Kết nối nghiên cứu với thực tiễn
cho một nền NÔNG NGHIỆP tăng trưởng toàn diện

Dữ liệu ngành hàng nông nghiệp

22/03/2011
Thương Mại nông sản Hoa Kỳ từ 2004 đến 2009 (Tỉ USD)

Danh mục
 2006
 2007
 2008
Dự báo năm 2009
Xuất khẩu
68,6
82,2
115,5
98,5
Nhập khẩu
64,0
70,1
79,3
81,0
Thặng dư TMNS
4,6
12,1
36,1
17,5

Nguồn: USDA
22/03/2011
Tình hình nhập khẩu nông sản và vật tư nông nghiệp của Việt Nam từ Hoa Kỳ giai đoạn 2007-2008

 
Năm 2007
Năm 2008
Tổng KN NK nông sản và VTNN của Việt Nam từ Hoa Kỳ (triệu USD)
478
738
Tổng KN NK nông sản và VTNN của Việt Nam (tỉ USD)
7,22
10,14
Tỷ trọng NK từ Hoa Kỳ / Tổng nhập khẩu (%)
6,62%
7,28%
Nguồn: Tổng cục Hải Quan Việt Nam

22/03/2011
Tình hình xuất khẩu nông lâm thuỷ sản Việt Nam Sang Hoa Kỳ và thế giới

 
Năm 2007
Năm 2008
Tổng KN XK nông lâm thuỷ sản Việt Nam sang Hoa Kỳ (tỉ USD)
1,8
2,5
Tổng KN XK nông lâm thuỷ sản của Việt Nam (tỉ USD)
11,2
17,4
Tỷ trọng XK nông lâm thuỷ sản sang Hoa Kỳ / Tổng xuất khẩu (%)
16,45%
14,48%

Nguồn: Tổng cục Hải Quan Việt Nam
22/03/2011
Thương Mại nông sản Hoa Kỳ giai đoạn 2004-2008 (tỉ USD)

Danh mục
 2004
 2005
 2006
 2007
 2008
Xuất khẩu
 62,4
 62,5
 68,6
 82,2
 115,5
Nhập khẩu
 52,7
 57,7
 64,0
 70,1
 79,3
Xuất khẩu ròng
 9,8
 4,8
 4,6
 12,1
 36,1

Nguồn: USDA
22/03/2011
Kim ngạch xuất nhập khẩu đậu tương của Trung Quốc qua các năm 2003 -2008 (đơn vị: triệu USD).

Năm
Nhập khẩu
Xuất khẩu
2003
5417,49
86,99
2004
6956,65
144,88
2005
7777,37
169,54
2006
7489,58
145,89
2007
11465,03
186,68
2008
21815,91
351,19

22/03/2011
Bảng kê kim ngạch nhập khẩu các mặt hàng gỗ của Việt Nam từ thế giới 11 tháng đầu năm 2008 (đơn vị: nghìn USD).

Mặt hàng
Trung Quốc
Lào
Malaysia
Myanmar
Hoa Kỳ
Tổng các nước
Gỗ nhiên liệu
144
0
0
0
5
150
Gỗ từ cây lá kim
0
3
0
0
0
4
Gỗ từ cây không thuộc loại lá kim
0
0
9
0
0
9
 Mùn cưa. phế liệu gỗ
216
0
19
0
0
235
Than củi
1
0
0
0
0
1
Gỗ cây đã bỏ giác hoặc đẽo vuông thô
288
51.875
78.558
56.234
15.636
202.591
Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào. cột
5
37
5
0
0
47
Sợi gỗ; bột gỗ
101
0
134
0
36
271
Gỗ đã cưa xẻ có độ dầy trên 6mm
20.383
72.828
18.540
379
89.457
201.587
Tấm gỗ lạng làm lớp mặt có độ dày không quá 6 mm
19.246
9
1.504
0
5.721
26.480
Gỗ được tạo dáng liên tục dọc theo các cạnh
4.835
967
99
160
170
6.231
Ván sợi bằng gỗ
17.719
31
34.680
15
113
52.557
Gỗ dán. gỗ dán ván lạng và các tấm ván khác tương tự
29.866
67
2.717
0
93
32.743
Gỗ đã được làm tăng độ rắn. dạng khối. tấm. thanh
498
2
109
0
51
660
Khung tranh. khung ảnh. khung gương bằng gỗ
18
0
11
0
0
30
Hòm. hộp. thùng và bao bì tương tự bằng gỗ
340
0
5
0
2
347
Thùng tô nô. thùng baren bằng gỗ
4
0
0
0
0
4
 
8
0
0
0
0
9
Đồ mộc. đồ gỗ dùng trong xây dựng.
2.017
10
589
0
293
2.909
Bộ đồ ăn. bộ đồ làm bếp bằng gỗ
16
0
0
0
0
16
Các sản phẩm bằng gỗ khác
795
0
4
0
33
832
 Tổng mặt hàng
96.502
125.829
136.982
56.789
111.611
527.712
 Tỉ trọng các nước (%)
18,29
23,84
25,96
10,76
21,15
100

Nguồn: Tổng cục Hải quan Việt Nam
22/03/2011
Top 10 nước xuất khẩu thức ăn chăn nuôi hàng đầu thế giới (đơn vị: triệu USD).

Stt
Nước
2006
2007
10 tháng 2008
1
Hà Lan
              1.993
              2.386
            2.172
2
Pháp
              1.747
              2.055
            2.011
3
Hoa Kỳ
              1.725
              1.907
            1.833
4
Đức
              1.183
              1.483
            1.512
5
Bỉ
                666
                875
              863
6
Anh
                569
                752
              665
7
Đan Mạch
                557
                640
              609
8
Thái Lan
                504
                631
              597
9
Trung Quốc
                282
                537
              789
10
Tây Ban Nha
                324
                414
              419
Nguồn: AGROINFO, tổng hợp theo số liệu của GTIS.

22/03/2011
Kim ngạch và sản lượng xuất khẩu cao su tự nhiên của Việt Nam sang Trung Quốc các tháng năm 2008.

Tháng
Lượng (tấn)
Trị giá (USD)
1
41,814
98,143,454
2
23,560
56,851,295
3
31,760
79,012,051
4
32,266
83,485,525
5
25,418
68,822,954
6
41,383
122,546,674
7
57,675
176,746,021
8
60,593
182,340,452
9
57,966
161,848,497
10
57,463
131,598,266
11
50,517
88,155,355
12
64,033
84,295,507
Tổng
544,447
1,333,846,051

Nguồn: Tổng cục Hải quan Việt Nam
22/03/2011
Lượng và kim ngạch xuất khẩu cà phê của Việt Nam đến 10 thị trường chính và đến Trung Quốc năm 2008.

STT
Tên nước
Trị giá (USD)
Lượng (tấn)
Tỉ trọng (%)
1
Đức
         274.139.862
        138.510
12,96
2
Hoa Kỳ
         211.357.026
        131.546
9,99
3
Italy
         171.071.158
          86.400
8,09
4
Bỉ
         168.061.273
          88.526
7,94
5
Tây Ban Nha
         148.491.532
          78.473
7,02
6
Nhật Bản
         127.475.163
          59.250
6,02
7
Hàn Quốc
          82.790.329
          42.131
3,91
8
Anh
          69.332.837
          35.157
3,28
9
Thụy Sỹ
          54.415.649
          29.396
2,57
10
Algeria
          47.699.841
          22.423
2,25
17
China
          32.041.452
          47.399
1,51
 
Tổng
      2.115.854.692
      1.132.661
100

Nguồn: Tổng cục Hải quan Việt Nam
22/03/2011
Lượng và kim ngạch xuất khẩu hạt tiêu của Việt Nam đến 10 thị trường chính năm 2008.

Stt
Thị trường
Lượng (tấn)
Trị giá (USD)
Tỉ trọng (%)
1
Hoa Kỳ
    13.786
   46.756.094
15,04
2
Đức
     6.235
   25.732.051
8,28
3
Các tiểu VQ Ả rập
     7.153
   22.269.913
7,16
4
Hà Lan
     4.840
   18.415.574
5,92
5
Ai Cập
     5.042
   16.676.137
5,36
6
Singapore
     4.501
   13.476.168
4,33
7
Nga
     4.193
   13.285.863
4,27
8
Tây Ban Nha
     2.959
   11.265.631
3,62
9
Pakistan
     3.533
   10.257.059
3,30
10
Ba Lan
     3.034
     9.650.396
3,10
 
Tổng
    90.387
 310.886.500
100

Nguồn: Tổng cục Hải quan Việt Nam

 

Tìm kiếm dữ liệu
Tiêu đề
Nội dung
Nhóm dữ liệu
Nhóm dữ liệu
Đất
Nước
Xuất nhập khẩu
Số liệu Dự báo
Chỉ số giá tiêu dùng
Tăng trưởng
Đầu tư
Tỷ Giá
Lãi suất ngân hàng
Thuế suất
Giá cả thị trường
Diện tích năng suất sản lượng
Lạm phát
Thủy sản
Số liệu điều tra
Niêm giám Thống kê
Tiêu Dùng