16/05/2011
Giá thịt lợn mông sấn theo tuần 10 tháng đầu năm 2008 (VNĐ/kg)
|
|
|
Cần Thơ
|
Đà Nẵng
|
Hà Nội
|
Tp Hồ Chí Minh
|
|
Tháng 1
|
Tuần 1
|
52,000
|
56,000
|
58,000
|
56,000
|
|
Tuần 2
|
54,000
|
57,000
|
55,000
|
57,500
|
|
Tuần 3
|
56,000
|
58,500
|
55,500
|
59,167
|
|
Tuần 4
|
57,667
|
59,533
|
55,833
|
60,333
|
|
Tháng 2
|
Tuần 1
|
66,000
|
68,333
|
66,000
|
70,667
|
|
Tuần 2
|
61,000
|
64,000
|
61,500
|
66,500
|
|
Tuần 3
|
54,667
|
59,333
|
57,000
|
60,333
|
|
Tuần 4
|
51,000
|
57,500
|
55,000
|
58,500
|
|
Tháng 3
|
Tuần 1
|
52,667
|
56,000
|
59,000
|
57,333
|
|
Tuần 2
|
56,000
|
58,750
|
61,000
|
60,000
|
|
Tuần 3
|
58,333
|
61,333
|
61,667
|
62,000
|
|
Tuần 4
|
60,500
|
62,500
|
63,000
|
63,500
|
|
Tháng 4
|
Tuần 1
|
62,833
|
63,000
|
60,667
|
65,000
|
|
Tuần 2
|
61,000
|
62,000
|
62,000
|
63,500
|
|
Tuần 3
|
61,000
|
61,667
|
61,667
|
64,000
|
|
Tuần 4
|
60,000
|
62,000
|
61,000
|
63,000
|
|
Tháng 5
|
Tuần 1
|
61,500
|
62,500
|
60,000
|
63,750
|
|
Tuần 2
|
61,167
|
63,167
|
60,333
|
64,000
|
|
Tuần 3
|
62,500
|
64,500
|
61,750
|
64,750
|
|
Tuần 4
|
61,833
|
64,500
|
60,667
|
65,000
|
|
Tháng 6
|
Tuần 1
|
62,500
|
64,000
|
60,000
|
65,000
|
|
Tuần 2
|
62,000
|
65,000
|
60,667
|
65,000
|
|
Tuần 3
|
62,250
|
63,500
|
60,000
|
64,500
|
|
Tuần 4
|
61,833
|
63,000
|
61,333
|
64,000
|
|
Tháng 7
|
Tuần 1
|
62,000
|
63,000
|
61,000
|
64,000
|
|
Tuần 2
|
61,833
|
63,167
|
60,333
|
64,167
|
|
Tuần 3
|
60,250
|
62,750
|
62,500
|
63,250
|
|
Tuần 4
|
59,667
|
62,333
|
65,667
|
63,333
|
|
Tháng 8
|
Tuần 1
|
58,167
|
60,500
|
66,000
|
62,000
|
|
Tuần 2
|
58,250
|
61,500
|
65,000
|
63,000
|
|
Tuần 3
|
59,500
|
62,667
|
65,667
|
63,833
|
|
Tuần 4
|
62,000
|
63,250
|
65,750
|
65,000
|
|
Tháng 9
|
Tuần 1
|
62,500
|
64,000
|
65,500
|
65,000
|
|
Tuần 2
|
61,833
|
63,000
|
65,000
|
64,000
|
|
Tuần 3
|
61,000
|
62,000
|
65,000
|
63,000
|
|
Tuần 4
|
60,333
|
62,000
|
65,000
|
63,000
|
|
Tháng 10
|
Tuần 1
|
60,667
|
61,667
|
62,000
|
63,667
|
|
Tuần 2
|
60,000
|
61,500
|
61,000
|
62,500
|
|
Tuần 3
|
59,000
|
61,000
|
62,000
|
62,000
|
|
Tuần 4
|
59,000
|
62,000
|
61,500
|
63,000
|
16/05/2011
Giá thịt lợn hơi theo tuần 10 tháng đầu năm 2008 (VNĐ/kg)
|
|
|
Cần Thơ
|
Đà Nẵng
|
Hà Nội
|
Tp Hồ Chí Minh
|
|
Tháng 1
|
Tuần 1
|
28,000
|
31,500
|
36,000
|
32,000
|
|
Tuần 2
|
29,000
|
32,000
|
35,500
|
32,500
|
|
Tuần 3
|
29,940
|
33,000
|
35,933
|
33,167
|
|
Tuần 4
|
31,167
|
34,000
|
35,367
|
34,533
|
|
Tháng 2
|
Tuần 1
|
38,000
|
41,333
|
40,667
|
42,333
|
|
Tuần 2
|
35,500
|
38,750
|
37,500
|
39,500
|
|
Tuần 3
|
32,333
|
36,833
|
35,667
|
37,667
|
|
Tuần 4
|
30,000
|
33,750
|
34,500
|
35,750
|
|
Tháng 3
|
Tuần 1
|
30,333
|
33,333
|
34,833
|
35,167
|
|
Tuần 2
|
32,750
|
34,800
|
35,000
|
36,250
|
|
Tuần 3
|
34,333
|
35,400
|
35,167
|
37,500
|
|
Tuần 4
|
36,500
|
36,750
|
35,250
|
38,500
|
|
Tháng 4
|
Tuần 1
|
38,000
|
38,167
|
35,333
|
39,500
|
|
Tuần 2
|
36,500
|
37,500
|
36,000
|
38,250
|
|
Tuần 3
|
36,167
|
37,000
|
35,933
|
38,833
|
|
Tuần 4
|
36,000
|
37,000
|
35,500
|
38,000
|
|
Tháng 5
|
Tuần 1
|
36,500
|
37,250
|
35,000
|
38,500
|
|
Tuần 2
|
37,000
|
37,500
|
35,000
|
38,833
|
|
Tuần 3
|
37,250
|
38,500
|
35,500
|
39,000
|
|
Tuần 4
|
37,167
|
38,667
|
35,167
|
39,000
|
|
Tháng 6
|
Tuần 1
|
37,000
|
38,000
|
35,000
|
38,750
|
|
Tuần 2
|
37,000
|
38,833
|
35,333
|
39,000
|
|
Tuần 3
|
35,750
|
38,250
|
35,000
|
38,750
|
|
Tuần 4
|
35,167
|
38,167
|
35,667
|
38,667
|
|
Tháng 7
|
Tuần 1
|
35,250
|
38,250
|
35,000
|
39,000
|
|
Tuần 2
|
35,833
|
37,700
|
35,000
|
38,667
|
|
Tuần 3
|
35,250
|
37,250
|
35,500
|
38,000
|
|
Tuần 4
|
34,667
|
37,167
|
36,333
|
37,667
|
|
Tháng 8
|
Tuần 1
|
33,000
|
35,000
|
36,333
|
36,000
|
|
Tuần 2
|
32,500
|
36,000
|
35,250
|
37,000
|
|
Tuần 3
|
33,333
|
36,333
|
35,333
|
37,500
|
|
Tuần 4
|
35,000
|
36,750
|
35,750
|
38,750
|
|
Tháng 9
|
Tuần 1
|
35,750
|
37,750
|
35,500
|
39,000
|
|
Tuần 2
|
36,000
|
37,333
|
35,167
|
38,000
|
|
Tuần 3
|
34,100
|
36,000
|
35,000
|
36,500
|
|
Tuần 4
|
33,833
|
35,167
|
35,000
|
36,167
|
|
Tháng 10
|
Tuần 1
|
32,833
|
34,500
|
33,667
|
35,500
|
|
Tuần 2
|
32,250
|
33,750
|
32,000
|
34,750
|
|
Tuần 3
|
30,333
|
33,000
|
32,000
|
34,000
|
|
Tuần 4
|
30,000
|
33,500
|
31,500
|
34,500
|
16/05/2011
Tốc độ tăng tiêu dùng các loại thịt dịp lễ Tết và chỉ số giá tiêu dùng (năm 2002 làm gốc)
|
Tốc độ tăng tiêu dùng thịt (%)
|
2002
|
2004
|
2006
|
2008 (DB)
|
|
Thịt lợn
|
100
|
103.3
|
108.9
|
109.4
|
|
Thịt trâu bò
|
100
|
94.0
|
95.9
|
97.9
|
|
Thịt gà và gia cầm
|
100
|
110.0
|
114.3
|
117.1
|
|
CPI
|
100
|
112.8
|
130.3
|
183.4
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006, GSO
16/05/2011
Giá trị tiêu dùng các loại thịt bình quân đầu người tháng phân theo nhóm thu nhập (1000 đồng/người)
|
Năm
|
Nghèo nhất
|
Nghèo
|
Trung bình
|
Giàu
|
Giàu nhất
|
|
Thịt lợn
|
|
2002
|
7.64
|
11.36
|
14.73
|
19.63
|
29.95
|
|
2004
|
10.03
|
15.55
|
21.33
|
27.90
|
40.11
|
|
2006
|
14.21
|
21.34
|
28.03
|
36.21
|
51.52
|
|
Thịt trâu, bò
|
|
2002
|
3.75
|
5.31
|
5.54
|
6.85
|
13.94
|
|
2004
|
5.14
|
6.22
|
7.90
|
10.93
|
18.23
|
|
2006
|
7.05
|
8.64
|
10.44
|
14.97
|
25.56
|
|
Thịt gà
|
|
2002
|
3.90
|
4.87
|
5.75
|
7.05
|
11.67
|
|
2004
|
5.18
|
6.37
|
7.55
|
9.50
|
12.49
|
|
2006
|
7.31
|
9.11
|
10.41
|
12.30
|
18.33
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006, GSO
16/05/2011
Giá trị tiêu dùng thịt gà dịp Tết và trung bình tháng phân theo khu vực sống (1000 đồng/người)
|
Giá trị tiêu dùng (1000 đồng/người)
|
Năm
|
Thành thị
|
Nông thôn
|
|
Dịp Tết (1000 đồng/người)
|
2002
|
21.79
|
20.07
|
|
2004
|
27.85
|
27.30
|
|
2006
|
39.64
|
38.44
|
|
Trung bình tháng (1000 đồng/người)
|
2002
|
9.75
|
5.90
|
|
2004
|
9.83
|
7.77
|
|
2006
|
14.91
|
11.27
|
|
Chênh lệch tiêu dùng dịp Tết và trung bình tháng (lần)
|
2002
|
21.79
|
20.07
|
|
2004
|
27.85
|
27.30
|
|
2006
|
39.64
|
38.44
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006, GSO
16/05/2011
Giá trị tiêu dùng thịt trâu, bò dịp Tết và trung bình tháng phân theo khu vực sống (1000 đồng/người)
|
Giá trị tiêu dùng (1000 đồng/người)
|
Năm
|
Thành thị
|
Nông thôn
|
|
Dịp Tết (1000 đồng/người)
|
2002
|
24.99
|
24.26
|
|
2004
|
39.76
|
33.05
|
|
2006
|
50.98
|
46.22
|
|
Trung bình tháng (1000 đồng/người)
|
2002
|
12.24
|
5.98
|
|
2004
|
15.86
|
8.26
|
|
2006
|
22.05
|
11.46
|
|
Chênh lệch tiêu dùng dịp Tết và trung bình tháng (lần)
|
2002
|
24.99
|
24.26
|
|
2004
|
39.76
|
33.05
|
|
2006
|
50.98
|
46.22
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006, GSO
16/05/2011
Giá trị tiêu dùng thịt lợn dịp Tết và trung bình tháng phân theo khu vực sống (1000 đồng/người)
|
Giá trị tiêu dùng (1000 đồng/người)
|
Năm
|
Thành thị
|
Nông thôn
|
|
Dịp Tết (1000 đồng/người)
|
2002
|
20.46
|
24.74
|
|
2004
|
24.48
|
30.29
|
|
2006
|
32.06
|
37.49
|
|
Trung bình tháng (1000 đồng/người)
|
2002
|
26.15
|
13.85
|
|
2004
|
34.14
|
19.11
|
|
2006
|
42.45
|
26.80
|
|
Chênh lệch tiêu dùng dịp Tết và trung bình tháng (lần)
|
2002
|
20.46
|
24.74
|
|
2004
|
24.48
|
30.29
|
|
2006
|
32.06
|
37.49
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006, GSO
16/05/2011
Khối lượng tiêu dùng thịt gà dịp Tết và trung bình tháng phân theo khu vực sống (kg/người)
|
Khối lượng tiêu dùng (kg/người)
|
Năm
|
Thành thị
|
Nông thôn
|
|
Dịp Tết (kg/người)
|
2002
|
0.87
|
0.96
|
|
2004
|
0.95
|
1.07
|
|
2006
|
0.95
|
1.11
|
|
Trung bình tháng (kg/người)
|
2002
|
0.42
|
0.29
|
|
2004
|
0.35
|
0.32
|
|
2006
|
0.36
|
0.32
|
|
Chênh lệch tiêu dùng dịp Tết và trung bình tháng (lần)
|
2002
|
2.10
|
3.32
|
|
2004
|
2.74
|
3.41
|
|
2006
|
2.66
|
3.51
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006, GSO
16/05/2011
Khối lượng tiêu dùng thịt trâu, bò dịp Tết và trung bình tháng phân theo khu vực sống (kg/người)
|
Khối lượng tiêu dùng (kg/người)
|
Năm
|
Thành thị
|
Nông thôn
|
|
Dịp Tết (kg/người)
|
2002
|
0.73
|
0.87
|
|
2004
|
0.82
|
0.80
|
|
2006
|
0.76
|
0.83
|
|
Trung bình tháng (kg/người)
|
2002
|
0.35
|
0.22
|
|
2004
|
0.30
|
0.20
|
|
2006
|
0.32
|
0.20
|
|
Chênh lệch tiêu dùng dịp Tết và trung bình tháng (lần)
|
2002
|
2.08
|
3.98
|
|
2004
|
2.74
|
3.97
|
|
2006
|
2.37
|
4.09
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006, GSO
16/05/2011
Khối lượng tiêu dùng thịt lợn dịp Tết và trung bình tháng phân theo khu vực sống (kg/người)
|
Khối lượng tiêu dùng (kg/người)
|
Năm
|
Thành thị
|
Nông thôn
|
|
Dịp Tết (kg/người)
|
2002
|
0.80
|
1.26
|
|
2004
|
0.82
|
0.80
|
|
2006
|
0.93
|
1.37
|
|
Trung bình tháng (kg/người)
|
2002
|
1.06
|
0.70
|
|
2004
|
1.20
|
0.83
|
|
2006
|
1.30
|
0.95
|
|
Chênh lệch tiêu dùng dịp Tết và trung bình tháng (lần)
|
2002
|
0.76
|
1.79
|
|
2004
|
0.68
|
0.96
|
|
2006
|
0.72
|
1.44
|
Nguồn: AGROINFO, Tính toán từ điều tra VHLSS 2002, 2004, 2006, GSO
|