
4,27
|
4,11
|
-3,72
|
|
Tháng 3
|
5,64
|
3,60
|
-36,12
|
|
Tháng 4
|
5,63
|
1,79
|
-68,29
|
|
Tháng 5
|
6,77
|
1,94
|
-71,31
|
|
Tháng 6
|
4,58
|
3,24
|
-29,32
|
|
Tổng
|
33,32
|
19,33
|
-41,99
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
21/04/2011
Kim ngạch xuất khẩu thịt trâu, bò, lợn, gia cầm của các quốc gia xuất khẩu thịt lớn vào Việt Nam 5 tháng đầu năm 2009 (triệu USD)
|
|
Thịt trâu, bò tươi, ướp lạnh, đông lạnh
|
Thịt lợn tươi, ướp lạnh, đông lạnh
|
Thịt và phụ phẩm của gia cầm tươi, ướp lạnh, đông lạnh
|
|
5 tháng 2008
|
5 tháng 2009
|
5 tháng 2008
|
5 tháng 2009
|
5 tháng 2008
|
5 tháng 2009
|
|
Mỹ
|
1,05
|
0,43
|
3,07
|
0,49
|
33,59
|
18,94
|
|
Ấn Độ
|
9,01
|
6,85
|
-
|
-
|
-
|
-
|
|
Brazil
|
0,04
|
-
|
-
|
-
|
11,34
|
4,36
|
|
Úc
|
1,55
|
1,66
|
-
|
0,02
|
0,55
|
0,66
|
|
Hàn Quốc
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,43
|
2,31
|
|
Achentina
|
0,35
|
0,15
|
-
|
-
|
2,91
|
1,76
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
21/04/2011
Kim ngạch và tăng trưởng kim ngạch của các quốc gia xuất khẩu thịt lớn vào Việt Nam 5 tháng đầu năm 2009 (triệu USD)
|
|
5 tháng 2008
|
5 tháng 2009
|
Tăng trưởng 09/08 (%)
|
|
Giá trị
|
Cơ cấu (%)
|
Giá trị
|
Cơ cấu (%)
|
|
Mỹ
|
38,15
|
53,5
|
20,00
|
46,6
|
-47,6
|
|
Ấn Độ
|
9,01
|
12,6
|
6,85
|
16,0
|
-23,9
|
|
Brazil
|
11,39
|
16,0
|
4,40
|
10,3
|
-61,4
|
|
Úc
|
2,90
|
4,1
|
3,20
|
7,5
|
10,3
|
|
Hàn Quốc
|
0,46
|
0,6
|
2,33
|
5,4
|
405,0
|
|
Achentina
|
3,34
|
4,7
|
1,90
|
4,4
|
-43,1
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
21/04/2011
Kim ngạch và tăng trưởng kim ngạch nhập khẩu thịt tươi, ướp lạnh, đông lạnh 6 tháng năm 2009 so với 6 tháng năm 2008 (triệu USD)
|
|
Năm 2008
|
Năm 2009
|
Tăng trưởng (%)
|
|
Tháng 1
|
13,47
|
5,29
|
-60,7
|
|
Tháng 2
|
8,21
|
6,53
|
-20,5
|
|
Tháng 3
|
14,88
|
8,74
|
-41,3
|
|
Tháng 4
|
13,31
|
11,07
|
-16,8
|
|
Tháng 5
|
20,84
|
10,69
|
-48,7
|
|
Tháng 6
|
20,63
|
16,27
|
-21,1
|
|
Tổng
|
91,34
|
58,58
|
-35,9
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
21/04/2011
Kim ngạch và cơ cấu nhập khẩu thịt tươi, ướp lạnh, đông lạnh 5 tháng đầu năm 2008-2009 (triệu USD)
|
|
5 tháng 2008
|
5 tháng 2009
|
|
Giá trị
|
Cơ cấu 9%)
|
Giá trị
|
Cơ cấu (%)
|
|
Thịt và phụ phẩm của gia cầm
|
50,80
|
71,8
|
30,66
|
72,5
|
|
Thịt trâu, bò tươi, ướp lạnh, đông lạnh
|
13,27
|
18,8
|
9,51
|
22,5
|
|
Thịt lợn tươi, ướp lạnh, đông lạnh
|
4,61
|
6,5
|
0,71
|
1,7
|
|
Phụ phẩm của lợn, trâu, bò…
|
1,36
|
1,9
|
0,50
|
1,2
|
|
Thịt khác
|
0,67
|
0,9
|
0,93
|
2,2
|
|
Tổng
|
70,71
|
100
|
42,32
|
100,0
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
21/04/2011
Số lượng và sản lượng gia cầm xuất chuồng năm 2008 – 2009
|
Vùng
|
Thời điểm 1/4/2008
|
Thời điểm 1/4/2009
|
|
Số gia cầm xuất chuồng (triệu con)
|
Sản lượng thịt gia cầm hơi giết bán (nghìn tấn)
|
Số gia cầm xuất chuồng (triệu con)
|
Sản ượng thịt gia cầm hơi giết bán (nghìn tấn)
|
|
Đ.B Sông Hồng
|
59
|
83
|
66
|
91
|
|
Đông Bắc
|
42
|
37
|
56
|
45
|
|
Bắc Trung Bộ
|
34
|
27
|
38
|
33
|
|
D.H Miền Trung
|
13
|
12
|
30
|
26
|
|
Đông Nam Bộ
|
17
|
22
|
18
|
29
|
|
Đ.B Sông Cửu Long
|
45
|
55
|
48
|
59
|
|
Tổng
|
210
|
236
|
257
|
283
|
Nguồn: GSO
21/04/2011
Số lượng và sản lượng thịt lợn xuất chuồng năm 2008 - 2009
|
Vùng
|
Thời điểm 1/4/2008
|
Thời điểm 1/4/2009
|
|
Số lợn thịt xuất chuồng (triệu con)
|
Số lượng thịt lợn hơi xuất chuồng (nghìn tấn)
|
Số lợn thịt xuất chuồng (triệu con)
|
Số lượng thịt lợn hơi xuất chuồng (nghìn tấn)
|
|
Đ.B Sông Hồng
|
7,31
|
472
|
8,25
|
538
|
|
Đông Bắc
|
4,09
|
242
|
4,08
|
243
|
|
Bắc Trung Bộ
|
3,26
|
186
|
3,29
|
199
|
|
D.H Miền Trung
|
1,66
|
91
|
3,54
|
198
|
|
Đông Nam Bộ
|
2,59
|
201
|
2,33
|
220
|
|
Đ.B Sông Cửu Long
|
3,69
|
329
|
3,55
|
311
|
|
Tổng
|
22,61
|
1.521
|
25,04
|
1.709
|
Nguồn: GSO
21/04/2011
Kim ngạch và cơ cấu xuất khẩu thịt chế biến của Việt Nam tới các quốc gia 5 tháng đầu năm 2008 - 2009
|
|
5 tháng đầu năm 2008
|
5 tháng đầu năm 2009
|
Thay đổi 09/08 (%)
|
|
Kim ngạch (USD)
|
Cơ cấu (%)
|
Kim ngạch (USD)
|
Cơ cấu (%)
|
|
Nga
|
210.336
|
34,5
|
192.000
|
41,4
|
-8.7
|
|
Hồng Kông
|
239.005
|
39,3
|
112.309
|
24,2
|
-53.0
|
|
Mỹ
|
-
|
102.971
|
22,2
|
|
Hàn Quốc
|
141.137
|
23,2
|
270.38
|
5,8
|
-80.8
|
|
Nhật
|
-
|
17.136
|
3,7
|
|
Đức
|
8.850
|
1,5
|
8.196
|
1,8
|
-7.4
|
|
Tổng
|
608.866
|
463.982
|
-23.8
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
21/04/2011
Kim ngạch và cơ cấu nhập khẩu thịt chế biến của Việt Nam 5 tháng đầu năm 2008 - 2009
|
|
5 tháng đầu năm 2008
|
5 tháng đầu năm 2009
|
Thay đổi (%)
|
|
Kim ngạch (USD)
|
Cơ cấu (%)
|
Kim ngạch (USD)
|
Cơ cấu (%)
|
|
Pháp
|
154.427
|
26,4
|
174.877
|
29,8
|
13.2
|
|
Đan Mạch
|
115.565
|
19,7
|
139.092
|
23,7
|
20.4
|
|
Mỹ
|
181.146
|
30,9
|
112.756
|
19,2
|
-37.8
|
|
Úc
|
2.669
|
0,5
|
39.200
|
6,7
|
1,368.7
|
|
Brazil
|
3.380
|
0,6
|
37.651
|
6,4
|
1,013.9
|
|
Hàn Quốc
|
5.391
|
0,,9
|
18.183
|
3,1
|
237.3
|
|
Đức
|
18.345
|
3,1
|
13.399
|
2,3
|
-27.0
|
|
Tổng
|
586.004
|
586.285
|
0.0
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
21/04/2011
Kim ngạch nhập khẩu thịt lợn của các quốc gia nhập khẩu thịt của Việt Nam 5 tháng đầu năm 2009 (nghìn USD)
|
|
5 tháng 2008
|
5 tháng 2009
|
Thay đổi (%)
|
|
Hồng Kông
|
21645,7
|
11183,1
|
51,7
|
|
Trung Quốc
|
2630,9
|
1594,5
|
60,6
|
|
Malaysia
|
3565,8
|
1926,6
|
54,0
|
|
Lào
|
65,4
|
178,7
|
273,5
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
|