20/04/2011
Kim ngạch và cơ cấu nhập khẩu thịt tươi, ướp lạnh, đông lạnh 8 tháng đầu năm 2008-2009 (triệu USD)
|
|
8 tháng 2008
|
8 tháng 2009
|
|
Giá trị
|
Cơ cấu (%)
|
Giá trị
|
Cơ cấu (%)
|
|
Thịt và phụ phẩm của gia cầm
|
98,7
|
70
|
58,1
|
74
|
|
Thịt trâu, bò tươi, ướp lạnh, đông lạnh
|
19,5
|
14
|
15,3
|
20
|
|
Thịt lợn tươi, ướp lạnh, đông lạnh
|
16,4
|
12
|
1,6
|
2
|
|
Phụ phẩm của lợn, trâu, bò…
|
4,6
|
3
|
1,4
|
2
|
|
Thịt khác
|
1,1
|
1
|
2,0
|
3
|
|
Tổng
|
140,3
|
100
|
78,5
|
100
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng cục Hải Quan
20/04/2011
Giá trị sản xuất của ngành chăn nuôi theo quý năm 2008 – 2009 (tính theo giá so sánh, tỷ đồng)
|
|
Năm 2008
|
Năm 2009
|
Thay đổi 09/08 (%)
|
|
Quý 1
|
7608
|
8118,6
|
6,71
|
|
Quý 2
|
7461,6
|
7831,7
|
4,96
|
|
Quý 3
|
7816,5
|
8655,2
|
10,73
|
|
Quý 4
|
8845
|
8986,379
|
1,60
|
|
Tổng
|
31731,1
|
33591,88
|
5,86
|
Nguồn: Số liệu của tổng cục thống kê (quý 4/2009 là số dự báo của AGROINFO)
20/04/2011
Kim ngạch và cơ cấu xuất khẩu thịt chế biến của Việt Nam tới các quốc gia 8 tháng đầu năm 2008 – 2009 (nghìn USD)
|
|
8 tháng đầu năm 2008
|
8 tháng đầu năm 2009
|
Thay đổi (%)
|
|
Kim ngạch
|
Cơ cấu (%)
|
Kim ngạch
|
Cơ cấu (%)
|
|
Hồng Kông
|
418,4
|
44,5
|
262,1
|
39,4
|
-37,3
|
|
Nga
|
293,3
|
31,2
|
192
|
28,8
|
-34,5
|
|
Mỹ
|
-
|
-
|
103
|
15,5
|
-
|
|
Campuchia
|
0,3
|
26,2
|
34,7
|
5,2
|
13,931
|
|
Hàn Quốc
|
206,5
|
21,9
|
32,1
|
4,8
|
-84,4
|
|
Nhật
|
-
|
-
|
17,1
|
2,6
|
-
|
|
Đức
|
12,7
|
1,3
|
12,9
|
1,9
|
1,7
|
|
Tổng
|
941,2
|
665,6
|
-29,3
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng Cục Hải Quan
20/04/2011
Kim ngạch và cơ cấu nhập khẩu thịt chế biến của Việt Nam 8 tháng đầu năm 2008 – 2009 (nghìn USD)
|
|
8 tháng đầu năm 2008
|
8 tháng đầu năm 2009
|
Thay đổi 09/08 (%)
|
|
Kim ngạch
|
Cơ cấu (%)
|
Kim ngạch
|
Cơ cấu (%)
|
|
Pháp
|
280,11
|
30,09
|
298,89
|
31,9
|
106,7
|
|
Đan Mạch
|
176,96
|
19,01
|
253,18
|
27,0
|
143,1
|
|
Mỹ
|
187,95
|
20,19
|
146,99
|
15,7
|
78,2
|
|
Trung Quốc
|
-
|
0,00
|
39,53
|
4,2
|
-
|
|
Úc
|
5,30
|
0,57
|
39,20
|
4,2
|
739,5
|
|
Brazil
|
42,38
|
4,55
|
37,65
|
4,0
|
88,8
|
|
Hàn Quốc
|
7,27
|
0,78
|
26,89
|
2,9
|
370,2
|
|
Tổng
|
930,84
|
|
937,84
|
|
100,8
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng Cục Hải Quan
20/04/2011
Kim ngạch và cơ cấu xuất nhập khẩu thịt theo chủng loại của Việt Nam 8 tháng đầu năm 2008 so với cùng kỳ 2008 (nghìn USD)
|
|
8 tháng đầu năm 2008
|
8 tháng đầu năm 2009
|
|
Kim ngạch
|
Cơ cấu (%)
|
Kim ngạch
|
Cơ cấu (%)
|
|
Thịt trâu, bò, tươi, ướp lạnh
|
5,5
|
0,0
|
6,1
|
0,0
|
|
Thịt trâu, bò đông lạnh
|
45,0
|
0,1
|
6,0
|
0,0
|
|
Thịt lợn tươi, ướp lạnh, đông lạnh
|
39324,4
|
96,9
|
25901,1
|
91,3
|
|
Phụ phẩm của lợn, trâu, bò, cừu…
|
69,4
|
0,2
|
309,7
|
1,1
|
|
Thịt và phụ phẩm của gia cầm
|
106,9
|
0,3
|
307,7
|
1,1
|
|
Thịt khác
|
1028,9
|
2,5
|
1850,6
|
6,5
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng Cục Hải Quan
20/04/2011
Kim ngạch xuất khẩu thịt theo chủng loại của một số quốc gia xuất khẩu thịt lớn vào Việt Nam năm 2008 - 2009 (triệu USD)
|
Thịt trâu, bò
|
Thịt lợn
|
Thịt và phụ phẩm của gia cầm
|
|
8 tháng 2008
|
8 tháng 2009
|
8 tháng 2008
|
8 tháng 2009
|
8 tháng 2008
|
8 tháng 2009
|
|
Mỹ
|
1,87
|
0,80
|
10,49
|
1,34
|
62,88
|
34,55
|
|
Brazil
|
0,04
|
-
|
-
|
-
|
25,16
|
11,97
|
|
Ấn Độ
|
12,56
|
10,93
|
-
|
-
|
-
|
0,66
|
|
Úc
|
2,53
|
2,66
|
0,02
|
0,02
|
1,03
|
1,46
|
|
Achentina
|
0,38
|
0,26
|
-
|
-
|
5,59
|
3,58
|
|
Hàn Quốc
|
-
|
-
|
-
|
-
|
0,86
|
3,04
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng Cục Hải Quan
20/04/2011
Kim ngạch nhập khẩu thịt trâu, bò, lợn, gia cầm 8 tháng đầu năm 2009 so với cùng kỳ năm 2008 (triệu USD)
|
|
Bò
|
Lợn
|
Gia cầm
|
|
2008
|
2009
|
09/08 (%)
|
2008
|
2009
|
09/08 (%)
|
2008
|
2009
|
09/08 (%)
|
|
Tháng 1
|
2,25
|
1,62
|
72,0
|
0,38
|
0,22
|
56,7
|
10,38
|
3,32
|
32,0
|
|
Tháng 2
|
1,87
|
1,89
|
100,9
|
0,51
|
0,03
|
5,3
|
5,67
|
4,41
|
77,7
|
|
Tháng 3
|
1,70
|
2,03
|
119,8
|
1,00
|
0,17
|
16,8
|
11,76
|
6,29
|
53,5
|
|
Tháng 4
|
2,79
|
2,20
|
78,9
|
0,96
|
0,09
|
9,1
|
9,12
|
8,37
|
91,8
|
|
Tháng 5
|
4,66
|
1,77
|
38,0
|
1,77
|
0,21
|
12,0
|
13,88
|
8,28
|
59,6
|
|
Tháng 6
|
2,73
|
2,32
|
85,1
|
3,72
|
0,21
|
5,6
|
13,00
|
13,13
|
100,9
|
|
Tháng 7
|
1,18
|
2,28
|
192,0
|
4,41
|
0,23
|
5,2
|
20,65
|
8,94
|
43,3
|
|
Tháng 8
|
2,29
|
1,23
|
53,8
|
3,69
|
0,50
|
13,5
|
14,24
|
5,32
|
37,3
|
|
Tổng
|
19,47
|
15,34
|
78,8
|
16,44
|
1,64
|
10,0
|
98,70
|
58,05
|
58,8
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ số liệu của Tổng Cục Hải Quan
05/04/2011
Kim ngạch xuất khẩu thủy sản theo tháng năm 2008-2009 (triệu USD)
|
Năm
|
Tháng
|
Giá trị
|
|
2008
|
1
|
301.5
|
|
|
2
|
180.1
|
|
|
3
|
305.2
|
|
|
4
|
336.2
|
|
|
5
|
368.3
|
|
|
6
|
387.4
|
|
|
7
|
467.3
|
|
|
8
|
481.8
|
|
|
9
|
461.4
|
|
|
10
|
467.9
|
|
|
11
|
358.4
|
|
|
12
|
320.6
|
|
2009
|
1
|
210.7
|
|
|
2
|
229.4
|
|
|
3
|
290.7
|
|
|
4
|
306.5
|
|
|
5
|
313.1
|
|
|
6*
|
330.0
|
Nguồn: AGROINFO, Tổng hợp từ số liệu của Tổng cục Hải quan và Tổng cục Thống kê
05/04/2011
Volume and average transaction value of several seafood companies in years of 2008-2009 (stock, million VND)
|
Trading volume
|
Trading value
|
|
Year
|
Month
|
ANV
|
VHC
|
AGF
|
ANV
|
VHC
|
AGF
|
|
2008
|
1
|
73019
|
29579
|
23322
|
6366.8
|
1510.6
|
1619.1
|
|
2
|
85787
|
32915
|
21570
|
6535.8
|
1501.7
|
1223.7
|
|
3
|
98723
|
26207
|
27241
|
5531.7
|
976.8
|
990.9
|
|
4
|
74664
|
27153
|
27455
|
4586.3
|
549.6
|
1453.4
|
|
5
|
56185
|
44596
|
13334
|
3250.9
|
1244.3
|
328.8
|
|
6
|
51023
|
26697
|
94996
|
3079.8
|
686.1
|
2870.2
|
|
7
|
54103
|
50688
|
112069
|
2715.4
|
1102.3
|
3241.4
|
|
8
|
54327
|
30839
|
86215
|
2634.6
|
819.1
|
2195.7
|
|
9
|
79347
|
35727
|
56338
|
3493.3
|
1136.1
|
1605.5
|
|
10
|
90182
|
31805
|
32503
|
2489.6
|
721.0
|
722.0
|
|
11
|
173436
|
107963
|
30641
|
4098.9
|
1720.3
|
646.6
|
|
12
|
487730
|
14526
|
20242
|
8752.8
|
247.9
|
299.1
|
|
2009
|
1
|
43698
|
8032
|
16499
|
807.5
|
154.0
|
245.2
|
|
2
|
126599
|
19264
|
28013
|
1422.6
|
394.7
|
340.3
|
|
3
|
216588
|
10796
|
53290
|
2989.1
|
224.8
|
834.1
|
05/04/2011
Vietnam fishery export to Russia under 5 groups of enterprise (USD)
|
Number of enterprise
|
Average value
|
Total value
|
Market share
|
|
20% lowest
|
8
|
201606
|
1,612,845
|
0.7
|
|
2
|
8
|
585113
|
4,680,908
|
2.0
|
|
3
|
9
|
1925378
|
17,328,398
|
7.3
|
|
4
|
8
|
6439470
|
51,515,761
|
21.7
|
|
20% lowest
|
8
|
20260760
|
162,086,079
|
68.3
|
|
Total
|
41
|
29412327
|
237,223,992
|
100.0
|
Source: AGROINFO, adapted from data of General Department of Vietnam Customs
|