22/03/2011
Top 10 mặt hàng Trung Quốc có kim ngạch nhập khẩu lớn nhất (xét theo 10 tháng đầu năm 2008) (Giá trị: triệu USD; tỉ trọng: %, tăng trưởng: %)
|
Stt
|
Mặt hàng
|
2007
|
2008
|
tăng trưởng 10 tháng 07 -10 tháng 08
|
|
cả năm
|
10 tháng
|
tỉ trọng
|
10 tháng
|
tỉ trọng
|
|
1
|
Đậu tương
|
11.465
|
8.512
|
25
|
18.729
|
35
|
120
|
|
2
|
Dầu cọ
|
3.685
|
3.049
|
8
|
4.700
|
9
|
54
|
|
3
|
Gỗ cây đẽo vuông thô
|
5.349
|
4.503
|
12
|
4.454
|
8
|
-1
|
|
4
|
Cao su tự nhiên
|
3.257
|
2.623
|
7
|
3.808
|
7
|
45
|
|
5
|
Cá đông lạnh
|
2.635
|
2.218
|
6
|
2.265
|
4
|
2
|
|
6
|
Gỗ xẻ có độ dầy trên 6mm
|
1.766
|
1.457
|
4
|
1.678
|
3
|
15
|
|
7
|
Bột thịt
|
1.041
|
928
|
2
|
1.342
|
3
|
45
|
|
8
|
Thịt gia cầm
|
945
|
777
|
2
|
917
|
2
|
18
|
|
9
|
Dầu dừa
|
404
|
328
|
1
|
562
|
1
|
71
|
|
10
|
Cồn ê-ti-lích
|
525
|
388
|
1
|
543
|
1
|
40
|
|
…
|
Tổng
|
45.939
|
36.898
|
100
|
52.944
|
100
|
43
|
Nguồn: AGROINFO, tổng hợp theo số liệu của GTIS.
22/03/2011
Kim ngạch xuất nhập khẩu nông lâm thủy sản của Việt Nam ra thế giới và sang Trung Quốc theo các tháng năm 2008 (đơn vi: triệu USD).
|
|
ra thế giới
|
sang Trung Quốc
|
|
nhập khẩu
|
xuất khẩu
|
nhập khẩu
|
xuất khẩu
|
|
tháng 1
|
866
|
1.231
|
146
|
144
|
|
tháng 2
|
776
|
780
|
127
|
75
|
|
tháng 3
|
984
|
1.424
|
230
|
127
|
|
tháng 4
|
1.094
|
1.541
|
235
|
149
|
|
tháng 5
|
1.072
|
1.637
|
235
|
135
|
|
tháng 6
|
894
|
1.484
|
120
|
184
|
|
tháng 7
|
958
|
1.893
|
122
|
213
|
|
tháng 8
|
789
|
1.739
|
101
|
229
|
|
tháng 9
|
764
|
1.603
|
84
|
195
|
|
tháng 10
|
674
|
1.425
|
111
|
177
|
|
tháng 11
|
564
|
1.215
|
88
|
126
|
|
tháng 12
|
704
|
1.439
|
102
|
150
|
|
Tổng
|
10.138
|
17.409
|
1.701
|
1.904
|
Nguồn: Tổng cục Hải quan Việt Nam
22/03/2011
Thương mại nông sản Trung Quốc từ 2006 đến 2008 (đơn vị: 100 triệu USD).
|
Danh mục
|
2005
|
2006
|
2007
|
2008
|
|
Xuất khẩu
|
271,8
|
310,3
|
366,2
|
364,6
|
|
Nhập khẩu
|
286,5
|
319,9
|
409,7
|
541,2
|
|
Thâm hụt
|
14,7
|
9,6
|
43,5
|
176,6
|
22/03/2011
Top 10 mặt hàng Trung Quốc xuất khẩu sang Việt Nam có tăng trưởng kim ngạch lớn nhất năm 2008. (xét từ mốc giá trị xuất khẩu 3 triệu USD).
|
STT
|
Mặt hàng
|
2007
|
2008
|
% 08/07
|
|
Giá trị (nghìn USD)
|
Thứ tự
|
Giá trị (nghìn USD)
|
Thứ tự
|
|
1
|
Dầu đậu tương
|
1.822
|
53
|
36.426
|
6
|
1999
|
|
2
|
Đồ gỗ nội thất
|
4.043
|
36
|
19.897
|
17
|
492
|
|
3
|
Cám, tấm từ ngũ cốc, cây họ đậu
|
3.356
|
42
|
17.741
|
15
|
529
|
|
4
|
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi
|
33.487
|
5
|
172.971
|
3
|
517
|
|
5
|
Phân Kali
|
8.063
|
22
|
36.454
|
5
|
452
|
|
6
|
Rau khô
|
2.424
|
47
|
8.050
|
30
|
332
|
|
7
|
Đường
|
7.168
|
25
|
14.433
|
24
|
201
|
|
8
|
Mạch nha
|
20.123
|
14
|
34.650
|
7
|
172
|
|
9
|
Phân Nitơ
|
245.788
|
2
|
321.466
|
2
|
131
|
|
10
|
Phế liệu từ sản xuất tinh bột và đường
|
5.949
|
29
|
7.424
|
28
|
125
|
Ghi chú: - Thứ tự: xét theo kim ngạch.
-Nguồn: Www.agro.gov.vn.
22/03/2011
Top 10 mặt hàng Trung Quốc xuất khẩu sang Việt Nam có kim ngạch lớn nhất năm 2008.
|
STT
|
Mặt hàng
|
2007
|
2008
|
% 08/07
|
|
Giá trị
(triệu USD)
|
Tỉ trọng (%)
|
Giá trị (triệu USD)
|
Tỉ trọng (%)
|
|
1
|
Phân khoáng N. P. K
|
328
|
24.42
|
355.4
|
21.10
|
108
|
|
2
|
Phân nitơ
|
245
|
18.26
|
321.5
|
20.44
|
131
|
|
3
|
Chế phẩm chăn nuôi
|
33
|
2.49
|
173
|
10.22
|
524
|
|
4
|
Thuốc trừ sâu
|
170
|
12.63
|
166.8
|
9.56
|
98
|
|
5
|
Phân Kali
|
8
|
0.60
|
36.5
|
2.36
|
456
|
|
6
|
Dầu đậu tương
|
1.8
|
0.14
|
36.4
|
2.25
|
2022
|
|
7
|
Mạch nha
|
20
|
1.49
|
34.7
|
1.77
|
174
|
|
8
|
Gỗ dán, gỗ ván lạng
|
31.8
|
2.36
|
32.4
|
1.75
|
102
|
|
9
|
Táo, lê và mộc qua
|
21.2
|
1.57
|
27.7
|
1.32
|
131
|
|
10
|
Khô dầu và phế liệu rắn
|
16
|
1.19
|
22.1
|
1.43
|
138
|
Ghi chú: - Tỉ trọng: so với tổng kim ngạch nhập khẩu nông sản từ Việt Nam của Trung Quốc.
- Nguồn: Www.agro.gov.vn.
22/03/2011
Top 10 mặt hàng Trung Quốc nhập khẩu từ Việt Nam có tăng trưởng kim ngạch lớn nhất năm 2008.(xét từ mốc giá trị xuất khẩu 3 triệu USD).
|
STT
|
Mặt hàng
|
2007
|
2008
|
% 08/07
|
|
Giá trị (nghìn USD)
|
Thứ tự
|
Giá trị (nghìn USD)
|
Thứ tự
|
|
1
|
Thịt lợn
|
178
|
62
|
4.017
|
30
|
2257
|
|
2
|
Sắn, dong, khoai…
|
12.496
|
12
|
122.645
|
4
|
981
|
|
3
|
Động vật giáp xác đã chế biến
|
4.777
|
21
|
28.490
|
7
|
596
|
|
4
|
Filê cá
|
2.668
|
29
|
14.214
|
20
|
533
|
|
5
|
Mỡ động vật, dầu thực vật
|
2.204
|
30
|
8.028
|
23
|
364
|
|
6
|
Than củi
|
2.086
|
31
|
4.777
|
28
|
229
|
|
7
|
Hạt điều
|
111.245
|
3
|
181.820
|
-
|
163
|
|
8
|
Xì gà, thuốc lá
|
14.317
|
10
|
22.974
|
9
|
160
|
|
9
|
Dầu cọ
|
3.732
|
25
|
5.836
|
27
|
156
|
|
10
|
Gỗ nhiên liệu
|
60.844
|
4
|
87.120
|
5
|
143
|
Ghi chú: - Thứ tự: xét theo kim ngạch.
-Nguồn: Www.agro.gov.vn.
22/03/2011
Top 10 mặt hàng Trung Quốc nhập khẩu từ Việt Nam nhiều nhất năm 2008
|
Mặt hàng
|
2007
|
2008
|
% 07/08
|
|
Giá trị
(triệu USD)
|
Tỉ trọng (%)
|
Giá trị
(triệu USD)
|
Tỉ trọng (%)
|
|
Cao su tự nhiên
|
752.4
|
51.65
|
969.85
|
50.93
|
129
|
|
Hạt điều
|
111.2
|
9.03
|
181.82
|
9.55
|
164
|
|
Tinh bột; i-nu-lin
|
139.1
|
7.45
|
147.04
|
7.72
|
106
|
|
Sắn. dong. khoai
|
12.5
|
6.06
|
122.65
|
6.44
|
981
|
|
Gỗ nhiên liệu
|
60.8
|
5.21
|
87.12
|
4.57
|
143
|
|
Cà phê
|
24.6
|
1.47
|
32.04
|
1.68
|
130
|
|
Động vật giáp xác đã chế biến
|
6.1
|
1.37
|
28.49
|
1.50
|
467
|
|
Gỗ có độ dầy trên 6mm
|
26.1
|
1.3
|
23.04
|
1.21
|
88
|
|
Xì gà, thuốc lá
|
14.3
|
1.21
|
22.97
|
1.21
|
161
|
|
Cao su tổng hợp
|
-
|
1.14
|
19.14
|
1.01
|
-
|
Ghi chú: - Tỉ trọng: so với tổng kim ngạch nhập khẩu nông sản từ Việt Nam của Trung Quốc.
- Nguồn: Www.agro.gov.vn.
22/03/2011
Top 10 mặt hàng Trung Quốc có tăng trưởng kim ngạch xuất khẩu lớn nhất giai đoạn 2007 – 2008 (xét từ mốc giá trị xuất khẩu 100 triệu USD trở lên).
|
STT
|
Mặt hàng
|
2007
|
2008
|
% 08/07
|
|
Giá trị (triệu USD)
|
Tỉ trọng (%)
|
Giá trị (triệu USD)
|
Tỉ trọng (%)
|
|
1
|
Mỡ và dầu thực vật
|
109
|
0,29
|
211
|
0,57
|
193
|
|
2
|
Đậu tương
|
188
|
0,50
|
351
|
0,95
|
186
|
|
3
|
Các loại rau đậu khô
|
466
|
1,25
|
826
|
2,23
|
177
|
|
4
|
Tinh bột; inu-lin
|
117
|
0,31
|
207
|
0,56
|
177
|
|
5
|
Gừng, nghệ tây, rau thơm, gia vị khác
|
137
|
0,37
|
240
|
0,65
|
175
|
|
6
|
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật
|
537
|
1,44
|
919
|
2,49
|
171
|
|
7
|
Quả thuộc chi cam quýt
|
258
|
0,69
|
437
|
1,18
|
170
|
|
8
|
Hạt tiêu
|
186
|
0,50
|
273
|
0,74
|
147
|
|
9
|
Cá sống
|
344
|
0,92
|
485
|
1,31
|
141
|
|
10
|
Nước xốt và gia vị hỗn hợp
|
296
|
0,79
|
409
|
1,11
|
138
|
Ghi chú: - Tỉ trọng: so với tổng kim ngạch xuất khẩu nông sản của Trung Quốc.
Nguồn: Www.agro.gov.vn.
22/03/2011
Top 10 mặt hàng Trung Quốc có kim ngạch xuất khẩu lớn nhất năm 2008.
|
STT
|
Mặt hàng
|
2007
|
2008
|
% 08/07
|
|
Giá trị (triệu USD)
|
Tỉ trọng (%)
|
Giá trị (triệu USD)
|
Tỉ trọng (%)
|
|
1
|
Gỗ xây dựng
|
8.480
|
40,6
|
8.031
|
26,4
|
95
|
|
2
|
Các loại rau
|
3.167
|
15,2
|
3.250
|
10,7
|
103
|
|
3
|
Cá chế biến, trứng cá muối
|
2.129
|
10,2
|
2.319
|
7,6
|
109
|
|
4
|
Động vật giáp xác và thân mềm đã chế biến
|
2.361
|
11,3
|
2.598
|
8,5
|
110
|
|
5
|
Nước quả ép, nước rau ép
|
1.354
|
6,5
|
1.258
|
4,1
|
93
|
|
6
|
Thịt và phụ phẩm
|
1.214
|
5,8
|
1.003
|
3,3
|
83
|
|
7
|
Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật
|
537
|
2,6
|
919
|
3,0
|
171
|
|
8
|
Táo, lê và mộc qua
|
674
|
3,2
|
914
|
3,0
|
136
|
|
9
|
Chè
|
607
|
2,9
|
682
|
2,2
|
112
|
|
10
|
Cá sống
|
344
|
1,6
|
485
|
1,6
|
141
|
Ghi chú: - Tỉ trọng: so với tổng kim ngạch xuất khẩu nông sản của Trung Quốc.
-Nguồn: Www.agro.gov.vn.
22/03/2011
Top 10 mặt hàng Trung Quốc có tăng trưởng kim ngạch nhập khẩu lớn nhất năm 2008.
|
STT
|
Mặt hàng
|
2007
|
2008
|
% 08/07
|
|
Giá trị (triệu USD)
|
Tỉ trọng (%)
|
Giá trị (triệu USD)
|
Tỉ trọng (%)
|
|
1
|
Thịt lợn
|
123
|
0,27
|
523
|
0,95
|
426
|
|
2
|
Đậu tương
|
11.465
|
24,96
|
21.816
|
39,67
|
190
|
|
3
|
Tăcn chiết suất từ mạch nha
|
355
|
0,77
|
580
|
1,05
|
163
|
|
4
|
Rượu vang nho
|
258
|
0,56
|
381
|
0,69
|
148
|
|
5
|
Dầu dừa
|
404
|
0,88
|
595
|
1,08
|
147
|
|
6
|
Chế phẩm dùng cho chăn nuôi
|
144
|
0,31
|
209
|
0,38
|
145
|
|
7
|
Dầu cọ
|
3.685
|
8,02
|
5.218
|
9,49
|
142
|
|
8
|
Bột thịt
|
1.041
|
2,27
|
1.436
|
2,61
|
138
|
|
9
|
Cao su tự nhiên
|
3.257
|
7,09
|
4.304
|
7,82
|
132
|
|
10
|
|
199
|
0,43
|
234
|
0,43
|
118
|
Ghi chú: - Tỉ trọng: so với tổng kim ngạch nhập khẩu nông sản của Trung Quốc.
-Nguồn: Www.agro.gov.vn
|